Câu 8: 2 điểm Cho tam giác ABC, một điểm Q năm trong tam giác, từ Q kẻ các đờng song song với các cạnh của tam giác... Câu 4: Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn không âm với mọi giá
Trang 1Đề Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9
Năm học: 2008-2009 Môn: toán
Thời gian 150 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1: (2 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A(x)=22 1
2
x x
+ +
Câu 2: (2 điểm) Giải hệ phơng trình
3 3
5 5 2 2
1
x y
Câu 3: (2 điểm) Giải các phơng trình sau:
a x2−6x+ =9 x2+1
b x3+4x2−29x+24 0=
Câu 4: (2 điểm) Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn không âm với mọi giá trị của x:
4 4 3 3 2 1
x x x
+ + +
Câu 5: (2 điểm) Cho hai số xy sao cho x > y; xy = 1
Chứng minh rằng:
2 2 2 2
8
x y
x y
−
Câu 6: (2 điểm) GiảI các phơng trình sau:
a
3
b 2x2+2xy y+ 2−6x+ =9 0
Câu 7: (2 điểm) Chứng minh rằng diện tích của một hình chữ nhật bất kỳ nội tiếp trong một tam
giác không lớn hơn nửa diện tích của tam giác đó
Câu 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC, một điểm Q năm trong tam giác, từ Q kẻ các đờng song
song với các cạnh của tam giác Các đờng này chia tam giác thành 6 phần trong đó có ba phần là
ba tam giác với diện tích: S1 ; S2 ; S3 hứng minh rằng:
SABC = 2
( S + S + S )
Câu 9: (2 điểm) Cho biểu thức
f(x,y) = x2 + 26y2 -10xy + 14x – 76y + 11
Tìm giá trị x; y để f(x,y) đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất
Câu 10: (2 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) sao cho x < y và
x+ y = 1980
- Hết
-ĐỀ SỐ : 9
Trang 2§¸p ¸n: M«n to¸n häc sinh giái m«n to¸n C©u 1: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ gi¸ tri nhá nhÊt nÕu cã cña biÓu thøc:
A(x)=22 1
2
x x
+
Gi¶i:
(1)Ax2+2A=2x+ ⇔1 Ax2+2x+2A− =1 0
XÐt: A=0 th× x=1
2 XÐt: A≠ 0
2
4 4 (2A A 1) 4 8A 4A 0
1 1;
2
VËy Amax = 1 khi x = 1
A min = 1
2
− khi x = -2
C©u 2: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:
3 3
5 5 2 2
1
x y
Gi¶i:
Ta cã:
3 3
5 5 2 2
1
x y
5 5 2 2 3 3 2 2
S¶y ra c¸c trêngg hîp:
Trêng hîp a:
1 0
x
x y
y xy
=
0 1
y x
=
=
Trêng hîp b:
0
VËy nghiÖm cña hÖ lµ: 0; 1
C©u 3: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
Gi¶i:
C©u a: x2−6x+ =9 x2+ ⇔1 (x−3)2 =x2+ ⇔ − =1 x 3 x2+1
*XÐt x ≥ 3 2 3
4 0
x
x x
≥
ta cã ∆ = − = − <1 16 15 0 ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
*XÐt x < 3
2 0
x
x x
<
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm: x1 = 1 ; x2 = -2
C©u b Gi¶i ph¬ng tr×nh: x3 + 4x2- 29x + 24 = 0 (1)
Gi¶i:
Ta cã: (1)⇔x3− +x2 5x2−5x−24x−24 0= ⇔ x x2( − +1) 5 (x x− −1) 24(x− =1) 0
2
2
1
1 0
5 24 0
8
x x
x
=
− =
Trang 3Câu 4: Chứng minh rằng biểu thức sau luôn luôn không âm với mọi giá trị của x.
A= 4 4 3 3 2 1
x x x
+ + +
− + − + (1)
Giải:
Ta có: A 2 23( 1) ( 2 1) 2( 1)( 3 21) ( 2 1) (2 2 2 1) ( 2 1)2
Ta có (x+1)2 ≥0 với ∀ ∈x R
x2 + > ∀ ∈1 0; x R
Vậy A≥ 0 với ∀ ∈x R ( đpcm)
Câu 5: Cho hai số x > y ; xy=1 : Chứng minh rằng:
( 2 2 22) 8
x y
x y
− (1)
Giải:
Đặt x2 = a ; y2 = b ; ⇒ab=1;(a≥0;b≥0) theo bất đẳng thức côsi ta có:
a + b ≥2 ab⇒ + − ≥a b 2 0 vì x > y ⇒ + − >a b 2 0
Ta có: (1)
Vì (a b+ −4)2 ≥0; a b+ − >2 0
Vậy suy ra điều phải chứng minh (1) ( 2 2 22) 8
x y
x y
Câu 6: Giải các phơng trình sau:
a
3
(1) b 2x
2 + 2xy + y2 – 6x + 9 = 0 (2)
Giải:
Câu a:
Ta có:
2 2
(x 1)(x 2)=t
+ + Ta có phơng trình : t2 + 2t – 3 = 0
Giải phơng trình ta đợc: t1 = 1 ; t2 = -3
Giải phơng trình: 1 3 5; 2 3 5
x =− + x = − −
Giải phơng trình: ∆ = − < 3 0 do đó phơng trình vô nghiệm
Vậy nghiệm của phơng trình là: 1 3 5; 2 3 5
x = − + x =− −
Câu b:
Ta có: 2x2 + 2xy + y2 -6x + 9 = 0
2 2 2 2 6 9 0 ( )2 ( 3)2 0
2
(x−3) ≥0 với ∀ ∈x R 0 3
Vây phơng trình có nghiệm: x=3 ; y=-3
Trang 4H P Q
N M
C B
A
S3 S2 S1 Q
C 2
C 1 B2
B1
A 2
A 1
C B
A
Câu 7: Chứng minh rằng diện tích của một hình chữ nhật bất kỳ nội tiếp trong một tam giác
không lớn hơn nữa diện tích tam giác đó
Giải:
Gọi diện tích của tam giác ABC là S, diện tích của hình
Chữ nhật MNPQ là S1
M∈AB N∈AC P,Q∈BC Ta c/m: 1
1 2
S ≤ S
2
AH ⊥BC⇒ =S AH BC (1)
S1=NM MQ (2)
Ta có MQ//AH ; NM//BC (vì MNPQ là hình chữ nhật )
Do đó ta có: AM MQ
AB = AH (3) ;BM MQ
BA = AH (4)
AM BM
+
2
ABC MNPQ MNPQ ABC
S∆ ≥ S ⇒S ≤ S∆ Hay 1 1
2
S ≤ S (đpcm)
Câu 8: Cho tam giác ABC, một điểm Q nằm trong tam giác Từ Q kẻ các đờng song song với
các cạnh của tam giác các đờng này chia tam giác thành 6 phần trong đó có ba phần là ba tam giác với diện tích: S1 ; S2 ; S3 Chứng minh rằng: 2
ABC
S∆ = s + S + S
Giải:
Kẻ các đờng: A1A2//BC ; B1B2//AC ; C1C2//AB
Gọi: S∆QB C1 2 =S S1; ∆QC A1 2 =S S2; ∆QA B1 2 =S3
Ta có: QA1//BB1 ; QC2//BB2
Suy ra: QA1BC2 là hình bình hành
Do đó: QA1=BC2 ; QC2=BA1
2
A BQ C BQ BA QC
S∆ =S∆ = SW (*)
2
BC Q
BC Q
S
QA B Q BC
∆
∆
Mặt khác: QC2//BB2 do đó ta có: 1
1
BA Q
BA Q
S
QC B Q BA
∆
∆
+ (2)
Ta cộng các vế của các đẳng thức ta đợc:
BQC BQA
BQC BQA
+
2 1
1 3
BQC BQA BQA BQC BQc BQA
BQC BQA BQC BQA BQC BQA BQC BQA BQC BQA
BQC BQA
∆ ∆
Từ (*)
và (2*) ta có: 2 2
1 3
BQC
S ∆ =S S (3)
Mà: SWBA QC1 2 =2S∆BQC2 ⇔S2WBA QC1 2 =4S∆BQC2 (4)
Từ (3) và (4) ta suy ra: 2 1 2 1 2
BA QC BA QC
S W = S S ⇒SW = S S (5) Tơng tự ta cũng chứng minh đợc: SWAB QC2 1 =2 S S2 3 (6)
SWCB QA =2 S S1 2 (7)
Trang 5Từ (5), (6) và (7) Ta có:
ABC
ABC
∆
∆
Câu 9: cho biểu thức f(x,y) = x2 + 26y2 – 10xy + 14x – 76y + 11
Tìm giá trị x;y để f(x,y) đạt giá trị nhỏ nhất hoặc nhỏ nhất
Giải:
Ta có: f(x,y) = x2 + y2 + 25y2 – 10xy – 6y – 70y + 9 +14x + 2
= (x2 – 10xy + 25y2) + (y2- 6y + 9) + (14x – 70y) + 2
= (x-5y)2 + (y-3)2 + 14(x – 5y) +2
Đặt: t = x – 5y
Ta có: f(x,y) = t2 + (y – 3)2 + 14t + 2
= (t + 7)2 + (y – 3)2 – 47 ≥ - 47
( vì (t + 7)2 ≥ 0 với ∀ ∈t R y;( −3)2≥0 với ∀ ∈y R )
Do dó: f(x,y) Min= - 47 khi t = -7 và y = 3
Với: t = - 7 Ta có: 5 7 8
Vậy: f(x,y)Min = - 47 khi x = 8 ; y = 3
Câu 10:
Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) sao cho x < y và x+ y = 1980
Giải:
Ta có: 1980 = 35.55 6 55= ⇔ x+ y =6 55 do đó x; y phải là số vô tỉ dạng:
55; 55
Ta có: a 55+b 55 6 55= ;a,b∈N
Do đó: (1): a = 0 ; b = 6 (2): a = 1 ; b = 5 ; (3): a = 2 ; b = 4
(4): a = 3 ; b = 3; (5): a = 4 ; b = 2; (6): a = 5 ; b = 1 ; (7): a = 6 ; b = 0
x
=
x
=
x
=
x
=
x
=
x
=
x
=