1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ON CT BUNG

74 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 11,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả chẩn đoánKhoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001... Xơ gan với tăng quang không đồng nhất CTAP, dãn tĩnh mạch rốn, lách Các nốt tân sinh đậm độ cao/ gan nhiễm mỡ/ Tràøn dị

Trang 1

Mô tả chẩn đoán

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 2

-Đậm độ:

-Không đồng nhất/ Bình thường

-Giảm tăng quang sau tiêm cản

quang

-Nốt tái tạo (regenerating

nodules) : đồng đậm độ nhu mô

gan

-Thâm nhiễm mỡ

Dấu hiệu ngòai gan

-Tăng áp cữa, lách lớn, ascites

XƠ GAN

Xơ gan dạng nốt nhỏ với lớn gan (T), teo gan (P), bề mặt dạng nốt, lách lớn

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 3

Xơ gan với tăng quang không

đồng nhất (CTAP), dãn tĩnh

mạch rốn, lách

Các nốt tân sinh đậm độ cao/

gan nhiễm mỡ/ Tràøn dịch ổ bụng trong xơ gan

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 4

HCC lan tỏa, thâm nhiễm, xâm lấn tĩnh

mạch cữa (có tăng quang)[tumor

Trang 5

Tăng đậm độ nhu mô gan dạng ‘khảm’-đám rãi rác, Thuỳ đuôi lớn

tăng quang mạnh trong BuddChiari

Trang 6

Kén gan đơn độc: đậm độ thấp (dịch), bờ rất rõ, không bắt cản quang

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 7

Đa kén gan : nhiều kén đậm độ thấp rải rác khắp gan, kích thước khác nhau/ Trên bệnh nhân kèm đa kén thận

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 8

U tuyến tế bào gan: Tổn thương choán chổ lớn phân thuỳ 7,8, bờ

rõ, đậm độ không đồng nhất bên trong

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 9

U tuyến tế bào gan: Bắt quang không đồng nhất, bên trong có

nhiều vùng không tăng quang

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 10

Tăng sản dạng nốt khu trú: Tổn thương choán chổ lớn phân thuỳ 4 bờ

rõ, có giảm đậm độ trung tâm (do sẹo)[1]

1

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 11

U máu gan (Hemangioma)

Trang 12

Ung thư gan nguyên phát (HCC)

Trang 13

HCC khu trú, ở thì sớm, bắt quang mạnh, dạng viền, vùng trung tâm không tăng quang [CT có cản quang ] Hình chụp mạch máu tương ứng thì động mạch.

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 14

HCC đa ổ: nhiều ổ nhỏ rải rác hay 1 ổ lớn kèm nhiều ổ vệ tinh

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 15

HCC lan tỏa, thâm nhiễm, xâm lấn tĩnh mạch cữa (có tăng quang mô u trong tĩnh mạch )[tumor thrombus]

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 16

Abscess gan vitrùng với hình ảnh nhiều ổ, giảm đậm

độ, tăng quang thành abscess

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 17

-Tăng quang viền, không

tăng quang trung tâm

-Bờ không đều

-Có vách (30%)

ABSCESS GAN DO AMIB

Abscess do amib với thành mỏng, có tăng quang; vùng trung tâm không tăng quang

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 18

Abscess gan do Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica), gồm nhiều ổ nhỏ, kích thước khác nhau, tăng quang thành-vách, vùng trung

tâm không tăng quang-có đậm độ thấp (dịch)

Trang 19

Rách nhu mô gan biểu hiện hình gảm đậm độ,

không đồng nhất

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 20

Tụ máu quanh gan [1], dập-xuất huyết gan [2], vỡ

lách [3], dập thận [4]

1

2

3 4

Khoa Chẩn đoán hình ảnh/ Bệnh viện Chợ rẫy/ 2001

Trang 21

Di căn gan từ ung thư đại tràng

Trang 22

Aùp-xe gan vi trùng nhiều ổ, tăng quang

thành khơng đều

Trang 23

Hình ảnh mức khí-dịch bên trong ổ áp-xe

Trang 24

Aùp-xe gan Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)

Trang 25

Sỏi túi mật

Trang 26

U túi mật và dãn đường mật

Trang 27

Tụy lớn lan tỏa, tăng quang không đồng nhất

Dày mạc trước thận

Trang 28

Tụy lớn lan tỏa, tăng quang đồng nhất

Tụ dịch khoang cạnh thận, phía trước nhiều bên (T)

Trang 29

Viêm tụy mạn: đóng vôi ống tụy nhiều, dãn ống tụy chính

Trang 30

Nang giả tuỵ

Trang 31

U đầu tụy, giảm đậm độ trên phim CE, không thấy xâm lấn động mạch mạc treo tràng trên

Trang 33

Chấn thương đứt ở cổ tụy, tụ khí sau phúc mạc

Trang 34

Chấn thương đứt ở và tách đầu-thân tụy

Trang 35

Kén thận

Trang 37

Nam,33t, chấn thương thận

(dập,rách,tụ máu)

Trang 38

U bàng quang tái phát sau phẩu thuật

Trang 39

Ung thư thực quản

Trang 40

Nam,53t,K dạ dày,di căn gan

Trang 41

Nữ/1978-Thuyên tắc tĩnh mạch mạch treo, lách, cửa, gan/ Nhồi máu ruột non

Trang 42

Lao cột sống và áp-xe cơ thắt lưng

Trang 43

Nam/1930-Phình động mạch chủ bụng

Trang 44

Dịch và khí tự do trong ổ bụng

Trang 46

Aùp-xe vùng

hậu cung

mạc nối sau

viêm tụy.

Trang 47

Apxe khoảng quanh gan (P) sau thủng loét tá tràng

Vùng trần của gan.

Trang 48

Khí trong tĩnh mạch cữa

(nhồi máu ruột)

Trang 49

Dịch tự do nhiều

Mạc nối lớn, mmáu hồi tràng trong mỡ mạc treo

Trang 50

-Tụ dịch trong túi mạc nối nhỏ,dưới hoành hai bên.

-D/c vị-gan ngăn cách dịch sau gan (T) và túi mạc

nối nhỏ.

Trang 51

Tụ máu dưới bao(chấn thương thận )

Trang 52

Tăng đậm quanh túi mật

(Thâm nhiễm quanh thành túi mật do viêm túi mật cấp)

Trang 53

Viêm ruột

Trang 54

-Dày thành ruột/Nhồi máu

Trang 55

Xuất huết dưới bao

Trang 56

Rách,dập

Trang 58

Tụ máu dưới bao và trong nhu mô

Chụp sau 2 tháng

Trang 59

-Tụ máu dưới bao.

-Rách và tụ máu trong nhu mô.

Trang 60

Rách thận

Trang 61

Vỡ thận

Trang 62

Tụ khí /chấn thương

Trang 63

Chấn thương tụy

Trang 64

Rách lách

Trang 65

Tụ máu dưới bao

Trang 66

Vỡ lách

Trang 67

Vỡ lách

Trang 68

Vỡ lách đang chảy máu

Trang 69

Rách mạc treo tụ máu trong phúc mạc

Trang 70

Nhồi máu ruột do chấn thương ("shock bowel")

Trang 71

Thoái dịch và hơi/Thủng ruột

Trang 72

Khí sau phúc mạc từ thủng tá tràng

Trang 73

Dày thành hổng tràng Thâm nhiễm mạc treo

Khí tự do sát thành bụng và kẹt trong mạc treo

Trang 74

Vỡ bàng quang dịch ra ngoài

Ngày đăng: 29/12/2020, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm