TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 điểm Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1.. Tập hợp các ước của 8 có bao nhiêu phần tử: A.A. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
Trang 1Trường THCS Định Hòa ĐỀ THI HỌC KÌ I – Năm học 2010-2011
MÔN THI: TOÁN –KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90' ĐỀ 1
Họ Tên học sinh:
………
Số báo danh……… Lớp:………
Chữ ký giám thị:………
Chữ ký giám khảo:………
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A 32 B 42 C 52 D 62
Câu 2 Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
A 8 B 5 C 4 D 3
Câu 3 Kết quả của phép tính 55.53 là:
A 515 B 58 C 2515 D 108
Câu 4 Kết quả của phép tính 315: 35 là:
A 13 B 320 C 310 D 33
Câu 5: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A 3,5,7,11 B.13,15,17,19 C.3,10,7,13 D.1, 2,5,7
Câu 6 Số nào sau đây là số nguyên tố?
A 77 B 57 C 17 D 9
Câu 7 BCNN(6;8) là:
A 48 B 36 C 24 D 6
Câu 8 ƯCLN(12;30) là:
A 6 B 4 C 3 D Tất cả đều sai
Câu 9 Tập hợp các ước của 8 có bao nhiêu phần tử:
A 4 B 5 C 3 D 6
Trang 2Câu 10: So sánh 23 và 32 ta được:
A 23 = 32 B 23 < 32 C 23 > 32 D Kết quả khác
Câu 11: Với a = 4; b = 5 thì tích a.b bằng
A 80 B 90 C 20 D 100
Câu 12 Kết quả của phép tính (-13)+(-28) là:
A -41 B -31 C 41 D -15
Câu 13 Trong hình bên, hai tia đối nhau là:
A AB và BA B Ax và By
C Bx và By D Ay và Bx
Câu 14 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
A IA=IB ; B AI+IB=AB; C AI+IB=AB và IA = IB; D IA=IB=
2
AB
Câu 15 Điền vào chỗ chấm (…………) trong các phát biểu sau để được câu đúng:
Nếu MA=MB=
2
AB
thì………
Câu 16: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm AB thì:
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17 (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
a x + 50 = 107 ( 0,25 đ )
b ( 3 x - 24 ) 73 = 2 74 ( 0,75 đ )
Câu 18 (2 điểm)
a Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6 ; 4; 7 ; 0
b Tính: 15 23 + 4 32 - 5 7
Câu 19 (1,5điểm) Gọi N là một d8iểm của đoạn thẳng IK Biết IK = 9 cm,
IN = 6cm Tính d0ộ dài đoạn thẳng NK?
Câu 20 (1,5điểm) Một lớp học có 16 nam và 24 nữ Có thể chia lớp đó nhiều nhất
thành mấy tổ để số học sinh nam cũng như nữ được chia đều vào các tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Trang 3
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I.Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
Mỗi câu đúng 0,25điểm
1.B 2.D 3.B 4.C 5.A 6.C 7.C 8.A 9.A 10.B 11.C 12.A 13.C 14 C
15 < M là trung điểm của đọan thẳng AB> 16 < AM + MB = AB >
II.Tự luận ( 6 điểm )
Câu 17: a x + 50 = 107 = > x = 107 – 50
x = 57 ( 0,25 đ )
b ( 3 x - 24 ) 73 = 2 74 => x = 10 ( 0,75 đ )
Câu 18 : a Tìm đúng được số đối của mỗi số được 0,25điểm
(Số đối của các số nguyên đã cho là: 6 ; -4 ; -7 ; 0)
b 15 23 + 4 32 – 5 7
= 15 8 + 4 9 – 35 (0,25đ)
= 120 + 36 – 35 (0,25đ)
= 121 (0,5đ)
Câu 19: -Lập luận dẫn đến IN + NK = IK ( 0,5đ )
-Tính đúng NK = 3 (cm) ( 0,75đ )
-Vẽ hình đúng 0,25điểm
Câu 20: 16 = 24 ; 24 = 23 3 (0,25đ)
UCLN ( 16;24 ) = 23 = 8 (1đ)
Tính được số nam và nữ (0,25đ)
Hết
Trang 4Trường THCS Định Hòa ĐỀ THI HỌC KÌ I – Năm học 2010-2011
MÔN THI: TOÁN –KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90' ĐỀ 2
Họ Tên học sinh:
………
Số báo danh……… Lớp:………
Chữ ký giám thị:………
Chữ ký giám khảo:………
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A 42 B 32 C 52 D 62
Câu 2 Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
A 8 B 3 C 4 D 5
Câu 3 Kết quả của phép tính 55.53 là:
A 515 B 258 C 58 D 108
Câu 4 Kết quả của phép tính 315: 35 là:
A 310 B 320 C 610 D 33
Câu 5: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A 3,5,7,11 B.13,15,17,19 C.3,10,7,13 D.1, 2,5,7
Câu 6 Số nào sau đây là số nguyên tố?
A 77 B 17 C 27 D 9
Câu 7 BCNN(6;8) là:
A 24 B 36 C 48 D 6
Câu 8 ƯCLN(12;30) là:
A 3 B 4 C 6 D Tất cả đều sai
Trang 5Câu 9 Tập hợp các ước của 8 có bao nhiêu phần tử:
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 10: So sánh 25 và 52 ta được:
A 25 = 52 B 25 > 52 C 25 < 52 D Kết quả khác
Câu 11: Với a = 4; b = 5 thì tích a.b bằng
A 80 B 90 C 100 D 20
Câu 12 Kết quả của phép tính (-13)+(-28) là:
A -31 B -41 C 41 D -15
Câu 13 Trong hình bên, hai tia đối nhau là:
A Bx và By B Ax và By
C AB và BA D Ay và Bx
Câu 14 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
A IA=IB ; B AI+IB = AB; C IA = IB = AB2 ; D AI+IB = AB và IA = IB
Câu 15 Điền vào chỗ chấm (…………) trong các phát biểu sau để được câu đúng:
Nếu MA=MB= AB2 thì………
Câu 16: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm AB thì:
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17 (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
a x + 30 = 106 ( 0,25đ )
b ( 5 x - 72 ) 43 = 2 44 ( 0,75 đ )
Câu 18 (2 điểm)
a Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 6 ; - 4 ; 7 ; 0
b Tính: 5 32 + 4 23 - 3 6
Câu 19 (1,5điểm) Gọi N là một điểm của đoạn thẳng IK Biết IK = 10 cm,
IN = 6cm Tính d0ộ dài đoạn thẳng NK?
Trang 6
Câu 20 (1,5điểm) Một lớp học có 15 nam và 20 nữ Có thể chia lớp đó nhiều nhất
thành mấy tổ để số học sinh nam cũng như nữ được chia đều vào các tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I.Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
Mỗi câu đúng 0,25điểm
1.A 2.B 3.C 4.A 5.A 6.B 7.A 8.C 9.D 10.B 11.D 12.B 13.A 14 D
15 < M là trung điểm của đọan thẳng AB> 16 < AM + MB = AB >
II.Tự luận ( 6 điểm )
Câu 17: a x + 40 = 106 = > x = 106 – 40
x = 66 ( 0,25đ )
b ( 3 x - 24 ) 73 = 2 74 => x = 19 ( 0,75 đ )
Câu 18: a Tìm đúng được số đối của mỗi số được 0,25điểm
(Số đối của các số nguyên đã cho là: -6 ; 4 ; -7 ; 0
b 5 32 + 4 23 – 3 6
= 5 9 + 4 8 – 18 (0,25đ)
= 45 + 32 – 18 (0,25đ)
= 59 (0,5đ)
Câu 19: -Lập luận dẫn đến IN + NK = IK ( 0,5đ )
-Tính đúng NK = 4 (cm) ( 0,75đ )
-Vẽ hình đúng 0,25điểm
Câu 20: 15 = 3.5 ; 20 = 22 5 (0,25đ)
UCLN ( 15;20 ) = 5 (1đ)
Tính được số nam và nữ (0,25đ)