1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de CASIO chon loc

4 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giải toán trên máy tính cầm tay THCS cấp huyện - Năm học 2008-2009
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/Tính độ dài BD.. b/Tính tỷ số diện tích của tam giác ABD và ABC.. c/Tính diện tích của tam giác ABD.. bKể phân giác của gĩc A cắt BC tại I.. Tính BI, CI.. c Tính gĩc B và gĩc C của tam

Trang 1

ĐỀ THI GIẢI TỐN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY THCS

CẤP HUYỆN -NĂM HỌC 2008-2009

Thời gian: 150 phút ( Khơng kể giao đề)

CÂU 1: ( 2 đ) Tìm các ước nguyên tố của số : A = 18975 + 29815 + 3523 5

phân giác của gĩc B cắt AC tại D

a/Tính độ dài BD b/Tính tỷ số diện tích của tam giác ABD và ABC

c/Tính diện tích của tam giác ABD

CÂU 3 ( 2đ) Cho A= 30+

12 5 10 2003

+ Viết lại A = a0+ 1

1

1 1

1

n

n

a

a

a

+

K Viết kết quả theo thứ tự [a , , ,0 a1 a n−1,a n] [= , , , , ]

CÂU 4 (2 đ) Tính A = sin18 19'37" cos21 29'11"0 0 0

cos57 49'01"

+

U0 = 1; U1= 1; Un+1 = 2Un – Un-1+ 2; với n= 1; 2; 3; …

a) Hãy lập một quy trình bấm phím để tính Un ? b)Tính giá trị của Un khi n = 1; 2 ; 3 ;….; 20 ?

CÂU 6: (2 đ)Một số tiền 58000 đồng được gửi tiết kiệm theo lãi kép (sau mỗi tháng tiền lãi được cộng thành

vốn) Sau 25 tháng thì được cả vốn lẫn lãi là 84155 đồng Tính lãi suất mỗi tháng ?

CÂU 7 ( 2 đ)a) Cho x,y là 2 số dương thỏa đk :

2 2

x

1, 425 y

x - y 2, 456

 =

 b) Cho phương trình : 2,145x2 + 5,125x – 7,456 = 0

cho trước P(-1; 3)

a) Tìm giá trị đúng của m và n; b) Tìm giá trị gần đúng của m và n

CÂU 9 (2đ) Cho đa thức P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x -50 gọi

1

r là dư của phép chia P(x) cho x-2 và

2

r là dư của phép chia P(x) cho x – 3 Tìm BCNN (

1

r ,

2

r )

CÂU 10: (2đ)Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH, cĩ AB=3,5(cm),AC=4,5(cm).

a)Tính BC, AH, BH, CH

b)Kể phân giác của gĩc A cắt BC tại I Tính BI, CI

c) Tính gĩc B và gĩc C của tam giác ABC bằng độ và phút

d)Tính diện tích của tam giác ABC

========================================

ĐÁP ÁN BÀI THI GIẢI TỐN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY THCS

CẤP HUYỆN -NĂM HỌC 2008-2009 CÂU 1 (2đ) Chỉ ra các ước nguyên tố là 17 ; 271 : 32303 ( 1 điểm )

Ghi vắn tắt lời giải ( 1 đ)

Giải trên máy tính Fx-570MS ( Các máy khác tương tự)

trước hết ta tìm UCLN(1897;2981)

Ghi vào màn hình 1897

2981 bấm ta được

7

11 lấy 1897 : 7 ta được 271⇒ UCLN(1897;2981) = 271, lấy 3523 :271=13

⇒ A = 2715 ( 75 + 115 + 13 5 ) = 2715 549151

phân tích 549151 ra thừa số nguyên tố bằng cách lưu 1 vào A, ghi vào màn hình

A = A+1: 549151÷A bấm cho đến khi được phép chia hết thì dừng

549151 = 17 32303 ( 1,5 Đ)

bằng cách tương tự kiểm tra được số 271 và 32303 là các số nguyên tố vậy các ước nguyên tố là: 17 ; 271 ;

32303 ( 0,5 đ)

CÂU 2:( 2đ) Giải trên máy tính Fx-570MS ( Các máy khác tương tự)

Ta cĩ hình vẽ:

1

Trang 2

a/ ( 1 đ) Chỉ ra được BD = 4,1667 cm ( 0,25 đ)

Nêu quy trình tính ( 0,75 đ)

Tính độ dài BD

Lưu độ dài: BC vào biến nhớ A ( Bấm 12,5 A )

AB vào biến nhớ C ( Bấm 6,25 C )

Lưu góc: ABC vào biến nhớ D ( Bấm 120 D )

ÁP dụng định lý hàm số cos: AC = AB2+AC2−2.AB AC C os(ABC)

Ghi vào màn hình: C2+A2−2 os( )A C C D Bấm ta được độ dài của AC , Bấm B, lưu kết quả vừa tìm được vào biến nhớ B, không phải ghi kết quả ra giấy

Áp dụng công thức tính phân giác trong của tam giác khi biết ba cạnh:

BD = 2 AB BC p p AC ( )

+ Với p là nữa chu vi tam giác ABC Ghi vào màn hình; 2 ( )

A B C A B C

A C

+ Bấm ta được độ dài của BD.D = 4,1667 cm.

b/ ( 0,5 đ) Tính tĩ số diện tích tam giác ABD và ABC.

Ta có do hai tam giác có chung đường cao hạ từ B nên: ABC

ABD

S S

6, 25

AD = + AD = + BA = + =

Do đó tĩ số diện tích tam giác ABD v à ABC l à: 1

3

2 ( AB BC) Sin ( ABC).

Nên diện tích tam giác ABD = 1

3.

1

2 ( AB BC) Sin ( ABC).

Ghi vào màn hình: 1

3.

1

2 ( C A) Sin ( D) Bấm ta được SABD= 11,2764 cm

2

2003 bấm X

-1 Bấm ta đ ược 2003

20035

th ực hi ện ph ép t ính: 30 x 20035 + 12 x 2003 = 6250856 ậy A = 625086

20035

Từ đó th ực hiện phép chia tìm phần nguyên ta được kết quả

1 31

1 5

1 133

1 2

1 1

1 2 1 1 2

A= +

+

+ + + + +

(1,5đ)

-Viết kết quả theo kí hiệu liên phân số : a a0, , ,1 a a n−1, n = [31,5,133, 2,1, 2,1, 2] (0,5đ)

CÂU 4 (2 điểm ) Tính A = sin18 19'37" cos21 29'11"0 0 0

cos57 49'01"

+

2

Trang 3

Ấn máy 18 19 37 21 29 11

57 49 01 ( 1,5 đ)

Kết quả : A = 2,337369013 ( 0,5 đ)

CÂU 5 (2điểm)

a) (1đ) Quy trình bấm phím tính Un là :

Lưu: 1 vào biến nhớ A ( Bấm 1 A )

1 vào biến nhớ B ( Bấm 1 B )

1 vào biến nhớ C ( Bấm 1 C)

Ghi vào màn hình: A= A + 1: B = 2C – B + 2: A = A + 1: C = 2B – C + 2 và bấm …

b) (1đ)

Bảng giá trị của Un; n = 1;…; 20

U11= 111 U12= 133 U13= 157 U14= 183 U15=211

U16= 241 U17= 273 U18= 307 U19= 343 U20= 381

CÂU 6:(2đ)Gọi a là số tiền tiết kiệm ban đầu ; r là lãi suất tiết kiệm

Sau một tháng tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là: a + ar = a(1 + r)

Sau hai tháng tổng số tiền sẽ là : a(1 + r) + a(1 + r).r = a(1 + r)2

Sau n tháng tổng số tiền là : A = a(1 + r)n

Suy ra: r= n A −1

a thay số n= 25; A = 84155; a = 58000 được r ≈ 0,015 (1,5 đ)

Vậy : lãi suất mỗi tháng là : 0,0 15 x 100% ≈ 1,5 %/tháng (0,5 đ)

CÂU 7 ( 2đ)

a) x = 3,420835811 ; y = 3,040742943 ( 1đ )

b) x1 = 1,019667582 ; x2 = – 3, 408944971 ( 1đ)

CÂU 8 (2đ) Hai đường thẳng mx – (n + 1)y – 1 =0 và nx + 2my + 2 = 0 cắt nhau tại điểm

P(-1; 3) khi và chỉ khi m và n là nghiệm của hệ phương trình

( )

m 1 n 1 3 1 0

n 1 2m.3 2 0

m 3n 4 6m n 2

 a) Giải hệ ta được: m 10;n 22

= − = − ( 1,25 đ)

b) m≈ −0,526315789;n≈ −1,157894737 (0,75 đ)

CÂU 9 (2 đ) Ghi vắn tắt quy trình ấn phím - Thực hiện trên máy Fx 570 MS

ta cĩ số dư của phép chia: đa thức P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x -50 cho ( x – 2 )

là giá trị của P(2), số dư của phép chia: đa thức P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x -50 cho ( x – 3 )

là giá trị của P(3)

Ghi vào màn hình đa thức: x4 + 5x3 – 4x2 + 3x -50 bấm máy hỏi x = ? bấm 2 và bấm

kết quả r1 = -4, tương tự r2 = 139 ( 1,5 đ)

* BCNN (r1;r2) =BCNN (-4;139) = -556 (0,5 đ)

a) Tính BC, AH ,BH, CH :

BC = AB2+AC2 = 3,52+4,52 ≈5,700877126

: 3,5 :

AB BC= A ≈ 2,148792147

Lưu vào biến nhớ B 4,5 H B

CH = AC BC2: =4,5 :2 A ≈ 3,552084978 A 3,5

2 2 3,52 2

AH = ABBH = −B ≈2,762732761 (0,5đ)

b) Vì AI là tia phân giác của tam giác ABC nên : BI CI BI CI BC

+

3

AB BC BI

AB AC

+

Trang 4

CI AC BC.

AB AC

=

+

Ấn BI=( 3,5 x A): (3,5 + 4,5) ≈2,494133742 Lưu vào biến nhớ D; CI = A - D ≈ 3,206743383 (0,5đ)

c) Tính góc B ấn Sin-1(4,5 : A) ≈ 5207’30,06’’ Lưu vào biến nhớ E;

Tính góc C ấn 900 - E ≈ 37052’29,94’’ (0,5đ)

d) Diện tích của tam giác ABC :

2 ( )

3,5.4,5

7,875

ABC

AB AC

4

Ngày đăng: 20/10/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị của U n ; n = 1;…; 20 - de CASIO chon loc
Bảng gi á trị của U n ; n = 1;…; 20 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w