1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Duong tron

9 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường tròn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: ĐƯỜNG TRÒN 1/.Phương trình đường tròn Trong mp Oxy cho đường tròn (T) tâm I(a;b) bán kính R PT (T) : (x-a) 2 + (y-b) 2 = R 2 (1) Trong mp Oxy mọi PT dạng : x 2 + y 2 + 2Ax + 2By +C = 0 (2) trong đó A 2 + B 2 – C > 0 đều là PT của đường tròn CBAR −+= 2 2 (T) ={M / MI = R} có tâm I(-A; -B) và bán kính a x y O I R M b Bài tập trắc nghiệm Bài tập trắc nghiệm i/ Cho đường tròn có PT: i/ Cho đường tròn có PT: Các câu sau, câu nào đúng ? Các câu sau, câu nào đúng ? a.Tâm I(-4;0), bk R = 9 a.Tâm I(-4;0), bk R = 9 b.Tâm I(4;0), bk R = 81 b.Tâm I(4;0), bk R = 81 c.Tâm I(4;0), bk R = 3 c.Tâm I(4;0), bk R = 3 d.Cả câu a,b,c đều sai d.Cả câu a,b,c đều sai 9)4( 22 =+− yx ii/ Các PT sau, PT nào là PT đường tròn ? a. b. c. d. 3)2()1( 22 −=−+− yx 0)1( 22 =−+ yx 0200542 22 =++−+ yxyx 36)2()5( 22 =++− yx Áp dụng : 1/ Xác đònh tâm và bán kính của đường tròn : a/ ( x-5) 2 + (y + 4) 2 = 100 b/ x 2 + y 2 + 12x -4y + 4 = 0 Tâm I(5;-4), bán kính R = 10  (x+6) 2 + (y -2) 2 = 36 Tâm I(-6;2), bán kính R =6 2/ Tìm m để PT sau là PT của đường tròn. Xác đònh tâm và BK đường tròn trong điều kiện đó. PT: x 2 +y 2 -2mx +5m _ 6=0 (1) * Điều kiện của bài toán Giải :  m 2 -5m + 6 > 0  m < 2 m < 2 m > 3 m > 3 * Tâm đường tròn: I(m;0) • BK đường tròn: R = 65 2 +− mm (1)  (x-m) 2 + y 2 = m 2 -5m + 6 3/ Lập pt của đường tròn (C) trong các trường hợp sau : a/ Tâm là gốc toạ độ và đi qua A(1;-2) a/ Bán kính đường tròn là R = OA => R 2 = OA 2 = 5 PT ( C) : x 2 + y 2 = 5 Giải : b/ Tâm A(1;-2) và tiếp xúc với ĐT (∆): 3x – 4y - 1 = 0 c/ Qua ba điểm : A(0;4), B(-1;1) và C(3;3) b/ Do (C ) tiếp xúc với (∆) nên bán kính đường tròn là R = d(A; ∆) => R = 2 PT (C ) : (x-1) 2 +(y+2) 2 = 4 c/ Phương trình đường tròn có dạng: (C): x 2 + y 2 + 2Ax + 2By +C = 0 A(0;4), B(-1;1), C(3;3) ∈(C) nên ta có : 8B + C = -16 –2A + 2B + C = -2 6A + 6B + C = -18 Giải hệ trên ta được: A = -1 B = -2 C = 0 Vậy phương trình đường tròn cần tìm là (C): x 2 + y 2 - 2x -4y = 0 2/ PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI MỘT ĐƯỜNG TRÒN Cho đường tròn (C) : x 2 + y 2 + 2Ax + 2By +C = 0 (2) và điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) Ghi nhớ : Phương tích của điểm M đối với (C ) là : PM (C) = x o 2 + y o 2 + 2Ax o + 2By o + C + PM (C) < 0  M nằêm trong (c) + PM (C) = 0  M nằêm trên (c) + PM (C) > 0  M ngoài (c) M I R PM (C) = MI 2 – R 2 (C 1 ) (C 2 ) (∆) I 1 I 2 3/ TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN Cho hai đường tròn : (C 1 ) : x 2 + y 2 +2A 1 x + 2B 1 y + C 1 = 0 (C 2 ) : x 2 + y 2 +2A 2 x + 2B 2 y + C 2 = 0 Ta có : Tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng có cùng phương tích đối với (C 1 ) và (C 2 ) là một đường thẳng. Đường thẳng đó được gọi là trục đẳng phương của (C 1 ) và (C 2 ). Pt của trục đẳng phương : (∆) : 2(A 1 -A 2 )x + 2(B 1 -B 2 )y + C 1 - C 2 = 0 ( Cắt nhau, tiếp xúc nhau, ngoài nhau) M p dụng : Cho hai đường tròn (T 1 ) : x 2 + y 2 – 6x - 8y + 24 = 0 1/ Tính phương tích của M(-1;2) đối với (T 1 ) và (T 2 ) 2/ Viết PT trục đẳng phương của (T 1 ) và (T 2 ) và (T 2 ) : x 2 + y 2 + 6y +2 = 0 Giải : 1/ PM (T 1 ) = 1 + 4 + 6 – 16 + 24 = 19 PM (T 2 ) = 1 + 4 +12 + 2 = 19 2/ PT trục đẳng phương của (T 1 ) và (T 2 ) là : - 6x -14y +22 = 0  3x + 7 y - 11 = 0 . TRÒN 1/.Phương trình đường tròn Trong mp Oxy cho đường tròn (T) tâm I(a;b) bán kính R PT (T) : (x-a) 2 + (y-b) 2 = R 2 (1) Trong mp Oxy mọi PT dạng : x 2. (y-b) 2 = R 2 (1) Trong mp Oxy mọi PT dạng : x 2 + y 2 + 2Ax + 2By +C = 0 (2) trong đó A 2 + B 2 – C > 0 đều là PT của đường tròn CBAR −+= 2 2 (T) ={M

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w