Ba vị trí tương đối của hai đường trònCắt nhau Tiếp xúc Không giao nhau... Đường tròn O và O’ không có điểm chung O và O’ không giao nhau.. Khái niệm:Cho hai đường tròn O và O’ có tâm
Trang 4I Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
Cắt nhau
Tiếp xúc
Không giao nhau
Trang 51: Hai ®êng trßn c¾t nhau:
§êng trßn (O) vµ (O’) cã bao nhiªu ®iÓm chung?
Khi nµo 2 ®êng trßn (O) vµ (O’) c¾t nhau?
§êng trßn (O) vµ (O’) cã 2 ®iÓm chung (O) vµ (O’) c¾t nhau
A, B lµ hai giao ®iÓm
AB lµ d©y chung cña hai ®êng trßn
O
B A
O'
Trang 62: Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
Đường tròn (O) và (O’) có bao nhiêu điểm chung?
Khi nào 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc nhau?
Đường tròn (O) và (O’) có 1 điểm chung (O) và (O’) tiếp xúc nhau
A là tiếp điểm
Có bao nhiêu trường hợp xảy ra?
Hai trường hợp:
A
O O' A
Trang 73: Hai đường tròn không giao nhau:
Hai đường tròn như thế nào gọi là 2 đường tròn không giao nhau?
Đường tròn (O) và (O’) không có điểm chung (O) và (O’) không giao nhau.
Có bao nhiêu trường hợp xảy ra?
Hai trường hợp : ở ngoài nhau
Hai đường tròn (O) và (O’) có bao nhiêu điểm chung?
Trang 81 Khái niệm:
Cho hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau:
- Đường thẳng OO’ gọi là đường nối tâm
- Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
- Đường nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn đó
II Tính chất đường nối tâm:
Trang 9B
jkn
Cho hình vẽ sau:
Từ (1) và (2) OO’ là đường trung trực của AB
Bài toán 1:
Chứng minh OO’ là đường trung trực của AB
OO’ là trục đối xứng của AB Avà B đối xứng nhau qua OO’
OA = OB = R O thuộc đường trung trực của AB (1) O’A = O’B = R’ O’ thuộc đường trung trực của AB (2)
Lời giải
Trang 10Bài toán 2:
Cho hình vẽ sau:
Hãy dự đoán về vị trí của điểm A đối với đường nối tâm OO’?
Đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc với nhau tại A O,A,O’ thẳng hàng
Điểm A nằm trên đường nối tâm OO’
A
Trang 112 Định lí:
a Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung
b Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm
Trang 12II Bài tập
Bài tập 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm
để được câu khẳng định đúng
a Hai đường tròn có hai điểm chung được gọi là
b Hai đường tròn chỉ có được gọi là hai đường tròn
tiếp xúc nhau
c Hai đường tròn được gọi là hai đường tròn
không giao nhau
d Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm qua
đường nối tâm
e Nếu hai đường tròn thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm
hai đường tròn cắt nhau một điểm chung
không có điểm chung
tiếp xúc nhau
đối xứng với nhau
Trang 13B
Bài tập 2:Cho hình vẽ
a Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O’)
b Chứng minh rằng BC song song với OO’
c Chứng minh rằng 3 điểm C,B,D thẳng hàng
Hoạt động theo nhóm:
Nhóm 1,2:Làm câu a
Nhóm 3,4: Làm câu b
Nhóm 5,6: Làm câu c
Trang 14Đáp án
A
B
I
a Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau
b Gọi I là giao điểm của OO’ với AB
Ta có AC là đường kính của đường tròn (O) OA=OC=R
(O) và (O’) cắt nhau tại A và B IA=IB ( theo định lí)
Xét ACB có : OA = OC
IA = IB
OI là đường trung bình của ACB (theo định nghĩa)
OI // CB OO’ // CB
c.Chứng minh tương tự BD//OO’ Mà theo tiên đề ơclit qua điểm
B chỉ kẻ được một đường thẳng //OO’ C,B,D cùng thuộc một
Trang 15 Học thuộc lí thuyết.
Bài tập 33, 34 SGK trang 119.
Chuẩn bị bài sau: Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp theo).
Hướng dẫn học bài ở nhà
Trang 16Người trình bày :
Trường: THCS Đa tốn