1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TOÁN GÓC VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2MP

3 592 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TOÁN TÍNH GÓC1.. Góc giữa hai đường thẳng 2.. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 3.. Góc giữa hai mặt phẳng Bài toán khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng Bài toán vị trí tương đố

Trang 1

BÀI TOÁN TÍNH GÓC

1 Góc giữa hai đường thẳng

2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

3 Góc giữa hai mặt phẳng

Bài toán khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng Bài toán vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Chùm đường thẳng

Bài tập vị trí tương đối của hai mp (chùm mặt phảng) Bài 1: Cho mp(P) và họ mp(Qm) lần lượt có pt:

(P): x+2y+3z-6=0 (Qm): (m+1)x+ (m+2)y+(2m+3)z- 4m-6=0

a Cmr với mội m thì (P) và họ mp(Qm) cắt nhau

b Xác định đường thẳng d cố định thuộc (P) và (Qm)

c tính góc giữa (P) và mp(Qm)

Bài 2: Cho ba mặt phẳng (P): x+3y-z+2=0, (Q): 2x-3y+1=0,

(R): mx-(m+n)y+nz-1=0

Tìm m,n để ba mặt phẳng cung đi qua một đt

Bài 3: Cho chùm mp(Pm) co pt:

(m+2)x+(m+1)y+(m-1)z-3m-1=0

a Cmr mp(P): x+3z-5=0 thuộc chùm

b Xác định k và n để mp(Q): kx+ny-(k+1)z+2=0 thuộc chùm

Bài 3: Xác định tham số k, n để mp(P): 5x+ky+4z+n=0 thuộc

chùm (Q):3x-7y+z-3+m(x-9y-2z+5)=0

Bài 4: Cho đường thẳng d: và mp (Q) có pt

(d):

=

− + − =

+

0 2

0 2

z y

y x

(Q): x+2y-2z+2=0 Lập phương trình mp chứa d và tạo với (Q) một góc

=

− + − =

+

0 2

0 2

z

y

y

x

Bài 5: Cho đường thẳng d: và mp (Q) có pt

(d):

=

− + − =

+

0 2

0 2

z y

y x

d’:

=

− + − =

+

0 2

0 2

z y y x

Trang 2

Lập phương trình mp chứa d và tạo với d’ một góc 600.

Bài 6: Cho điểm M(4;1;-3) và hai mp(P): 2x-y+z-4=0 và

(Q): x+y-3z-1=0

a Tính khoảng cách từ M đến (P)

b Lập ptmp qua giao tuyến của (P) va (Q) đồng thời khoảng cách từ nó đến điểm M bằng 13

Bài 7: Cho tứ diện ABCD với A(2; 1; 3), B(3; –2; 1),

C(–4; 1; 1) và D(1; 1; –3)

a/ Viết phương trình các mặt phẳng (ABC), (ABD)

b/ Tính góc giữa (ABC) và (ABD)

c/ Tìm pt mp(P) chứa CD và // với vectơ vur

= (m; 1–m; 1+m) Định m để mp(P) vuông góc với mp(ABC) d/ Định m, n để mp(P) trùng với mp: 4x + ny + 5z + 1 – m

= 0

Bài 8: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp

sau:

a/ Đi qua điểm (–2; 1; 0) và vuông góc với

mp: x + 2y – 2z = 0 b/ Đi qua điểm (2; –1; 1) và vuông góc với hai đt

(d1): 2x y x z+ + =1 00

 − =

 ; (d2):

2 1 0 0

x y z

+ − =

 =

Bài 9: Viết của đt d’ nằm trong mp(P): x + 3y – z + 4 = 0

và vuông góc với đt d: 2 3 0

2 0

 − =

 tại giao điểm của đường thẳng d và mp(P)

Bài 10: Lập p.trình đường thẳng đi qua điểm (3; 2; 1),

vuông góc và cắt đường thẳng: 1

2 4 3

x = =y z+

Bài 11: Lập p.trình đường thẳng đi qua điểm (–4; –5; 3) và

cắt cả hai đường thẳng: 1 3 2

x+ = y+ = z

− − ;

Trang 3

2 1 1

x− = y+ = z

− .

Bài 12: Lập ptts của đt d đi qua điểm (0; 0; 1), v.góc với

` đt: 1 2

x− = y+ = z

và cắt đt: 2 0

1 0

x y z x

+ − + =

 + =

Bài 13: Cho đ.thẳng d: 1 1 2

x+ = y− = z

va mp(P): x – y- z – 1 = 0

a/ Tìm ptct của đường thẳng d đi qua điểm M(1; 1; –2), song song với mp(P) và vuông góc với d

b/ Gọi N = d ∩ (P) Tìm điểm K trên d sao cho

KM = KN

Bài 14: Lập pt mp chứa d và vuông góc với đường thảng d’

d:

=

−−2 +0 − =

0 3 2

3

z x

z y x

d’



=

+=−

t z

t

t x

5 1

2 2

Bài 15: Lập pt mp chứa d và vuông góc với đường thảng d’

d:

= +

0 1 5

0 23 8

z y

z x

và khoảng cách từ A(1;-1;0) bằng 1

Ngày đăng: 08/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w