1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

9. SIEU AM CHAN DOAN RUOT THUA

98 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 34,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂMVIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN 1,2,15 convex 3.5MHz,cho bệnh nhân tiểu... CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂMVIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN khuất đại tràng,ta nên cắt vùng mạn sườn P theo mặt

Trang 1

SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ RUỘT THỪA

BS.NGUYỄN QUÝ KHOÁNG BS.NGUYỄN QUANG TRỌNG

KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỆNH VIỆN AN BÌNH - TPHCM

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG

đến Viêm ruột thừa cấp và các biến chứng của

nó(10):

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

thừa tự khỏi (Spontaneously resolving

appendicitis)

 Ngoài ra còn phải nói đến U (4,6,10) :

(Appendiceal Mucocele)

Lymphoma…

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

gặp nhất(3)

ở hai nhóm tuổi này,tỉ lệ tử vong lại cao nhất vì

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG

sàng điển hình(9,15)

các Bác sĩ lâm sàng.Tuy nhiên,với những

trường hợp không điển hình thì Chẩn đoán

chứng thủng(8,11)

Trang 6

ĐẠI CƯƠNG

Trang 7

GIẢI PHẪU HỌC(7)

Trang 8

GIẢI PHẪU HỌC(7)

Trang 9

GIẢI PHẪU HỌC(7)

Trang 10

GIẢI PHẪU HỌC(7)

Trang 11

SINH LÝ BỆNH

vật…)

Trang 12

SINH LÝ BỆNH

thừa  Vi khuẩn nhân lên,xâm lấn thành ruột

thừa  Ruột thừa viêm cấp  Cuối cùng là hoại

tử và thủng ruột thừa(8)

Trang 13

LÂM SÀNG(8,15)

BỆNH CẢNH ĐIỂN HÌNH

xuống HCP

cần phải nghi ngờ chẩn đoán VRT cấp

Trang 14

LÂM SÀNG(8,15)

BỆNH CẢNH ĐIỂN HÌNH

cao cần phải nghĩ đến biến chứng thủng

000 báo động khả năng thủng

Trang 15

LÂM SÀNG(1)

TIÊU CHUẨN ALVARADO

Trang 19

CHẨN ĐOÁN

1.X quang qui ước:

-Ít có giá trị chẩn đoán,trừ khi thấy được sỏi ruột thừa cản quang

Trang 20

CHẨN ĐOÁN

Trang 21

CHẨN ĐỐN

Tác giả Năm Số ca Sensitivity

(%) Specificity(%) Accuracy(%)Puylaert

60 111 90 200 465

89 75 89 68 70

100 100 95 98 95

95 88 93 92 85

Trang 22

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,15)

convex 3.5MHz,cho bệnh nhân tiểu

Trang 23

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

khuất đại tràng,ta nên cắt vùng mạn sườn P theo mặt phẳng vành(coronal) hoặc mặt

phẳng nghiêng(giữa coronal và sagittal)

Trang 24

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,15)

có bóng lưng dơ.Đó chính là khí trong đại tràng lên được ngăn ra bởi các rãnh nếp

ngang tìm hồi tràng,rồi xác định ruột

thừa(dưới hồi tràng 3cm)

Trang 25

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (7,21)

Trang 26

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,15)

thăn và các mạch máu vùng chậu

để tìm ruột thừa theo chiều dọc và chiều

ngang

Trang 27

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (2,21)

manh tràng là chìa khóa,cần tìm quanh manh

tràng,xác định 1 cấu trúc ống 1 đầu bịt,1 đầu

gắn vào manh tràng

ruột thừa sau manh tràng bằng những lát cắt dọc theo mặt phẳng vành và nghiêng để khảo sát

vùng sau đại tràng lên

Trang 28

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,15)

không?Bệnh nhân có đau chói

không?(Sono-Mc Burney’s sign)

thừa viêm

Trang 29

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,9,15)

theo tác giả) ở người lớn,nhưng thấy đến 50%

ở trẻ em

xen kẽ echo dày-echo mỏng

Trang 30

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (33)

thừa,nếu thấy hình oval toàn bộ ruột thừa,thì có thể chẩn đoán loại trừ VRT cấp

ruột thừa có thể đang viêm,mà cũng có thể

Trang 31

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,15)

toàn như quai ruột non

không có nhu động

đầu mở

Trang 32

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,7)

Trang 33

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,7,15)

Trang 34

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (33-fig 1b,c)

Trang 35

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,15)

1.Khẩu kính ruột thừa >6mm,vách ruột thừa >3mm.

2.Đè ép không xẹp

3.Đau chói khi đè épSono-Mc Burney’s sign(+).

4.Sỏi ruột thừa:thấy được ở khoảng 30% bệnh nhân VRT cấp,sỏi cản âm,có bóng lưng,thường nằm ở gốc ruột thừa 5.Doppler:Tăng tín hiệu màu ở lớp dưới niêm,vì mạch máu

của ruột thừa chủ yếu nằm ở lớp dưới niêm.

Trang 36

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,21,34)

tín hiệu màu ở ruột thừa không viêm

ba mức độ:

 Ít:1-2 pixel

Trang 37

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,21,34)

thừa không viêm

tâm trương rất thấp hoặc bằng 0

trương gia tăng,do vậy RI giảm:

Trang 38

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (1,2,9,11,15)

1.Hạch quanh ruột thừa.

2.Dày vách manh tràng,chỗ gốc ruột thừa viêm.

3.Dày vách hồi tràng cuối do viêm lan toả.

4.Dịch tự do vùng HCP.

5.Viêm nhiễm vùng HCP có thể gây Liệt ruột cơ năng hoặc Tắc ruột non do phù nề hồi tràng cuối.Tuy vậy

Trang 39

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (10)

Trang 40

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (15 - case 425)

Trang 41

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (39-fig 5a,b)

Trang 42

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17-case 649)

Trang 43

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17-case 633)

Trang 44

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (19)

Trang 45

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17-case 627)

Trang 46

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (18)

Trang 47

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (26-fig 6)

Trang 48

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17 - case 629)

Trang 49

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (26-fig 11a)

Trang 50

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17 - case 634)

Trang 51

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17-case 661)

Trang 52

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (13 - case 634)

Trang 53

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA HOẠI TỬ (17,21)

1.Mất liên tục hoặc mất hoàn toàn lớp echo dày dưới niêm 2.Thâm nhiễm mỡ quanh ruột thừa (bình thường echo

kém,khi thâm nhiễmecho dày).Tạo nên nền tương phản với hình ảnh echo kém của Viêm ruột thừa hoại tử.

3.Doppler:Không còn tín hiệu màu ở lớp dưới niêm

Trang 54

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA HOẠI TỬ (17 - case 640)

Trang 55

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA HOẠI TỬ (21)

Trang 56

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

ABSCESS RUỘT THỪA (2,12,13,21)

-Nếu ruột thừa hoại tử hoàn toàn,không còn nhận diện được ruột thừa thì để chẩn đoán là abscess

ruột thừa cần phải thấy được sỏi ruột thừa bên

trong ổ abscess (vì abscess HCP có thể là của ruột thừa,có thể được hình thành bởi Bệnh Crohn,

Carcinoma manh tràng thủng,hoặc Viêm túi thừa

Trang 57

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

ABSCESS RUỘT THỪA (3-222)

Sau khi ruột thừa vỡ,abscess có thể hình thành ở nhiều vị trí khác nhau:

1.Dưới hoành.

2.Dưới gan.

3.Giữa các quai ruột.

4.Quanh ruột thừa.

5.Túi cùng Douglas.

Trang 58

CHẨN ĐOÁN X QUANG

ABSCESS RUỘT THỪA (9)

Trang 59

CHẨN ĐOÁN X QUANG

ABSCESS RUỘT THỪA (14 - case 3128)

Trang 60

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

ABSCESS RUỘT THỪA (17 - case 623)

Trang 61

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

ABSCESS RUỘT THỪA (17 - case 645)

Trang 62

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

ABSCESS RUỘT THỪA (22)

Trang 63

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

ABSCESS RUỘT THỪA SAU MANH TRÀNG (22)

Trang 64

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM PHÚC MẠC RUỘT THỪA (38)

Trang 65

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM PHÚC MẠC RUỘT THỪA (38)

Trang 66

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM PHÚC MẠC RUỘT THỪA (34)

Trang 67

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM RUỘT THỪA TỰ KHỎI (Spontaneously

resolving Appendicitis) (41)

gặp.Một nghiên cứu cho thấy nó chiếm 1/13 số trường hợp Viêm ruột thừa cấp

lớn tái phát trong vòng 1 năm

Trang 68

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM RUỘT THỪA TỰ KHỎI (41)

thừa viêm>8mm và không có hạch viêm vùng HCP,thì tỷ lệ tái phát lên đến 60%(Ruột thừa có thể viêm từ các viêm nhiễm kế cận ở vùng

HCP,thường gặp ở Phụ nữ,hay có hạch viêm

vùng HCP đi kèm-Đây là loại Viêm ruột thừa tự khỏi ít bị tái phát)

Trang 69

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM RUỘT THỪA TỰ KHỎI (17 - case 648)

14 days after

Trang 71

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

VIÊM RUỘT THỪA TỰ KHỎI (41-fig 2a,b,c)

4 days after

14 weeks after

Trang 72

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

ĐAU VÙNG HỐ CHẬU PHẢI CẤP (3-5)

1.Viêm ruột thừa cấp.

Trang 73

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

ĐAU VÙNG HỐ CHẬU PHẢI CẤP (27,26-fig 16a)

Trang 74

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

ĐAU VÙNG HỐ CHẬU PHẢI CẤP (26-fig 15)

Trang 75

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

ĐAU VÙNG HỐ CHẬU PHẢI CẤP (17-case 809)

Trang 76

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

ĐAU VÙNG HỐ CHẬU PHẢI CẤP (27,17-case 638)

Trang 77

CHẨN ĐOÁN

ÂM TÍNH GIẢ (1,5)

1.Bệnh nhân béo phìsóng Siêu âm khó xuyên sâu

2.Liệt ruột hoặc tắc ruột non,hay gặp ở VRT cấp

có biến chứnghơi che làm hạn chế khảo sát

3.Phản ứng thành bụngkhó thực hiện kỹ thuật

đè ép

Trang 78

CHẨN ĐOÁN

ÂM TÍNH GIẢ (1,5)

4.Bàng quang căng,hoặc thai trên 6 thángkhó thực hiện kỹ thuật đè ép

5.Vị trí ruột thừa bất thường

6.Bác sĩ Siêu âm thiếu kinh nghiệm

Trang 79

U NHẦY RUỘT THỪA

Trang 80

U NHẦY RUỘT THỪA

(9,10,13)

bởi sỏi phân,dị vật…

ruột thừa

Trang 81

U NHẦY RUỘT THỪA

(9,10,13)

đại tràng,U nhầy buồng trứng

Trang 82

U NHẦY RUỘT THỪA

(9,10,13)

Trang 83

U NHẦY RUỘT THỪA

(9,10,13)

trám thuốc,và khối u nhầy choáng chỗ ngay góc hồi-manh tràng

Trang 84

U NHẦY RUỘT THỪA (9,10,13)

Trang 85

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

U NHẦY RUỘT THỪA (20)

Trang 86

U NHẦY RUỘT THỪA

Trang 87

CHẨN ĐOÁN SCANNER

U NHẦY RUỘT THỪA (16)

Trang 88

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

U NHẦY RUỘT THỪA (31)

Trang 89

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

U NHẦY RUỘT THỪA (31)

Trang 90

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

U NHẦY RUỘT THỪA + VRT CẤP (20)

Trang 91

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

U NHẦY RUỘT THỪA + VRT CẤP (20)

Trang 92

U NHẦY RUỘT THỪA (9,10,13)

peritonei)

Trang 95

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

U NHẦY PHÚC MẠC (17-case 614)

Trang 96

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

U NHẦY PHÚC MẠC (17-case 614)

Trang 97

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

U NHẦY PHÚC MẠC (17-case 614)

Trang 98

XIN CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA

QUÝ BÁC SĨ.

Ngày đăng: 29/12/2020, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w