GV hỏi: Muốn chế tạo hay thi công ra GV kết luận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ chung trong kỹ thuật, diễn tả chính xác hình dạng, kích thớc, kết cấu của sản phẩm hoặc của công trình.. Hi
Trang 1Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
Tiết 1.Vai trò của bản vẽ kỹ thuật
trong sản xuất và đời sống
A Mục tiêu
Biết đợc vai trò và vị trí của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống
Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật, ý thức BVMT
Tạo niềm say mê học tập bộ môn
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm chung
GV hỏi: Nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật?
GV nhắc: Các sản phẩm đều phải có bản
vẽ kỹ thuật
Em hãy kể một số lĩnh vực liên
quan đến bản vẽ KT?
- ẹeồ trỡnh baứy yự tửụỷng thieỏt keỏ
cuỷa mỡnh, caực nhaứ thieỏt keỏ phaỷi
trỡnh baứy yự tửụỷng cuỷa mỡnh baống
caựch naứo?
- Caực nhaứ saỷn xuaỏt, cheỏ taùo baống
caựch naứo ủeồ coự theồ saỷn xuaỏt, cheỏ
taùo ra caực saỷn phaồm theo yự tửụỷng
cuỷa caực nhaứ thieỏt keỏ ?
- Vaọy caực nhaứ thieỏt keỏ vaứ cheỏ taùo
duứng phửụng tieọn gỡ ủeồ lieõn laùc,
trao ủoồi thoõng tin trong lúnh vửùc
kyừ thuaọt?
- Trong saỷn xuaỏt coự nhieàu lúnh vửùc
kyừ thuaọt khaực nhau Haừy neõu leõn
vaứi lúnh vửùc kyừ thuaọt maứ em bieỏt?
(SGK/7)
- Theo em caực lúnh vửùc ủoự coự duứng
chung duy nhaỏt moọt loaùi baỷn veừ
Bản vẽ KT đợc chia làm hai loại:
BVKT Cơ khí BVKT Xây dựng
Hoạt động 1 Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất ( )
1
Trang 2-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
GV cho HS quan sat tranh vẽ hình 1.1
SGK trang 4
GV hỏi: Trong giao tiếp hàng ngày con
ngời thờng sử dụng các loại giao tiếp gì?
HS quan sát tranh – Thảo luậnTiếng nói, hành động, viết, hình vẽ
GV kết luận: Ngoài các phơng tiện giao tiếp trên con ngời còn sử dụng một loại
phơng tiện giao tiếp khác là Bản vẽ kỹ thuật, thờng dùng trong các lĩnh vực cơ khí,xây dựng, kiến trúc
GV hỏi: Muốn chế tạo hay thi công ra
GV kết luận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ chung trong kỹ thuật, diễn tả chính xác
hình dạng, kích thớc, kết cấu của sản phẩm hoặc của công trình
Hoạt động 2 Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống( )
GV yêu cầu HS quan sát H 1.3a SGK
Quan sát H 1.3 và trả lời câu hỏi
Sử dụng Theo chỉ dẫn bằng lời, hình vẽ
Thảo luận- trả lời
Cơ khí, giao thông, kiến trúc, quân sự, Nông nghiệp,
GV kết luận: Các lĩnh vực nghề gắn liền với bản vẽ KT, mỗi nghề có một loại bản
vẽ theo yêu cầu của nghề đó
4 Củng cố: ( 5’)
GV nhắc lại các ý chính trong bài
Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài học
5 Hớng dẫn học ở nhà ( 1’)Học ghi nhớ, trả lời câu hỏi SGK
Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Bản vẽ KT có vai trò quan trọng nh thế nào đối với đời sống?
Câu hỏi 2: Vì sao chúng ta cần phải học môn vẽ KT?
3 Bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm về hình chiếu
GV thuyết trình: Hiện tợng tự nhiên nh
GV hỏi: Dựa vào tranh vẽ em cho biết
Cách vẽ hình chiếu một điểm của vật thể
nh thế nào?
Thảo luận – trả lời:
Hình thành cách vẽ hình chiếu của một
điểm nh SGK
Hoạt động 2 Tìm hiểu các phép chiếu
GV yêu cầu HS quan sát Hình 2.2
GV hỏi: Nêu nhận xét về đặc điểm của
các tia chiếu trong các hình 2.2a,b,cSGK
Quan sát H 2.2 SGK
Nêu NX sau khi thảo luận
H2.2a Phép chiếu xuyên tâm
H 2.2b Phép chiếu song song
H 2.2c Phép chiếu vuông góc
GV kết luận: Đặc điểm của các tia chiếu khác nhau cho ta tia chiếu khác nhau.
GV hỏi: Em hãy cho VD về các phép
chiếu trong tự nhiên Thảo luận, tự lấy VD.Tia sáng mặt trời chiếu vuông góc với
mặt đất
Hoạt động 3 Tìm hiểu các hình chiếu vuông góc và vị trí của nó
GV đa ra mô hình 3 mp hình chiếu bằng
bảng foc Nêu rõ vị trí của từng mp, liên
hệ qua 3 bức tờng của lớp học
Chú ý quan sátLắng nghe
Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối
với ngời quan sát?
Trang 4-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
GV nhắc lại các ý chính trong bài
Hớng dẫn HS làm bài tập cuối bài học
B Trọng tâm:
Khối đa diện thờng gặp
C Chuẩn bị:
Giáo viên: Mô hình 3 mp hình chiếu
Mô hình các khối đa diện bằng nhựa cứng
Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
Học sinh: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
Dụng cụ học tập
D Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Thế nào là Hình chiếu của vật thể?
2 Giới thiệu bài
3 Bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu khối đa diện
GV cho HS quan sát tranh vẽ và mô hình
các khối đa diện Hình 4.1 SGK trang 15
và đặt câu hỏi
GV hỏi: Các khối đa diện đó đợc bao
bọc bởi những hình gì?
Hãy kể một số vật thể có dạng
khối đa diện mà em biết?
Quan sát tranh vẽ , mô hình và diễn tả
Hình tam giác Hình chữ nhật
HS thảo luận trả lời
GV kết luận: Khối đa diện đợc bao bởi các đa giác phẳng.
Hình chữ nhậtMặt trớc thể hiện kích thớc chiều cao và
4
Trang 5GV yêu cầu HS quan sát tranh và mô
hình hình lăng trụ đều( hình 4.4 trang 16
GV hỏi: Khối đa diện của hình 4.6 đợc
bao bởi các hình gi?
GV nhắc lại các ý chính trong bài
Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài học
Đọc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối đa diện
Hình thành kỹ năng đọc, vẽ các khối đa diện và phát huy trí tởng tợng không gian
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1 Bài tập SGK trang 19 Vật thể A
Câu hỏi 2 Bài tập SGK trang 19 Vật thể B
2 Giới thiệu bài
3 Bài mới
Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và trình tự thực hành.
GV đa ra các bớc tiến hành :
Bớc 1: Đọc kỹ nội dung bài thực hành,
kẻ bảng 5.1 vào bài làm Đánh dấu x vào
ô thích hợp
Đọc nội dung bài thực hành SGK
Đọc các bớc tiến hành bài TH
5
Trang 6-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
Bớc 2 Vẽ các hình chiếu của vật thể
- Cho HS ủoùc phaàn II vaứ III trong
SGK/20–21 ủeồ naộm baột noọi dung
vaứ yeõu caàu thửùc haứnh
Đọc thông tin
Hoạt động 2 Cách trình bày bài làm.
GV nêu cách trình bày bài trên giấy khổ
A4.( dùng bảng phụ) Quan sát vật thể và cách bố trí vẽ trên khổ giấy A4
- GV hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi laứm treõn giaỏy veừ A4
- GV hửụựng daón keỷ vieàn quanh giaỏy caựch leà 1cm vaứ ghi khung teõn vụựicaực kớch thửụực nhử sau (Coõng Ngheọ 8 – Saựch Giaựo Vieõn / trang 24):
Khung veừ :hỡnh chửừ nhaọt coự caực caùnh neựt ủaọm, caựch meựp tụứ giaỏy 10mmKhung teõn: hỡnh chửừ nhaọt kớch thửụực nhử hỡnh veừ, caực oõ ủửụùc ghi chuự:
6
Trang 7-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
- HS coự theồ xem maóu moọt baỷn veừ coự khung teõn ụỷ SGK/31 vaứ SGK/34
4 Củng cố:
GV yêu cầu HS đọc phần Có thể em cha biết SGK trang 22
GV nhắc lại các ý chính trong bài
5 H ớng dẫn về nhà
Vẽ hình chiếu thứ 3 của các vật thể Hình 5.2
Đọc trớc bài số 6
-Ngày soạn: 04/9/2011 Ngày giảng: 08/9/2011:
Tiết 5 Bản vẽ các khối tròn xoay
Giáo viên: Tranh vẽ hình 6.2
Bảng phụ Hình chiếu của các hình 6.3, 6.4, 6.5
Học sinh: Dụng cụ học tập
Hoạt động 1 Tìm hiểu khối tròn xoay (13 )’
GV yêu cầu HS quan sát mô hình các
GV kết luận: Hình 6.2a đợc tạo bởi hình chữ nhật
Hình 6.2b đợc tạo bởi hình tam giác
Hình 6.2c đợc tạo bởi nửa hình tròn
Hoạt động 2 Tìm hiểu hình chiếu của các khối tròn xoay (20 )’
a Hình trụ
GV yêu cầu HS quan sát mô hình chỉ rõ
các phơng pháp chiếu vuông góc, chiếu
từ trớc tới, từ trái sang
GV vẽ các hình chiếu của Hình trụ lên
bảng Dùng bảng phụ 6.1
Gọi một HS đọc câu hỏi SGK trang 24
GV gọi HS đối chiếu sau khi thảo luận
điền vào bảng phụ
Vật thể:
Quan sát, nêu tên gọi các hình chiếu, hình dạng các hình chiếu, kích thớc của chúng
HS vẽ hình
Thảo luận nhóm- trả lời
Hình chiếu:
7
Trang 8Hình chiếu Đứng, Bằng, cạnh.Kích thớc : chiều cao, đờng kính.
GV nhắc lại các ý chính trong bài.
Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài học.
5.H ớng dẫn về nhà (1’) Học ghi nhớ, trả lời câu hỏi SGK.
Trang 9GV nêu rõ bài tập thực hành gồm 2 phần:
Phần 1 Trả lời câu hỏi bằng cách lựa chọn và đánh dấu bảng
Đáp án bảng 7.1 Vật thể
GV nhắc nhở thái độ làm việc của HS.
Hớng dẫn HS tự chấm bài làm của mình.
5.H ớng dẫn về nhà (1’)
Đọc trớc bài số 8
Chuẩn bị đồ dùng học tập.
Ngày soạn: 10/9/2011
9
Trang 10Hoạt động: Tìm hiểu khái niệm hình cắt (33 )’
- Neỏu ta chổ quan saựt quaỷ cam ụỷ
beõn ngoaứi coự cho ta bieỏt ủửụùc baỷn
chaỏt vaứ caỏu taùo beõn trong cuỷa quaỷ
cam khoõng?
- Trong boọ moõn sinh hoùc, ủeồ
nghieõn cửựu caực boọ phaọn beõn trong
cuỷa hoa, quaỷ, caự , chuựng ta
thửụứng laứm gỡ?
- ẹoỏi vụựi caực vaọt theồ phửực taùp, coự
nhieàu chi tieỏt naốm khuaỏt beõn
trong thỡ 3 hỡnh chieỏu maứ ta ủaừ
hoùc coự theồ dieón taỷ ủửụùc heỏt caỏu
taùo cuỷa vaọt khoõng?
- ẹeồ theồ hieọn ủửụùc caực chi tieỏt bũ
khuaỏt beõn trong cuỷa vaọt, ta duứng
phửụng phaựp caột
- GV trỡnh baứy phửụng phaựp caột
thoõng qua vaọt maóu
- Hỡnh caột ủửụùc veừ nhử theỏ naứo?
- Taùi sao phaỷi duứng hỡnh caột ?
Để thể hiện các kết cấu bên trong vật thể
- Thửụứng tieỏn haứnh giaỷi phaồu ủeồnghieõn cửựu caỏu taùo beõn trong
- 3 hỡnh chieỏu ủaừ hoùc khoõng theồhieọn ủửụùc ủaày ủuỷ caực chi tieỏt bũkhuaỏt cuỷa vaọt
- ẹửụùc veừ phaàn vaọt theồ ụỷ phớa saumaởt phaỳng caột
- Duứng hỡnh caột ủeồ bieồu dieón caực chi tieỏt bũ khuaỏt beõn trong vaọt theồ
Chú ý vật thể
GV kết luận: Hình cắt là hình biẻu diễn các vật thể đã bị cắt 1/3, 1/4 hoặc 4/8 ở
sau mặt phẳng cắt, dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể - phần vật thể bị mặt phẳng cắt qua đờng gạch gạch
10
Trang 11-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
Hình cắt
GV kết luận:
- Hỡnh caột laứ bieồu dieón phaàn vaọt theồ ụỷ sau maởt phaỳng caột
- Treõn baỷn veừ kyừ thuaọt thửụứng duứng hỡnh caột ủeồ bieồu dieón hỡnh daùngbeõn trong cuỷa vaọt theồ
- Phaàn vaọt theồ bũ maởt phaỳng caột caột qua ủửụùc keỷ gaùch gaùch
4.Củng cố: (5’)
GV gọi HS Đọc ghi nhớ
GV nhắc lại các ý chính trong bài
Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài học
Hớng dẫn bảng 9.1
Trả bài TH số 7
5.H ớng dẫn về nhà (1’)Học ghi nhớ, trả lời câu hỏi SGK
Yêu cầu HS về nhà đọc bài số 9
Tiết 8 Bản vẽ chi tiết
A.Mục tiêu:
Hiểu đợc nội dung của bản vẽ chi tiết
Đọc đợc bản vẽ chi tiết có hình cắt đơn giản
Giáo viên: Bảng phụ hình 9.1; Bảng 9.1
Học sinh: Dụng cụ- đồ dùng học tập
Hoạt động 1 Nội dung của bản vẽ chi tiết(18 )’
GV yêu cầu HS đọc nội dung
GV hỏi: Vậy bản vẽ chi tiết là bản vẽ nh
thế nào? bao gồm những nội dung gì?
Kích thớc đờng kính ngoài, đờng kính
trong và chiều dài
c, Yêu cầu kỹ thuật:
Đọc thông tin phần INghe câu hỏi
Xem lại Bảng 9.1Quan sát Bản vẽ ống lót
Ghi bàiHình cắt ở vị trí hình chiếu đứng và hìnhchiếu cạnh
Quan sát hình vẽ
11
Trang 12Hoạt động 2 Đọc bản vẽ chi tiết (15 )’
Ghi bài
HS kẻ bảng 9.1 theo nd GV đã hớng dẫn
Chú ý : Khi ủoùc baỷn veừ chi tieỏt, ta thửụứng ủoùc theo trỡnh tửù sau :
Khung teõn - Teõn goùi chi tieỏt
- Vaọt lieọu
- Tổ leọ
Hỡnh bieồu dieón - Teõn goùi hỡnh chieỏu
- Vũ trớ hỡnh caột
Kớch thửụực - Kớch thửụực chung cuỷa chi tieỏt
- Kớch thửụực caực phaàn cuỷa chi tieỏt
Yeõu caàu kyừ thuaọt - Gia coõng
- Xửỷ lyự beà maởt
Toồng hụùp - Moõ taỷ hỡnh daùng vaứ caỏu taùo cuỷa chi tieỏt
- Coõng duùng cuỷa chi tieỏt
- Yeõu caàu kyừ thuaọt : caực yeõu caàu kyừ thuaọt veà gia coõng, xửỷ lyự beà maởt
- Khung teõn : Goàm teõn goùi chi tieỏt, vaọt lieọu, tổ leọ, cụ quan chuỷ quaỷnMẫu báo cáo TH
4.Củng cố: (5’)
GV nhắc lại các ý chính trong bài
Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài học
12
Trang 13-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
5.H ớng dẫn về nhà (1’)Học ghi nhớ, trả lời câu hỏi SGK
Đọc trớc bài số 11
Tiết 9: Biểu diễn ren
A.Mục tiêu:
Hiểu đợc qui ớc vẽ ren, ren bị che khuất
Nắm đợc ren trong, ren ngoài
Có ý thức học tập bộ môn
B Trọng tâm:
Chi tiết co ren
C.Chuẩn bị:
Giáo viên: Vật mẫu- Bảng phụ
Học sinh: Dụng cụ học tập
Hoạt động 1 Tìm hiểu chi tiết co ren (13 )’
GV hỏi: Em kể một chi tiết có ren?
GV đa ra vật mẫu và giải thích:
Chi tiết có ren
Ren trong
Ren ngoài
Đinh vít, bút viết, nắp lọ mực
VD: Nắp bút, nắp lọ mực Bóng đèn, bu lông
Hoạt động 2 Qui ớc vẽ ren ( 20 )’
1 Ren ngoài. : ( ren trục)
GV giải thích các loại ren đều có qui ớc:
Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặt
ngoài của chi tiết
GV đa ra bảng phụ yêu cầu HS quan sát:
Qui ớc vẽ
Yêu cầu HS thực hiện phần 1 SGK(35)
GV uốn nắn sửa sai( nếu có)
Chú ý ngheQuan sát vật mẫu
Bu lông, ốc, bóng đèn
Trục xe đạpQuan sát
- Đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm
- Chân ren vẽ bằng nét liền mảnh
- Giới hạn ren là nét liền đậm
13
Trang 14-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
2 Ren trong( ren lỗ)
Ren trong là ren đợc hình thành ở mặt
trong của chi tiết
GV cho HS quan sát hình 11.4 và 11.5
Yêu cầu HS làm bài tập(36) SGK
3, Ren bị che khuất.
GV giải thích nếu các đờng bị che khuất
thì thể hiện bằng nét đứt
- Treõn baỷn veừ, caực loaùi ren khaực
nhau nhửng ủửụùc veừ gioỏng nhau
Vaọy chuựng gioỏng nhau ụỷ caực ủaởc
ủieồm gỡ? Haừy quan saựt caực hỡnh
11.3 vaứ hỡnh 11.5 roài cho bieỏt
ủieồm gioỏng nhau ủoự
Quan sát hình 11.6
Ghi bài
HS quan sát H 11.4 , 11.5 và trả lờiRen trong là ren đợc hình thành ở mặttrong của chi tiết
- Caực ủửụứng ủổnh ren, ủửụứng chaõnren vaứ ủửụứng giụựi haùn ren veừ baốngneựt ủửựt
- Vụựi ren truùc, neựt lieàn ủaọm ủổnhren ụỷ ngoaứi, neựt lieàn maỷnh chaõnren naốm phớa trong; coứn ủoỏi vụựiren loó, vũ trớ 2 ủửụứng treõn ngửụùclaùi
Quan sát H 11.6 Thảo luận – làm bài.
GV kết luận:
14
Trang 15-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8
Quy ửụực veừ ren :
Ren nhỡn thaỏy :
- ẹửụứng ủổnh ren vaứ ủửụứng giụựi haùn ren veừ baống neựt lieàn ủaọm
- ẹửụứng chaõn ren veừ baống neựt lieàn maỷnh vaứ voứng troứn chaõn ren chổ veừ
ắ voứng
- Vụựi ren loó, ủửụứng gaùch gaùch ủửụùc veừ ủeỏn ủửụứng ủổnh ren
Ren bũ che khuaỏt :
- Caực ủửụứng ủổnh ren, ủửụứng chaõn ren vaứ ủửụứng giụựi haùn ren veừ baốngneựt ủửựt
4.Củng cố: (5’)
GV nhắc lại các ý chính trong bài
Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài học
5.H ớng dẫn về nhà (1’)Học ghi nhớ, trả lời câu hỏi SGK
Giáo viên: Bản vẽ 10.1 trên giấy A0
Học sinh: Dụng cụ học tập, mẫu báo cáo thực hành Giấy A4
Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và trình tự thực hành.
Làm bài vào giấy A4
Đọc nội dung bài thực hànhQuan sát GV hớng dẫnXem lại bảng 9.1
Hoạt động 2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm
GV hớng dẫn:
Phần trả lời theo mẫu bảng 9.1
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 16-Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
GV theo dâi uèn n¾n sưa sai kÞp thêi
KÕt luËn: Khi đọc bản vẽ chi tiết, ta thường đọc theo trình tự sau :
Khung tên - Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
Kích thước - Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
Yêu cầu kỹ
thuật
- Gia công
- Xử lý bề mặt
Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
Lµm s¹ch
Xư lý bỊ mỈtM« t¶ h×nh d¹ng, cÊu t¹o chi tiÕt
Vßng ®aiThÐp1:2H×nh chiÕu B»ng
140, 50, R39,
R25, h= 10, lç 12
Kho¶ng c¸ch 2 lç 110
Lµm tï c¹nhM¹ kÏm
- Phần giữa chi tiết lànữa ống hình trụ, hai bênhình hộp chữ nhật có lỗtròn
- Dùng để ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác
4.Cđng cè:
GV nh¾c l¹i c¸c ý chÝnh trong bµi
Híng dÉn HS tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi häc
GV Yªu cÇu HS thùc hiƯn bµi 12 ( nÕu cßn tg) hoỈc y/c HS vỊ nhµ lµm vµo vë BT
5.H íng dÉn vỊ nhµ.
Häc ghi nhí, tr¶ lêi c©u hái SGK
§äc tríc bµi sè 13
16
Trang 17- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cú gen
- Rốn tỏc phũng làm việc theo quy trỡnh cú khoa học
HS trả lời, lớp nhận xét GV đánh giá, cho điểm
2 Giới thiệu bài (1’)
3 Bài mới
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
? Hãy nêu nội dung và trình tự thực hành
vào bài làm của mình?
HS: Trả lời cõu hỏi theo bảng 9.1( Điền nội
dung cần trả lời vào cột 3)
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
HS: Làm bài theo sự hướng dẫn của GV
GV: Chỳ ý cho HS vũng đai là một chi tiết
của bộ vũng đai dựng để ghộp nối chi tiết
hỡnh trụ với cỏc chi tiết khỏc
Hoạt động 4: Tổng kết và đỏnh giỏ bài
17
Trang 18-Phạm Thị Tấm – THCS An Thịnh Công nghệ 8hướng dẫn HS tự đỏnh giỏ bài làm của mỡnh
GV: cho HS thu bài lại
GV: Chỳ thớch cho HS Dết: M8 x 1
M: Ren hệ một, dạng ren tam giỏc cú gúc
đỉnh là 600
8: Đường kớnh ngoài của ren dài là 8
1: Bước ren p = 1, hướng xoắn phải
- Tỡm cỏc mẫu vật, đinh ốc để đối chiếu với bài
- Xem trước bài 13: Bản vẽ lắp
Bản vẽ lắp gồm những nội dung gì? Trình tự đọc bản vẽ lắp nh thế nào?
Ngày soạn: 30/9/2011
Ngày giảng: 03/10/2011
Tiết 12 : BAÛN VEế LAẫP
A MUẽC TIEÂU :
- HS bieỏt ủửụùc noọi dung vaứ coõng duùng cuỷa baỷn veừ laộp
- HS bieỏt caựch ủoùc baỷn veừ laộp ủụn giaỷn
B TRọng tâm:
Noọi dung vaứ coõng duùng cuỷa baỷn veừ laộp
C CHUAÅN Bề
- Tranh veừ caực hỡnh cuỷa baứi 13 SGK
- Vaọt maóu : Boọ voứng ủai baống kim loaùi hoaởc chaỏt deỷo
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra(5 )’
Neõu coõng duùng cuỷa ren trong thửùc teỏ?
Trỡnh baứy quy ửụực veừ ren nhỡn thaỏy, ren khuaỏt?
2 Giới thiệu bài (1 )’
3 Baứi mụựi : Hẹ 1 : Tỡm hieồu noọi dung baỷn veừ laộp(18’)
- Cho HS quan saựt vaọt maóu boọ
voứng ủai ủửụùc thaựo rụứi ủeồ xem Quan sat
18
Trang 19-Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
hình dạng, kết cấu của từng chi
tiết và lắp lại để thấy được sự
quan hệ giữa các chi tiết
- Bản vẽ lắp gồm những hình
- Các kích thước ghi trên bản vẽ
có ý nghĩa gì?
-Bảng kê chi tiết gồm những nội
- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết,số lượng, vật liệu
HĐ 2 : Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp.(15’)
- Theo em, khi đọc bản vẽ lắp, ta
cần nắm bắt các thông tin nào?
- Khung tên cung cấp cho ta các
thông tin nào?
- Hình biểu diễn cho ta các thông
tin nào?
- Yêu cầu kỹ thuật cho ta biết các
thông tin nào?
- Hãy áp dụng vào đọc bản vẽ ống
lót hình 9.1 trang 31 SGK
- GV gọi từng HS đọc theo từng
bước nêu trên
- Cho HS đọc phần chú ý trong
SGK/43
- Tên chi tiết, hình dạng chi tiết,kích thước chi tiết
- Tên chi tiết, vật liệu,
- Cho biết hình dạng của chi tiết
- Các yêu cầu về kỹ thuật khi giacông xử lý chi tiết
- HS đọc theo trình tự và trìnhbày các thông tin thu nhận đượctừ bản vẽ
§äc th«ng tin
19
Trang 20- Tháo chi tiết 2 – 3 – 4 – 1
- Lắp chi tiết 1 – 4 – 3 – 2
Khi đọc bản vẽ lắp, ta thường đọc theo trình tự sau :
Chú ý : SGK/43
Khung tên - Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ
Bảng kê - Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
Kích thước - Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết
Phân tích chi tiết - Vị trí của các chi tiết
Tổng hợp - Trình tự tháo lắp
- Công dụng của sản phẩm
4 Củng cố (5’)
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK/43
- Cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK/43
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học thuộc bài
- Đọc trước bài 14 SGK và chuẩn bị dụng cụ vẽ (bút chì, thước
thẳng, eke, compa, gôm, giấy vẽ) để làm bài thực hành.
- HS biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- HS biết được một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phậndùng trên bản vẽ nhà
20
Trang 21- Tranh vẽ các hình của bài 15 SGK.
- Vật mẫu : mô hình nhà một tầng (nhà trệt)
D TIẾN TRÌNH LªN LÍP :
1 KiĨm tra : (5’)
Bản vẽ lắp là gì? Vì sao phải có bản vẽ lắp?
So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết.Nêu trình tự đọcbản vẽ lắp
2 Giíi thiƯu bµi (1’)
3 Bài mới
HĐ 1 : Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà (15’)
1 Nội dung bản vẽ nhà :
- Cho HS quan sát hình phối cảnh
nhà một tầng, sau đó xem bản vẽ
nhà.
- Mặt đứng có hướng chiếu từ phía
nào của ngôi nhà?
Bản vẽ nhà gồm các hình biểu
diễn (mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt)
Bản vẽ nhà là một loại bản vẽ xây dựng thường dùng trong thiết kế và thi công xây dựng mgôi nhà.
- Mặt đứng thường diễn tả mặt trước ngoài của ngôi nhà.
và các số liệu xác định hình
dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà.
- Mặt đứng diễn tả mặt nào của
ngôi nhà?
- Mặt bằng được vẽ như thế nào?
- Mặt bằng cho ta biết kích thước
các chi tiết nào của ngôi nhà?
- Mặt cắt được vẽ như thế nào?
- Mặt cắt diễn tả các kích thước
nào của ngôi nhà?
- Là hình cắt ngang ngôi nhà.
- Độ dày tường, cửa sổ, cửa đi, kích thước phòng
- Độ dày tường, cửa sổ, cửa đi,kích thước phòng
- Là hình cắt dọc ngôi nhà
- Cho biết các kích thước củangôi nhà theo chiều cao
HĐ 2 : Tìm hiểu ký hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.(10’)
- Cho HS quan sát bảng 15.1
21
Trang 22-Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
trang 47 SGK
- Các hình ký hiệu trong bảng
được vẽ trên hình biểu diễn nào?
SGK/47 (bảng 15.1)
HĐ 3 : Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhàø (8’)
- Cho HS quan sát bảng 15.2
trang 48 SGK
- Theo em, khi đọc bản vẽ nhà, ta
cần nắm bắt các thông tin nào?
- Hình biểu diễn cho ta các thông
tin nào?
- GV gọi từng HS đọc theo từng
bước nêu trên
- Để bổ sung cho bản vẽ nhà,
người ta thường dùng hình
chiếu phối cảnh ngôi nhà
- HS đọc theo chỉ dẫn của GV
Khi đọc bản vẽ lắp, ta thường đọc theo trình tự sau
Khung tên - Tên gọi ngôi nhà.
- Tỉ lệ bản vẽ
Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu
- Tên gọi mặt cắt
Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
Các bộ phận
- Số phòng
- Số cửa đi và số cửa sổ
- Các bộ phận khác
4 Củng cố: (5’)
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK/49
- Cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK/49
22
Trang 23-Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học thuộc bài
- Đọc trước bài 16 SGK và chuẩn bị dụng cụ vẽ (bút chì, thướcthẳng, eke, compa, gôm, giấy vẽ) để làm bài thực hành
- Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra phần Vẽ Kỹ Thuật.
Kiểm tra trong quá trình tổng kết và ôn tập
2 Giíi thiƯu bµi( 1’ )
3 Bµi míi
HĐ1 : Hệ thống hoá kiến thức (15’)
23
Trang 24-Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
HĐ2 : Vận dụng kiến thức vào
giải bài tập 1: (18’)
- Hãy cho biết vật thể đã cho có
bao nhiêu mặt?
- Trên hình vẽ cho ta thấy được bao
nhiêu mặt? Các mặt ở vị trí nào
nào bị khuất?
- Như vậy các mặt A, B, C, D tương
ứng với các mặt nào trong các hình
chiếu đã cho?
- Hãy dánh dấu vào vị trí tương
B¶n vÏ c¸c khèi h×nh häc
B¶n vÏ kü thuËt
B¶n vÏ kü thuËt trong SX
B¶n vÏ kü thuËt trong §S sống
H×nh chiÕu
B¶n vÏ c¸c khèi h×nh häc
B¶n vÏ c¸c khèi ®a diƯn
KN b¶n vÏ KTBiĨu diƠn renB¶n vÏ chi tiÕt
B¶n vÏ nhµ ëB¶n vÏ l¾p
Trang 25Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
HĐ3 : Giải bài tập 2 :
- Hãy cho mô tả hình dạng của các vật
thể đã cho ?
- Nếu chiếu lần lượt các vật thể lên 3
mặt phẳng chiếu sẽ cho ta các hình
chiếu có hình dạng như thế nào?
- Hãy chọn hình chiếu tương ứng với
các vị trí chiếu của các vật thể trên?
- Điền vào ô trống số tương ứng với vị
trí hình chiếu của từng vật thể vào
trong bảng.
BT2:
HĐ4 : Giải bài tập 3 :
- Hãy cho mô tả hình dạng của các vật
thể đã cho ?
- Các vật thể đã cho được cấu tạo từ
những dạng khối hình học nào?
- Hãy chọn hình chiếu tương ứng với
các vị trí chiếu của các vật thể trên?
- Điền vào ô trống số vị trí tương ứng
với khối hình học mà vật thể có vào
Trang 26Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
5 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương I và chương II
- Làm bài tập 4 - 5 trang 55 SGK Chuẩn bị giấy để tiết sau kiểm tra
3-Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác trong kiểm tra, tinh thần vượt khó
II H×nh thøc kiĨm tra : Tr¾c nghiƯm kÕt hỵp víi tù luËn
III-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
4 Biết được sự tương
quan giữa hướng chiếu
11 Biết được cách bố trí các hình chiếu ở trên bản vẽ kĩ thuật
12 Đọc được các bản vẽ khối
đa diện.
13 Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể
cĩ dạng khối trịn xoay.
14 Phát triển khả năng phân tích, suy luận và vẽ của học sinh.
15 Vẽ được hình chiếu của một số vật thể đơn giản
17 Biết được các nội
dung của bản vẽ chi tiết.
18.Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết,biết được qui ước vẽ ren
19.Biết được nội dung
và cơng dụng của bản
23.Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
24 Biết được cách đọc bản vẽ
26 Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cĩ hình cắt
và cĩ ren.
27.Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cĩ ren.28
26
Trang 27-Ph¹m ThÞ TÊm – THCS An ThÞnh C«ng nghƯ 8
vẽ lắp 20.Nắm được một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà 21.Biết được nội dung
và cơng dụng của bản
vẽ nhà
22.Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
lắp đơn giản.
25.Rèn luyện trí tưởng tượng
khơng gian, liên hệ thực tế.
Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.;Đọc được bản
vẽ nhà đơn giản
Số câu hỏi 1 (1.5') C17.3 1 (1.5') C21.4 C23.5;C25.6 2 (3,0’) 1 (16,0’) C28.9 5
a Ở góc trên bên trái bản vẽ
c Ở góc dưới bên phải bản vẽ
b b Ở góc dưới bên trái bản vẽ
d Ở góc trên bên phải bản vẽ
27
Trang 28-2.Cạnh của vật thể có hình chiếu là một điểm khi cạnh này:
a Xiên góc với mặt phẳng hình chiếu
b Song song với mặt phẳng hình chiếu
c Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
d Trùng với mặt phẳng hình chiếu
3.Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là:
mm
4.Hình chóp đều được bao bởi:
a Mặt đáy là hình đa giác đều, mặt bên là hình ch nh tữ nhật ật bằng nhau có chungđỉnh
b Mặt đáy là hình tam giác cân, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
c Mặt đáy là hình vuông, mặt bên là hình tam giác đều bằng nhau có chungđỉnh
d Mặt đáy là hình đa giác đều, mặt bên là hình tam giác cân bằng nhau cóchung đỉnh
5.Hình chiếu đứng của khối hình nón là:
a Hình tam giác đều b Hình vuông
c Hình chữ nhật d Cả a, b, c đều sai
6.Đường giới hạn ren của ren trục (ren ngoài) được vẽ bằng:
a Nét liền đậm b Nét liền mảnh c Nét gạch chấm mảnh
d Nét đứt
7.Nội dung cần hiểu khi đọc bước tổng hợp của bản vẽ lắp:
a Tên gọi chi tiết, công dụng của chi tiết
b Mô tả hình dạng của chi tiết, kích thước chung của chi tiết
c Công dụng của sản phẩm và trình tự tháo lắp
d Vị trí của chi tiết, mô tả hình dạng chi tiết
8.Trong bản vẽ nhà, mặt đứng biểu diễn:
a Bộ phận, kích thước ngôi nhà theo chiều cao
b Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà
c Hình dạng bên trong của ngôi nhà
d Cả a, b, c đều sai
9.Sự khác nhau giữa mặt bằng, mặt cắt ngôi nhà so với các hình cắt của một vật thể là:
a Mặt cắt ngôi nhà là hình cắt bằng, có biểu diễn phần khuất
Trang 29b Maởt caột ngoõi nhaứ laứ hỡnh caột ủửựng hoaởc hỡnh caột caùnh ngoõi nhaứ, coự bieồu dieónphaàn khuaỏt
c Maởt baống vaứ maởt caột ngoõi nhaứ khoõng bieồu dieón phaàn khuaỏt
d Caỷ a, b, c ủeàu sai
10.Noọi dung caàn hieồu khi ủoùc hỡnh bieóu dieón cuỷa baỷn veừ nhaứ:
a Teõn goùi ngoõi nhaứ, soỏ phoứng
b Teõn goùi hỡnh chieỏu, teõn goùi maởt caột
c.Tổ leọ baỷn veừ, caực boọ phaọn khaực
d.Teõn goùi ngoõi nhaứ, tổ leọ baỷn vẽ
Phaàn II Tửù luaọn (5 ủieồm)
Câu 1 (1 Điểm) Cho cỏc vật thể A,B,C,D và cỏc bản vẽ hỡnh chiếu 1,2,3,4, Hóy đỏnh dấu (x)
vào bảng sau để chỉ rừ sự tương quan giữa hỡnh chiếu và vật thể
Câu 2:(2ủieồm) Cho vật thể có các mặt A,B,C,D,E,F,G và các hình chiếu ghi
số1,2,3,4,5,6,7,8,9.Hãy ghi số tơng ứng vào bảng sau :
Câu 3 ( 2 ủieồm) : Hãy vẽ hình chieỏu đứng, hình
chiếu bằng, chiếu cạnh của vật thể sau? Theo tỷ
lệ 1:1 vaứ veừ ủuựng vũ trớ caực hỡnh chieỏu
A B C D
1 2 3 4
C
D
E F
G B
A
9
8
7 6
Trang 30D Đáp án
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà một tầng(hình 15.1)
1 Khung tên -Tên gọi ngôi nhà - Nhà một tầng
2.Hình biểu diễn - Tên gọi hình
chiếu
- Tên gọi mặt cắt
-Mặt đứng
- Mặt cắt A-A ,mặt bằng
3.Kích thước -Kích thước chung
-Kích thước từng bộ phận
-6300, 4800, 4800-Phòng sinh hoạt chung :(4800*2400)+(2400*600)-Phòng ngủ:2400*2400-Hiên rộng:1500*2400-Tường cao :2700-Mái cao:15004.Các bộ phận -Số phòng
-Số cửa đi và số cửa sổ - 3 phòng - 1 cửa đi 2 cánh , 6 cửa sổ đơn
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của vòng đai
(h.13.1)
1 Khung tên - Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ -Bộ vòng đai-1:22.Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
-Vòng đệm (2) -Bulông (2)3.Hình biểu
diễn
Tên gọi hình chiếu ,hình cắt (1) -Hình chiếu bằng
-Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
4 Kích thước-Kích thước chung (2)
-Kích thước lắp giữa các chi tiết(3)-Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
- 140,50,78
- M10
- 50,110
5 Phân tích
chi tiết Vị trí của các chi tiết (4) -Tô màu cho các chi tiết
6.Tổng hợp -Trình tự tháo ,lắp (5) -Tháo chi tiết 2-3-4-1
Trang 31Laộp chi tieỏt 1-4-3-2-Gheựp noỏi chi tieỏt hỡnh truù vụựi caực chi tieỏt khaực
- HS hiểu được vai trũ của cơ khớ trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí
- Giỏo dục tớnh ham học trong nền cơ khớ
B Tr ọng t õ m
Vai trũ của cơ khớ trong sản xuất và đời sống
C Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị một chiếc kỡm
Bảng phụ viết quy trình chế tạo kìm nguội
HS: Xem trước b i mài m ới
D Cỏc tiến trỡnh lờn lớp:
1 Kiểm tra (5’) GV: Trả bài kiểm tra
2 Giới thiệu bài: (1’)
Để tồn tại và phỏt triển, con người phải lao động tạo ra của cải vật chất Chỳng ta đó dựng những dụng cụ lao động để tạo ra sản phẩm cần thiết, cỏc sản phẩm ( cụng cụ, phương tiện, mỏy, thiết bị ) là do cơ khớ làm ra Vậy sản phẩm như thế nào là do cơ khớ làm ra và được sản xuất như thế nào ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu vai trũ của cơ khớ
(15’)
HS: Đọc mục thụng tin SGK
HS: Quan sỏt hỡnh 16.1
? Hóy mụ tả hỡnh 17.1 ngời ta đang làm gì
và cho biết sự khỏc nhau giữa cỏc cỏch
nõng một vật nặng
? Cụng cụ lao động núi trờn giú ớch gỡ cho
con người? các máy này do ngành nào tạo
ra?
A Vai trũ của cơ khớ
Cơ khớ cú vai trũ quan trọng trong sản xuất
Trang 32HS: Trả lời, líp nhËn xÐt
? Vậy cơ khí có vai trò như thế n o trongài m
sản xuất v ài m đời sống?
HS tr¶ lêi Gv chèt l¹i vµ ghi b¶ng
GV: Trong thực tế người ta sản xuất ra
chúng theo các quá trình nào?
Hoạt động 3: Tìm hiểu quá trình gia
HS lªn b¶ng vÏ GV chèt l¹i vµ giíi thiÖu:
s¶n phÈm ®Çu ra cña mét c¬ së s¶n xuÊt
nµy cã thÓ lµ ph«i liÖu cho mét c¬ së s¶n
xuÊt kh¸c
? H·y t×m 1 vÝ dô vÒ qu¸ tr×nh h×nh thµnh
s¶n phÈm c¬ khÝ tõ vËt liÖu b»ng kim lo¹i,
- Cơ khí giúp cho lao động, sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn
- Nhờ cơ khí con người có tầm nhìn mở rộng hơn, có thể chiếm lĩnh được không gian và thời gian
B Sản phẩm cơ khí quanh ta:
C¸c s¶n phÈm c¬ khÝ lµ rÊt phæ biÕn, ®a d¹ng vµ nhiÒu chñng lo¹i kh¸c nhau
D Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào ?
Thép rèn, đập phôi kìm dũa, khoan hai
má kìm tán đinh chiếc kìm nhiệt luyện
chiếc kìm hoàn chỉnh
- Muốn tạo ra sản phẩm cơ khí, từ nguyên vật liệu phải trải qua một quá trình gia công để tạo thành chi tiết Nh÷ng chi tiết này lắp ráp với nhau sẽ tạo thành sản phẩm
Trang 33§äc tríc bµi 18
Tr¶ lêi ? KĨ tªn c¸c vËt liƯu c¬ khÝ phỉ biÕn?
? VËt liƯu c¬ khÝ cã nh÷ng tÝnh chÊt c¬ b¶n nµo?
……….Ngµy so¹n 15/10/2011
Ngµy gi¶ng: 21/10/2011
TiÕt 17: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
A MỤC TIÊU :
- HS biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
- HS biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
HĐ 1 : Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến (18’)
- Hãy kể tên các sản phẩm cơ khí ở
quanh ta ?
- Hãy cho biết các vật liệu tạo nên
các sản phẩm kể trên?
- Các vật liệu trên được phân thành
2 nhóm là kim loại và phi kim Hãy
kể tên các vật liệu kim loại mà em
- Bàn là, bếp điện, thau chậu, khung xe
- Gang, thép, đồng, nhựa,
- Sắt, thép, gang, đồng, nhôm.
- Nồi, bếp gaz, thau, chậu kim loại
- §ång nh«m
- Khác nhau ở tỉ lệ cacbon trong vật
Trang 34Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Vật liệu kim loại :
a Kim loại đen :
- Hãy kể tên các vật dụng bằng
gang và thép trong gia đình.
- Hãy kể tên các kim loại khác
không phải là gang và thép.
b Kim loại màu :
- Hãy kể tên các vật dụng quanh ta
làm từ kim loại màu.
- Hãy kể tên các vật liệu phi kim
loại có quanh ta.
2 Vật liệu phi kim loại :
a Chất dẻo :
- Chất dẻo gồm có những loại nào ?
- Tính chất chung của vật liệu phi
kim là gì ?
- Hãy kể tên một số vật dụng bằng
chất dẻo quanh ta ?
( ChËu, gi¸, giá )
Nếu tỉ lệ cacbon trong vật liệu
≤2,14% thì gọi là thép và >2,14% là gang
Tỉ lệ cacbon càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn.
Kim loại màu dễ kéo dài, dát mỏng, có tính chống mài mòn, chống ăn mòn cao, đa số dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
- Ống nước nhựa PVC, ly chén nhựa, các thau chậu nhựa.
Các vật liệu phi kim loại phổ biến là chất dẻo, cao su
- Dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt, cách điện và cách âm.
* Chất dẻo nhiệt : Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị ôxy hóa, ít bị hóa chất tác dụng, dễ pha màu và có khả năng chế biến lại.
* Chất dẻo nhiệt rắn : được hóa rắn ngay sau khi ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công., chịu được nhiệt độ cao, độ bền cao, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt.
b Cao su : dẻo, đàn hồi, giảm
chấn tốt, cách điện và cách âm tốt Gồm có cao su nhân tạo và cao su tự nhiên.
Trang 35Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ 2 : Tìm hiểu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí (15’)
- Vật liệu cơ khí gồm có những tính
chất nào ?
- Tính chất cơ học cho ta biết những
tính nào của vật liệu ?
- Tính chất vật lý cho ta biết những
tính nào của vật liệu ?
- Tính chất hóa học cho ta biết
những tính nào của vật liệu ?
- Tính chất công nghệ cho ta biết
những tính nào của vật liệu ?
a Tính chất cơ học : tính cứng, tính
dẻo, tính bền
b Tính chất vật lý : nhiệt độ nóng
chảy, tính dẫn nhiệt, dẫn điện, khối lượng riêng
c Tính chất hóa học : tính chịu axít
và muối, tính chống ăn mòn
d Tính chất công nghệ : tính đúc,
tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt
4 Củng cố: (5’)
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK/63
- Cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK/63
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học thuộc bài.
- Đọc trước bài 19 SGK để tiết sau làm bài thực hành.
Ngµy so¹n 15/10/2011
- HS biết được công dụng và cách sử dụng các loại dụng cụ cơ khí phổ biến.
- HS có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ và đảm bảo an toàn khi sử dụng.
B TRỌNG TÂM:
Dụng cụ đo và kiểm tra.
Trang 36C CHUẨN BỊ :
- Các tranh ảnh về dụng cụ cơ khí.
- Một số dụng cụ cơ khí như thước lá, thước cặp, kìm, dũa, đục, cưa, cờ lê
D TIẾN TRÌNH LªN LÍP :
1 Ki ể m tra: (5’)
Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
2 GIới thiệu bài (1’)
3 Bài mới :
HĐ 1 : Tìm hiểu các dụng cụ đo và kiểm tra (15’)
I Dụng cụ đo và kiểm tra :
1 Thước đo chiều dài :
- Để đo chiều dài, người ta dùng các
dụng cụ gì ?
- Hãy nêu một số loại thước đo chiều
dài mà em đã biết
- Em còn biết các loại thước nào
khác?
a Thước lá : dùng để đo chiều dài
của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
- Dùng thước để đo.
- thước thẳng, thước gấp, thước cuộn
- Thước đo góc, thước cặp
- Đó là thước eke dùng để xác định góc vuông.
Trang 37Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Công dụng của chúng là gì ?
- Hãy nêu cấu tạo của thước cặp ?
- Ngoài thước đa góc ra, ta còn sử
dụng dụng cụ gì để tạo và đo góc
vuông ?
- Hãy trình bày cách sử dụng các
dụng cụ trên ?
2 Thước đo góc :
- Dùng để đo độ lớn của góc và đo đường kính hoặc độ sâu của lỗ
b Thước cặp : dùng để đo đường
kính trong, đường kính ngoài và chiều sâu lỗ với những kích thước không lớn lắm.
Thước đo góc thường dùng là Eke,
ke vuông và thước đo góc vạn năng.
HĐ 2 : Tìm hiểu các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt (10’)
- Để tháo rời các chi tiết máy, ta
thường sử dụng các dụng cụ nào ?
- Để kẹp giữ chặt các chi tiết, ta
thường dùng các dụng cụ nào?
Các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt thường gặp là cờ lê, mỏ lết, tuốc nơ vít, êtô, kìm
- Ta thường sử dụng cờ lê, mỏ lết, tuốc nơ vít
- Ta thường sử dụng kìm, êtô để giư
Trang 38Hoạt động của GV Hoạt động của HS
õ chặt các chi tiết.
HĐ 3 : Tìm hiểu các dụng cụ gia công ( 8’)
- Hãy cho biết sau khi tạo hình thô
cho chi tiết, ta thường làm gì để có
được sản phẩm hoàn chỉnh?
- Hãy cho biết các dụng cụ gia công
4 Củng cố: (5’)
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK/63
- Cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK/63
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học thuộc bài.
- Đọc trước bài míi
-Ngµy so¹n: 28/11/2011
Ngµy gi¶ng: 01/11/2011
TiÕt 19
Trang 39CƯA VÀ ĐỤC KIM LOẠI DŨA VÀ KHOAN KIM LOẠI
A MỤC TIÊU :
- HS hiểu được ứng dụng của các phương pháp cưa và đục.
- HS hiểu được ứng dụng của các phương pháp cưa và đục.
- HS biết được ký thuật cơ bản khi dũa và khoan kim loại.
- HS biết được các quy tắc an toàn trong quá trình gia công.
B Trọng tâm :
Cắt kim loại bằng cưa tay
C CHUẨN BỊ :
- Chuẩn bị các tranh ảnh minh hoạ.
- Các dụng cụ cưa, đục, êtô bàn, phôi vật liệu bằng thép.
HĐ 1 : Tìm hiểu cắt kim loại bằng cưa tay
Trang 40Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1 Khaựi nieọm :
- Caột kim loaùi baống cửa tay laứ nhử
theỏ naứo?
Caột kim loaùi baống cửa tay laứ moọt
daùng gia coõng thoõ, duứng lửùc taực ủoọng
laứm cho lửụừi cửa chuyeồn ủoọng qua laùi
ủeồ caột vaọt lieọu.
2 Kyừ thuaọt cửa :
SGK/71
3 An toaứn khi cửa :
SGK/71
- GV bieồu dieón tử theỏ ủửựng vaứ thao
taực cửa (tử theỏ ủửựng, caựch caàm cửa,
keùp phoõi lieọu )
- ẹeồ quaự trỡnh cửa ủửụùc an toaứn, ta
caàn thửùc hieọn caực quy ủũnh naứo?
- Duứng lửụừi cửa chuyeồn ủoọng qua laùi ủeồ caột vaọt lieọu.
- HS ghi bài:
Caột kim loaùi baống cửa tay laứ moọt daùng gia coõng thoõ, duứng lửùc taực ủoọng laứm cho lửụừi cửa chuyeồn ủoọng qua laùi ủeồ caột vaọt lieọu.
- HS tìm hiểu trong SGK.
- HS quan saựt vaứ theo doừi.
- Thao tác đúng, t thế cầm ca đúng góc độ
Hẹ 2 : Tỡm hieồu ủuùc kim loaùi.
- ẹuùc kim loaùi laứ nhử theỏ naứo ?
1 Khaựi nieọm :
- Goực caột cuỷa caực ủuùc coự gioỏng nhau
khoõng ? Khi ủuùc vaọt lieọu meàm vaứ
vaọt lieọu cửựng thỡ neõn choùn ủuùc coự
goực caột nhử theỏ naứo ?
2 Kyừ thuaọt ủuùc :
SGK/72
- Taùi sao ủuùc laùi caàn ủửụùc laứm baống
theựp toỏt ?
3 An toaứn khi ủuùc:
ẹuùc laứ bửụực gia coõng thoõ, thửụứng ủửụùc sửỷ duùng khi lửụùng dử gia coõng lụựn hụn 0,5mm.
- Goực caột cuỷa caực ủuùc khoõng gioỏng nhau, coự nhieàu goực caột coự theồ thaỳng hoaởc cong.
- Vỡ khi ủuùc caực vaọt lieọu khaực thỡ ủuùc khoõng bũ bieỏn daùng.
HS quan sát SGK/72
- GV moõ taỷ caựch caàm ủuùc vaứ thao
taực khi ủuùc.
- Khi ủuùc, ta caàn chuự yự caực ủieàu gỡ
ủeồ quaự trỡnh lao ủoọng ủửụùc an toaứn ?
- Goực caột cuỷa ủuùc, t thế đục