1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 3 - Tuần 3

25 445 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Từ Và Câu Mở Rộng Vốn Từ: Nhân Dân
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học - Bảng phụ nghi nội dung bài tập và bảng phụ cho học sinh họcnhóm.. Cho học sinh làm bài cá nhân rồi trình bày bài, giáoviên nhận xét chốt lại kết quả đúng: a Công nhân:

Trang 1

Tuần 3:

Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010Chiều Luyện từ và câu

Tiết 5: mở rộng vốn từ: nhân dân

I Mục tiêu:

- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Nhân dân, biết một số thànhngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam

- Tích cực hoá vốn từ (sử dụng từ đặt câu)

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ nghi nội dung bài tập và bảng phụ cho học sinh họcnhóm

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ : bài 3.

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1: Cho học sinh đọc thầm bài 1 và giải nghĩa từ tiểu thơng: ngời

buôn bán nhỏ Cho học sinh làm bài cá nhân rồi trình bày bài, giáoviên nhận xét chốt lại kết quả đúng:

a) Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí

b) Nông dân: thợ cấy, thợ cày

c) Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm

d) Quân nhân: đại uý, trung sĩ

e) Trí thức: Giáo viên, bác sĩ, kĩ s

g) Học sinh: Học sinh tiểu học, học sinh trung học

Bài 2: Cho học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 Cho học sinh trao đổi

nhóm đôi rồi trình bày bài Giáo viên và học sinh nhận xét chốt lạikết quả đúng:

- Chịu thơng chịu khó: cần cù, chăm chỉ, không ngại khó ngạikhổ

- Dám nghĩ dám làm: mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến vàgiám thực hiện sáng kiến

- Muôn ngời nh một: đoàn kết, thống nhất ý chí và hành động

- Trọng nghĩa khinh tài: coi trọng đoạ lý và tình cảm, coi nhẹtiền bạc

- Uống nớc nhớ nguồn: Biết ơn ngời đã đem lại những điều tốt

đẹp cho mình

Bài 3: Cho học sinh đọc thầm lại truyện Con Rồng cháu tiên và trả lời

câu hỏi 3a: Ngời Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào vì đều sinh ra

từ bọc trăm trứng của Âu Cơ

Trang 2

- Cho học sinh viết khoảng 5, 6 từ bắt đầu bằng tiếng đồng (cónghĩa là cùng)

- Học sinh làm bài rồi trình bày bài

Ví dụ: đồng bọn, đồng ca, đồng chí, đông môn, đồng bộ…

3 Củng cố dặn:

- Giáo viên nhận xét gìơ học Dặn dò giờ học sau

Kể chuyện

Tiết 3: kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói: Học sinh hiểu đợc một câu chuyện về ngời có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hơng đất nớc Biết sắp xếp các

sự việc có thực hành một câu chuyện Biết chao đổi với các bạn về ýnghĩa của câu chuyện

- Kể tự nhiên chân thực

- Rèn kĩ năng nghe: chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đề bài và gợi ý 3 về hia cách kể chuyện

III các hoạt động dạy học

A, kiểm tra bài cũ: Kể câu chuyên giờ trớc.

B bài mới

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề bài.

- Gọi một em nêu đề bài từ đó xác định yêu cầu của đề bài Giáo viên gạch chân những từ quan trọng

Đề bài: Kể một việc làm tốt góp phần xây dựng quê h ơng đất n

ớc .

- Giáo viên lu ý học sinh: những chuyện em đã tận mắt chứng kiến hoặc thấy trên ti vi phim ảnh, cũng có thể là câu chuyện của chính em

Trang 3

a Kể chuyện theo cặp: Từng cặp học sinh nhìn dàn ý đã lập, kể

cho nhau nghe câu chuyện của mình, nói suy nghĩ của mình về nhân vật trong câu chuyện Giáo viên đến từng nhóm nghe học sinh

kể, hớng dẫn uốn nắn

b Thi kể chuyện trớc lớp: Một vài học sinh thi kể chuyện trớc lớp

Mỗi học sinh kể xong, tự nói suy nghĩ về nhân vật trong câu

- Giúp học sinh luyện tập củng cố về hỗn số

- Giúp học sinh làm tốt các bài tập dạng này

- Rèn học sinh kĩ năng tính toán tốt

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

Bài 2: Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính.

Cho học sinh làm cá nhân rồi cháo vở kiểm tra kết quả, nhận xét:

a) 3 + 251 = 27 + 115 = + =

Trang 4

b) 8 - 5 = - =

c) 9 + 4 = + =

Bài 3: Viết số thích hợp voà chỗ chấm: Cho học sinh làm vở, giáo viên

thu chấm nhận xét bài làm của học sinh

a) 1dm = m ; 2dm = m; 9dm = m;

b) 1g = kg; 5g = kg; 178g = kg

c) 1 phút = giờ; 8 phút = giờ; 15 phút = giờ

3.Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò giờ học

sau.

Sáng Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010

Tin học (Giáo viên chuyên dạy)

Tự học

Rèn viết bài Lơng Ngọc Quyến

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh viết đúng và đẹp bài Lơng ngọc Quyến

- Giáo dục các em ý thức giữ gìn và bảo vệ sách vở sạch đẹp

- Rèn học sinh ngôi học ngôi viết đúng t thế

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi từ khó viết.

III Các hoạt động dạy học:

1 Dạy học bài mới

2 Giới thiệu bài

3 H ớng dẫn học sinh viết

- Giáo viên đọc bài một lợt: giọng to, rõ, thể hiện niềm cảm phục

- Giáo viên giới thiệu nét chính về Lơng Ngọc Quyến: Lơng NgọcQuyến sinh năm 1885 và mất 1937 Ông là con trai nhà yêu nớc Lơng

Trang 5

Văn Can Ông từng qua Nhật Bản để học quân sự, qua TRung Quốc

mu tập hợp lực lợng chống Pháp Ông bị giặc bắt vẫn luôn giữ khítiết Sau khi đợc giải phóng ông liền tham gia nghĩa quân và đã hysinh anh dũng Hiện nay ở Hà Nội có một phố mang tên ông

- Cho học sinh luyện viết những từ khó: Lơng Ngọc Quyến, ngày

30 – 8 – 1917, khoét, xích sắt…

- Giáo viên đọc từng câu cho học sinh viết

- Giáo viên đọc lại bài cho học sinh soát lỗi

- Giáo viên thu một số bài chấm và nhận xét:

- Khen một số học sinh viết đúng và đẹp, động viên khuyếnkhích một số học sinh viết xấu cần cố gắng

1 Biết đọc đúng phần tiếp theo của vở kịch Cụ thể:

- Biết ngắt giọng để phân biệt tên nhân vật với lời nói cảu nhânvật Đọc đúng ngc điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảmtrong bài

- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật

và tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch Biết đọcdiễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai

2 Hiểu nội dung, ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con Dì Năm dũngcảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng;tấm lòng son sắt của ngời dân Nam Bộ đối với cách mạng

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên : Tranh minh họa bài TĐ bảng phụ viết sẵn đoạn kịch hớng

dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi hai học sinh đọc bài cũ và trả lời câu hỏi.

B Dạy Bài mới

1 Giới thiệu bài: Cho học sinh quan sát bức tranh minh hoạ từ đó giới

thiệu bài

2 Nội dung bài

Trang 6

Câu 1: (Khi bọn giặc hỏi An: Ông đó phải tía Mầy không?, An trả lời

hổng phải tía làm chúng hí hửng tởng An đã sợ nên khai thật Không ngờ, An thông minh, làm chúng tẽn tò: Cháu… kêu bằng ba, chứ hổng phải tía)

Câu 2: (Dì năm vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào, rồi nói tên,

tuổi của chồng, tên bố chồng để chú cán bộ mà nói theo.)

Câu 3: (Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của ngời dân với cách mạng

Ngời dân tin yêu cách mạng, sẵn sàng xả thân bảo vệ cán bộ cách mạng Lòng dân là chỗ dựa vững chắc nhất của cách mạng.)

*Cho học sinh rút ra nội dung của bài

c) Luyện đọc diễn cảm:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm đoạn kịch từ: Cai: Hừm !

đến Cai: Thằng ranh! đa coi

- Giáo viên tổ chức từng tốp học sinh đọc phân vai toàn bộ màn

- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: bài 5.

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

Trang 7

Cho học sinh làm vở giáo viên thu chấm nhận xét bài của học sinh.

quãng đờng AB dài là:

12 : 3 = 4 (Km) Quãng đờng AB dài là:

- Qua phân tích bài văn Ma rào, hiểu thêm về cách quan sát và chọn

lọc chi tiết trong một bài văn tả cảnh

- Biết chuyển những điều đã quan sát đợc về một cơn ma thành một dàn ý với các ý thể hiện sự quan sát riêng của mình; biết trình bày dàn ý trớc các bạn rõ ràng, tự nhiên

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.

Trang 8

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

- Hạt ma: Những giọt nớc lăn xuống mái phên nứa rồi tuôn rào rào; maxiên xuống, lao xuống, lao vào bụi cây; hạt ma giọt ngã, giọt bay, toảbọt nớc trắng xoá

c Trong ma: lá đào, lá na, lá sói vẫy tai run rẩy Con gà sống ớt lớt thớtngật ngỡng tìm chỗ trú Cuối cơn ma, ….sấm của ma mới đầu mùa

- Sau trận ma: trời rạng dần Chim chào mào hót râm ran Phía đôngmột mảng trời trong vắt Mặt trời ló ra, chói lọi trên những vòm lá bởilấp lánh

Bài 2:

Gọi một em đọc yêu cầu của bài tập

- Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị cho tiết học: Quan sát và ghi lại kếtquả quan sát một cơn ma

- Dựa trên kết quả quan sát, mỗi học sinh tự lập dàn ý vào vở Đại diệnhọc sinh làm ra bảng phụ

- Gọi một số em nối tiếp nhau trình bày bài

- Cả lớp và giáo viên nhận xét chấm điểm những dàn ý tốt

Trang 9

- Hiểu nghĩa một số từ ngữ về nhân dân và thành ngữ ca ngợiphẩm chất của ngời dân VN.

- Đặt câu với một số từ ngữ vừa tìm đợc

- Rèn t thế tác phong ngồi viết cho HS

II Đồ dùng dạy học

- GV: phiếu bài tập để làm bài tập 2

III Các hoạt động dạy học

1 HĐ khởi động: - Giới thiệu bài.

( thợ hàn, thợ gặt, nhà nông, giảng viên, giáo s, nhà

khoa học, thợ thủ công, thợ nề, thợ nguội, nhà báo, thợ cày )

- GV yêu cầu HS đọc bài.

- HS đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở

d, sĩ ( bác sĩ, nha sĩ, thi sĩ, hoạ sĩ, nhạc sĩ )

- HS đọc yêu cầu và làm bài nhóm đôi, 2 nhóm làm bài vàophiếu

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét

- GV nhận xét và chốt lời giải đúng

*Bài 3: Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc trong bài tập 2.

- HS nối tiếp nhau đặt câu trớc lớp

- HS nhận xét

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

3 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Giáo giục ngoài giờ lên lớp

Trang 10

- Rèn cho HS thái độ, tinh thần trách nhiệm với tập thể

II Hoạt động dạy học.

- Gv nói rõ trách nhiệm của từng cá nhân

- yêu cầu HS sáng suột lựa chọn

Trang 11

Th năm ngày 9 tháng 9 năm 2010

Âm nhạc

(Giáo viên chuyên dạy)

Toán

Tiết 14: luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Nhân, chia hai phân số Tìm thành phần cha biết của phéptính với phân số

- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số

có một tên đơn vị đo Tính diện tích của mảnh đất

Kiểm tra bài cũ

- HS chữa BT4.Nêu cách nhân, chia hai phân số?

Trang 12

- HS làm cá nhân, vài HS trình bày bài, nhận xét thống nhất bài làm

Củng cố, dặn dò : Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Chính tả(nhớ viết) Tiết 3: Th gửi các học sinh

I Mục tiêu.

- Nhớ và viết lại đúng chính tả đoạn viết trong bài Th gửi các học sinh, luyện tập về cấu tạo của vần

- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp cho học sinh

- Giáo dục các em ý thức rèn chữ viết đẹp

II/ Đồ dùng dạy học.

- Phấn màu,bảng phụ

- Sách giáo khoa, vở

III/ Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS ghép vần các tiếng còn lại của hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần

- Học sinh gấp sách, nhớ lại đoạn th, tự viết bài

- Chấm , chữa bài

Trang 13

- Gọi HS tiếp nối nhau lên bảng điền vần và dấu thanh vào mô hình cấu tạo vần, nhận xét mô hình cấu tạo sau khi đã hoàn thanh: dấu thanh đặt ở âm chính.

- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh

3 Củng cố-dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu Tiết 6: Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu.

- HS tìm đợc từ đồng nghĩa trong đoạn văn cho trớc

- Hiểu đợc các từ đồng nghĩa, phân loại đợc từ đồng nghĩa thànhtừng nhóm thích hợp

- Sử dụng đợc từ đồng nghĩa trong đoạn văn

- Rèn t thế tác phong ngồi viết cho HS

II Đồ dùng dạy học

- GV : Giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học

* HĐ 1:Kiểm tra bài cũ : HS đặt câu có sử dụng từ đồng nghĩa:

Tổ quốc

- GV nhận xét và ghi điểm

*HĐ 2: Dạy - học bài mới

2 1 Giới thiệu bài.

2 2 Hớng dẫn làm bài tập.

* Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

*Bài 1: Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập.Yêu cầu HS làm việc theo cặp,

GV đánh số thứ tự vào ô trống và yêu cầu hS tìm trong ngoặc từ ngữ thích hợp để điền vào Đại diện nêu kết quả thảo luận

Trang 14

- Gọi nhận xét,chốt lại lời giải đúng.Thứ tự các từ cần điền là: đeo,

xách, vác, khiêng, kẹp.

*Bài 2: Yêu cầu 1 em đọc đề bài: GV yêu cầu HS tự làm bài tập vào

vở bài tập theo yêu cầu sau:

+ Đọc kĩ từng câu tục ngữ

+ Xác định nghĩa của từng câu

+ Xác định nghĩa chung của các câu tục ngữ

+ Đặt câu hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng từng câu tục ngữ đó

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Ghi điểm những bài khá, tuyên dơng những bạn sử dụng đợc nhiều từ đồng nghĩa

- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc

đời của mỗi con ngời

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh chụp bản thân lúc còn nhỏ su tầm

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: Học sinh nêu lại nội dung bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung bài

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: HS nêu đợc tuổi và đặc điểm của em bé trong ảnh đã

su tầm đợc

* Cách tiến hành:

Trang 15

- Học sinh giới thiệu ảnh của mình hồi nhỏ trớc lớp theo yêu cầu: Em

bé mấy tuổi và đã làm gì? (ví dụ: Đây là ảnh của em bé tôi, em mới

2 tuổi, em đã biết nói và nhận ra những ngời thân, đã biết hát

múa )

Hoạt động 2: Trò chơi ai nhanh ai đúng

* Mục tiêu: Học sinh nêu đợc một số đặc điểm chung của trẻ em ở

từng giai đoạn: dới 3 tuổi, từ 3 tuổi đến 6 tuổi, từ 6 tuổi đến 10 tuổi

ớc 3 : Làm việc cả lớp: Giáo viên ghi tên nhóm làm xong trớc và làm

xong sau Đợi tất cả các nhóm làm xong, giáo viên yêu cầu giơ thẻ

- Đáp án đúng: 1- b; 2- a; 3- c;

- Giáo viên tuyên dơng nhóm thắng cuộc

Hoạt động 3: Thực hành:

* Mục tiêu: Học sinh nêu đợc đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi

dậy thì đối với cuộc đời mỗi ngời

* Cách tiến hành:

B

ớc 1 : Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân: Đọc thông tin trang 15 SGK

và trả lời câu hỏi: Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đới của mỗi con ngời?

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1 : Tính

Trang 16

- Cho học sinh làm bài cá nhân vào vở, gọi học sinh lên chữa giáoviên nhận xét chốt lại kết quả đúng:

a) + = = b) + = =

c) + - = + - = =

Bài 2: Tìm x: Cho học sinh tự làm bài rồi trình bày kết quả, giáo

viên nhận xét chốt lại kết quả đúng:

a) x + = b x - =

x = - x = +

x = x =

Bài 3: Biết số học sinh của một lớp là 21 em Hỏi lớp học đó có

bao nhiêu học sinh ? Học sinh làm vở giáo viên thu chấm nhận xét bàilàm của học sinh:

số học sinh của lớp đó là : 21 : 7 = 3 (em )

Cả lớp học có số học sinh là 3 x 10 = 30 (em ) ; Đáp số 30 em.

3.Củng cố dặn dò : - Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò giờ học

sau.

Sáng: Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Toán Tiết 15: ôn tập về giải toán

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố về cách giải bài toán liên quan đến

tỉ số ở lớp 4 (bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số cảuhai số đó”

- Rèn học sinh kĩ năng học tốt bộ môn

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

`II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: bài 4.

B Dạy học bài mới

Trang 17

1 Giới thiệu bài

Bài 2: Cho học sinh làm nhóm đôi, đại diện nhóm làm vở rồi trình

bày kết quả giáo viên nhận xét chốt lại kết quả đúng:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 3 – 1 = 2 (phần)

Sô lít nớc mắm loại I là: 2 : 2 x 3 = 18 (l)

Số lít nớc mấm loại II là: 18 – 12 = 6 (l)

Đáp số: 18 l và 6 l.

Bài 3: Cho học sinh đọc thầm bài toán, xác định yêu cầu của đề

bài Cho học sinh làm theo nhóm đại diện nhóm làm ra bảng phụ rồi trình bày kết quả, giáo viên nhận xét chốt lại kết quả đúng:

Nửa chu vi của vờn hoa hình chữ nhật là: 120 : 2 = 60 (m)

Ta có sơ đồ Chiều rộng:

Chiều dài: 60m

Theo sơ đồ ta có tổng số phần bằng nhau: 5 + 7 = 12 (phần) Chiều rộng vờn hoa hình chữ nhật là: 60 : 12 x 5 = 25 (m)

Chiều dài vờn hoa hình chữ nhật là: 60 – 25 = 35 (m)

Diện tích vờn hoa là: 35 x 25 = 875 (m 2 )

Diện tích lối đi là: 875 : 25 = 35 (m 2 )

- Biết chuyển một phần trong dàn ý bài văn tả cơn ma thành một

đoạn văn miêu tả chân thực, tự nhiên

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng dạy học

Ngày đăng: 26/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w