CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

Một phần của tài liệu 9. SIEU AM CHAN DOAN RUOT THUA (Trang 22 - 50)

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,15)(1,2,15)

 Kỹ thuật thăm khám:Kỹ thuật thăm khám:

 Sau khi thăm khám tổng quát bằng đầu dò Sau khi thăm khám tổng quát bằng đầu dò convex 3.5MHz,cho bệnh nhân tiểu

convex 3.5MHz,cho bệnh nhân tiểu bớt,dùng

bớt,dùng đầu dò 7.5MHzđầu dò 7.5MHz để thăm khám để thăm khám ruột thừa.

ruột thừa.

 Đặt đầu dò ở vùng HSP cắt dọc xuống HCP Đặt đầu dò ở vùng HSP cắt dọc xuống HCP cố gắng xác định vị trí của đại tràng,manh cố gắng xác định vị trí của đại tràng,manh

tràng.

tràng.

23

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

 Kỹ thuật thăm khám:Kỹ thuật thăm khám:

 Để tránh khí trong các quai ruột non che Để tránh khí trong các quai ruột non che

khuất đại tràng,ta nên cắt vùng mạn sườn P khuất đại tràng,ta nên cắt vùng mạn sườn P

theo mặt phẳng vành(

theo mặt phẳng vành(coronalcoronal) hoặc mặt ) hoặc mặt phẳng nghiêng

phẳng nghiêng(giữa coronal và sagittal).(giữa coronal và sagittal).

24

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,15)(1,2,15)

 Kỹ thuật thăm khám:Kỹ thuật thăm khám:

 Thấy được Thấy được những cấu trúc hồi âm echo dày những cấu trúc hồi âm echo dày có bóng lưng dơ.

có bóng lưng dơ.Đó chính là khí trong đại Đó chính là khí trong đại tràng lên được ngăn ra bởi các rãnh nếp.

tràng lên được ngăn ra bởi các rãnh nếp.

 Manh tràng là phần tận cùng.Manh tràng là phần tận cùng.Khi đó xoay Khi đó xoay ngang tìm hồi tràng,rồi xác định ruột

ngang tìm hồi tràng,rồi xác định ruột thừa(dưới hồi tràng 3cm).

thừa(dưới hồi tràng 3cm).

25

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(7,21)(7,21)

26

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,15)(1,2,15)

 Kỹ thuật thăm khám:Kỹ thuật thăm khám:

 Đặc biệt chú ý vùng giữa cơ thành bụng,cơ Đặc biệt chú ý vùng giữa cơ thành bụng,cơ thăn và các mạch máu vùng chậu.

thăn và các mạch máu vùng chậu.

 Đặt đầu dò ở điểm Đặt đầu dò ở điểm Mc BurneyMc Burney hay ở chỗ hay ở chỗ bệnh nhân than đau nhất

bệnh nhân than đau nhất,xoay đầu dò 180,xoay đầu dò 18000 để tìm ruột thừa theo chiều dọc và chiều để tìm ruột thừa theo chiều dọc và chiều

ngang.

ngang.

27

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(2,21)(2,21)

 Kỹ thuật thăm khám:Kỹ thuật thăm khám:

 Nếu ruột thừa không ở vị trí bình thường thì Nếu ruột thừa không ở vị trí bình thường thì manh tràng là chìa khóa,

manh tràng là chìa khóa,cần tìm quanh manh cần tìm quanh manh tràng,xác định 1 cấu trúc ống 1 đầu bịt,1 đầu tràng,xác định 1 cấu trúc ống 1 đầu bịt,1 đầu

gắn vào manh tràng.

gắn vào manh tràng.

 Đặc biệt bệnh nhân đau nhiều ở hông P, cần tìm Đặc biệt bệnh nhân đau nhiều ở hông P, cần tìm ruột thừa sau manh tràng bằng những

ruột thừa sau manh tràng bằng những lát cắt dọc lát cắt dọc theo mặt phẳng vành và nghiêng

theo mặt phẳng vành và nghiêng để khảo sát để khảo sát vùng sau đại tràng lên.

vùng sau đại tràng lên.

28

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,15)(1,2,15)

 Kỹ thuật thăm khám:Kỹ thuật thăm khám:

 Đè ép từ từ xem bóng nghi là ruột thừa có xẹp Đè ép từ từ xem bóng nghi là ruột thừa có xẹp không?Bệnh nhân có đau chói không?(

không?Bệnh nhân có đau chói không?(Sono-Sono- Mc Burney’s sign

Mc Burney’s sign).).

 Tìm hạch,dịch và thâm nhiễm mỡ quanh ruột Tìm hạch,dịch và thâm nhiễm mỡ quanh ruột thừa viêm.

thừa viêm.

 Khảo sát vách manh tràng nơi xuất phát ruột Khảo sát vách manh tràng nơi xuất phát ruột thừa,vách hồi tràng cuối.

thừa,vách hồi tràng cuối.

29

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,9,15)(1,2,9,15)

 Hình ảnh ruột thừa bình thường:Hình ảnh ruột thừa bình thường:

 Thấy được trên siêu âm khoảng 2-35% (tùy Thấy được trên siêu âm khoảng 2-35% (tùy theo tác giả) ở người lớn,nhưng thấy đến 50%

theo tác giả) ở người lớn,nhưng thấy đến 50%

ở trẻ em.

ở trẻ em.

 Cắt ngang:Cắt ngang:hình biahình bia với những vòng đồng tâm với những vòng đồng tâm xen kẽ

xen kẽ echo dày-echo mỏng.echo dày-echo mỏng.

 Cắt dọc:Cắt dọc:hình ngón tay.hình ngón tay.

30

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(33)(33)

 Hình ảnh ruột thừa bình thường:Hình ảnh ruột thừa bình thường:

 Một nghiên cứu cho thấy ở lát cắt ngang ruột Một nghiên cứu cho thấy ở lát cắt ngang ruột thừa,nếu thấy hình oval toàn bộ ruột thừa,thì có thừa,nếu thấy hình oval toàn bộ ruột thừa,thì có thể thể chẩn đoán loại trừ VRT cấp.chẩn đoán loại trừ VRT cấp.

 Còn nếu như lát cắt ngang cho hình tròn thì Còn nếu như lát cắt ngang cho hình tròn thì ruột thừa có thể đang viêm,mà cũng có thể ruột thừa có thể đang viêm,mà cũng có thể

bình thường.

bình thường.

31

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,15)(1,2,15)

 Hình ảnh ruột thừa bình thường:Hình ảnh ruột thừa bình thường:

 Nó chỉ bị Nó chỉ bị đè ép một phần,đè ép một phần,chứ không xẹp hoàn chứ không xẹp hoàn toàn như quai ruột non.

toàn như quai ruột non.

 Cũng khác với ruột non là nó hoàn toàn Cũng khác với ruột non là nó hoàn toàn không có nhu động

không có nhu động..

 Nó có Nó có một đầu tận,một đầu tận,trong khi ruột non có hai trong khi ruột non có hai đầu mở.

đầu mở.

32

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,7)(1,2,7)

 Tương quan Mô học và Siêu âm:Tương quan Mô học và Siêu âm:

33

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,7,15)(1,2,7,15)

34

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(33-fig 1b,c)(33-fig 1b,c)

35

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,15)(1,2,15)

 Dấu hiệu tại ruột thừa:Dấu hiệu tại ruột thừa:

1.Khẩu kính ruột thừa >6mm,vách ruột thừa >3mm.

1.Khẩu kính ruột thừa >6mm,vách ruột thừa >3mm.

2.Đè ép không xẹp.

2.Đè ép không xẹp.

3.Đau chói khi đè ép

3.Đau chói khi đè épSono-Mc Burney’s sign(+).Sono-Mc Burney’s sign(+).

4.Sỏi ruột thừa

4.Sỏi ruột thừa:thấy được ở khoảng 30% bệnh nhân VRT :thấy được ở khoảng 30% bệnh nhân VRT cấp,sỏi cản âm,có bóng lưng,thường nằm ở gốc ruột thừa.

cấp,sỏi cản âm,có bóng lưng,thường nằm ở gốc ruột thừa.

5.Doppler:Tăng tín hiệu màu ở lớp dưới niêm

5.Doppler:Tăng tín hiệu màu ở lớp dưới niêm,vì mạch máu ,vì mạch máu của ruột thừa chủ yếu nằm ở lớp dưới niêm.

của ruột thừa chủ yếu nằm ở lớp dưới niêm.

36

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,21,34)(1,21,34)

 Color Doppler và Power Doppler không cho Color Doppler và Power Doppler không cho tín hiệu màu ở ruột thừa không viêm.

tín hiệu màu ở ruột thừa không viêm.

 Khi ruột thừa viêm,sẽ có tín hiệu màu theo Khi ruột thừa viêm,sẽ có tín hiệu màu theo ba mức độ:

ba mức độ:

Ít:1-2 pixel.Ít:1-2 pixel.

Vừa:3-4 pixel.Vừa:3-4 pixel.

Nhiều:>4 pixel.Nhiều:>4 pixel.

37

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,21,34)(1,21,34)

 Pulse DopplerPulse Doppler:Rất ít khi bắt được phổ khi ruột :Rất ít khi bắt được phổ khi ruột thừa không viêm.

thừa không viêm.

 Bình thường vận tốc dòng chảy vào thời kỳ Bình thường vận tốc dòng chảy vào thời kỳ tâm trương rất thấp hoặc bằng 0.

tâm trương rất thấp hoặc bằng 0.

 Do vậy:Do vậy:

RI(Resistive index)=(S-D)/S=0,85-1.RI(Resistive index)=(S-D)/S=0,85-1.

 Trên ruột thừa viêm đơn thuần:vận tốc tâm Trên ruột thừa viêm đơn thuần:vận tốc tâm trương gia tăng,do vậy RI giảm:

trương gia tăng,do vậy RI giảm:

RI=0,40-0,77.Trung bình:0,54.RI=0,40-0,77.Trung bình:0,54.

38

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(1,2,9,11,15)(1,2,9,11,15)

 Dấu hiệu ngoài ruột thừa:Dấu hiệu ngoài ruột thừa:

1.Hạch quanh ruột thừa.

1.Hạch quanh ruột thừa.

2.Dày vách manh tràng

2.Dày vách manh tràng,chỗ gốc ruột thừa viêm.,chỗ gốc ruột thừa viêm.

3.Dày vách hồi tràng cuối

3.Dày vách hồi tràng cuối do viêm lan toả.do viêm lan toả.

4.Dịch tự do vùng HCP.

4.Dịch tự do vùng HCP.

5.5.Viêm nhiễm vùng HCP có thể gâyViêm nhiễm vùng HCP có thể gây Liệt ruột cơ năng Liệt ruột cơ năng hoặchoặc Tắc ruột non Tắc ruột non do phù nề hồi tràng cuối.Tuy vậy do phù nề hồi tràng cuối.Tuy vậy

Liệt ruột cơ năng

Liệt ruột cơ năng hoặchoặc Tắc ruột non Tắc ruột non thường thấy ở thường thấy ở VRT có biến chứng.

VRT có biến chứng.

39

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(10)(10)

40

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(15 - case 425)(15 - case 425)

41

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(39-fig 5a,b)(39-fig 5a,b)

42

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17-case 649)(17-case 649)

43

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17-case 633)(17-case 633)

44

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (19)(19)

45

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17-case 627)(17-case 627)

46

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (18)(18)

47

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN(26-fig 6)(26-fig 6)

48

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (17 - case 629)(17 - case 629)

49

CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN

VIÊM RUỘT THỪA CẤP ĐƠN THUẦN (26-fig 11a)(26-fig 11a)

50

Một phần của tài liệu 9. SIEU AM CHAN DOAN RUOT THUA (Trang 22 - 50)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(98 trang)