1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HK Toán 10_5

4 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I môn Toán - khối 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của MN.. Chứng minh rằng DA.BC+DB.CA+DC.AB = 0 Từ đó suy ra tính chất đồng quy của ba đường cao trong một tam giác.

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian : 90 phút ( không tính thời gian giao đề )

I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN ( 7,0 điểm )

Bài 1 ( 1 điểm )

Cho A = [− 3 ; 2] B =(− 2 ; 4] C =(− ∞ ; 4) Tìm AB, AB, C C AB, A\ B

Bài 2 ( 2 điểm ) Cho hàm số y = ax2 – bx + 1 (1)

a / Xác định hàm số (1) biết rằng đồ thị của hàm số đó là parabol có đỉnh I ( 2;- 3)

b / Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 - 4x + 1

Bài 3 ( 2 điểm ) Giải phương trình:

a) b)

Bài 4 (2 đi ể m ) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho 4 điểm A, B, C, D gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Gọi I là trung điểm của MN

a/Chứng minh IA+IB+IC+ID= 0

b/Cho A(0;6) ,B(5;-3) ,C(-2;3) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

II.PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN

A Thí sinh ban cơ bản

Bài1:(2đ)a/Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: m2 x – m2 – 4m = 4x + 4

b/ Chứng minh bất đẳng thức sau ? (a + b)( b + c)( c + a)≥ 8abc với a,b,c > 0

Bài2:(1đ) Cho sinx = 43 và 900 < x < 1800 Tính giá trị của biểu thức: P = 7( cosx + tanx )

B.Thí sinh ban KHTN

Bài 1.( 1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = 2x+ 1 +8x, với mọi x∈(0,+∞)

Bài 2 ( 2đ )

a) Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng DA.BC+DB.CA+DC.AB = 0 Từ đó suy ra tính chất đồng quy của ba đường cao trong một tam giác

b) Chứng minh rằng sin6x c+ os6x= −1 3sin2xcos2x

-Hết -Đáp án:

Trang 2

I/ Phần chung:( 7 điểm )

(1 điểm ) CC( AB ) = C (\ AB ) = ( − ∞ ; − 2 ] ∪ ( ) ;2 4 0.25

Bài:2



+

=

=

1 2 4 3

2 2

b a a

b

0.5

=

=

1

4

a

b

0.25

b/TX Đ : D = R

BBT

0.25

6 4 2

-2 -4 -6

Bài3 (2điểm) a/

+

=

=

x x

x x

7 5 3

7 5 3

=

=

2 2

12 4

x

x

0,25

=

=

1

3

x

x − ∞ 2 + ∞

f(x) + ∞ + ∞

-3

Trang 3

b)

= +

2

) 4(

2

0 4

x x

x

0.25

= +

0 14 9

4

x

x

0.25

=

=

7

;2

4

x x

x

Hình học

Bài4 (2điểm)

a/

M A

B

C

D

IN ID IC

IM IB IA

2

2

= +

= +

0,5

Nên

=

−=

y

x

3 9

2

5

0,25

Bài 1:( 2đ) Nếu m ≠±2 thì x =

2

2

+

m

m

0,25

Nếu m = 2 thì 0x = 16 phương trình vô nghiệm

KL m = 2 =>S = Ø ; m = -2 S =R; m ≠±2 thì x = m m−+22 0,25

b/ a + b ≥ 2 ab, b + c ≥ 2 bc , c + a ≥ 2 ca 0,75

Trang 4

Nên (a + b)( b + c)( c + a)≥ 8abc 0,25

Bài 3 ( 1đ) Cos 2x = 7/16 do 900 < x < 1800 nên cosx = −47 0,5

tanx = − 37 do đó ta có P = − − 7 

3 4

7

B Ban KHTN

Bài 1(1đ)

Ta có 2 8 = 16

x

9 min ) (

;

=

Bài2(2đ)

a/

) )(

(

) )(

(

) (

(

OA OB OD OC AB

DC

OB OA OD OB CA

DB

OB OC OD OA BC

DA

=

=

=

0,5

Giả sử trong tam giác ABC có ADBC;BDAC

Ta chứng minh CDAB

TacóDA.BC+DB.CA+DC.AB= 0 vàADBC;BDAC

0 =

b/VT=(sin2x)3+(cos2x)3 =(sin2x +

HẾT

Ngày đăng: 26/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - Đề mẫu HK Toán 10_5
Hình h ọc (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w