1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Thi HSG casio

10 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn: Giải toán trên máy tính Casio lớp 9
Trường học Trường THCS Thạch Khoán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thanh Sơn
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 397 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức tính dân số sau n năm.. Hãy tìm ước số lớn nhất của a, biết ước số đó: a.. Là bình phương của một số tự nhiên.. Là lập phương của một số tự nhiên.. Cho x = a ta được r =

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

TRƯỜNG THCS THẠCH KHOÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9

NĂM HỌC: 2010 – 2011

ĐỀ 2

Câu 1(3 điểm)

a Tìm số dư trong phép chia

2 , 2

1 9 8 , 4 5 , 2 7 , 1

− +

− +

x

x x x

x x

b Tính 2,5% của

85 83 : 2

0,04

câu2(5 điểm)

3

2+ 3

(Chính xác đến 0,01).

b Cho biểu thức B = 3(sin8x – cos8x) + 4(cos6x – 2sin6x) + 6sin4x Chứng minh rằng biểu thức B không phụ thuộc vào x

câu 3 (3 điểm)

Dân số một nước là 80 triệu, mức tăng dân số trong một năm bình quân là 1,2%.

a Viết công thức tính dân số sau n năm

b Viết quy trình bấm phím tính dân số sau 20 năm

c Dân số nước đó sau n năm (n∈Z+) sẽ vượt 100 triệu Tìm số n bé nhất

câu 4 (4 điểm)

Cho số a = 1.2.3…17 (Tích của 17 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 1)

Hãy tìm ước số lớn nhất của a, biết ước số đó:

a Là bình phương của một số tự nhiên

b Là lập phương của một số tự nhiên

Câu 5 (5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a =14,25cm; AC = b = 23,5cm AM, AD thứ tự là các đường trung tuyến và phân giác của tam giác

a Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD (Chính xác đến 0,0001)

b Tính diện tích tam giác ADM (Chính xác đến 0,0001)

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

TRƯỜNG THCS THẠCH KHOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

MÔN: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9

NĂM HỌC: 2010 - 2011

ĐỀ 2

Bài1

:

a Tìm số dư trong phép chia

2 , 2

1 9 8 , 4 5 , 2 7 , 1

− +

− +

x

x x x

x x

b Tính 2,5% của

85 83 : 2

0,04

3,0đ

Ta có P(x) = Q(x)(x-a) + r, với P(x), Q(x) là các đa thức, r là số dư Cho x = a

ta được

r = P(x), Do đó bài toán tìm số dư trong phép chia đa thức cho đơn thức trở

thành bài toán tìm P(a) của biểu thức P(x)

0,25 đ

Tính P(2,2): 2,2 5 2 1,7 0,5đ

4 2,5 3 4,8 0,5đ

2 9 1

Kq: r = P(2,2) = 85,43712

0,25 đ

đ

Kq: 0,458333333.

0,75 đ

Bài

2:

3

2+ 3

(Chính xác đến 0,01).

b Cho biểu thức B = 3(sin8x – cos8x) + 4(cos6x – 2sin6x) + 6sin4x Chứng minh rằng biểu thức B không phụ thuộc vào x

5,0đ

SHIF

^ +

^

-=

A

Trang 3

Với a = 3

2 3

2

3

+

= +

ấn:

1 2

Kq: 0,73

0,5đ

B = 3(sin4x + cos4x)(sin2x + cos2x)(sin2x - cos2x) + 4(cos6x – 2sin6x) +

6sin4x

= 3sin6x + 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x - 3cos6x + 4cos6x - 8sin6x + 6sin4x

0,5đ

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x - 5sin6x + 6sin4x

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x(1 - sin2x) + sin6x 0,5đ

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x.cos2x + sin6x

= 3 cos2x.sin2x(cos2x + sin2x) + (cos2x + sin2x)3 - 3 sin2x cos2x(sin2x +

cos2x) = 1

Vậy B = 1 không phụ thuộc vào x

0,5đ

Bài

3:

Bài 3: Dân số một nước là 80 triệu, mức tăng dân số trong một năm bình

quân là 1,2%

a Viết công thức tính dân số sau n năm

b Viết quy trình bấm phím tính dân số sau 20 năm

c Dân số nước đó sau n năm (n∈Z+) sẽ vượt 100 triệu Tìm số n bé nhất

Gọi số dân ban đầu là a và mức tăng dân số hàng năm là m%

Sau 1 năm tổng số dân sẽ là: a + a.m = a(1 + m)

0,25 đ

đ

Sau 3 năm tổng số dân sẽ là: a.(1 + m)2 + a.(1 + m)2.m = a.(1 + m)3 0,25

đ

đ

b áp dụng bằng số với a = 80.000.000; m = 1,2%; n = 20 ta có:

80.000.000 1 0,012 20

Kq: 101 554 749 người

c Ta có: a.(1 + m)n = 100 000 000., m = 1,2%

Với n = 19 ta tìm được số dân 100 350 542 người

Với n = 18 ta tìm được số dân 99 160 615 người

0,5đ

Vậy số n (n∈Z+) nhỏ nhất để dân số vượt quá 100 triệu dân là: n = 19 0,5đ

MOD

x

Trang 4

Bài 4

Bài 4: Cho số a = 1.2.3…17 (Tích của 17 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số

1)

Hãy tìm ước số lớn nhất của a, biết ước số đó:

a Là bình phương của một số tự nhiên

b Là lập phương của một số tự nhiên

Số a = 1.2.3…17 chứa các luỹ thừa của 2:

2 x 22 x 2 x 23 x 2 x 22 x 2 x 24 = 215

Vì trong tích a = 1.2.3…17 có mặt các số: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16

0,5đ

Số a chứa các luỹ thừa của 3: 3 x 3 x 32 x 3 x 3 = 36 (vì a chứa các số: 3, 6,

Số a chứa các luỹ thừa của 5: 5 x 5 x 5 = 53 (vì a chứa các số: 5, 10, 15) 0,5đ

a ước số lớn nhất của a là bình phương của một số tự nhiên là:

214 x 36 x 52 x 72 = (27 x 33 x 5 x 7)2 = 1209602 = 14 631 321 600

(Nếu thí sinh chỉ để kết quả 120960 2 vẫn cho điểm tối đa)

1,0đ

b ước số lớn nhất của a là lập phương của một số tự nhiên là:

215 x 36 x 53 = (25 x 32 x 5)3 = 14403 = 2 985 984 000

Kq: a 4 631 321 600; b 2 985 984 000.

1,0đ

Bài 5

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a =14,25cm; AC = b =

23,5cm AM, AD thứ tự là các đường trung tuyến và phân giác của tam giác

a Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD (Chính xác đến 0,0001)

b Tính diện tích tam giác ADM (Chính xác đến 0,0001)

B

A

0,25 đ

a Ta có: BC2 = AB2+ AC2 = a2 + b2 (Theo Pitago)

Theo tính chất đường phân giác ta có:

AC AB

AB CD

BD

BD AC

AB CD

BD

+

= +

=

0,25 đ

Trang 5

b a

a BC

BD

+

b a

b a a b a

BC a

+

+

= +

2 2

Và CD = BC - BD =

b a

b a b b

a

b a a b a

+

+

= +

+

đ

Tính BD:

14,25 23,5

1 4 Kq: 10,3744

cm.

0,25 đ

Tính CD:

14,25 23,5

1 4 Kq: 17,1086

cm.

0,25 đ

Gọi x là diện tích tam giác ADM, S là diện tích tamgiác AMC (và cũng là diện tích tam giác AMB), ta có:

b

a AC

AB CD

BD

S

S

ACD

0,25 đ

SABD = SABM - SADM = S - x; SACD = S + x ; Vậy

b

a x S

x S

= +

0,5đ

Mà S =

2

1

SABC =

4

.b

a

b

a x ab x ab b

a x ab

x

ab

=

= +

4

4 : 4 4 4

b

a x

ab

x

+

4

4

bx ax b a ab ax b a bx

ab2 − 4 = 2 + 4 ⇔ 2 − 2 = 4 + 4

) ( 4

) ( )

( )

(

4

b a

a b ab x a b ab b

a

x

+

=

=

+

đ

MOD E

MOD E

MOD E

MOD E

Trang 6

4 14,25 23,5

1 4

Kq: 20,5139.

0,25 đ

Bài1

:

a Tìm số d trong phép chia 2x5 −1,7x4 +2x,5−x23,2−4,8x2 +9x−1

b Tính 2,5% của

85 83 : 2

0,04

3,0đ

Ta có P(x) = Q(x)(x-a) + r, với P(x), Q(x) là các đa thức, r là số d Cho x = a ta

đ-ợc

r = P(x), Do đó bài toán tìm số d trong phép chia đa thức cho đơn thức trở

thành bài toán tìm P(a) của biểu thức P(x)

0,25

đ

Tính P(2,2): 2,2 5 2 1,7 0,5đ

4 2,5 3 4,8 0,5đ

2 9 1

Kq: r = P(2,2) = 85,43712

0,25

đ

đ

Kq: 0,458333333.

0,75

đ

Bài

2:

3

2+ 3

(Chính xác đến 0,01).

b Cho biểu thức B = 3(sin8x – cos8x) + 4(cos6x – 2sin6x) + 6sin4x Chứng minh rằng biểu thức B không phụ thuộc vào x

5,0đ

a

a a

a a

+

=

− + +

1

1 1

1 3 : 1

1

2

2 2

SHIF

^ +

^

-=

ab/c

A

MOD

x

Trang 7

Với a = 3

2 3

2

3

+

= +

ấn:

1 2

B = 3(sin4x + cos4x)(sin2x + cos2x)(sin2x - cos2x) + 4(cos6x – 2sin6x) +

6sin4x

= 3sin6x + 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x - 3cos6x + 4cos6x - 8sin6x + 6sin4x 0,5đ

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x - 5sin6x + 6sin4x

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x(1 - sin2x) + sin6x 0,5đ

= 3 cos4x.sin2x - 3 sin4x cos2x + cos6x + 6sin4x.cos2x + sin6x

= 3 cos2x.sin2x(cos2x + sin2x) + (cos2x + sin2x)3 - 3 sin2x cos2x(sin2x + cos2x)

= 1

Bài

3:

Bài 3: Dân số một nớc là 80 triệu, mức tăng dân số trong một năm bình quân

là 1,2%

a Viết công thức tính dân số sau n năm

b Viết quy trình bấm phím tính dân số sau 20 năm

c Dân số nớc đó sau n năm (n∈Z+) sẽ vợt 100 triệu Tìm số n bé nhất

Gọi số dân ban đầu là a và mức tăng dân số hàng năm là m%

đ

đ

Sau 3 năm tổng số dân sẽ là: a.(1 + m)2 + a.(1 + m)2.m = a.(1 + m)3 0,25

đ

đ

b áp dụng bằng số với a = 80.000.000; m = 1,2%; n = 20 ta có:

80.000.000 1 0,012 20

Kq: 101 554 749 ngời

c Ta có: a.(1 + m)n = 100 000 000., m = 1,2%

Với n = 19 ta tìm đợc số dân 100 350 542 ngời

Vậy số n (n∈Z+) nhỏ nhất để dân số vợt quá 100 triệu dân là: n = 19 0,5đ

MOD

x

Trang 8

Bài 4

Bài 4: Cho số a = 1.2.3 17 (Tích của 17 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số

1)

Hãy tìm ớc số lớn nhất của a, biết ớc số đó:

a Là bình phơng của một số tự nhiên

b Là lập phơng của một số tự nhiên

Số a = 1.2.3 17 chứa các luỹ thừa của 2:…

2 x 22 x 2 x 23 x 2 x 22 x 2 x 24 = 215

Vì trong tích a = 1.2.3 17 có mặt các số: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16.…

0,5đ

Số a chứa các luỹ thừa của 3: 3 x 3 x 32 x 3 x 3 = 36 (vì a chứa các số: 3, 6, 9,

Số a chứa các luỹ thừa của 5: 5 x 5 x 5 = 53 (vì a chứa các số: 5, 10, 15) 0,5đ

a ớc số lớn nhất của a là bình phơng của một số tự nhiên là:

214 x 36 x 52 x 72 = (27 x 33 x 5 x 7)2 = 1209602 = 14 631 321 600

(Nếu thí sinh chỉ để kết quả 120960 2 vẫn cho điểm tối đa) 1,0đ

b ớc số lớn nhất của a là lập phơng của một số tự nhiên là:

215 x 36 x 53 = (25 x 32 x 5)3 = 14403 = 2 985 984 000

Kq: a 4 631 321 600; b 2 985 984 000. 1,0đ

Bài 5

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a =14,25cm; AC = b =

23,5cm AM, AD thứ tự là các đờng trung tuyến và phân giác của tam giác

a Tính độ dài đoạn thẳng BD và CD (Chính xác đến 0,0001)

b Tính diện tích tam giác ADM (Chính xác đến 0,0001)

B

A

0,25

đ

a Ta có: BC2 = AB2+ AC2 = a2 + b2 (Theo Pitago)

Theo tính chất đờng phân giác ta có: CD BD AC AB BD BD CD = AB AB+AC

+

đ

b a

a BC

BD

+

b a

b a a b a

BC a

+

+

= +

2 2

Trang 9

Vµ CD = BC - BD =

b a

b a b b a

b a a b a

+

+

= +

+

®

TÝnh BD:

®

14,25 23,5

1 4 Kq: 10,3744

cm.

0,25

®

TÝnh CD:

®

14,25 23,5

1 4 Kq: 17,1086

cm.

0,25

®

Gäi x lµ diÖn tÝch tam gi¸c ADM, S lµ diÖn tÝch tamgi¸c AMC (vµ còng lµ diÖn tÝch tam gi¸c AMB), ta cã:

b

a AC

AB CD

BD

S

S

ACD

0,25

®

SABD = SABM - SADM = S - x; SACD = S + x ; VËy

b

a x S

x

+

0,5®

Mµ S =

2

1

SABC =

4

.b

a

b

a x ab x ab b

a x ab

x ab

=

= +

4

4 : 4 4 4

b

a x

ab

x

ab =

+

4

4

bx ax b a ab ax b a bx

ab2 − 4 = 2 + 4 ⇔ 2 − 2 = 4 + 4

) ( 4

) ( )

( )

(

4

b a

a b ab x a b ab b

a

x

+

=

=

+

®

1 4

Kq: 20,5139.

0,25

®

x

MOD

x

MOD E

MOD E

MOD E

MOD E

Ngày đăng: 17/10/2013, 09:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w