1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề tham khảo ôn thi đại học môn toán đề (11)

1 293 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 173,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Cho Ä⁄ là điểm bắt kì trên C.. Goi J 1a giao điểm của các đường tiệm cận.Tìm điểm Ä⁄ sao cho đường tròn ngoại tiếp A 14 có diện tích n

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÈ ÔN THỊ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN - DE 11

®

I PHAN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CÁ THÍ SINH (7,0 điển)

2x —3 x-2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Cho Ä⁄ là điểm bắt kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại Ä⁄ cắt các đường tiệm cận của (C) tại 4 và B Goi J 1a giao

điểm của các đường tiệm cận.Tìm điểm Ä⁄ sao cho đường tròn ngoại tiếp A 14 có diện tích nhỏ nhất

Câu II (2 điểm)

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y =

1 Giải phương trình : l+ sin = sin.x — cos sin” x= 200s" 4-2)

2 Giải bất phuong trinh : Jog, (4x? —4x+1)—-2x >2—(x+2)log, [z-+]

2

Câu III (1 điểm) Tính tích phân 7 = | +3x7 In =

x

i xv14+Inx

Câu IV (1 diém)

Cho hình chóp $.4BC có 4B = 4C = a BC = 2° SA=ax3, SAB = SAC =300 Tính thể tích khối chóp S.ABC

Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số đương thoả mãn : ø + + e= : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 1 1 Va+3b Vb+3c Vc+3a

II PHAN TỰ CHỌN (3,0 điển) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa (2 điểm)

1 Trong mặt phăng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;1) và BG;3), đường thẳng (D): 3x — 4y + 8 =0

Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiệp xúc với đường thăng(D)

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điêm A(0; 0; -3), B(2; 0; -1) va mp (P) có pt: 3x—8y+7z+1=0 Viết pt chính tắc đường thắng đ nằm trên mp (P) và đ vuông góc với AB tại giao điểm của đường thắng AB và (P) Cau VIIa (1 diém)

Tìm số nguyên dương ø biế t: 2C —3.2.2Œ?, + +(—Dk—1)2*”Œ?, ¡ + —2n(2n+1)221C?”"' =—40200 n+l ——”

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb (2 điểm)

1 Trong mặt phăng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng đ,:2x—y+5=0.d;: 3x + 6y — 7 = 0 Lap phuong trinh dudng thang di qua diém P( 2; -1) sao cho dudng thang do cat hai dudng thang d; va d, tao ra mot tam gidc can cé dinh 1a giao diém cua hai duong thang d), dp

2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), BC 1; 3; 2), CC 4; 3; 2), D( 4; -1; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x+ y+z—2 =0 Gọi 4°là hình chiêú của 4 lên mặt phẳng Oxy Goi ( S) 1a mat cau di qua 4 diém A’, B, C, D Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (9)

23xz1 ¡29-2 _ 3 9943

43x” +1+xy=vx+1

Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình

Ngày đăng: 20/03/2014, 00:22