- Nếu đề bài không nói thêm và kết quả phải lấy tròn số lấy chính xác đến 6 chữ số thập phân.. - Ngoài việc ghi KQ, thí sinh không đợc ghi thêm ký hiệu gì.. Bài 1 2 điểm: Tính giá trị củ
Trang 1Phòng GD&ĐT Triệu Sơn
Trờng THCS Xuân Lộc Kỳ thi giải toán nhanh bằng máy tính bỏ túi casio
Lớp 9 - Năm học: 2010 2011 –
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
****************************
Họ và tên:
Lớp: 9A
Giám thị số1 Giám thị số 2 Số phách
*Chú ý: - Thí sinh chỉ đợc sử dụng đời máy tính fx-570ES trở xuống
- Nếu đề bài không nói thêm và kết quả phải lấy tròn số lấy chính xác đến 6 chữ số thập phân
- Ngoài việc ghi KQ, thí sinh không đợc ghi thêm ký hiệu gì
Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau và kết quả lấy tròn
đến 7 chữ số thập phân
19
18
4 4
3 17 3
2 18 2
1
+ +
+ +
+ +
+
=
A
b) B= 8+37+46+55+6 4+7 3+82+91
c)
1 3
2 7
3 15
5 1 292
C= −
+
− +
( Dạng phân số)
………
………
Bài 2 (2 điểm): Tìm x biết
a)
1 1
3 .0, 4.25 4 6
+
− +
6
5 : 3
2 1 2008 26950
99 98
4 3 3 2 2
.
………
………
Bài 3 (2 điểm):
3.1) Cho hàm số:
2 5 6 , 9 2 , 7 6 , 3
3 2 25 , 4 31 ,
−
− +
−
y
a) Tính giá trị của hàm số với x= 2 − 3 5
b) Tính GTLN của y
3.2) Tìm một nghiệm nguyên của phơng trình:
x y+ + x y− = 7920
………
………
Bài 4 (2 điểm): Cho ủa thửực P x( ) =x4 +ax3+bx2 + +cx d vaứ cho ………
Đề 04
3
Trang 2bieỏt: P(1) = 5; P(2) = 7 ; P(3) = 9 ; P(4) = 11
a) Tỡm caực heọ soỏ a , b, c , d cuỷa ủa thửực P(x)
b) Tớnh caực giaự trũ cuỷa P(10) , P(15)
c) Tỡm soỏ dử r1 trong pheựp chia P(x) cho (2x + 5)
(chớnh xaực ủeỏn 2 chửừ soỏ ụỷ phaàn thaọp phaõn )
………
………
………
Bài 5 (2 điểm): Cho daừy soỏ saộp xeỏp thửự tửù: U1 ,U2 , U3 ,… ,Un,Un+1,……
Bieỏt: U5 = 588 ; U6 = 1084 ;Un+1 = 3Un - 2 Un-1 Tớnh U1 ; U2 ; U20 ; U25 ………
………
Bài 6 (2 điểm): a) Tìm tổng các ớc của số 9930 b) Với n là số tự nhiên, kí hiệu an là số tự nhiên gần nhất của n Tính S2010 = + + + + a1 a2 a3 a2010 ………
………
………
Bài 7 (2 điểm): a) Tỡm caực chửừ soỏ a, b, c, d, f bieỏt: ab5ìcdef =2712960
b) Phân tích số 7154784 ra thừa số nguyên tố ………
………
………
Bài 8 (2 điểm): a) Tính diện tích của một tam giác, biết ba đờng trung tuyến của tam giác đó có độ dài lần lợt là 6cm; 6,9cm; 1,05dm b) Tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo có độ dài là 6,09cm và 9,06cm và tạo với nhau một góc 67076’ ………
………
Bài 9 (2 điểm): Cho tam giác ABC, biết AB = c; AC = b Góc B ˆ A C = α Gọi AM là phân giác của góc BAC, M∈BC a) Hãy viết công thức tính diện tích tam giác ABC và độ dài AM b) áp dụng tính với b = 15cm; c = 18cm;α = 60o ………
………
………
………
Bài 10 (2 điểm): Tính tỉ số diện tích giữa phần gạch sọc và phần trắng Biết OamB là 1/4 hình tròn (O; OA), OnA và OpB lần lợt là các nửa hình tròn tâm K và I
………
-o0o -A
K
m n p