1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG ON TAP TOAN 12 HKI NAM HOC 2017 2018

19 214 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?. ĐỀ THPT QG 2017 Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đâyA. C cắt trục hoành tại một điểm.. Các tiếp tuyến không song song với tr

Trang 1

x y

O

x y

-2 -2

-1 O

ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN 12 HKI.

LOẠI  ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 1 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017)

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A y=- x2 + -x 1

B y=- x3 + 3x+ 1

C y x= 4 - x2 + 1

D y x= 3 - 3x+ 1

Câu 2 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A y=- x3 - 3x2 - 2

B y x= 3 + 3x2 - 2

C y x= 3 - 3x2 - 2

D y=- x3 + 3x2 - 2

Câu 3 (ĐỀ THPT QG 2017) Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới

đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A y x 3  3x2

B y x 4 x21

C yx4 x2 1

D yx33x2

LOẠI  SỰ GIAO NHAU CỦA 2 ĐỒ THỊ

Câu 4 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hàm số y(x 2)(x2 1) có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới

đây đúng ?

A ( )C cắt trục hoành tại hai điểm B ( )C cắt trục hoành tại một điểm.

C ( )C không cắt trục hoành. D ( )C cắt trục hoành tại ba điểm.

Câu 5 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Biết rằng đường thẳng y=- 2x+ 2 cắt đồ thị hàm số y x= 3 + +x 2 tại điểm duy nhất; ký hiệu (x y0 ; 0) là toạ độ của điểm đó

Tìm y0?

A y =0 4 B y =0 0 C y =0 2 D y =-0 1

Câu 6 Số điểm chung của đồ thị hàm số y=x3 - 3x2 + 1 và trục hoành là:

A 1 B 2 C 3 D Không kết luận được.

x y

O

Trang 2

Câu 7 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng

1

ymx m  cắt đồ thị của hàm số yx3  3x2 x 2 tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho

ABBC

C 5;

4

m   

Câu 8 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng

ymx cắt đồ thị của hàm số y x 3 3x2 m2 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho

AB BC

A m   ( ;3) B m    ( ; 1) C m    ( ; ) D m (1;)

LOẠI  CỰC TRỊ CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 8 (ĐỀ THPT QG 2017) Đồ thị của hàm số yx3  3x2  9x 1 có hai điểm cực trị A và

B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB ?

Câu 9 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Giá trị cực đại yCD của hàm số

3 3 2

y x= - x+ ?

A y =CD 4 B y =CD 1 C y =CD 0 D y =-CD 1.

Câu 10 Hàm số y=x3 - 5x2 + 3x+ 1 đạt cực trị khi:

A

3

1

3

x

x

é

=-ê

ê

ê

0 10 3

x x

é = ê ê

ê =

0 10 3

x x

é = ê ê

ê

3 1 3

x x

é = ê ê

ê =

ê

Câu 11 (ĐỀ THPT QG 2017) Đồ thị của hàm số y x3 3x2 5 có hai điểm cực trị A và B Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ.

3

LOẠI  GTLN & GTNN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 12 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 4 2x23 trên đoạn [0; 3]

A M 9 B M 8 3 C M 1 D M 6

Câu 13 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x 4  x2  13 trên đoạn [ 2;3]

A 51

4

m  B 49

4

m  C m 13 D 51

2

m 

Câu 14 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm giá trị nhỏ nhất m của 2 2

y x

x

  trên đoạn

1

; 2 2

 

 

 

A 17

4

Câu 15 Xét hàm số y= 4 3 - x trên đoạn [- 1;1] Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên đoạn [- 1;1]

Trang 3

B Hàm số có cực trị trên khoảng (- 1;1).

C Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [- 1;1]

D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x =1, giá trị lớn nhất bằng 7 khi x =- 1

Câu 16 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hàm số

1

x m y

x

(m là tham số thực) thoả mãn

 1;2   1;2 

16 min max

3

yy Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A m 0 B m 4 C 0m2 D 2m4

LOẠI  PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 17 Cho hàm số y x= 4 - 3x2 có đồ thị là ( )C Các tiếp tuyến không song song với trục hoành

kẻ từ gốc tọa độ O(0;0) đến ( )C là:

A. y= 2x hoặc y=- 2x B y x= hoặc y=-x

C y=43x hoặc y=- 43x D y= 3x hoặc y=- 3x

Câu 18 Cho hàm số y 2x 11

x

+

=

- có đồ thị ( )C Gọi d là tiếp tuyến của ( )C , biết d đi qua điểm

(4; 1)

A - Gọi M là tiếp điểm của d và ( )C , tọa độ điểm M là:

A M(2;5 ,) M(0; 1 - ) B M(2;5 , ) M -( 2;1)

C M(0; 1 , - ) M(- 2;1) D 1; ,3 ( 2;1)

2

Mæç-ççè ö÷÷÷ø M -

Câu 19 Cho hàm số y x 21

x

+

= + có đồ thị ( )C Trong tất cả các tiếp tuyến của ( )C , tiếp tuyến thỏa mãn khoảng cách từ giao điểm của hai tiệm cận đến nó là lớn nhất, có phương trình:

A y=- +x 2 hoặc y=- -x 2 B y=- +x 2 hoặc y=- -x 1

C y x= + 2 hoặc y x= - 2 D y=- +x 1 hoặc y=- -x 1

Câu 20 Từ điểm 2;0

3

Aæ öçççè ÷÷÷ø kẻ đến đồ thị hàm số 5 3 2

m

y= x +mx- hai tiếp tuyến vuông góc nhau thì tập tất cả các giá trị của m bằng:

A m=12 hoặc m=2 B m=- 12 hoặc m=- 2

C 1

2

m= hoặc m=- 2 D 1

2

m=- hoặc m=2

LOẠI  SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Câu 21 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hàm số yx3  3x 2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (   ;0) và nghịch biến trên khoảng (0;  )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (    ; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (    ; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (   ;0) và đồng biến trên khoảng (0;  )

Câu 22 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Trang 4

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0)

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; 2)

C LOẠI  TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 23 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Cho hàm số y=f x( ) có xlim f x( ) 1

®+¥ = và

( )

®+¥ =- Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y =- 1

D Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng x =1 và x =- 1

Câu 24 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 23 4

16

y x

 

Câu 25 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

Câu 26 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x-32 bằng:

A 0 B 1 C 2 D 3.

Câu 27 Cho đường cong ( ): 2

2

-= +

x

C y

x Điểm nào dưới đây là giao của hai tiệm cận của ( )C ?

A L(- 2;2) B M(2;1) C N(- 2; 2 - ) D K(- 2;1)

Câu 28 (ĐỀ THPT QG 2017) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng ?

A y 1

x

1

y

1

y x

1

y x

Câu 29 Đường cong ( ): 2 2

9

-=

-x

C y

x có bao nhiêu đường tiệm cận?

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 30 Đồ thị hàm số 2

2 1

= +

x y

x có những đường tiệm cận nào?

A x= 0 và y= 2 B x= 0

C y= 0 D x= 2 và y= 0

Câu 31 (ĐỀ THPT QG 2017) Đồ thị của hàm số 2 2

4

x y x

 có bao nhiêu tiệm cận ?

HƯƠNG 2 CHƯƠNG 2

Loại  BIẾN ĐỔI LŨY THỪA

Trang 5

Câu 32 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tập xác định D của hàm số y (x2 x 2) 3

  

A D R B D (0;)

C D     ( ; 1) (2;) D D R \{ 1;2}

Câu 33 (ĐỀ THPT QG 2017) Rút gọn biểu thức Px13.6 x với x 0

A 1

8

Px B Px2 C Px D 2

9

Px

Câu 34 Tập xác định của hàm số y=(x3 - 27)p2 là:

A D = ¡ \ 2{ } B D = ¡ C D =[3; +¥ ) D D =(3; +¥ )

Câu 35 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tập xác định D của hàm số y(x1)13

A D   ( ;1) B D  (1; ) C D R D

\{1}

Câu 36 Tập xác định của hàm số ( ) 2

3x 9

y= - - là:

A D = ¡ B D = ¡ \ 2{ } C D = - ¥( ;2) D.

( )

D = 2; +¥

Câu 37 (ĐỀ THPT QG 2017) Rút gọn biểu thức Q b 53 :3b với b 0

A Q b 2 B Q b 59 C

4 3

Q b  D

4 3

Q b

Loại  BIẾN ĐỔI LÔGARIT

Câu 38 (ĐỀ THPT QG 2017) Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a2 b2 8ab, mệnh đề dưới đây đúng ?

A log( ) 1(log log )

2

a b  ab B log(a b ) 1 log  alogb

C log( ) 1(1 log log )

2

2

Câu 39 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho a là số thực dương khác 2 Tính

2

2

log 4

a

a

I   

 

A 1

2

2

Câu 40 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho loga b  và log2 a c  Tính 3 Plog (a b c2 3)

A P 31 B P 13 C P 30 D P 108

Câu 41 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây

đúng ?

A log2 a log 2a B 2

2

1 log

log

a

a

 C 2

1 log

log 2a

a  D log2a  log 2a

Loại  TẬP XÁC ĐỊNH HÀM SỐ LÔGARIT

Câu 42 (ĐỀ MINH HOẠ QUỐC GIA NĂM 2017) Cho hàm số ( 2 )

2 log 2 3

y= x - x- Tìm tập

Trang 6

xác định D của hàm số.

A D = - ¥ -( ; 1] [È 3; +¥ ) B D = -[ 1;3]

C. D = - ¥ -( ; 1) (È 3; +¥) D D = -( 1;3)

Câu 43 Tập xác định của hàm số 2

1 log

y

x là:

A (0;1) B (1;+¥ ) C ¡ \ 0{ } D (- ¥ ;0) (È 1; +¥ )

Câu 44 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tập xác định của hàm số log5 3

2

x y

x

Câu 45 Tập xác định của hàm số y= 2 ln - ( )ex là:

A (1;2) B (1;+¥ ) C (0;1) D (0;e]

Câu 47 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tập xác định D của hàm số 2

3

log ( 4 3)

yxx

A D  (2 2;1)(3; 2 2) B D (1;3)

Câu 48 Tập xác đinh của hàm số y= log 2(x+ - 1 1) là:

A (- ¥ ;1] B (3;+¥) C [1;+¥) D ¡ \ 3{ }

Loại  ĐẠO HÀM HÀM SỐ MŨ & LÔGA

Câu 49 (ĐỀ THPT QG 2017) Tính đạo hàm của hàm số ylog 22 x1

A

 

1

2 1 ln 2

y

x

 

 

2

2 1 ln 2

y x

 

2 1

y x

 

2 1

y x

 

Câu 50 Đạo hàm của hàm số y=(2x2 + -x 1)23 bằng:

2 3

2 4 1

'

x y

x x

+

=

( 2 )2 3

2 4 1 '

x y

x x

+

=

+ -

2 3

3 4 1

'

x y

x x

+

=

( 2 )2 3

3 4 1 '

x y

x x

+

=

+ -

Câu 51 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Tính đạo hàm của hàm số y=13x

A y' =x.13x- 1 B y =' 13 ln13x C y =' 13x D ' 13

ln13

x

y =

Câu 52 Đạo hàm của hàm số 2

2

= x

y bằng:

A

2

1

.2

'

ln2

x

x

y = + B y' =x.2 1 +x2 ln2 C y =' 2 ln2x x D ' .21

ln2

x

x

y= +

Câu 53 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Tính đạo hàm của hàm số 4x1

x

y= +

2

1 2 1 ln2

'

2x

x

2

1 2 1 ln2 '

2x

x

y = + +

2

1 2 1 ln2

'

4x

x

2

1 2 1 ln2 '

4x

x

Trang 7

Loại  TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ MŨ & LÔGA

Câu 54 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+¥ )?

2

log

=

y x B

3 log

y x C

2 log

4 logp

=

Câu 55 Nếu a33>a22và logb34<logb45thì ta kết luận được gì về a, b?

A 0 < <a 1, 0 < <b 1 B 0 < <a 1, b> 1

C a> 1, 0 < <b 1 D a> 1, b> 1

Câu 56 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số y= logM x với M =a2 - 4 nghịch biến trên tập xác định?

A 2 < <a 5 B a= 5

C - 5 < <-a 2 và 2 < <a 5 D a=2

Câu 57 Khoảng đồng biến của hàm số ( 3 3 2 2)

1 2 log 3 - +

y

là:

A (2;+¥ ) B (- ¥ ;2) và (2;+¥)

C (- ¥ ;2) D (0;2)

Câu 58 Cho hàm số y= -x ln 1( +x) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số giảm trên (- 1; +¥)

B Hàm số tăng trên (- 1; +¥)

C Hàm số giảm trên (- 1;0)và tăng trên (0;+¥ )

D Hàm số tăng trên (- 1;0)và giảm trên (0;+¥ )

Câu 59 Cho các mệnh đề sau:

(I) Hàm số y= lnx là hàm số nghịch biến trên (0;+¥)

(II) Trên khoảng (1;3) hàm số 1

2 log

=

nghịch biến

(III) Nếu M >N> 0 thì loga M> loga N

(IV) Nếu log 3 0a < thì 0 < <a 1

Số mệnh đề đúng là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 60.Cho các phát biểu sau:

(I) Hàm số y= loga x liên tục trên ¡ Hàm số liên tục trên (0;+¥)

(II) Nếu loga23<0 thì a>1

(III) loga x2 = 2loga x

Số phát biểu đúng là:

Câu 61 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hàm số y e= xkhông chẵn cũng không lẻ

B Hàm số y= ln(x+ x2 + 1)là hàm số lẻ

C Hàm số y e= xcó tập giá trị là (0;+¥)

Trang 8

y

3

1 -1 O x

y

3

-1

O

D Hàm số y= ln(x+ x2 + 1)không chẵn cũng không lẻ

Câu 62 Cho hàm số y x= ln(x+ 1 +x2)- 1 +x2

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số có đạo hàm y' ln = (x+ 1 +x2)

B Hàm số tăng trên khoảng (0;+¥ )

C Tập xác định của hàm số là D = ¡

D Hàm số giảm trên khoảng (0;+¥ )

Câu 63 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

A 3

p

æ ö÷

ç

= ç ÷çè ø÷

x

y B =æççç 2+3 3ö÷÷÷

÷

x

C =æ öççç23÷÷÷

÷

çè ø

x

x

y=æçç p ö÷÷÷

çè + ø

Loại  ĐỒ THỊ HÀM SỐ MŨ & LÔGA

Câu 64 (ĐỀ THPT QG 2017) Cho hai hàm số y a y bx,  x với

,

a b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là ( )C và 1 ( )C2

như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A 0a b 1 B 0b 1 a

C 0a 1 b D 0b a 1

Câu 65 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A y=( )3x B 1

2

x

y= ÷æöçç ÷çè ø÷.

C y =( )2 x D 1

3

x

y= ÷æöçç ÷çè ø÷.

Câu 66 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A y=- 2x

B 1

2

x

y= ÷æöçç ÷çè ø÷.

C y=2x D 1

2

x

y=- æöçç ÷çè ø÷÷.

Loại  PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Câu 67 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y= 2 -x+ 3 và đường thẳng y =11 là:

A (3;11) B (- 3;11) C (4;11) D (- 4;11)

Câu 68 Biết phương trình 9x- 2x+12= 2x+32- 3 2x- 1 có nghiệm là a

x y

O

Trang 9

Khi đó biểu thức 9

2

1log 2 2

a+ có giá trị bằng:

2

1

1 log 2

2

2

1 log 2 - D 9

2

1log 2

Câu 69 Nếu 3 2x+ = 9 10.3x thì giá trị của x +2 1 bằng:

A Chỉ là 1 B Chỉ là 5 C Là 1 và 5 D Là 0 và 2

Câu 70 Phương trình 3 2x+ 1 - 4.3x+ = 1 0 có hai nghiệm x1 <x2, chọn phát biểu đúng?

A x1 +x2 =- 2 B x x =-1 2 1 C x1 + 2x2 =- 1 D 2x1 +x2 = 0

Câu 71 Phương trình 4x2 +x+ 2x2 + +x 1 - 3 0 = có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1?

Câu 72 Tập nghiệm của phương trình e6x- 3e3x+ = 2 0 là:

A {0;ln2} B 0;ln2

3

î þ C 1;ln2

3

î þ D {1;ln2}

Câu 73 Nghiệm của phương trình 5 1 +x2 - 5 1 -x2 = 24 đồng thời cũng là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A x2 + 5x- 6 0 = B x4 + 3x2 - 4 0 =

C sin 2x+ 2sinx- 3 0 = D x + =2 1 0

Loại  PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Câu 74 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm nghiệm của phương trình log (25 1) 1

2

x  

2

x 

Câu 75 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tập nghiệm S của phương trình

1 2

2

log (x1) log ( x1) 1

2

S   

Câu 76 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Giải phương trình log4(x- 1)= 3

A x =63 B x =65 C x =80 D x =82

Câu 77 Tập nghiệm của phương trình log 6 éëx(5- x)ùû=1 là:

A {2;3} B {4;6} C {1; 6 - } D {- 1;6}

Câu 78 (ĐỀ THPT QG 2017) Tìm tập nghiệm S của phương trình log (23 x1) log ( 3 x 1) 1

Câu 79 Số nghiệm của phương trình log 2(x- 3 x+ 4)= 3 là:

Trang 10

Câu 80 Biết phương trình 1

2

x

= có hai nghiệm x x1 , 2 Tích của hai nghiệm này là số nào dưới đây:

CHƯƠNG 3

Loại  HỌ NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ

Câu 81 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A ò0dx C= (C là hằng số) B 1dx lnx C

ò (C là hằng số)

1

x

x x a a C

a

+

+

ò (C là hằng số) D òdx= +x C (C là hằng số)

Câu 82 (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cos 3x

A.cos 3xdx3sin 3x C .B. cos3xdxsin 33 xC.C. cos3xdx sin 33 xC.D.

cos3xdxsin 3x C

Câu 83 Hàm số ( ) 1

cos

f x

x

= có nguyên hàm trên:

A (0;p) B. ;

2 2

p p

æ ö÷

çè ø C (p p;2 ) D ;

2 2

p p

ê - ú

ë û

Câu 84 (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2sinf xx

A 2sinxdx2 cosx C B 2sinxdxsin2 x C

C 2sinxdxsin 2x C D 2sinxdx2cosx C

Câu 85 Một nguyên hàm của hàm số ( ) ( )

3 2

1 2

x

y f x

x

-= = là kết quả nào sau đây?

A ( ) 2 3 ln 1

x

4 3

3 1 4

x

F x

x

C ( ) 2 3 12 13

F x

= - - - D. Một kết quả khác

Câu 86 Tính e e x.x+ 1 dx

ò ta được kết quả nào sau đây?

A e e x. x+ 1 +C B. 1 2 1

2

x

e + +C C 2e2x+ 1 +C D Một kết quả khác.

Câu 87 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số ( ) ( )4

3

f x = x- ?

A. ( ) ( )

5 3 5

x

5 3 5

x

F x = -

C ( ) ( )

5 3 2017 5

x

5 3 1 5

x

F x = - -

Câu 88 (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Cho ( )F x là một nguyên hàm của hàm số

( ) x 2

f xex thỏa mãn (0) 3

2

F  Tìm ( )F x

Trang 11

A 2 3

( )

2

x

( ) 2

2

x

( )

2

x

( )

2

x

Loại  TÌM HỌ NGUYÊN HÀM = PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

Câu 89 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số

( ) 2 1.

f x = x

-A ( )d 2(2 1 2) 1

3

f x x= x- x- +C

ò B. ( )d 1(2 1 2) 1

3

f x x= x- x- +C

ò

C ( )d 1 2 1

3

f x x=- x- +C

ò D ( )d 1 2 1

2

f x x= x- +C

ò

Câu 90 Để tính elnxdx

x

ò theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:

A t e= lnx. B. t= ln x C t=x. D t 1.

x

=

Câu 91 F x( ) là một nguyên hàm của hàm số y xe= x2

Hàm số nào sau đây không phải là F x( ):

A. ( ) 1 2

2 2

x

F x = e + B. ( ) 1( 2 )

5 2

x

F x = e +

C. ( ) 1 2

2

x

F x =- e +C D ( ) 1( 2)

2 2

x

F x =- - e

Câu 92 (TRÍCH ĐỀ THPT QG 2017) Cho ( )F x là nguyên hàm của hàm số f x( ) lnx

x

 Tính ( ) (1)

A Ie B I 1

e

2

Câu 93 F x( ) là một nguyên hàm của hàm số y ln x

x

= Nếu F e =( )2 4 thì lnxdx

x

ò bằng:

A. ( ) ln2

2

x

2

x

F x = +

C ( ) ln2 2

2

x

2

x

F x = + +x C

Câu 94 F x( ) là một nguyên hàm của hàm số y e= sinxcosx

Nếu F p =( ) 5 thì òesinxcos dx x bằng:

A.F x( )=esinx+ 4 B F x( )=e sin x+C

C F x( )=ecosx+ 4 D F x( )=ecosx +C

Câu 95 F x( ) là nguyên hàm của hàm số y= sin 4xcosx

( )

F x là hàm số nào sau đây?

A. ( ) cos5

5

x

F x = +C B ( ) cos4

4

x

F x = +C

Ngày đăng: 16/12/2017, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w