1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Công nghệ lớp 8

60 3,5K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án công nghệ lớp 8
Trường học Trường Phổ thông dân tộc nội trú Văn Chấn
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Văn Chấn
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 514 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài mới: ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Mối ghép cố định tán luồn qua lỗ của các chi tiết đợc ghép, sau đó dùng búa tán đầu HĐ1: Tìm hiểu mối ghép

Trang 1

Ngày soạn: 03/11/2010

Ngày giảng: 04/11/2010

Bài 25: Mối ghép cố định - mối ghép không tháo đợc

Số tiết: 01

Số tiết theo phân phối chơng trình: 23

I/ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

2 Kiểm tra bài cũ:

Chi tiết máy là gì? gồm những loại nào?

3 Bài mới Giới thiệu bài mới:

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Mối ghép cố định

tán luồn qua lỗ của các

chi tiết đợc ghép, sau

đó dùng búa tán đầu

HĐ1: Tìm hiểu mối ghép

cố định - mối ghép không tháo đ ợc

- Quan sát hình 25.1 và làmbài tập nhỏ phần I SGK/86

? Mối ghép nào là mối ghép

cố định ?

- GV cho HS đọc KN cácmối ghép: SGK/86

? Lấy VD về mối ghépkhông tháo đợc

- Quan sát hình25.2

? Mối ghép đinh tán gồmnhững chi tiết nào ?

? Các chi tiết có cấu tạo nhthế nào ?

? Mối ghép đợc tạo thành

nh thế nào ?

HĐ1: Tìm hiểu mối ghép

cố định - mối ghép không tháo đ ợc

- Quan sát hình vẽ 25.2

- Nêu đợc cấu tạo của mốighép

- Nhận xét đợc cách tạothành mối ghép

Trang 2

? Kể tên những phơng pháphàn mà em biết.

- Quan sát hình vẽ và trả lờicác câu hỏi gợi mở của GV

để tìm ra KN của mối ghépbằng hàn

HS có thể trả lời:

- Hàn điện

- Hàn hơi

- Đọc nội dung SGK và trảlời câu hỏi

Số tiết theo phân phối chơng trình: 24

I/ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

2 Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là mối ghép cố định? Chúng gồm mấy loại?

Trang 3

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới.

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? Mối ghép bằng ren có đặc

điểm gì ? phạm vi ứng dụngcủa mối ghép này nh thếnào ?

- Quan sát hình 26.2

? Mối ghép bằng then vàchốt có cấu tạo nh thế nào ?

? Các chi tiết đợc ghép nốivới nhau nh thế nào ?

? Mối ghép này có đặc điểmgì ?

? Có u, nhợc điểm gì ?

- Quan sát hình vẽ, nhận xét

và trả lời câu hỏi

- Bằng hiểu biết thực tế HS

có thể trả lời câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi

- Quan sát hình vẽ, nhận xét

và trả lời câu hỏi

- Bằng hiểu biết thực tế HS

có thể trả lời câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi

Trang 4

Ngày soạn: 14/11/2010

Ngày giảng: 15/11/2010

Bài 27: Mối ghép động.

Số tiết: 01

Số tiết theo phân phối chơng trình: 25

I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

2 Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là mối ghép tháo đợc và mối ghép không tháo đợc ?

3 Bài mới

Giới thiệu bài mới:

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Thế nào là mối

- Cho HS quan sát hình 27.1 và phân tích cùng hs

- Yêu cầu HS tìm hiểu và trả lời câu hỏi SGK

HĐ2: HD tìm hiểu Các loại khớp động.

- GV cho hs quan sát hình27.3

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ở phần này trongSGK

- Gọi 1 HS trả lời sau đó

GV kết luận

HĐ1: Tìm hiểu thế nào là mối ghép động.

- Quan sát hình vẽ và trảlời câu hỏi

- Ghi vở

HĐ2: Tìm hiểu Các loại khớp động.

- Quan sát hình vẽ và làm

BT nhỏ trong SGK đểtìm hiểu cấu tạo khớptịnh tiến

Trang 5

- Cho HS đọc phân 1.c để biết đợc các ứng dụng của khớp tịnh tiến.

- GV có thể yêu cầu HS lấy thêm các VD trong thực tế

- PP hớng dẫn tìm hiểu về khớp quay tợng tự nh phần trên

- Theo dõi GV đặt vấn đề,suy nghĩ và trả lời câuhỏi để tìm ra các đặc

điểm của khớp tịnh tiến

- Bằng hiểu biết HS có thểtrả lời đợc các câu hỏicủa GV

- HS đọc SGK để nhậnbiết đợc các ứng dụngcủa khớp tịnh tiến và từ

đó liên hệ đợc với thựctế

- PP tìm hiểu về khớpquay tợng tự nh phầntrên

Số tiết theo phân phối chơng trình: 26

I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

1 Kiến thức.

- Biết cấu tạo của cụm trục trớc và sau xe đạp

- Biết quy trình tháo - lắp chi tiết

2 Kĩ năng.

- Tháo lắp đợc cụm trục trớc và sau xe đạp đúng theo quy trình

3 Thái độ.

Trang 6

- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, đảm bảo an toàn lao động.

II Chuẩn bị:

- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học

- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, mỗi nhóm chuẩn bị các vật liệu và dụng

cụ nh trong mục I của bài 28 SGK/96

2 Kiểm tra bài cũ:

1.Thế nào là khớp động ? nêu công dụng của khớp động ?

2.Nêu cấu tạo và công dụng của khớp tịnh tiến ?

- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh

- GV cho hs đọc nội dungkiến thức lí thuyết phần

II SGK /96-97

- GV cùng đàm thoại, ớng dẫn với hs các kiếnthức mới, theo trình tựtiến hành

h yêu cầu hs quan sát và đọcmẫu báo cáo thực hành /97

HĐ2: HD th ờng xuyên.

- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs

- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành

- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành

- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu

- Giải đáp một số thắcmắc của hs

đạt đợc sau giờ thựchành này

- Nhóm trởng báo cáo với

Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình

- HS đọc nội dung GV yêucầu

- hs chú ý nghe và trả lờicác câu hỏi của GV

- Học sinh đọc và viết báocáo theo mẫu

HĐ2: Thực hành.

- ổn định tổ chức nhóm

- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn

Trang 7

4 Dặn dò: ôn lại quy trình tháo lắp ổ trục xe đạp và chuẩn bị nh giờ này để giờ sau

các nhóm còn lại tiếp tục thực hành

Ngày soạn: 21/11/2010

Ngày giảng: 22/11/2010

Chơng V: truyền và biến đổi chuyển động

Bài 29: truyền chuyển động.

Số tiết: 01

Số tiết theo phân phối chơng trình: 27

I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học

+ Tranh vẽ hình 29.2; 29.3 và mô hình truyền chuyển động

- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới Giới thiệu bài mới:

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Tại sao cần truyền

? Tại sao cần truyền chuyển

động từ trục giữa đến trụcsau ?

I./ HĐ1: Tìm hiểu tại sao cần truyền chuyển động ?

- Quan sát hình 29.1, nhậnxét, suy nghĩ và trả lờicác câu hỏi trong SGK

và của GV để biết đợc tạisao cần truyền chuyển

Trang 8

- Nhiệm vụ của các

- GV cho hs quan sát hình29.2

? Bộ truyền động đai gồmnhững chi tiết nào ?

? Tại sao khi quay bánhdẫn, bánh bị dẫn quay theo

? Cách tính tỉ số truyền nhthế nào?

- Cho HS quan sát mô

hình truyền chuyển động

ma sát

- Yêu cầu hs nhận xét vềhai nhánh đai và chiềuquay của 2 bánh đai

? Khi nào 2 bánh đai quaycùng chiều, ngợc chiều ?

- GV yêu cầu hs đọc nộidung phần 1.c SGK/100

- Phơng pháp hd tìm hiểucấu tạo truyền động ănkhớp tơng tự nh trên

- GV nêu các yếu tố của cácbánh răng

? Tính tỉ số truyền củatruyền động ăn khớp nh thếnào ?

- Cho hs quan sát mô hình29.3

? Bánh răng nào có tốc độquay nhanh hơn ?

- GV yêu cầu HS lấy đợccác VD thực tế ngoài cácứng dụng đã nêu trongSGK

động ?

- Qua phân tích của GV hsbiết đợc nhiệm vụ của bộtruyển chuyển động

HĐ2: HD tìm hiểu các bộ truyền chuyển động.

- Quan sát hình 29.2và môhình để nhận xét và trảlời câu hỏi

- Từ đó biết đợc cấu tạocủa bộ truyền động đai:

- Quan sát hình 29.2và môhình để nhận xét và tìm

ra đợc nguyên lí làm việccủa bộ truyển động đai

và cách tính tỉ số truyền

- Quan sát hình 29.2 vàmô hình để nhận xét vàtrả lời câu hỏi

- Ghi các nội dung cơ bảnvào vở

- Đọc nội dung phần 1.cSGK/100

- Phơng pháp tìm hiểu về

bộ truyền động ăn khớptơng tự nh trên

4 Tổng kết bài học:

- Đọc phần ghi nhớ, hệ thống lại NDKT cơ bản bằng câu hỏi cuối bài để HS trả lời

- Đọc nội dung “có thể em cha biết”

Trang 9

Số tiết theo phân phối chơng trình: 28

I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

1 Kiến thức

- Hiểu đợc tại sao phải biến đổi chuyển động ?

- Biết đợc cấu tạo nguyên lí làm việc và ứng dụng của một số cơ cấu biến đổi chuyển động

2 Kĩ năng

- HS vận dụng đợc kiến thức và liên hệ đợc với thực tế

II Chuẩn bị:

- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học

+ Tranh vẽ hình 30.1; 30.2 và bộ mô hình biến đổi chuyển động

- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới Giới thiệu bài mới:

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Tại sao phải biến đổi

a./ Cấu tạo Hình 30.2

Tay quay; thanh truyền;

động.

- Quan sát hình 30.2 và GVcho HS quan sát mô hình

? Nêu cấu tạo của cơ cấu

- GV kết luận

HĐ1: HD tìm hiểu tại sao phải biến đổi chuyển động.

động.

- Quan sát hình vẽ vàmô hình

- Tìm hiểu cấu tạo củacơ cấu

Trang 10

c./ ứng dụng:

Đợc sử dụng nhiều trong

ôtô; máy khâu; máy ca

a./ Cấu tạo: Hình 30.4

Gồm: tay quay; thanh

truyền; thanh lắc; giá đỡ

- Trong thực tế cơ cấu này

đợc ứng dụng trên nhữngmáy nào mà em biết ?

- GV giới thiệu thêm chohọc sinh 2 cơ cấuH.103/SGK/104 bằng mô

- Trong thực tế cơ cấu này

đợc ứng dụng trên nhữngmáy nào mà em biết ?

- Theo GV hd để tìmhiểu NLLV của cơcấu

- Bằng kiến thức thực

tế để trả lời câu hỏi

- Quan sát mô hìnhcủa các cơ cấu Hình

103 SGK/104 để biếtthêm cấu tạo của cáccơ cấu: cơ cấu bánhrăng - thanh răng; Cơcấu vít, đai ốc

Phơng pháp tìm hiểu cơcấu biến đổi chuyển

động quay thành CĐ lắctơng tự nh phần trên

Số tiết theo phân phối chơng trình: 29

I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Hiểu đợc cấu tạovà nguyên lí làm việc của bộ truyền chuyển động

- Tháo lắp và kiểm tra đợc tỉ số truyền của các bộ truyển động

- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, đảm bảo an toàn lao động

II Chuẩn bị:

- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học, chuẩn bị cho mỗi nhóm các vật liệu

và dụng cụ nh trong mục I của bài 31 SGK/106

- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, phiếu học tập

III./ Tiến trình lên lớp.

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

Trang 11

c./ Tìm hiểu cấu tạo và

nguyên lí làm việc của

- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh

- GV cho hs đọc nội dungkiến thức lí thuyết phần

II SGK /106 - 107

- GV cùng đàm thoại, ớng dẫn với hs các kiếnthức mới, theo trình tựtiến hành

h GV cho hs đọc nội dungkiến thức lí thuyết phầnII.3 SGK /107

- GV cùng đàm thoại, ớng dẫn với hs các kiếnthức mới và trình tự tiếnhành

h Yêu cầu hs quan sát và

đọc mẫu báo cáo thực hành

HĐ2: HD th ờng xuyên.

- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs

- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành

- GV theo dõi quan sáthọc sinh thực hành

- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu

- Giải đáp một số thắcmắc của hs

và khái niệm cần đạt đợcsau giờ thực hành này

- Nhóm trởng báo cáo với

Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình

- HS đọc nội dung GV yêucầu

- HS chú ý nghe và trả lờicác câu hỏi của GV

- HS đọc nội dung GV yêucầu

- HS chú ý nghe và trả lờicác câu hỏi của GV

- Học sinh đọc và viết báocáo theo mẫu

HĐ2: Thực hành.

- ổn định tổ chức nhóm

- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn

- Theo dõi và nhận xét

đánh giá kết quả thựchành

- Rút kinh nghiệm cho bản

Trang 12

Số tiết: 01

Số tiết theo phân phối chơng trình: 30

I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản đã học ở phần cơ khí

- Tóm tắt đợc các nội dung cơ bản bằng sơ đồ khối

- Vận dụng đợc các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi tổng hợp chuẩn bị chokiểm tra thực hành

Giới thiệu bài mới:

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Hệ thống kiến thức

- GV cùng hs xây dựng sơ

đồ hệ thống hoá kiến thức

? Phần cơ khí gồm nhữngchơng nào ? trong nhữngchơng đó cần nắm đợcnhững nội dung gì ?

- GV tóm tắt câu trả lời của

HS lên bảng dới dạng sơ đồ

- Sau đó GV đa ra sơ đồ hệ

HĐ1: Củng cố hệ thống kiến thức.

- HS ôn tập lại kiến thức

- Học sinh trả lời

Trang 13

II./ Câu hỏi và BT.

- Các câu hỏi và bài

tập trong sách giáo

khoa

thống hoá kiến thức chuẩn

HĐ2: HD trả lời câu hỏi

và bài tập.

- GV hớng dẫn hs thảoluận (nhóm 4) trả lời câuhỏi và bài tập trongSGK

- Sau đó gọi đại diện cácnhóm trả lời theo các câuhỏi SGK/110

- GV kết luận đánh giá

- Ghi lại vào vở

HĐ2: Trả lời câu hỏi và bài tập.

- HS thảo luận trả lời câuhỏi và bài tập trong SGK

Trang 14

Ngày giảng: 8/12/2008

Tuần: 16 Tiết: 31

kiểm tra thực hành 1 tiết.

I.mục tiêu Sau bài kiểm tra thực hành học sinh cần

- Hiểu và vận dụng đợc những kiến thức về vật liệu cơ khí, ghép nối chi tiết, đô và vạch dấu, bộ truyền và biến đổi chuyển động

- Biết cách tháo lắp của một số chi tiết, bộ phận của một số xe đạp

- Có ý thức tổ chức kỉ luật, giữ gìn vệ sinh, an toàn lao động

II chuẩn bị.

GV - Nghiên cứu lại các bài 19,23,28,31, SGK, SGV

- Dụng cụ + vật liệu: 4 bộ cho 4 nhóm

HS - Trục xe đạp, vật liệu kim loại

III Hoạt động daỵ học:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.

và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này

- Kiểm tra các dụng cụ học tập của học sinh.

ợc các nội dung kiếnthức và khái niệm cần

đạt đợc sau giờ thựchành này

- Nhóm trởng báo cáo với

GV về sự chuẩn bị củanhóm mình

Hđ2: thực hành

- Từng nhóm nhận công việc thực hành và vị trí làm việc

* Nhóm1: Nhận biết và phân loại vật liệu cơ khí

- Nhận biết và phân loại vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

- So sánh kim loại mầu

và kim loại đen

- So sánh gang và thép

* Nhóm 2: Đo và vạch dấu hình hộp, đai ốc

- Đo kích thớc hình hộp, đo đờng kính trong , ngoài Kiểm tra lại kích th-

ớc đố bằng thớc lá

- Vạch đấu: chiếc búa

đinh

* Nhóm 3: Ghép nối chi tiết

- Viết quy trình lắp và tháo trục sau của xe đạp

Trang 15

* Sự chuẩn bị của hs.

* Cách thực hiện quy trình

* Thái độ học tập

- Hớng dẫn hs tự đánhgiá bài làm của mìnhdựa theo mục tiêu bàihọc

- Bảo dỡng khi lắp

* Nhóm 4: Tìm hiểu cấu tạo các bộ truyền chuyển

HĐ 3: Giai đoạn kết thúc:

- Ngừng luyện tập và thudọn vệ sinh

- Theo dõi và nhận xét

đánh giá kết quả thựchành

- Rút kinh nghiệm cho bản thân

Bài 32: Vai trò của điện năng Trong sản xuất và đời sống.

I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Biết đợc quá trình sản xuất và truyền tải điện năng

- Hiểu đợc vai trò của điện năng

- HS vận dụng đợc kiến thức và liên hệ đợc với thực tế

II./ Chuẩn bị:

- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học

- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:

Nhu chúng ta đã biết điện năng có vai trò rất quan trọng, nhờ có điện năng mà các thiết bị điện, điện tử dân dụng nh tủ lạnh, máy giặt, các thiết bị nghe nhìn mới hoạt động đợc

Vậy điện năng có phải là nguồn năng lợng thiết yếu đối với sản xuất và đời sống? Muốn trả lời đợc câu hỏi này, chúng ta cùng đi học bài ngày hôn nay

Trang 16

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Điện năng:

1./ Điện năng là gì ?

Năng lợng của dòng điện đợc

gọi là điện năng

2./ Sản xuất điện năng:

a./ Nhà máy nhiệt điện H32.1

b./ Nhà máy thủy điện H32.2

c./ Nhà máy điện nguyên tử

H32.3

3./ Truyền tải điện năng:

- Điện năng đợc sản xuất từ các

nhà máy điện, đợc truyền theo

các đờng dây đến các nơi tiêu

thụ

* Từ nhà máy điện đến các khu

công nghiệp ngời ta dùng đờng

dây truyền tải điện áp cao

nghiệp, giao thông vận tải, y tế,

giáo dục, văn hóa, thể thao, gia

đã biết sử dụng điện đểsản xuất và phục vụ đờisống

- GV đa ra các dạng nănglợng: Nhiệt năng, thuỷnăng, nhà máy điệnnguyên tử

- GV cho hs quan sát cácnhà máy điện

? Con ngời đã sử dụng cácloại năng lợng cho cáchoạt động của mình nh thếnào VD?

- Giới thiệu về các nhàmáy

- GV treo tranh H30.1;

h30.2;

? Em hãy lập sơ đồ tóm tắtquá trình sản xuất điệnnăng ở nhà máy nhiệt điện,thuỷ điện

- GV đa ra các loại tranh

vẽ về đờng dây truyền tải

điện năng

? Làm thế nào để đa điệnnăng từ nhà máy đến nơitiêu thụ

- GV gới thiệu về một sốnhà máy điện và khucông nghiệp

? Nhà máy thuỷ điện thờng

đợc xây dựng ở đâu

? Điện năng đợc truyền tải

từ nhà máy điện đến nơi sủdụng điện ( khu côngnghiệp, khu dân c ) nhthế nào?

HĐ2: HD tìm hiểu vai trò của điện năng.

? Em hãy nêu các ví dụ về

sử dụng điện năng trongcông nghiệp và nôngnghiệp

HĐ2: Tìm hiểu vai trò của điện năng.

- Đọc và làm BTSGK để biết đợc vaitrò của điện năngtrong sản xuất và đờisống

Trang 17

máy, thiết bị trong sản xuất và

đời sống ? Điện năng có vai trò nhthế nào trong sản

xuất và đời sống

- Cho hs làm bài tập nhỏSGK/114

- GV đa ra một số lĩnhvực sử dụng điện năng

- GV nhắc nhở học sinhtiết kiệm điện nhất làvào những lúc khôngcần thiết và lúc giờ cao

Trang 18

Chơng VI: An toàn điện

Tuần 17 Tiết 33

Bài 33: an toàn điện.

I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Hiểu đợc nguyên nhân gây ra tai nạn về điện và mức độ nguy hiểm của dòng điện

đối với cơ thể

- Biết đợc một số biện pháp an toàn điện trong sản xuất và đời sống

- HS vận dụng đợc kiến thức và liên hệ đợc với thực tế

3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I- Vì sao xảy ra tai nạn điện ?

- Sửa chữa điện không cắt

nguồn điện, không sử dụng

dụng cụ bảo vệ an toàn điện

bị đứt rơi xuống đất

II- Một số biện pháp an toàn

- Thờng xuyên kiểm tra cách

điện của các đồ dùng điện

HĐ1: H ớng dẫn tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn

về điện.

- GV gợi ý cho hs tìm hiểucác nguyên nhân gây ra tainạn về điện bằng nhữngkiến thức thực tế và thôngqua phơng tiện thông tin

đại chúng và tranh ảnhSGK

- HS quan sát hình 33.1 và

điền chữ a,b,c vào chỗtrống cho thích hợp

- GV giới thiệu bảng 33.1khoảng cách bảo vệ antoàn lới điện cao áp

- GV hớng dẫn hs cáchphòng tránh khi gặp dâydẫn điện rơi xuống đất, và

sử lí tình huống trên

- Sau đó GV tóm tắt lại cácnguyên nhân chính

HĐ1: HD tìm hiểu một

số biện pháp an toàn về

điện.

- GV cho hs đọc phần 1SGK/118 và làm BT nhỏtrong SGK vào vở BT

? Khi sử dụng đồ dùng

điện cần chú ý những gì ?

HĐ1: Tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn về điện.

- Bằng những kiếnthức trong cuộc sống

và thông qua phơngtiện thông tin đaichúng và tranh ảnh

để nêu ra cácnguyên nhân

- HS quan sát hình

và trả lời câu hỏi vàovở

- HS quan sát vàobảng và nghi nhớkhoảng cách antoàn

- HS theo dõi và ghinhớ các nguyênnhân chính

HĐ1: HD tìm hiểu một số biện pháp

an toàn về điện.

- HS đọc SGK vàlàm BT vào vở BT

- thông qua BT đãlàm HS trả lời câu

Trang 19

- Thực hiện các biện pháp bảo

vệ khi có sự cố rò điện của các

thiết bị điện, đồ dùng điện

- Thực hiện nghiêm túc hành

lang lới điện

2./ Một số nguyên tắc an toàn

khi sửa chữa điện.

-Phải ngắt điện trớc khi sửa

HS có thể trả lời vàgiải thích đợc

- Quan sát và nhậnbiết một số dụng cụ

an toàn điện

4 Tổng kết bài học:

- Đọc phần ghi nhớ, hệ thống lại nội dung kiến thức cơ bản bằng câu hỏi 3

SGK/120

Hãy điền những hành động đúng (Đ) hay sai (S) vào ô trống dới đây:

C Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp Đ

D Không xây nhà gần sát đờng dây điện cao áp Đ

E Chơi gần dây néo, dây chằng cột điện cao áp S

I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Hiểu đợc công dụng, cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện

- Sử dụng đợc một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện

- Có ý thức thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa

Trang 20

a./ Tìm hiểu các dụng

cụ bảo vệ an toàn điện

- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh

- HD hs quan sát và mô tả

cấu tạo của các dụng cụ:

thảm cách điện, găng taycao su, … vào mục 1 trongbáo cáo thực hành

HĐ2: HD th ờng xuyên.

- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs

- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành

- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành

- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu

- Giải đáp một số thắcmắc của hs

nêu mục tiêu để nắm đợccác nội dung kiến thức

và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này

- Nhóm trởng báo cáo với

Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình

- Mô tả đợc cấu tạo cácdụng cụ cách điện vào báocáo thực hành

- Biết đớc cấu tạo và chứcnăng các bộ phận chính

- Hoàn thiện báo cáo thựchành theo yêu cầu của GV

HĐ2: Thực hành.

- ổn định tổ chức nhóm

- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn

- Theo dõi và nhận xét

đánh giá KQ thực hành

- Rút kinh nghiệm cho bảnthân

Trang 21

Bài 35: Thực hành:

cứu ngời bị tai nạn điện.

I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh

HĐ1: Tìm hiểu kiến thức

lý thuyết liên quan.

- HS chú ý theo dõi GVnêu mục tiêu để nắm đợccác nội dung kiến thức

và kỹ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này

- Nhóm trởng báo cáo với

Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình

Trang 22

- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành.

- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành

- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu

- Giải đáp một số thắcmắc của hs

HĐ2: Thực hành.

- ổn định tổ chức nhóm

- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn

- Theo dõi và nhận xét

đánh giá kết quả thựchành

- Rút kinh nghiệm cho bảnthân

Trang 23

Môn công nghệ 8 Thời gian 45 phút.

I Mục tiêu:

- Đánh giá sự tiếp thu của học sinh thông qua bài kiểm tra.

- Biết đợc những chỗ sai của học sinh hay mắc phải để có kế hoạch, biện pháp thực hiện.

* Mỗi phép chiếu có đặc điểm gì?

- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc

- Phép chiếu song song và phép chiếu xuyên tâm dùng để vẽ các hình biểu diễn ba chiều bổ sung cho các hình chiếu vuông góc

Câu 2: * Chi tiết máy là gì?

- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh, có nhiệm vụ nhất định trong máy

* Gồm những loại nào?

+ Gồm 2 loại:

- Chi tiết có công dụng chung

- Chi tiết có công dụng riêng

Câu 3: Máy và thiết bị cần phải có cơ cấu truyền chuyển động vì các bộ phậncủa máy thờng đặt xa nhau và có tốc độ không giống nhau, song đều đợc dẫn động từmột chuyển động ban đầu

Câu 4: Tai nạn điện thờng xảy ra do

- Vô ý chạm vào vật có điện

- Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới điện cao áp, trạm biến áp

- Đến gần dây điện bị đứt chạm mặt đất

Câu 5: Chức năng của nhà máy điện?

- Nhà máy điện có chức năng biến đổi các dạng năng lợng: nhiệt năng, thuỷ năng,

năng lợng nguyên tử thành điện năng

Trang 24

Ngày soạn: 10/1/2009

Ngày giảng: 12/1/2009

Tuần19 Tiết 37

phân loại và số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện

I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Nhận biết đợc vật liệu dẫn điện, VL cách điện, VL dẫn từ

- Hiểu đợc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kĩ thuật điện

- Hiểu đợc nguyên lý biến đổi năng lợng điện và chức năng mỗi nhóm đồ dùng

điện

- Hiểu đợc các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng

- HS có ý thức sử dụng đồ dùng điện đúng số liệu kĩ thuật

II./ Chuẩn bị:

- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học

+ Mẫu các vật liệu cách điện, một hộp số quạt trần

- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

+ Ôn lại tính chất của vật liệu cơ khí ( bài 18/60) và đọc trớc bài 36

III./ Tiến trình lên lớp.

1./

ổ n định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số 8A: V ; 8B: V ; 8C: V ; 8D: V

2./ Kiểm tra bài cũ: Không

3./ Bài mới

Giới thiệu bài mới: Để chế tạo ra đợc một máy điện hay 1 thiết bị điện cần có những

loại vật liệu nào ? các vật liệu đó có đặc tính gì và ứng dụng nh thế nào ?

Trang 25

Bài hôm nay các em sẽ tìm hiểu những vấn đề đó

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I./ Vật liệu dẫn điện

*./ Khái niệm: là vật liệu mà

dòng điện chạy qua đợc

- Chất lỏng: Dầu biến thế

- Chất rắn: Nhựa; thuỷ tinh

+./ Thép KTĐ làm lõi máy biến

áp, lõi máy phát điện, động cơ

điện

+./ Anicô: làm nam châm vĩnh

cửu

HĐ1: HD tìm hiểu vật liệu dẫn điện.

- Cho học sinh quan sátcấu tạo của 1 hộp số quạttrần

- GV chỉ vào từng bộ phận

và hỏi vật liệu làm từng bộphận đó

- GV đàm thoại cùng họcsinh để đa ra khái niệm

? Đặc tính của vật liệu dẫn

điện là gì ?

? Hãy kể tên các vật liệudùng để dẫn điện mà embiết ?

- GV hớng cho học sinhcách phân loại vật liệu dẫn

điện

? ứng dụng của các vậtliệu đó nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh trả lờicâu hỏi nhỏ SGK

HĐ2: HD tìm hiểu vật liệu cách điện.

- Giáo viên hớng dẫn họcsinh phân biệt vật liệucách điện và bộ phận cách

điện

HĐ3: HD tìm hiểu vật liệu dẫn từ.

- Giáo viên cho học sinhquan sát máy biến áp

? Lõi của máy biến áp làmbằng vật liệu gì

? Trong thực tế vật liệunào là vật liệu dẫn từ vàứng dụng của nó ?

- Yêu cầu học sinh đọc nộidung phần III SGK

- GV kết luận

HĐ1: Tìm hiểu vật liệu dẫn điện.

- HS quan sát vàtheo dõi hỡng dẫncủa giáo viên để đa

ra khái niệm

- Qua kiến thức đãhọc học sinh trả lời

- HS liệt kê các vậtliệu dẫn điện thờnggặp

- Theo dõi gợi ý củagiáo viên để biếtphân loại và ứngdụng của các vậtliệu dẫn điện

HĐ2: Tìm hiểu vật liệu cách điện.

Tìm hiểu tơng tự

HĐ3: Tìm hiểu vật liệu dẫn từ.

- Quan sát và nhậnxét

- Đọc SGK và trả lờicâu hỏi

Trang 26

+./ Ferit làm ăng ten …

+./ Qecmalôi làm lõi các động

cơ điện chất lợng cao

IV Phân loại đồ dùng điện:

a./ Đồ dùng loại điện - quang:

biến đổi điện năng thành quang

năng để chiếu sáng

b./ Đồ dùng loại điện - nhiệt:

biến đổi điện năng thành nhiệt

- GV yêu cầu HS quansát hình 37.1 và trả lờicâu hỏi SGK

? Thiết bị ở hình 1 và 2năng lợng đầu vào là gì ?Năng lợng đầu ra là gì ?

 KL điện năng biến đổithành quang năng

- Các thiết bị khác hớngdẫn tơng tự và làm BTsách giáo khoa (bảng 37.1)

HĐV.H ớng dẫn tìm hiểu các số liệu kĩ thuật

- Gv đa ra một số nhãn đồdùng điện để HS quan sát

và tìm hiểu

? Số liệu kĩ thuật gồm các

đại lợng gì ? SLKT do aiquy định

- Cho HS đọc và trả lời câuhỏi SGK/ 133

- Tại sao bóng đèn sợi đốtcắm vào ắc quy ko sáng ?

? Các số liệu kĩ thuật có ýnghĩa nh thế nào khi mua

và sử dụng đồ điện

- GV cho HS làm bài tập

và trả lời câu hỏi SGK/133

HĐIV Tìm hiểu cách phân loại đồ dùng điện

và nhận xét

- trả lời câu hỏi củaGV

- Đọc và trả lời cáccâu hỏi SGK

- HS nhận xét và

đa ra kết luận

- Đọc và trả lời câulỏi SGK

Trang 27

Ngày soạn: 16/1/2009

Ngày giảng: 19/1/2009

Tuần 20 Tiết 38

Bài 38+39:

Đồ dùng loại điện - quang.

Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Hiểu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt, và đèn huỳnh quang

- Biết đợc 1 số đặc điểm và các số liệu kĩ thuật của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang

- Biết lựa chọn và sử dụng đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang hợp lý

2./ Kiểm tra bài cũ:

Em hãy cho biết các phân loại đồ dùng điện ?

3./ Bài mới

ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I./ Phân loại đèn điện:

Dựa vào nguyên lý làm việc:

Khi đóng điện, dòng điện chạy

trong dây tóc đèn làm dây tóc

nóng lên đến nhiệt độ cao, dây

tóc phát sáng

3./ Đặc điểm của đèn sợi đốt.

a./ Đèn phát ra ánh sáng liên tục

b./ Hiệu suất phát quang thấp

c./ Tuổi thọ thấp

HĐ1: HD Tìm hiểu phân loại đèn sợi đốt

- GV yêu cầu hs quan sáthình 38.1

? Đèn điện đợc phân loại

nh thế nào ?

HĐ2: HD tìm hiểu cấu tạo và NLLV

- GV yêu cầu hs quan sáttranh vẽ và vật thật

? Các bộ phận chính của

đèn sợi đốt là gì ?

? Vì sao sợi đốt làm bằngvonfram ?

? Vì sao phải hút hếtkhông khí và bơm khí trơ

đốt

- HS quan sát và trảlời câu hỏi

HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo và NLLV

- Học sinh quan sát

và trả lời câu hỏitheo hd của GV

- HS đọc câu hỏi vàthảo luận để trả lời

HĐ3: Tìm hiểu đặc

điểm, SLKT và sử dụng đèn sợi đốt.

- HS đọc và tìm hiểucác đặc điểm của

Trang 28

Khi đóng điện, hiện tợng phóng

điện giữa hai điện cực của đèn

tạo ra tia tử ngoại, tia tử ngoại

tác dụng vào lớp bột huỳnh

a) Hiện tợng nhấp nháy

b) Hiệu suất phát quang

Khi đèn làm việc, khoảng 20%

đến 25% điện năng tiêu thụ của

đèn đợc biến đổi thành quang

năng

c) Tuổi thọ: khoảng 8000 giờ

d) Mồi phóng điện: vì hai điện

cực cách xa nhau, để đèn phóng

điện đợc cần phải mồi phóng

điện Ngời ta dùng chấn lu điện

cảm và tắc te, hoặc chấn lu điện

cấu tạo và hiệu suất phát quang

gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt

HĐ4: Tìm hiểu cấu tạo

và NLLV của đèn huỳnh quang.

? Cấu tạo các bộ phậnchính của đèn ống huỳnhquang ?

- GV kết luận

? Lớp bột huỳnh quang cótác dụng gì trong nguyên lílàm việc của đèn ?

- GV kết luận và đa raNLLV

- GV nêu và giải thích các

đặc điểm của đèn huỳnhquang

? Tuổi thọ của đèn HQ nhthế nào ?

? Vì sao phải phóng điện ?

và cần có điều kiện gì đểphóng điện ?

? Đèn huỳnh quang cónhững số liệu kĩ thuật nào?

? Đèn HQ sd nhiều ở đâu?

HĐ5: Tìm hiểu đèn com pac

- Yêu cầu hs quan sáthình 39.2

? Nêu cấu tạo và nguyên lýlàm việc và u điểm của

- HS quan sát trênbóng đèn và trả lờicâu hỏi

- Thông qua kiếnthức thực tế HS trảlời câu hỏi

HĐ4: Tìm hiểu cấu tạo và NLLV của

đèn huỳnh quang.

- Quan sát hình vẽ

HS thảo luận và trảlời câu hỏi

HĐ5: Tìm hiểu đèn com pac

- quan sát hình 39.2

và trả lời câu hỏi

HĐ6: So sánh đèn sợi đốt và đèn

Trang 29

bài tập nhỏ SGK/139 huỳnh quang

- HS làm bài tậptheo HD của GV

Bài 40: Thực hành:

Đèn ống huỳnh quang.

I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:

- Biết đợc cấu tạo của đèn ống huỳnh quang, chấn lu, tắc te

- Hiểu đợc nguyên lý làm việc và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang

- Có ý thức tuân thủ các quy tắc về an toàn điện, đảm bảo an toàn điện

2./ Kiểm tra bài cũ:

Nêu cấu tạo của đèn huỳnh quang

- Kiểm tra các dụng cụ

HĐ1: Tìm hiểu kiến thức

lý thuyết liên quan.

- HS chú ý theo dõi GVnêu mục tiêu để nắm đợccác nội dung kiến thức

và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này

- Nhóm trởng báo cáo với

Trang 30

tự thực hành

- Đọc và giải thích ý

nghĩa số liệu kĩ thuật

của đèn huỳnh quang

- GV hớng dẫn học sinhquan sát và, tìm hiểu cấutạo và đặt câu hỏi để họcsinh trả lời về chức năng các

bộ phận của đèn ống huỳnhquang, ghi vào mục 2 báocáo thực hành

- Gv đã mắc sẵn mạch điện,

và tìm hiểu cách nối dây và

đặt câu hỏi:

? Cách nối các phần tửtrong mạch điện nh thếnào ?

- Kết quả tìm hiểu ghi vàomục 3 báo cáo thực hành

- Gv đóng điện và chỉ dẫnhọc sinh quan sát hiện tợngphóng điện ở tắc te và đènphát sáng

HĐ2: HD th ờng xuyên.

- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs

- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành

- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành

- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu

- Giải đáp một số thắcmắc của hs

 Thái độ học tập

- HD hs tự đánh giá bàilàm của mình dựa theomục tiêu bài học

giáo viên về sự chuẩn bịcủa nhóm mình

- HS quan sát đèn ốnghuỳnh quang, đọc và tìmhiểu ý nghĩa của số liệu kĩthuật

- HS quan sát đèn ốnghuỳnh quang tìm hiểu cấutạo và trả lời câu hỏi vềchức năng các bộ phận của

đèn ống huỳnh quang, ghivào mục 2 báo cáo thựchành

- Quan sát mạch điện mắcsẵn, và tìm hiểu cách nốidây và trả lời câu hỏi của

GV, ghi kết quả tìm hiểuvào mục 3 báo cáo thựchành

- Theo dõi và nhận xét

đánh giá KQ thực hành

- Rút kinh nghiệm cho bảnthân

Ngày đăng: 26/10/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  để  nhận   xét  và  trả - Giáo án Công nghệ lớp 8
nh để nhận xét và trả (Trang 9)
Hình để nhận xét và tìm  ra đợc nguyên lí làm việc  của bộ truyển động đai và  cách tính tỉ số truyền. - Giáo án Công nghệ lớp 8
nh để nhận xét và tìm ra đợc nguyên lí làm việc của bộ truyển động đai và cách tính tỉ số truyền (Trang 10)
Sơ đồ điện - Giáo án Công nghệ lớp 8
i ện (Trang 64)
Sơ đồ 2 - Giáo án Công nghệ lớp 8
Sơ đồ 2 (Trang 67)
5. Sơ đồ điện. - Giáo án Công nghệ lớp 8
5. Sơ đồ điện (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w