1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI ĐÁP ÁN CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG

3 417 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Đội Tuyển Dự Thi Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Năm Học 2008 - 2009
Người hướng dẫn GV: Đinh Văn Quyết
Trường học Trường THPT Việt Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SA, SB và M là một điểm trờn cạnh AD, mặt phẳng HKM cắt BC tại N.. Tớnh diện tớch hỡnh thang HKNM theo a và x.

Trang 1

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC- ĐĂK LĂK ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH

TỔ TOÁN TIN GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2008 - 2009

Mụn thi: Toỏn, khối 11 ngày 18/04/2009

Thời gian: 120 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1(4.0 điểm)

Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

1) Tớnh a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

2) Tỡm hệ số a10.

Bài 2(4.0 điểm)

Tìm m để phơng trình: 4(sin4x  cos ) 4(sin4x  6x  cos ) sin 46x  2 x m

có nghiệm ( ; )

8 4

x   

Bài 3(4.0 điểm)

Cho dóy số (un) xỏc định bởi hệ thức:

8 tan

; 2 1 1

1 2 3

* 1 1

N n

u u

u

u

n n

Bài 4(4.0 điểm)

Cho hỡnh vuụng ABCD cạnh a, S là một điểm khụng thuộc mặt phẳng (ABCD) sao cho tam giỏc SAB đều, SC = SD = a 3 Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SA, SB và M là một điểm trờn cạnh AD, mặt phẳng (HKM) cắt BC tại N Chứng minh tứ giỏc HKNM là hỡnh thang cõn, đặt AM=x 0 x a   Tớnh diện tớch hỡnh thang HKNM theo a và x

Bài 5(4.0 điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2 11 2 y4 x y 5

với x, y là các số thực thỏa mãn : x 2 + y 2– 2x – 6y + 6 = 0 2x – 2x – 6y + 6 = 0 6y + 6 = 0

-Hết -Họ và tên thí sinh SBD:

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM HSG LỚP 11 NĂM HỌC 2008-2009

GV: ĐINH VĂN QUYẾT

Trang 2

BÀI NỘI DUNG ĐIỂM 1

(4.0

điểm)

i i i

C x C x

Hệ số a10 = 0 5 2 4 4 3

(4.0

điểm)

+) Đa PT về dạng: 2cos 42 x  cos4 x  2 m  1 (1)

+) Đặt t = cos4x với ( ; )

8 4

x     t(-1; 0)

+) Xét f(t) = 2t2 + t trên (-1; 0) ta cú được Parabol (P)

Và PT (1) có nghiệm khi đờng thẳng y = 2m +1 cắt (P) trên (-1; 0)

+) ĐS: 1

( ;1) 2

m 

1.0 1.0

1.0

1.0

3

(4.0

điểm)

Ta cú:

2

2 tan 8

8

Từ giả thiết: 2

3 tan

1 3.tan

8

u

1.0

3

u

1.0

n

u    n 

Chứng minh cụng thức bằng quy nạp

u          

1.0

Ta cú HK // MN suy ra HKNM là hỡnh thang

GV: ĐINH VĂN QUYẾT

x

N

K H

C A

B

D S

Trang 3

(4.0

điểm)

Hai tam giỏc SAD và SBC bằng nhau

Nờn MH = KN suy ra HKNM là hỡnh thang cõn

Gọi S là diện tớch hỡnh thang KHNM

P là hỡnh chiếu của H lờn MN

Ta cú S = 1HK + MN HP

2

HK = a

2

MN = a

HP = HM - MP2 2

+ x + -

(gúc A bằng 1200)

3a 16x 8ax 16

1.0

HV 1.0

1.0 1.0

5

(4.0

điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 11 2y4 x y , với x, y là các số 5

thực thoả mãn x 2 + y 2– 2x – 6y + 6 = 0 2x – 2x – 6y + 6 = 0 6y + 6 = 0.

Giải: Ta thấy x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0 2x – 2x – 6y + 6 = 0 6y + 6 = 0 là phơng trình của đờng tròn (C) tâm I(1;3),

bán kính R = 2

Vì x, y thoả mãn x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0 2x – 2x – 6y + 6 = 0 6y + 6 = 0 nên ta có

A = 2 11 2 y4 x y  = 2(5 11 2 y + 4 x 4y20)

A=2( (x2y2 2x 6y6) (11 2 )  y + (x2y2 2x 6y6) (4 x 4y20) )

A= 2( (x1)2(y 4)2 + (x1)2(y 5)2 ) = 2(NM + PM),

trong đó N(1;4) nằm bên trong (C), P(-1;5) nằm bên ngoài (C),

M(x;y)  (C)

1.0

Gọi M là giao điểm của đoạn thẳng PN với (C)  o

( )

và cùng h ớng

o

NM o NP

M C

 toạ

độ của điểmM là nghiệm của hệ o

x + y - 2x - 6y + 6 = 0

0

1 5 23 5

x y

 

1 23

5 5

o

1.0

Với mọi M(x;y)  (C) ta thấy NM + PM ≥ PN = 5 ,

dấu “=” xảy ra khi M(x;y) ( 1 23; )

5 5

o

M

Vậy min (A) = 2(NMo+PMơ) = 2.PN = 2 5 , đạt đợc khi

1 5 23 5

x y

 

GV: ĐINH VĂN QUYẾT

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w