1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu CT bụng pot

136 425 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu CT bụng pot
Trường học Học viện Quân y
Chuyên ngành Y học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 6,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Right hepatic vein Middle hepatic vein Lett nepatic vein Falciform ligament Portal vein... Hepatic veins cae Superior Renal veins mesenteric artery Inferior venaeava Inter mesenteric

Trang 1

CT Bung

BS Lâm Đông Phong

(ĐH Y Dược Cần Thơ)

09/2010

Trang 2

Giải phẫu

Trang 10

Right hepatic vein

Middle hepatic vein

Lett nepatic vein

Falciform ligament Portal vein

Trang 19

Hepatic veins cae

Superior Renal veins mesenteric artery

Inferior venaeava

Inter mesenteric artery

1 vein

Trang 20

Kidney Kidney

Renal pelvis Renal pelvis

Trang 29

Nm

Trang 31

e Đặt cửa sổ:

s Thang thước xám: 15 — 20 nac

s Độ rộng cửa sổ (window width)

s Trung tâm cửa số (window level/ centre)

chú thích trên phim: w/l hay w/c

e Cửa số mô mềm: 350/50

e Cửa số khí: 1200/-800

s Cửa sổ xương: 1200/+400

Trang 37

e Các giai đoạn (thì) khảo sát:

s Không tiêm chất cản quang

e Tiém chat can quang:

e Giai đoạn động mạch

e Giai đoạn tĩnh mạch

e Giai đoạn muộn

Trang 38

Giai phau CT

Trang 41

15

40

Trang 42

15

40

Trang 50

15

40

Trang 58

Yaa

Trang 59

Gan

Trang 60

e Bam sinh, mac phai

e Mét, nhiéu nang

e Kích thước: nhỏ, lớn

Trang 68

Compressed 7 :1

i ec md ber eae eee sr

Trang 73

e U nguyén phat hay gap

e BN xơ gan, viêm gan

e Giàu mạch máu (máu từ động mạch)

e Xâm lấn mạch máu:

e Tĩnh mạch cửa (25-40%)

e Tinh mach gan (15%)

e Hoại tử, thâm nhiễm mỡ

Trang 74

e 3 dang (hinh thai):

e Don déc (khu tru)

e Nhiéu khéi (da nét)

e Tham nhiém (lan toa)

e 2 loại (phát triển):

s Xâm lần (không vỏ bao, bờ không rõ)

e Choán chỗ, phình lớn (có vỏ bao, bờ rõ)

Trang 83

e Hay gap hon so u gan nguyén phat

di can / nguyén phat: 20:1

Trang 84

e Giam dam dé (it mach mau)

e Tang quang: ngoại biên, hỗn hợp, trung tâm

e Bờ không đều & hoại tử trung tâm (+)

Trang 87

e Khao sat:

e Kich thước gan

se Thay đổi nhu mô gan

e Tình trạng tưới máu gan

e Tang áp tĩnh mạch cửa

e Ung thu gan

Trang 88

e Kich thước:

e Giai doan som: Thuy đuôi & thùy (T) phì đại

s Giai đoạn muộn: Thùy (P) nhỏ hơn

e Giai đoạn cuối: Toàn bộ gan teo

e Bé mặt: không đều, nốt tái tạo

s Nhu mô: giảm tăng quang sau tiêm cản

quang

e Tăng áp TM cửa, lách to, báng bụng

Trang 91

Tụy

Trang 93

e Giam dam dé so nhu mô tụy ở thì sớm

e Giãn ống tụy, đường mật

øs Mỡ quanh tụy bị ảnh hưởng

Trang 100

ss Nov 16 2000

Trang 105

Khao sát các thay đổi của bệnh:

e CT được chỉ định khi chẩn đoán LS không

xác định hoặc dùng đánh giá biến chứng

Trang 116

Ống tiêu hóa

Trang 121

e Day thành khu trú, lan tỏa

e Xâm lấn cấu trúc xung quanh

e Di căn

4

~a ca

Trang 128

e Thành dày không đối xứng

e Khối choán chỗ trong lòng, thành

e Tăng quang không đồng nhất

s Di căn hạch

e Xâm lấn cơ quan vùng chậu

Trang 136

Cam on ban!

Ngày đăng: 26/02/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN