Giới thiệu bài mới: ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Mối ghép cố định tán luồn qua lỗ của các chi tiết đợc ghép, sau đó dùng búa tán đầu HĐ1: Tìm hiểu mối ghép
Trang 1Ngày soạn: 03/11/2010
Ngày giảng: 04/11/2010
Bài 25: Mối ghép cố định - mối ghép không tháo đợc
Số tiết: 01
Số tiết theo phân phối chơng trình: 23
I/ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
2 Kiểm tra bài cũ:
Chi tiết máy là gì? gồm những loại nào?
3 Bài mới Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Mối ghép cố định
tán luồn qua lỗ của các
chi tiết đợc ghép, sau
đó dùng búa tán đầu
HĐ1: Tìm hiểu mối ghép
cố định - mối ghép không tháo đ ợc
- Quan sát hình 25.1 và làmbài tập nhỏ phần I SGK/86
? Mối ghép nào là mối ghép
cố định ?
- GV cho HS đọc KN cácmối ghép: SGK/86
? Lấy VD về mối ghépkhông tháo đợc
- Quan sát hình25.2
? Mối ghép đinh tán gồmnhững chi tiết nào ?
? Các chi tiết có cấu tạo nhthế nào ?
? Mối ghép đợc tạo thành
nh thế nào ?
HĐ1: Tìm hiểu mối ghép
cố định - mối ghép không tháo đ ợc
- Quan sát hình vẽ 25.2
- Nêu đợc cấu tạo của mốighép
- Nhận xét đợc cách tạothành mối ghép
Trang 2? Kể tên những phơng pháphàn mà em biết.
- Quan sát hình vẽ và trả lờicác câu hỏi gợi mở của GV
để tìm ra KN của mối ghépbằng hàn
HS có thể trả lời:
- Hàn điện
- Hàn hơi
- Đọc nội dung SGK và trảlời câu hỏi
Số tiết theo phân phối chơng trình: 24
I/ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là mối ghép cố định? Chúng gồm mấy loại?
Trang 33 Bài mới:
Giới thiệu bài mới.
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Mối ghép bằng ren có đặc
điểm gì ? phạm vi ứng dụngcủa mối ghép này nh thếnào ?
- Quan sát hình 26.2
? Mối ghép bằng then vàchốt có cấu tạo nh thế nào ?
? Các chi tiết đợc ghép nốivới nhau nh thế nào ?
? Mối ghép này có đặc điểmgì ?
? Có u, nhợc điểm gì ?
- Quan sát hình vẽ, nhận xét
và trả lời câu hỏi
- Bằng hiểu biết thực tế HS
có thể trả lời câu hỏi
- HS trả lời câu hỏi
- Quan sát hình vẽ, nhận xét
và trả lời câu hỏi
- Bằng hiểu biết thực tế HS
có thể trả lời câu hỏi
- HS trả lời câu hỏi
Trang 4Ngày soạn: 14/11/2010
Ngày giảng: 15/11/2010
Bài 27: Mối ghép động.
Số tiết: 01
Số tiết theo phân phối chơng trình: 25
I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là mối ghép tháo đợc và mối ghép không tháo đợc ?
3 Bài mới
Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Thế nào là mối
- Cho HS quan sát hình 27.1 và phân tích cùng hs
- Yêu cầu HS tìm hiểu và trả lời câu hỏi SGK
HĐ2: HD tìm hiểu Các loại khớp động.
- GV cho hs quan sát hình27.3
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ở phần này trongSGK
- Gọi 1 HS trả lời sau đó
GV kết luận
HĐ1: Tìm hiểu thế nào là mối ghép động.
- Quan sát hình vẽ và trảlời câu hỏi
- Ghi vở
HĐ2: Tìm hiểu Các loại khớp động.
- Quan sát hình vẽ và làm
BT nhỏ trong SGK đểtìm hiểu cấu tạo khớptịnh tiến
Trang 5- Cho HS đọc phân 1.c để biết đợc các ứng dụng của khớp tịnh tiến.
- GV có thể yêu cầu HS lấy thêm các VD trong thực tế
- PP hớng dẫn tìm hiểu về khớp quay tợng tự nh phần trên
- Theo dõi GV đặt vấn đề,suy nghĩ và trả lời câuhỏi để tìm ra các đặc
điểm của khớp tịnh tiến
- Bằng hiểu biết HS có thểtrả lời đợc các câu hỏicủa GV
- HS đọc SGK để nhậnbiết đợc các ứng dụngcủa khớp tịnh tiến và từ
đó liên hệ đợc với thựctế
- PP tìm hiểu về khớpquay tợng tự nh phầntrên
Số tiết theo phân phối chơng trình: 26
I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
1 Kiến thức.
- Biết cấu tạo của cụm trục trớc và sau xe đạp
- Biết quy trình tháo - lắp chi tiết
2 Kĩ năng.
- Tháo lắp đợc cụm trục trớc và sau xe đạp đúng theo quy trình
3 Thái độ.
Trang 6- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, đảm bảo an toàn lao động.
II Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, mỗi nhóm chuẩn bị các vật liệu và dụng
cụ nh trong mục I của bài 28 SGK/96
2 Kiểm tra bài cũ:
1.Thế nào là khớp động ? nêu công dụng của khớp động ?
2.Nêu cấu tạo và công dụng của khớp tịnh tiến ?
- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh
- GV cho hs đọc nội dungkiến thức lí thuyết phần
II SGK /96-97
- GV cùng đàm thoại, ớng dẫn với hs các kiếnthức mới, theo trình tựtiến hành
h yêu cầu hs quan sát và đọcmẫu báo cáo thực hành /97
HĐ2: HD th ờng xuyên.
- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs
- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành
- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành
- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu
- Giải đáp một số thắcmắc của hs
đạt đợc sau giờ thựchành này
- Nhóm trởng báo cáo với
Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình
- HS đọc nội dung GV yêucầu
- hs chú ý nghe và trả lờicác câu hỏi của GV
- Học sinh đọc và viết báocáo theo mẫu
HĐ2: Thực hành.
- ổn định tổ chức nhóm
- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn
Trang 74 Dặn dò: ôn lại quy trình tháo lắp ổ trục xe đạp và chuẩn bị nh giờ này để giờ sau
các nhóm còn lại tiếp tục thực hành
Ngày soạn: 21/11/2010
Ngày giảng: 22/11/2010
Chơng V: truyền và biến đổi chuyển động
Bài 29: truyền chuyển động.
Số tiết: 01
Số tiết theo phân phối chơng trình: 27
I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học
+ Tranh vẽ hình 29.2; 29.3 và mô hình truyền chuyển động
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Tại sao cần truyền
? Tại sao cần truyền chuyển
động từ trục giữa đến trụcsau ?
I./ HĐ1: Tìm hiểu tại sao cần truyền chuyển động ?
- Quan sát hình 29.1, nhậnxét, suy nghĩ và trả lờicác câu hỏi trong SGK
và của GV để biết đợc tạisao cần truyền chuyển
Trang 8- Nhiệm vụ của các
- GV cho hs quan sát hình29.2
? Bộ truyền động đai gồmnhững chi tiết nào ?
? Tại sao khi quay bánhdẫn, bánh bị dẫn quay theo
? Cách tính tỉ số truyền nhthế nào?
- Cho HS quan sát mô
hình truyền chuyển động
ma sát
- Yêu cầu hs nhận xét vềhai nhánh đai và chiềuquay của 2 bánh đai
? Khi nào 2 bánh đai quaycùng chiều, ngợc chiều ?
- GV yêu cầu hs đọc nộidung phần 1.c SGK/100
- Phơng pháp hd tìm hiểucấu tạo truyền động ănkhớp tơng tự nh trên
- GV nêu các yếu tố của cácbánh răng
? Tính tỉ số truyền củatruyền động ăn khớp nh thếnào ?
- Cho hs quan sát mô hình29.3
? Bánh răng nào có tốc độquay nhanh hơn ?
- GV yêu cầu HS lấy đợccác VD thực tế ngoài cácứng dụng đã nêu trongSGK
động ?
- Qua phân tích của GV hsbiết đợc nhiệm vụ của bộtruyển chuyển động
HĐ2: HD tìm hiểu các bộ truyền chuyển động.
- Quan sát hình 29.2và môhình để nhận xét và trảlời câu hỏi
- Từ đó biết đợc cấu tạocủa bộ truyền động đai:
- Quan sát hình 29.2và môhình để nhận xét và tìm
ra đợc nguyên lí làm việccủa bộ truyển động đai
và cách tính tỉ số truyền
- Quan sát hình 29.2 vàmô hình để nhận xét vàtrả lời câu hỏi
- Ghi các nội dung cơ bảnvào vở
- Đọc nội dung phần 1.cSGK/100
- Phơng pháp tìm hiểu về
bộ truyền động ăn khớptơng tự nh trên
4 Tổng kết bài học:
- Đọc phần ghi nhớ, hệ thống lại NDKT cơ bản bằng câu hỏi cuối bài để HS trả lời
- Đọc nội dung “có thể em cha biết”
Trang 9Số tiết theo phân phối chơng trình: 28
I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
1 Kiến thức
- Hiểu đợc tại sao phải biến đổi chuyển động ?
- Biết đợc cấu tạo nguyên lí làm việc và ứng dụng của một số cơ cấu biến đổi chuyển động
2 Kĩ năng
- HS vận dụng đợc kiến thức và liên hệ đợc với thực tế
II Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học
+ Tranh vẽ hình 30.1; 30.2 và bộ mô hình biến đổi chuyển động
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Tại sao phải biến đổi
a./ Cấu tạo Hình 30.2
Tay quay; thanh truyền;
động.
- Quan sát hình 30.2 và GVcho HS quan sát mô hình
? Nêu cấu tạo của cơ cấu
- GV kết luận
HĐ1: HD tìm hiểu tại sao phải biến đổi chuyển động.
động.
- Quan sát hình vẽ vàmô hình
- Tìm hiểu cấu tạo củacơ cấu
Trang 10c./ ứng dụng:
Đợc sử dụng nhiều trong
ôtô; máy khâu; máy ca
a./ Cấu tạo: Hình 30.4
Gồm: tay quay; thanh
truyền; thanh lắc; giá đỡ
- Trong thực tế cơ cấu này
đợc ứng dụng trên nhữngmáy nào mà em biết ?
- GV giới thiệu thêm chohọc sinh 2 cơ cấuH.103/SGK/104 bằng mô
- Trong thực tế cơ cấu này
đợc ứng dụng trên nhữngmáy nào mà em biết ?
- Theo GV hd để tìmhiểu NLLV của cơcấu
- Bằng kiến thức thực
tế để trả lời câu hỏi
- Quan sát mô hìnhcủa các cơ cấu Hình
103 SGK/104 để biếtthêm cấu tạo của cáccơ cấu: cơ cấu bánhrăng - thanh răng; Cơcấu vít, đai ốc
Phơng pháp tìm hiểu cơcấu biến đổi chuyển
động quay thành CĐ lắctơng tự nh phần trên
Số tiết theo phân phối chơng trình: 29
I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hiểu đợc cấu tạovà nguyên lí làm việc của bộ truyền chuyển động
- Tháo lắp và kiểm tra đợc tỉ số truyền của các bộ truyển động
- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, đảm bảo an toàn lao động
II Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học, chuẩn bị cho mỗi nhóm các vật liệu
và dụng cụ nh trong mục I của bài 31 SGK/106
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, phiếu học tập
III./ Tiến trình lên lớp.
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
Trang 11c./ Tìm hiểu cấu tạo và
nguyên lí làm việc của
- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh
- GV cho hs đọc nội dungkiến thức lí thuyết phần
II SGK /106 - 107
- GV cùng đàm thoại, ớng dẫn với hs các kiếnthức mới, theo trình tựtiến hành
h GV cho hs đọc nội dungkiến thức lí thuyết phầnII.3 SGK /107
- GV cùng đàm thoại, ớng dẫn với hs các kiếnthức mới và trình tự tiếnhành
h Yêu cầu hs quan sát và
đọc mẫu báo cáo thực hành
HĐ2: HD th ờng xuyên.
- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs
- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành
- GV theo dõi quan sáthọc sinh thực hành
- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu
- Giải đáp một số thắcmắc của hs
và khái niệm cần đạt đợcsau giờ thực hành này
- Nhóm trởng báo cáo với
Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình
- HS đọc nội dung GV yêucầu
- HS chú ý nghe và trả lờicác câu hỏi của GV
- HS đọc nội dung GV yêucầu
- HS chú ý nghe và trả lờicác câu hỏi của GV
- Học sinh đọc và viết báocáo theo mẫu
HĐ2: Thực hành.
- ổn định tổ chức nhóm
- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn
- Theo dõi và nhận xét
đánh giá kết quả thựchành
- Rút kinh nghiệm cho bản
Trang 12Số tiết: 01
Số tiết theo phân phối chơng trình: 30
I Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản đã học ở phần cơ khí
- Tóm tắt đợc các nội dung cơ bản bằng sơ đồ khối
- Vận dụng đợc các kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi tổng hợp chuẩn bị chokiểm tra thực hành
Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Hệ thống kiến thức
- GV cùng hs xây dựng sơ
đồ hệ thống hoá kiến thức
? Phần cơ khí gồm nhữngchơng nào ? trong nhữngchơng đó cần nắm đợcnhững nội dung gì ?
- GV tóm tắt câu trả lời của
HS lên bảng dới dạng sơ đồ
- Sau đó GV đa ra sơ đồ hệ
HĐ1: Củng cố hệ thống kiến thức.
- HS ôn tập lại kiến thức
- Học sinh trả lời
Trang 13II./ Câu hỏi và BT.
- Các câu hỏi và bài
tập trong sách giáo
khoa
thống hoá kiến thức chuẩn
HĐ2: HD trả lời câu hỏi
và bài tập.
- GV hớng dẫn hs thảoluận (nhóm 4) trả lời câuhỏi và bài tập trongSGK
- Sau đó gọi đại diện cácnhóm trả lời theo các câuhỏi SGK/110
- GV kết luận đánh giá
- Ghi lại vào vở
HĐ2: Trả lời câu hỏi và bài tập.
- HS thảo luận trả lời câuhỏi và bài tập trong SGK
Trang 14Ngày giảng: 8/12/2008
Tuần: 16 Tiết: 31
kiểm tra thực hành 1 tiết.
I.mục tiêu Sau bài kiểm tra thực hành học sinh cần
- Hiểu và vận dụng đợc những kiến thức về vật liệu cơ khí, ghép nối chi tiết, đô và vạch dấu, bộ truyền và biến đổi chuyển động
- Biết cách tháo lắp của một số chi tiết, bộ phận của một số xe đạp
- Có ý thức tổ chức kỉ luật, giữ gìn vệ sinh, an toàn lao động
II chuẩn bị.
GV - Nghiên cứu lại các bài 19,23,28,31, SGK, SGV
- Dụng cụ + vật liệu: 4 bộ cho 4 nhóm
HS - Trục xe đạp, vật liệu kim loại
III Hoạt động daỵ học:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này
- Kiểm tra các dụng cụ học tập của học sinh.
ợc các nội dung kiếnthức và khái niệm cần
đạt đợc sau giờ thựchành này
- Nhóm trởng báo cáo với
GV về sự chuẩn bị củanhóm mình
Hđ2: thực hành
- Từng nhóm nhận công việc thực hành và vị trí làm việc
* Nhóm1: Nhận biết và phân loại vật liệu cơ khí
- Nhận biết và phân loại vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại
- So sánh kim loại mầu
và kim loại đen
- So sánh gang và thép
* Nhóm 2: Đo và vạch dấu hình hộp, đai ốc
- Đo kích thớc hình hộp, đo đờng kính trong , ngoài Kiểm tra lại kích th-
ớc đố bằng thớc lá
- Vạch đấu: chiếc búa
đinh
* Nhóm 3: Ghép nối chi tiết
- Viết quy trình lắp và tháo trục sau của xe đạp
Trang 15* Sự chuẩn bị của hs.
* Cách thực hiện quy trình
* Thái độ học tập
- Hớng dẫn hs tự đánhgiá bài làm của mìnhdựa theo mục tiêu bàihọc
- Bảo dỡng khi lắp
* Nhóm 4: Tìm hiểu cấu tạo các bộ truyền chuyển
HĐ 3: Giai đoạn kết thúc:
- Ngừng luyện tập và thudọn vệ sinh
- Theo dõi và nhận xét
đánh giá kết quả thựchành
- Rút kinh nghiệm cho bản thân
Bài 32: Vai trò của điện năng Trong sản xuất và đời sống.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc quá trình sản xuất và truyền tải điện năng
- Hiểu đợc vai trò của điện năng
- HS vận dụng đợc kiến thức và liên hệ đợc với thực tế
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:
Nhu chúng ta đã biết điện năng có vai trò rất quan trọng, nhờ có điện năng mà các thiết bị điện, điện tử dân dụng nh tủ lạnh, máy giặt, các thiết bị nghe nhìn mới hoạt động đợc
Vậy điện năng có phải là nguồn năng lợng thiết yếu đối với sản xuất và đời sống? Muốn trả lời đợc câu hỏi này, chúng ta cùng đi học bài ngày hôn nay
Trang 16ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I./ Điện năng:
1./ Điện năng là gì ?
Năng lợng của dòng điện đợc
gọi là điện năng
2./ Sản xuất điện năng:
a./ Nhà máy nhiệt điện H32.1
b./ Nhà máy thủy điện H32.2
c./ Nhà máy điện nguyên tử
H32.3
3./ Truyền tải điện năng:
- Điện năng đợc sản xuất từ các
nhà máy điện, đợc truyền theo
các đờng dây đến các nơi tiêu
thụ
* Từ nhà máy điện đến các khu
công nghiệp ngời ta dùng đờng
dây truyền tải điện áp cao
nghiệp, giao thông vận tải, y tế,
giáo dục, văn hóa, thể thao, gia
đã biết sử dụng điện đểsản xuất và phục vụ đờisống
- GV đa ra các dạng nănglợng: Nhiệt năng, thuỷnăng, nhà máy điệnnguyên tử
- GV cho hs quan sát cácnhà máy điện
? Con ngời đã sử dụng cácloại năng lợng cho cáchoạt động của mình nh thếnào VD?
- Giới thiệu về các nhàmáy
- GV treo tranh H30.1;
h30.2;
? Em hãy lập sơ đồ tóm tắtquá trình sản xuất điệnnăng ở nhà máy nhiệt điện,thuỷ điện
- GV đa ra các loại tranh
vẽ về đờng dây truyền tải
điện năng
? Làm thế nào để đa điệnnăng từ nhà máy đến nơitiêu thụ
- GV gới thiệu về một sốnhà máy điện và khucông nghiệp
? Nhà máy thuỷ điện thờng
đợc xây dựng ở đâu
? Điện năng đợc truyền tải
từ nhà máy điện đến nơi sủdụng điện ( khu côngnghiệp, khu dân c ) nhthế nào?
HĐ2: HD tìm hiểu vai trò của điện năng.
? Em hãy nêu các ví dụ về
sử dụng điện năng trongcông nghiệp và nôngnghiệp
HĐ2: Tìm hiểu vai trò của điện năng.
- Đọc và làm BTSGK để biết đợc vaitrò của điện năngtrong sản xuất và đờisống
Trang 17máy, thiết bị trong sản xuất và
đời sống ? Điện năng có vai trò nhthế nào trong sản
xuất và đời sống
- Cho hs làm bài tập nhỏSGK/114
- GV đa ra một số lĩnhvực sử dụng điện năng
- GV nhắc nhở học sinhtiết kiệm điện nhất làvào những lúc khôngcần thiết và lúc giờ cao
Trang 18Chơng VI: An toàn điện
Tuần 17 Tiết 33
Bài 33: an toàn điện.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hiểu đợc nguyên nhân gây ra tai nạn về điện và mức độ nguy hiểm của dòng điện
đối với cơ thể
- Biết đợc một số biện pháp an toàn điện trong sản xuất và đời sống
- HS vận dụng đợc kiến thức và liên hệ đợc với thực tế
3./ Bài mới Giới thiệu bài mới:
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS I- Vì sao xảy ra tai nạn điện ?
- Sửa chữa điện không cắt
nguồn điện, không sử dụng
dụng cụ bảo vệ an toàn điện
bị đứt rơi xuống đất
II- Một số biện pháp an toàn
- Thờng xuyên kiểm tra cách
điện của các đồ dùng điện
HĐ1: H ớng dẫn tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn
về điện.
- GV gợi ý cho hs tìm hiểucác nguyên nhân gây ra tainạn về điện bằng nhữngkiến thức thực tế và thôngqua phơng tiện thông tin
đại chúng và tranh ảnhSGK
- HS quan sát hình 33.1 và
điền chữ a,b,c vào chỗtrống cho thích hợp
- GV giới thiệu bảng 33.1khoảng cách bảo vệ antoàn lới điện cao áp
- GV hớng dẫn hs cáchphòng tránh khi gặp dâydẫn điện rơi xuống đất, và
sử lí tình huống trên
- Sau đó GV tóm tắt lại cácnguyên nhân chính
HĐ1: HD tìm hiểu một
số biện pháp an toàn về
điện.
- GV cho hs đọc phần 1SGK/118 và làm BT nhỏtrong SGK vào vở BT
? Khi sử dụng đồ dùng
điện cần chú ý những gì ?
HĐ1: Tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn về điện.
- Bằng những kiếnthức trong cuộc sống
và thông qua phơngtiện thông tin đaichúng và tranh ảnh
để nêu ra cácnguyên nhân
- HS quan sát hình
và trả lời câu hỏi vàovở
- HS quan sát vàobảng và nghi nhớkhoảng cách antoàn
- HS theo dõi và ghinhớ các nguyênnhân chính
HĐ1: HD tìm hiểu một số biện pháp
an toàn về điện.
- HS đọc SGK vàlàm BT vào vở BT
- thông qua BT đãlàm HS trả lời câu
Trang 19- Thực hiện các biện pháp bảo
vệ khi có sự cố rò điện của các
thiết bị điện, đồ dùng điện
- Thực hiện nghiêm túc hành
lang lới điện
2./ Một số nguyên tắc an toàn
khi sửa chữa điện.
-Phải ngắt điện trớc khi sửa
HS có thể trả lời vàgiải thích đợc
- Quan sát và nhậnbiết một số dụng cụ
an toàn điện
4 Tổng kết bài học:
- Đọc phần ghi nhớ, hệ thống lại nội dung kiến thức cơ bản bằng câu hỏi 3
SGK/120
Hãy điền những hành động đúng (Đ) hay sai (S) vào ô trống dới đây:
C Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp Đ
D Không xây nhà gần sát đờng dây điện cao áp Đ
E Chơi gần dây néo, dây chằng cột điện cao áp S
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hiểu đợc công dụng, cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
- Sử dụng đợc một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
- Có ý thức thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa
Trang 20a./ Tìm hiểu các dụng
cụ bảo vệ an toàn điện
- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh
- HD hs quan sát và mô tả
cấu tạo của các dụng cụ:
thảm cách điện, găng taycao su, … vào mục 1 trongbáo cáo thực hành
HĐ2: HD th ờng xuyên.
- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs
- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành
- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành
- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu
- Giải đáp một số thắcmắc của hs
nêu mục tiêu để nắm đợccác nội dung kiến thức
và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này
- Nhóm trởng báo cáo với
Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình
- Mô tả đợc cấu tạo cácdụng cụ cách điện vào báocáo thực hành
- Biết đớc cấu tạo và chứcnăng các bộ phận chính
- Hoàn thiện báo cáo thựchành theo yêu cầu của GV
HĐ2: Thực hành.
- ổn định tổ chức nhóm
- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn
- Theo dõi và nhận xét
đánh giá KQ thực hành
- Rút kinh nghiệm cho bảnthân
Trang 21Bài 35: Thực hành:
cứu ngời bị tai nạn điện.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện
- Kiểm tra các dụng cụhọc tập của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức
lý thuyết liên quan.
- HS chú ý theo dõi GVnêu mục tiêu để nắm đợccác nội dung kiến thức
và kỹ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này
- Nhóm trởng báo cáo với
Gv về sự chuẩn bị củanhóm mình
Trang 22- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành.
- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành
- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu
- Giải đáp một số thắcmắc của hs
HĐ2: Thực hành.
- ổn định tổ chức nhóm
- Thảo luận và làm bài tậpthực hành theo các bớctiến hành (theo hớng dẫn
- Theo dõi và nhận xét
đánh giá kết quả thựchành
- Rút kinh nghiệm cho bảnthân
Trang 23Môn công nghệ 8 Thời gian 45 phút.
I Mục tiêu:
- Đánh giá sự tiếp thu của học sinh thông qua bài kiểm tra.
- Biết đợc những chỗ sai của học sinh hay mắc phải để có kế hoạch, biện pháp thực hiện.
* Mỗi phép chiếu có đặc điểm gì?
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc
- Phép chiếu song song và phép chiếu xuyên tâm dùng để vẽ các hình biểu diễn ba chiều bổ sung cho các hình chiếu vuông góc
Câu 2: * Chi tiết máy là gì?
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh, có nhiệm vụ nhất định trong máy
* Gồm những loại nào?
+ Gồm 2 loại:
- Chi tiết có công dụng chung
- Chi tiết có công dụng riêng
Câu 3: Máy và thiết bị cần phải có cơ cấu truyền chuyển động vì các bộ phậncủa máy thờng đặt xa nhau và có tốc độ không giống nhau, song đều đợc dẫn động từmột chuyển động ban đầu
Câu 4: Tai nạn điện thờng xảy ra do
- Vô ý chạm vào vật có điện
- Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới điện cao áp, trạm biến áp
- Đến gần dây điện bị đứt chạm mặt đất
Câu 5: Chức năng của nhà máy điện?
- Nhà máy điện có chức năng biến đổi các dạng năng lợng: nhiệt năng, thuỷ năng,
năng lợng nguyên tử thành điện năng
Trang 24Ngày soạn: 10/1/2009
Ngày giảng: 12/1/2009
Tuần19 Tiết 37
phân loại và số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Nhận biết đợc vật liệu dẫn điện, VL cách điện, VL dẫn từ
- Hiểu đợc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kĩ thuật điện
- Hiểu đợc nguyên lý biến đổi năng lợng điện và chức năng mỗi nhóm đồ dùng
điện
- Hiểu đợc các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng
- HS có ý thức sử dụng đồ dùng điện đúng số liệu kĩ thuật
II./ Chuẩn bị:
- GV: + Hồ sơ giảng dạy, đồ dùng dạy học
+ Mẫu các vật liệu cách điện, một hộp số quạt trần
- HS: + SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
+ Ôn lại tính chất của vật liệu cơ khí ( bài 18/60) và đọc trớc bài 36
III./ Tiến trình lên lớp.
1./
ổ n định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số 8A: V ; 8B: V ; 8C: V ; 8D: V
2./ Kiểm tra bài cũ: Không
3./ Bài mới
Giới thiệu bài mới: Để chế tạo ra đợc một máy điện hay 1 thiết bị điện cần có những
loại vật liệu nào ? các vật liệu đó có đặc tính gì và ứng dụng nh thế nào ?
Trang 25Bài hôm nay các em sẽ tìm hiểu những vấn đề đó
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I./ Vật liệu dẫn điện
*./ Khái niệm: là vật liệu mà
dòng điện chạy qua đợc
- Chất lỏng: Dầu biến thế
- Chất rắn: Nhựa; thuỷ tinh
+./ Thép KTĐ làm lõi máy biến
áp, lõi máy phát điện, động cơ
điện
+./ Anicô: làm nam châm vĩnh
cửu
HĐ1: HD tìm hiểu vật liệu dẫn điện.
- Cho học sinh quan sátcấu tạo của 1 hộp số quạttrần
- GV chỉ vào từng bộ phận
và hỏi vật liệu làm từng bộphận đó
- GV đàm thoại cùng họcsinh để đa ra khái niệm
? Đặc tính của vật liệu dẫn
điện là gì ?
? Hãy kể tên các vật liệudùng để dẫn điện mà embiết ?
- GV hớng cho học sinhcách phân loại vật liệu dẫn
điện
? ứng dụng của các vậtliệu đó nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh trả lờicâu hỏi nhỏ SGK
HĐ2: HD tìm hiểu vật liệu cách điện.
- Giáo viên hớng dẫn họcsinh phân biệt vật liệucách điện và bộ phận cách
điện
HĐ3: HD tìm hiểu vật liệu dẫn từ.
- Giáo viên cho học sinhquan sát máy biến áp
? Lõi của máy biến áp làmbằng vật liệu gì
? Trong thực tế vật liệunào là vật liệu dẫn từ vàứng dụng của nó ?
- Yêu cầu học sinh đọc nộidung phần III SGK
- GV kết luận
HĐ1: Tìm hiểu vật liệu dẫn điện.
- HS quan sát vàtheo dõi hỡng dẫncủa giáo viên để đa
ra khái niệm
- Qua kiến thức đãhọc học sinh trả lời
- HS liệt kê các vậtliệu dẫn điện thờnggặp
- Theo dõi gợi ý củagiáo viên để biếtphân loại và ứngdụng của các vậtliệu dẫn điện
HĐ2: Tìm hiểu vật liệu cách điện.
Tìm hiểu tơng tự
HĐ3: Tìm hiểu vật liệu dẫn từ.
- Quan sát và nhậnxét
- Đọc SGK và trả lờicâu hỏi
Trang 26+./ Ferit làm ăng ten …
+./ Qecmalôi làm lõi các động
cơ điện chất lợng cao
IV Phân loại đồ dùng điện:
a./ Đồ dùng loại điện - quang:
biến đổi điện năng thành quang
năng để chiếu sáng
b./ Đồ dùng loại điện - nhiệt:
biến đổi điện năng thành nhiệt
- GV yêu cầu HS quansát hình 37.1 và trả lờicâu hỏi SGK
? Thiết bị ở hình 1 và 2năng lợng đầu vào là gì ?Năng lợng đầu ra là gì ?
KL điện năng biến đổithành quang năng
- Các thiết bị khác hớngdẫn tơng tự và làm BTsách giáo khoa (bảng 37.1)
HĐV.H ớng dẫn tìm hiểu các số liệu kĩ thuật
- Gv đa ra một số nhãn đồdùng điện để HS quan sát
và tìm hiểu
? Số liệu kĩ thuật gồm các
đại lợng gì ? SLKT do aiquy định
- Cho HS đọc và trả lời câuhỏi SGK/ 133
- Tại sao bóng đèn sợi đốtcắm vào ắc quy ko sáng ?
? Các số liệu kĩ thuật có ýnghĩa nh thế nào khi mua
và sử dụng đồ điện
- GV cho HS làm bài tập
và trả lời câu hỏi SGK/133
HĐIV Tìm hiểu cách phân loại đồ dùng điện
và nhận xét
- trả lời câu hỏi củaGV
- Đọc và trả lời cáccâu hỏi SGK
- HS nhận xét và
đa ra kết luận
- Đọc và trả lời câulỏi SGK
Trang 27Ngày soạn: 16/1/2009
Ngày giảng: 19/1/2009
Tuần 20 Tiết 38
Bài 38+39:
Đồ dùng loại điện - quang.
Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Hiểu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt, và đèn huỳnh quang
- Biết đợc 1 số đặc điểm và các số liệu kĩ thuật của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang
- Biết lựa chọn và sử dụng đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang hợp lý
2./ Kiểm tra bài cũ:
Em hãy cho biết các phân loại đồ dùng điện ?
3./ Bài mới
ND kiến thức cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I./ Phân loại đèn điện:
Dựa vào nguyên lý làm việc:
Khi đóng điện, dòng điện chạy
trong dây tóc đèn làm dây tóc
nóng lên đến nhiệt độ cao, dây
tóc phát sáng
3./ Đặc điểm của đèn sợi đốt.
a./ Đèn phát ra ánh sáng liên tục
b./ Hiệu suất phát quang thấp
c./ Tuổi thọ thấp
HĐ1: HD Tìm hiểu phân loại đèn sợi đốt
- GV yêu cầu hs quan sáthình 38.1
? Đèn điện đợc phân loại
nh thế nào ?
HĐ2: HD tìm hiểu cấu tạo và NLLV
- GV yêu cầu hs quan sáttranh vẽ và vật thật
? Các bộ phận chính của
đèn sợi đốt là gì ?
? Vì sao sợi đốt làm bằngvonfram ?
? Vì sao phải hút hếtkhông khí và bơm khí trơ
đốt
- HS quan sát và trảlời câu hỏi
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo và NLLV
- Học sinh quan sát
và trả lời câu hỏitheo hd của GV
- HS đọc câu hỏi vàthảo luận để trả lời
HĐ3: Tìm hiểu đặc
điểm, SLKT và sử dụng đèn sợi đốt.
- HS đọc và tìm hiểucác đặc điểm của
Trang 28Khi đóng điện, hiện tợng phóng
điện giữa hai điện cực của đèn
tạo ra tia tử ngoại, tia tử ngoại
tác dụng vào lớp bột huỳnh
a) Hiện tợng nhấp nháy
b) Hiệu suất phát quang
Khi đèn làm việc, khoảng 20%
đến 25% điện năng tiêu thụ của
đèn đợc biến đổi thành quang
năng
c) Tuổi thọ: khoảng 8000 giờ
d) Mồi phóng điện: vì hai điện
cực cách xa nhau, để đèn phóng
điện đợc cần phải mồi phóng
điện Ngời ta dùng chấn lu điện
cảm và tắc te, hoặc chấn lu điện
cấu tạo và hiệu suất phát quang
gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt
HĐ4: Tìm hiểu cấu tạo
và NLLV của đèn huỳnh quang.
? Cấu tạo các bộ phậnchính của đèn ống huỳnhquang ?
- GV kết luận
? Lớp bột huỳnh quang cótác dụng gì trong nguyên lílàm việc của đèn ?
- GV kết luận và đa raNLLV
- GV nêu và giải thích các
đặc điểm của đèn huỳnhquang
? Tuổi thọ của đèn HQ nhthế nào ?
? Vì sao phải phóng điện ?
và cần có điều kiện gì đểphóng điện ?
? Đèn huỳnh quang cónhững số liệu kĩ thuật nào?
? Đèn HQ sd nhiều ở đâu?
HĐ5: Tìm hiểu đèn com pac
- Yêu cầu hs quan sáthình 39.2
? Nêu cấu tạo và nguyên lýlàm việc và u điểm của
- HS quan sát trênbóng đèn và trả lờicâu hỏi
- Thông qua kiếnthức thực tế HS trảlời câu hỏi
HĐ4: Tìm hiểu cấu tạo và NLLV của
đèn huỳnh quang.
- Quan sát hình vẽ
HS thảo luận và trảlời câu hỏi
HĐ5: Tìm hiểu đèn com pac
- quan sát hình 39.2
và trả lời câu hỏi
HĐ6: So sánh đèn sợi đốt và đèn
Trang 29bài tập nhỏ SGK/139 huỳnh quang
- HS làm bài tậptheo HD của GV
Bài 40: Thực hành:
Đèn ống huỳnh quang.
I./ Mục tiêu: Sau bài học này HS phải:
- Biết đợc cấu tạo của đèn ống huỳnh quang, chấn lu, tắc te
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang
- Có ý thức tuân thủ các quy tắc về an toàn điện, đảm bảo an toàn điện
2./ Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo của đèn huỳnh quang
- Kiểm tra các dụng cụ
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức
lý thuyết liên quan.
- HS chú ý theo dõi GVnêu mục tiêu để nắm đợccác nội dung kiến thức
và kĩ năng cần đạt đợcsau giờ thực hành này
- Nhóm trởng báo cáo với
Trang 30tự thực hành
- Đọc và giải thích ý
nghĩa số liệu kĩ thuật
của đèn huỳnh quang
- GV hớng dẫn học sinhquan sát và, tìm hiểu cấutạo và đặt câu hỏi để họcsinh trả lời về chức năng các
bộ phận của đèn ống huỳnhquang, ghi vào mục 2 báocáo thực hành
- Gv đã mắc sẵn mạch điện,
và tìm hiểu cách nối dây và
đặt câu hỏi:
? Cách nối các phần tửtrong mạch điện nh thếnào ?
- Kết quả tìm hiểu ghi vàomục 3 báo cáo thực hành
- Gv đóng điện và chỉ dẫnhọc sinh quan sát hiện tợngphóng điện ở tắc te và đènphát sáng
HĐ2: HD th ờng xuyên.
- GV phân nhóm và phátmẫu báo cáo thực hànhcho hs
- Giới thiệu cách làm vàobáo cáo thực hành
- GV Theo dõi quan sáthọc sinh thực hành
- Giúp đỡ nhóm học sinhyếu
- Giải đáp một số thắcmắc của hs
Thái độ học tập
- HD hs tự đánh giá bàilàm của mình dựa theomục tiêu bài học
giáo viên về sự chuẩn bịcủa nhóm mình
- HS quan sát đèn ốnghuỳnh quang, đọc và tìmhiểu ý nghĩa của số liệu kĩthuật
- HS quan sát đèn ốnghuỳnh quang tìm hiểu cấutạo và trả lời câu hỏi vềchức năng các bộ phận của
đèn ống huỳnh quang, ghivào mục 2 báo cáo thựchành
- Quan sát mạch điện mắcsẵn, và tìm hiểu cách nốidây và trả lời câu hỏi của
GV, ghi kết quả tìm hiểuvào mục 3 báo cáo thựchành
- Theo dõi và nhận xét
đánh giá KQ thực hành
- Rút kinh nghiệm cho bảnthân