GV giới thiệu cho HS về quá trình ra đời của điện năng và nhấn mạnh : Năng lợng của dòng điện đợc gọi là điện năng GV cho HS đi sâu tìm hiểu quá trình sản xuất điện ở một số nhà máy a Nh
Trang 1có giúp giáo viên đầy đủ giáo án công nghệ 8
trọn bộ năm học 2010-2011
giáo án thcs đủ bộ
giáo án 3 cột theo yêu cầu
đây là giáo án mẫu nếu cần xin liên hệ
phạm văn tín đt 01693172328 hoặc 0943926597
có các bộ môn
theo phân phối chơng trình mới 2010-2011
chú ý: bài này có một số tiết còn lại là phải
có mật khẩu mới mở đợc
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Phần III : Kỹ thuật điện
Chơng I an toàn điện
Tiết 33
Bài 32 Vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất
I Mục tiêu :
1 Kiến thức - Hiểu đợc quá trình sản xuất và truyền tải điện năng
2 Kĩ năng - Hiểu đợc vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống
3 Thái độ: -Trung thực; Cẩn thận; yêu thích môn học.
II Chuẩn bị :
• GV chuẩn bị Hình 32.1 ; H 32.2 ; H32.3 và H 32.4
• Học sinh : Nắm chắc các kiến thức bài trớc
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 kiểm tra
2 bài mới
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG BÀI HỌC
HĐ1 : Tìm hiểu thế nào là điện năng ?
GV giới thiệu cho HS về
quá trình ra đời của điện
năng và nhấn mạnh :
Năng lợng của dòng điện
đợc gọi là điện năng
GV cho HS đi sâu tìm hiểu
quá trình sản xuất điện ở
một số nhà máy
a) Nhà máy nhiệt điện :
GV cho HS quan sát H
32.1 và yêu cầu tìm hiểu
quá trình sản xuất điện của
nhà máy nhiệt điện trong
Sgk , sau đó lên bảng tóm
tắt bằng sơ đồ
GV tổng kết lại
Sau đó , GV tiếp tục cho
HS quan sát
H 32.1 và yêu cầu tìm
hiểu quá trình sản xuất
điện của nhà máy thuỷ
điện trong Sgk , sau đó
lên bảng tóm tắt bằng sơ
đồ
GV tổng kết lại
Sau đó , GV cho HS quan
sát
H 32.1 và yêu cầu
GV tổng kết lại
G V lu ý cho HS còn có
nhiều cách khác để sản
xuất ra điện năng nh dựa
vào năng lợng gió hay
năng lợng mặt trời
Hs nêu kn điện năng là gì ?
HS : ghi vở
HS đọc thông tin SGK nghiên cứu sơ đồ nhà máy nhiệt điện
HS lên vẽ sơ đồ tóm tắt quy trình sản xuất của nhà máy nhiệt điện
HS đọc thông tin SGK nghiên cứu sơ đồ nhà máy thuỷ điện
HS : Lên bảng tóm tắt bằng sơ đồ
HS khác nhận xét
HS đọc thông tin SGK nghiên cứu nhà máy điên nguyên tử
HS tìm hiểu quá trình sản xuất điện của nhà máy điện nguyên tử trong Sgk , sau đó lên
I Điện năng :
1 Thế nào là điện năng ?
- Năng lợng của dòng điện đợc gọi là điện năng
2 Sản xuất điện năng : a) Nhà máy nhiệt điện :
- Sơ đồ tóm tắt quá trình sản xuất điện của nhà máy nhiệt
điện
b) Nhà máy thuỷ điện :
- Sơ đồ tóm tắt quá trình sản xuất điện của nhà máy nhiệt
điện
Thuỷ năng ⇒ Tua bin quay ⇒
Điện năng c) Nhà máy điện nguyên tử : Năng lợng nguyên tử ⇒
Nhiệt năng Hơi nước
Tua bin quay
Điện năng
Trang 33.củngcố :
- GV cho HS so sánh các cách sản xuất điện ở các nhà máy ( nhiệt điện , thuỷ điện , nhà máy điện nguyên tử )
- GV cho HS kể tên các nhà máy sản xuất điện mà các em biết
4 dăn dò + Học thuộc lý thuyết
+ Trả lời câu hỏi 1- 2 - 3 ( Sgk/115 )
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết:34
Bài 33 An toàn điện
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu đợc nguyên nhân gây tai nạn điện và sự nguy hiểm
của dòng điện đối với cơ thể ngời
2 Kĩ năng:
- Hiểu đợc một số biện pháp an toàn điện trong sản xuất và đời sống
3 Thái độ:
Trung thực; Cẩn thận; yêu thích môn học
II-CHUẨN BỊ GV: chuẩn bị Hình 33.1 ; H 33.2 ; H33.3 và H 33.4 và
một số dụng cụ an toàn điện nh Tuavít , kìm , bút thử điện …
• Học sinh : Nắm chắc các kiến thức bài trớc
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 kiểm tra HS 1 : - Thế nào là điện năng ?
- Ngời ta thờng chuyển hoá các dạng năng lợng nào thành điện năng ?
- Vẽ sơ đồ sản xuất điện năng của nhà máy nhiệt điện
HS 2 : : - Thế nào là điện năng ?
Trang 4- Nêu vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất
- Vẽ sơ đồ sản xuất điện năng của nhà máy thuỷ điện
2.bài mới
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG BÀI HỌC
HĐ1 : Tìm hiểu các nguyên nhân gây ra tai nạn điện ?
GV đặt vấn đề : Tai nạn do
điện xảy ra rất nhanh và vô
cùng nguy hiểm , nó có thể
gây hoả hoạn , làm bị
th-ơng hoặc chết ngời Vậy
các nguyên nhân gây tai
nạn điện là gì ?
GV cho HS quan sát H
33.1 và yêu cầu
HS : trả lời
GV nhấn mạnh : Nh vậy ,
chạm trực tiếp vào vật
mang điện cũng có nhiều
trờng hợp các em cần lu ý
GV : Vậy còn có nguyên
nhân nào gây tai nạn điện
nữa ?
GV lu ý cho HS thấy mức
độ nguy hiểm của trạm
biến áp và đờng dây cao áp
…
GV cho HS quan sát Hình
33.2 và yêu cầu HS đọc
Bảng 33.1 nói về khoảng
cách bảo vệ an toàn đối với
lới điện cao áp
GV tổng kết lại
GV : Vậy còn có nguyên
nhân nào gây tai nạn điện
nữa ?
GV cho HS quan sát H
33.3và lu ý cho HS thấy
mức độ nguy hiểm khi mà
dây điện bị đứt trong các
ngày ma bão
HS : Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
HS trả lời câu hỏi trong SGK
HS : Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới
điện cao áp và trạm biến
áp
HS quan sát Hình 33.2 và
HS đọc Bảng 33.1 nói về khoảng cách bảo vệ an toàn đối với lới điện cao
áp
HS1 : Đọc Sgk HS2 : Đọc lại
HS : Còn nguyên nhân
do đến gần dây dẫn có
điện bị đứt rơi xuống đất
I Vì sao xảy ra tai nạn
điện ?
1/ Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
- Chạm trực tiếp vào dây dẫn
điện trần không bọc cách điện hoặc bị hở
- Sử dụng cácđồ dung fđiện bị
rò điện ra vỏ -Sửa chũa điện không cắt nguồn
điện, không sử dụng dụng cụ bảo vệ
2/ Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới điện cao áp và trạm biến áp
- Không nên đến gần trạm biến
áp hoặc đờng dây điện cao áp vì có thể bị phóng điện qua không khí gây chết ngời
3/ Do đến gần dây dẫn có điện
bị đứt rơi xuống đất
- Những khi trời ma bão dây dẫn điện có thể bị đứt và rơi xuống đất , chúng ta không đợc lại gần mà phải báo ngay cho trạm quản lí điện gần đó
HĐ2 : Tìm hiểu các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng điện
Trang 63.củngcố : -GV cho HS Trả lời miệng câu hỏi 1- 2 ( Sgk / 120 )
- Nêu lại các nguyên nhân gây ra tai nạn điện và cách phòng ngừa
4 dăn dò : + Học thuộc lý thuyết
+ Trả lời câu hỏi 3 ( Sgk/120 )
………
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết:35
Bài 34:thực hành : dụng cụ bảo vệ an
toàn điện
Mục tiêu :
1 Kiến thức- Hiểu đợc công dụng , cấu tạo của một số dụng cụ bảo
vệ an toàn điện
2 Kỹ năng- Có ý thức thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong
khi sử dụng và sửa chữa điện
II Chuẩn bị :
• GV chuẩn bị vật liệu và dụng cụ nh Sgk gồm bút thử điện và các dụng cụ bảo vệ an toàn điện nh thảm cao su , găng tay cao su ,…
• Học sinh : Nắm chắc các kiến thức bài trớc và chuẩn bị trớc báo cáo thực hành theo mẫu
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 kiểm tra HS 1 : - Nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện , sau
mỗi nguyên nhân cần rút ra điều gì ?
HS 2 : - Nêu một số biện pháp an toàn điện trong sử dụng
và trong sửa chữa
2.bài mới
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌCSINH NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Chia nhóm : GV chia lớp
thành các nhóm nhỏ , mỗi
nhóm khoảng từ 4 đến 5 học
sinh
Các nhóm kiểm tra việc
chuẩn bị thực hành của từng
thành viên
GV nêu rõ mục tiêu cần đạt
của bài thực hành
GV chỉ định vài nhóm phát
biểu và bổ sung
Chia nhóm : GV chia lớp thành các nhóm nhỏ , mỗi nhóm khoảng từ 4 đến 5 học sinh
Các nhóm kiểm tra việc chuẩn bị thực hành của từng thành viên
GV nêu rõ mục tiêu cần đạt của bài thực hành
GV chỉ định vài nhóm phát biểu và bổ sung
I.Chuẩn bị:
-Vật liệu Thảm cách điện, giá cách điện, găng tay cao su -Dụng cụ: bút thử điện, kìm ,tua vít
-Báo cáo thực hành
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các dụng cụ an toàn điện
HS làm việc theo nhóm với
các yêu cầu sau :
+ Quan sát các dụng cụ bảo
vệ an toàn điện và hiểu đợc
yêu cầu , nội dung báo cáo
thực hành
+ Quan sát , thảo luận , bổ
sung kién thức trong nhóm
và điền kết quả vào báo cáo
thực hành
+ Đại diện một số nhóm trả
lời câu hỏi về nhận biết vật
liệu cách điện , ý nghiã của
các số liệu cách điện trong
các dụng cụ bảo vệ an toàn
điện và nêu công dụng của
từng dụng cụ đó Các
nhóm khác có thể bổ sung
HS làm việc theo nhóm với các yêu cầu sau :
+ Quan sát các dụng cụ bảo
vệ an toàn điện và hiểu đợc yêu cầu , nội dung báo cáo thực hành
+ Quan sát , thảo luận , bổ sung kién thức trong nhóm và
điền kết quả vào báo cáo thực hành
+ Đại diện một số nhóm trả lời câu hỏi về nhận biết vật liệu cách điện , ý nghiã
của các số liệu cách điện trong các dụng cụ bảo vệ
an toàn điện và nêu công dụng của từng dụng cụ đó Các nhóm khác có thể bổ sung
II.Nội dung và trình tự thục hành.
1.Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ
an toàn điện
-trong kỹ thuật điện ,ngời ta th-ờng dùng vật liệu cách điện bọc phần dẫn điện nhằm đảm bảo
an toàn
a Tìm hiểu một số dụng cụ cách điện
- Đặc điểm và cấu tạo của các dụng cụ
-vật liệu chế tạo
- Cách sử dụng
b ghi kết quả vào báo cáo thực hành
Hoạt động 3 : Tìm hiểu bút thử điện
GV yêu cầu HS thực hiện
các bớc sau đây :
- Quan sát chiếc bút thử
điện ( mỗi h/s chuẩn bị 1
chiếc ) và mô tả cấu tạo
bút thử điện khi cha tháo
HS Quan sát chiếc bút thử
điện ( mỗi h/s chuẩn bị 1 chiếc ) và mô tả cấu tạo bút thử điện khi cha tháo rời từng bộ phận
2 Tìm hiểu bút thử điện
a) Quan sát và mô tả cấu tạo bút thử điện
-Đầu bút thử điện đợc gắn liền với thân bút
Trang 84.củngcố : GV yêu cầu HS dừng thực hành để thu gọn các thiết bị ,
dụng cụ làm vệ sinh nơi thực hành Nhận xét vè tinh thần , thái độ và kết quả thực hành
Gv hớng dẫn HS đánh giá kết quả theo mục tiêu đề ra
5 dăn dò : Yêu cầu HS về nhà đọc trớc bài 35 Sgk và chuẩn bị vật
liệu , dụng cụ cho bài sau
.
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết:36
Bài 35 : Thực hành
Cứu ngời bị tai nạn điện
I Mục tiêu :
1.Kiến thức:- Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện một
cách an toàn
- Sơ cứu đợc nạn nhân
2.Kỹ năng:- Hình thành ý thức nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị :
-GV chuẩn bị vật liệu và dụng cụ nh Sgk gồm sào tre , gậy gỗ khô vải khô , dây dẫn điện …
- Học sinh : Nắm chắc các kiến thức bài trớc và chuẩn bị trớc báo cáo thực hành theo mẫu
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.ổn định
2.kiểm tra
3 bài mới
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Đối với bài này việc hoạt
động nhóm là rất phù hợp ,
các em trong nhóm thảo luận
và đa ra cách sử lí các tình
huống cho phù hợp
- Chia nhóm : GV chia lớp
thành các nhóm nhỏ , mỗi
nhóm khoảng từ 4 đến 5
học sinh
- Các nhóm kiểm tra việc
chuẩn bị thực hành của
từng thành viên
- GV nêu rõ mục tiêu cần
đạt của bài thực hành
- HS chia lớp thành các nhóm nhỏ , mỗi nhóm khoảng từ 4 đến 5 học sinh
- Các nhóm kiểm tra việc chuẩn bị thực hành của từng thành viên
- vật liệu và dụng cụ:
+ Sào tre ,gậy gỗ ván + Tủ lạnh ,dây dẫn điện + chiếu hoạc nilon
- Báo cáo thực hành
Hoạt động 2 : Thực hành tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện ( TH1 và TH2
Yêu cầu của phần này là
thông qua các tình huống
HS phải biết cách tách nạn
nhân ra khỏi nguồn điện vừa
nhanh , vừa đảm bảo an toàn
- GV nhận xét chung về
các phơng án giải quyết
-HS thảo luận chung đa
ra phơng án xử lý tình huống 1
- HS thảo luận chung đa
ra phơng án xử lý tình huống 2
II.nội dung và trình tự thực hành:
1 Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
- Tình huống 1:
+ Rút phích cắm điện ( nắp cầu chì) hoặc aptomát
-Tình huống 2:
+ Đứng yên trên ván gỗ, dùng sào tre(gỗ ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân
Hoạt động 3 : Thực hành sơ cứu nạn nhân
GV yêu cầu HS thực hiện
các bớc sau đây :
-Các nhóm thảo luận để
chọn cách xử lý đúng nhất
( nhanh chóng và an toàn )
để tách nạn nhân ra khỏi
nguồn điện
-GV đa thêm các tình huống
cho các nhóm giải quyết
hoặc tự các nhóm đa ra cho
các nhóm khác giải quyết
-GV có thể đánh giá và cho
-Các nhóm thảo luận để chọn cách xử lý đúng nhất ( nhanh chóng và an toàn )
để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện
- HS tiến hành thực hiện
2 Sơ cứu nạn nhân.
* Trờng hợp nạn nhân vẫn tỉnh
* Trờng hợp nạn nhân ngất, không thở hoặc thở không đều ,
co giật và run
a) Phơng án 1: Phơng pháp nằm sấp
* Động tác 1 Đẩy hơi ra
*Động tác 2 Hút khí vào
Trang 104.củngcố : GV yêu cầu HS dừng thực hành để thu gọn các thiết bị ,
dụng cụ làm vệ sinh nơi thực hành Nhận xét vè tinh thần , thái độ và kết quả thực hành
Gv hớng dẫn HS đánh giá kết quả theo mục tiêu đề ra
5 dăn dò : Yêu cầu HS về nhà đọc trớc bài 36 ( Sgk / trang 128 )
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp: Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết:37 Chơng VII : đồ dùng điện gia đình
Bài 36+37 : Vật liệu kỹ thuật điện- phân
loại và số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện
I Mục tiêu :
1.Kiến thức- Hiểu đợc các loại vật liệu nào dẫn điện , cách điện hay
dẫn từ
- Biết đợc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật điện
- Hiểu đợc nguyên lí biến đổi năng lợng và chức năng của mỗi nhóm đồ dùng điện
2.Kỹ năng- Hiểu đợc các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện và ý
nghĩa của chúng
3.Thái độ- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kĩ
thuật
II Chuẩn bị :
- GV chuẩn bị ổ cắm điện , phích cắm điện và hình 36.1 ; h 36.2
- Học sinh : Nắm chắc các kiến thức bài trớc
-GV chuẩn bị hình 37.1
-Học sinh : Nắm chắc các kiến thức bài trớc
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.ổn định
2.kiểm tra
Trang 113.bµi míi
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG BÀI HỌC
HĐ1 : Tìm hiểu về vật liệu dẫn điện ?
- Xung quanh chúng ta có
rất nhiều vật liệu mà dòng
điện có thể chạy qua
Những vật liệu nh vậy ngời
ta gọi là vật liệu dẫn điện
GV yêu cầu HS lấy VD về
vật liệu dẫn điện
GV giới thiệu cho
GV cho HS so sánh điện
trở suất của đồng và nhôm
GV đặt câu hỏi :
- Vậy vật liệu dẫn điện
dùng làm gì ?
GV cho HS quan sát H
36.1 và yêu cầu HS nêu
tên các phần tử dẫn điện
HS : ví dụ nh kim loại , nớc , dung dịch điện phân
HS : ghi vở
HS nêu khái niệm điện trở suất của vật liệu
HS : Vật liệu dẫn điện dùng làm các phần tử dẫn điện của các thiết bị
điện
I Vật liệu dẫn điện :
- Vật liệu dẫn điện là vật liệu
mà dòng điện có thể chạy qua
- Ví dụ nh kim loại , nớc , dung dịch điện phân là các vật liệu dẫn điện
- Điện trở suất của vật liệu là khả năng cản trở dòng điện của vật liệu đó
⇒ Đồng có điện trở suất nhỏ hơn nhôm
- Vật liệu dẫn điện dùng làm các phần tử dẫn điện của các thiết bị điện
HĐ2 : Tìm hiểu về vật liệu cách điện ?
- Xung quanh chúng ta có
rất nhiều vật liệu mà dòng
điện không thể chạy qua
Những vật liệu nh vậy ngời
ta gọi là vật liệu cách điện
GV cho HS lấy VD về vật
liệu cách điện
GV cho HS nhận xét về
điện trở suất của vật liệu
cách điện
GV đặt câu hỏi :
- Vậy vật liệu cách điện
dùng làm gì ?
GV cho HS quan sát H
36.1 và yêu cầu HS nêu
tên các phần tử cách điện
Đối với vật liệu cách điện
GV cần lu ý cho HS về đặc
tính của nó ( tuổi thọ của
vật liệu sẽ bị giảm nếu làm
-HS nêu khái niệm vật liệu cách điện
-HS : ghi vở
-HS : ví dụ nh kim loại , nớc , dung dịch điện phân
-HS : Vật liệu dẫn điện dùng làm các phần tử cách điện của các thiết bị
điện
II Vật liệu cách điện :
- Vật liệu dẫn điện là vật liệu
mà dòng điện không thể chạy qua
- Ví dụ nh cao su , thuỷ tinh ,
gỗ khô là các vật liệu cách
điện
- Điện trở suất của vật liệu cách
điện là rất lớn 108 - 1013 …m
- Vật liệu dẫn điện dùng làm các phần tử dẫn điện của các thiết bị điện Ví dụ nh vỏ ổ cắm
điện , vỏ phích cắm , vỏ dây dẫn …
Chú ý : ( Sgk/ 129 )