TƯƠNG PHẢN ĐƯỜNG TIÊU HÓATương phản DƯƠNG Tương phản ÂM Đậm độ cao # 50HU Đậm độ tương đương nước 0 – 30 HU Dung dịch Barium hoặc iodine 50ml/ 1000 ml H2O Nước, PEG, Volumen Ưu điểm - T
Trang 1Protocol CT BỤNG – CHẬU
BS VÕ TẤN ĐỨC
BS LÊ DUY MAI HUYÊN
Trang 2ACR Statement on FDA Radiation Reduction Program, February 10, 2011 “ ACR advises that no imaging exam should be performed unless there is a clear medical benefit that outweighs any associated risk ”
Trang 3- Vôi
- Máu
- Mỡ
Thì gan = TM cửa
- TT kém tưới máu
ĐM sớm
- Phình, bóc
tách
- Chảy máu
động mạch
Thận đồ
- Tầm soát u thận
ĐM muộn
- TT tăng tưới
máu
- Niêm mạc dạ
dày, ruột
- Nhu mô tụy
- Vỏ thận
Cân bằng = muộn
- Mô xơ
- Hệ bài tiết
Trang 4Thì động mạch:
hẹp
Thì gan: rộng
TỐC ĐỘ TIÊM
- 5 ml/s: nếu cần khảo sát ở thì động mạch
- 3-4ml/s: nếu chỉ quan tâm thì gan
Trang 5TƯƠNG PHẢN ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Tương phản DƯƠNG Tương phản ÂM
Đậm độ cao # 50HU Đậm độ tương đương nước
(0 – 30 HU)
Dung dịch Barium hoặc iodine
(50ml/ 1000 ml H2O)
Nước, PEG, Volumen
Ưu điểm
- Tìm xì, rò
- Abscess
- Tắc ruột hoặc bán tắc (*)
- Đánh giá thành ruột
- Đánh giá tính chất bắt thuốc thành ruột
Nhược điểm
- Che mờ tính chất bắt thuốc
thành ruột
- Tăng liều tia
- Khó thấy xì, rò, abscess
- Ruột không căng như tương
phản dương
Trang 6TƯƠNG PHẢN ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Trang 7- Nhu mô gan bình thường: 20% từ ĐM gan và 80% từ TM cửa
- TẤT CẢ U GAN được nuôi bằng động mạch gan
Trang 8TỔN THƯƠNG GAN
• Định danh tổn thương
- Tiêm thuốc liều tối đa : 5ml/s
- Plain (+/-)
- Muộn 10 phút (+/-)
• Tìm HCC/ Xơ gan
- Bắt thuốc mạnh thì động mạch + wash-out thì tĩnh mạch/ muộn trên một phương tiện hình ảnh = HCC (không cần bằng chứng mô bệnh học
- Đôi khi chỉ có thể thấy wash-out ở thì cân bằng
- 4 thì (PL, ĐM muộn, TM cửa, cân bằng)
• Tầm soát di căn từ K ống tiêu hóa
- Tầm soát K di căn ngoèo mạch máu: TM cửa
Trang 9Tìm HCC / xơ gan
Trang 10TỤY: U TỤY
• Hầu hết là adenocarcinoma
– u nghèo mạch máu
• Một số ít là NET – u giàu
mạch máu
• Các u dạng nang tụy
U CÒN CÓ THỂ CẮT
ĐƯỢC KHÔNG ?
• Nên uống 500ml nước trước khi chụp
• Động mạch muộn
- Dễ nhận thấy tổn thương nhất
- Khảo sát động mạch xung quanh
• Tĩnh mạch cửa
- Di căn gan, phúc mạc, hạch
- Khảo sát các tĩnh mạch xung quanh
• PL: (+/-)
Trang 11VIÊM TỤY CẤP • PL: Đóng vôi nhu mô và
sỏi
• TM cửa: Đánh giá thể
và độ nặng của viêm tụy cấp
• Chụp sớm (trước 72h)
- Lâm sàng không rõ ràng
- Nghi ngờ biến chứng sớm (thủng, nhồi máu ruột)
- Thường đánh giá nhẹ hơn tình trạng hoại tử thật sự
Trang 12THẬN – NIỆU
• PL: Sỏi, đóng vôi, đậm độ
tự nhiên của u
• Thì vỏ tủy (+/-): 30 -70s
Đánh giá mach máu và Tưới máu
• Thì thận đồ: 90- 180s
- Nhu mô thận bắt thuốc
đồng nhất,
- Giúp tầm soát u thận
- Đánh giá niệu quản
• Thì bài tiết: thường chụp
sau 20 phút
Trang 13• Uống 1000 ml nước trước 30-60 phút
• PL
• Liều 1: 50ml, 3ml/s
• Sau 5 phút Liều 2: 80ml, 3ml/s
• Delay 100s Hình ảnh kết hợp thận đồ và thì bài tiết
Trang 14RUỘT THỪA: IV or NOT IV
• Tương phản dương
đường uống ?
• Tương phản dương
đường trực tràng
• Tương phản tĩnh mạch
• Không dùng tương
phản, liều thấp
• Chỉ 10% trường hợp chụp không thuốc phải chụp lại với hình có
tiêm tương phản tĩnh mạch
Protocol cho từng bệnh nhân
Có thể dựa vào BMI
Trang 15TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Multimodality Imaging of Neoplastic and Nonneoplastic Solid
Lesions of the Pancreas – Radiographics 2011
2 Hepatocellular carcinoma: Illustrated Guide to Systematic
Radiologic Diagnosis and Staging According to Guidelines of the American Association for the Study of Liver Diseases –
Radiographics 2013
3 Split-Bolus MDCT Urography: Upper Tract Opacification and
Performance for Upper Tract Tumors in Patients With
Hematuria – AJR 2010
4 CT Protocols for Acute Appendicitis: Time for Change – AJR
2009
5 CT contrast injection and protocols – Radiology Assistant
6 Pancreas – Carcinoma CT Assessment of Resectability
-Radiology Assistant