1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HK Toán 10_2

7 227 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu HK Toán 10_2
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định các tham số thực m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất... Gọi S là diện tích ∆ABC.

Trang 1

Đề thi học kỳ I

Môn Toán 10 (Chương trình nâng cao)

Thời gian làm bài 90 phút (không kể phát đề)

(Đề gồm có 01 trang)

NỘI DUNG ĐỀ

Bài 1(1đ):Tìm tập xác định của hàm số 2 1

x

x y

Bài 2(3đ):Giải phương trình và hệ pt sau:

a.(x+1)(x+4)-3 x2 + 5x+ 2=6 ; b



= +

= +

6 13

5

x

y y x

y x

Bài 3((2đ).Tìm m để hệ pt :

= + +

= +

+

1 3 )3 (

4 8 )1

(

m y m mx

m y x m

a.có nghiệm duy nhất; b.có vô số nghiệm:

Bài 4(1đ):Cho 3 số dương a,b,c.

Chứng minh bđt:

2

9

≥ +

+ + + +

+ + + +

+ +

b a

b a c a c

a c b c b

c b a

Bài 5(2đ):Cho tam giác ABC.Biết a= 6,b=2,c= 3+1.Tính A,B,ha,R

Bài 6(1đ):Cho tam giác ABC.Tìm tập hợp những điểm M thỏa mãn:

MA.MBMA.MC =BC2 −MB2 +MC2

Trang 2

Đề thi học kỳ I

Môn Toán 10 (Chương trình nâng cao)

Thời gian làm bài 90 phút (không kể phát đề)

Ngày thi: 31/12/2008

(Đề gồm có 01 trang)

NỘI DUNG ĐỀ

Câu 1: (3.0 điểm)

1 Cho hai tập hợp: A=[1; 4); B= ∈{x R x/ ≤3} .Hãy xác định các tập hợp:

A B A B∩ ?

2 Tìm hàm số bậc hai y = ax2 + bx +6 biết đồ thị của nó có đỉnh I(2,-2) và trục đối xứng là x= 2

Câu 2: (3.0 điểm)

1 Cho hệ phương trình: x 2 1

( 1)

 + − =

 Hãy xác định các tham số thực m

để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

2 Cho phương trình: x2−2 x+m -m=0m 2 Tìm tham số thực m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 1 2

2 1

3

x x

x + x =

Câu 3: (1.0 điểm)

Chứng minh rằng nếu x,y,z là số dương thì (x y z)(1 1 1) 9

x y z

Câu 4: (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ: OA iuuur r= −2 ,r uuurj OB= −5r r uuuri j OC, = +3 2 ri rj

Tìm tọa độ trọng tâm, trực tâm của tam giác ABC

2 Cho sin 4 (0 )

π

1 tan

α

+

=

Câu 5: (1.0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b,c Chứng minh rằng:

c

C b

B a

A abc

c b

2

2 2 2

+ +

= + +

Hết

ĐỀ 10A 02

Trang 3

Đề thi học kỳ I

Môn Toán 10 (Chương trình nâng cao)

Thời gian làm bài 90 phút (không kể phát đề)

Ngày thi: 31/12/2008

(Đề gồm có 01 trang)

Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x= −1 2x

b)

3

x y xy

Câu 2: Giải và biện luận hệ phương trình:

2

1

mx y m

Câu 3: a) Cho cos 1.

3

α = − Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α.

b) Cho A( ) (1;0 , B 2; 1 , − ) (C 0; 3 − ) Tìm tọa độ trực tâm H của ∆ABC.

Câu 4: Cho ∆ABC Gọi S là diện tích ∆ABC.

a) Tính a, biết c = 3, b = 4, S = 3 3

b) Chứng minh: S =Rr(sinA+sinB+sinC)

Câu 5: Chứng minh: a b c 1 1 1, a b c, , 0.

bc ca ab+ + ≥ + +a b c ∀ >

ĐỀ 10A 03

Trang 4

Đáp án ĐỀ 01

2 1

2 1 1

0

012

0

x

x

x x x

x

 ;1 2

1

.

Bài 2: Câu a: Điều kiện:x2+5x+2 ≥ 0

pt đã cho tương đương với pt: x2 + 5x+ 2 − 3 x2 + 5x+ 2 − 4 = 0

Đặt t= x2 + 5x+ 2; t ≥ 0.Phương trình trở thành: t2-3t-4=0 ⇔ t=4(t=-1 bị loại) Với t=4 ⇒ x2 + 5x+ 3 = 4⇒ x=-7 hoặc x=2 (Cả hai nghiệm dều thỏa mãn đk) Vậy tập mghiệm: S={− 7 ; 2}

Câu b: Điều kiện x,y ≠ 0.

Đặt x+y=S;xy=P Ta có y x+ x y =(x+y xy)2−2xy =S2−P2P

Hệ phương trình trở thành:

=

=



=

=−

6

5 5

6

13 2 2

P

S S

P P S

Trang 5

Vậy hệ có 2 nghiệm:

2

3 3

2

y

x y

x

Bài 3: Câu a: Hệ có nghiệm duy nhất khi D=(m-1)(m-3) ≠ 0 ⇔ m ≠ 1 và m ≠ 3 Câu b: Hệ có vô số nghiệm khi D=Dx=Dy=0 ⇔ m=1.

+

+ + + +

+ + + +

+

+

b a

b a c a c

a c b c

b

c b

a

+

+ +

+ + + +

b a a c c b c b a

+

+ +

+ + + + + + +

b a a c c b b a a c c b

Đặt x=b+c>0; y=c+a>0; z=a+b>0 và áp dụng BĐT Côsi cho 3 số ta có: (x+y+z)(1x+1y+1z) ≥ 9.BĐt này đúng theo ví dụ 6 sgk ⇒ đpcm.

2

1

2 − = ⇒ =

+

A bc

a c b

2

2 sin

sin sin

a

A b B B

b A

a

ha= csinB =

2

) 1 3 (

sin

A

a

Đáp số : A=600; B=450 ; ha=

2

) 1 3 (

2 + ;R= 2 Bài 6: MA.MBMA.MC =BC2 −MB2 +MC2

MA(MBMC) + (MB2 −MC2) =BC2

CB(MA+MB+MC) =BC2⇔CB 3MG =BC2(G là trọng tâm)

CB.M'G' BC2 ; (M'G' Ch MG)

CB

=

=

M G BC CB

3 ' '

2

B,C cố định và G cố định suy ra G’ cố định, suy ra M’ cố định

Vậy tập hợp những điểm M là đường thẳng đi qua M’ và vuông góc với CB.

Trang 6

Đáp án ĐỀ 02

1.1

1.0 đ

A=[1; 4); B= ∈{x R x/ ≤3} = [-3,3]

A B∩ =     1;3

1.2

2.0 đ

-Thay tọa độ đỉnh I(2;-2), ta có hệ phương trình:

2 2a

b b

− =



4a 2 4

4a 0

b b

Giải hệ ta được: 1

4

a b

 =

 = −

Vậy hàm số cần tìm là y = x2 – 4x +6

0.5 0.5

0.5 0.5

2.1

1.5 đ

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

* Điều kiện : D 0≠

* Tính D m= 2− −m 2 và giải được m ≠ − 1và m 2 ≠

Vậy với m ≠ − 1và m 2 ≠ thì hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất

(x ; y) với x 1

m 2

=

m 1 y

m 2

=

0.25 0.25 0.25

2.2

1.5 đ

Phương trình:x2−2 x+m -m=0m 2 có hai ngiệm phân biệt khi ∆ >' 0

⇔ >m 0

TheoYCBT thì:

+

2 2

2

1 2 1 2

.x ( ) 5x x 0

0( ) 5

m

 =

Vậy với m=5 thì thỏa YCBT

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 3

1.0 đ

x y z

∀ > Áp dụng BĐT Cô si cho ba số, ta được:

x y z+ + ≥ 3 3 x y z (1)

0.25

Trang 7

1 1 1 , , 0 ; ; 0

x y z

x y z

1 1 1 33 1 1 1 .

Nhân BĐT (1) & (2) vế theo vế, ta được:(x y z)(1 1 1) 9

x y z

0.25 0.25 0.25

4.1

1.0 đ

Tọa độ các điểm A(1;-2), B(5;-1), C(3;2)

Toạ độ trọng tâm G : G 3 1

3

Toạ độ trực tâm H : Gọi (x;y) là tọa độ của H

* AH BC 0 2 x 1 3 y 2 0

2 x 5 4 y 1 0

BH AC 0



( ) ( )

uuuur uuur

* (25; 2)

0.25 0.25 0.25 0.25

4.2

1.0 đ

Ta có: sin 4

5

α = Tìm được cos 3; tan 4

Thay vào biểu thức:

4 1

4

1 tan 1

3

α

+ +

0.5 0.5

5

1.0 đ

Ta có

CA BC CA AB BC AB CA

BC AB

CA BC AB

2 2 2 2 2 2

2

+ +

+ + +

=

+

c

C b

B a

A abc

c b a

C ab A cb B ac c

b a

CA BC CA AB BC AB c

b a

cos cos

cos 2

cos 2 cos 2 cos 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

+ +

= + +

+ +

= + +

+ +

= + +

0.5

Ngày đăng: 25/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w