1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA văn9-tuần 15-16(HP)

12 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiếc lược ngà
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp cỏc phương thức biểu đạt trong tỏc phẩm tự sự để cảm nhận một văn bản truyện hiện đại.. - BT thêm : Viết đoạn văn kể về cuộc gặp gỡ cuối cù

Trang 1

Ngày soạn : 17/11/2010 Ngày giảng : 30/11

Tiết 71, 72 : đọc hiểu văn bản chiếc lợc ngà ( Trích )

Nguyễn Quang Sáng

I Trọng tâm kiến thức kĩ năng

1 Kiến thức: - Nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong một đoạn truyện “Chiếc lược ngà”.

- Tỡnh cảm cha con sõu nặng trong hoàn cảnh ộo le của chiến tranh

- Sự sỏng tạo trong nghệ thuật xõy dựng tỡnh huống truyện , miờu tả tõm lớ nhõn vật

2 Kĩ năng : - Đọc - hiểu VB truyện hiện đại sỏng tỏc trong thời kỡ khỏng chiến chống Mĩ cứu nước

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp cỏc phương thức biểu đạt trong tỏc phẩm tự

sự để cảm nhận một văn bản truyện hiện đại

3 Thỏi độ - Trõn trọng tỡnh cảm gia đỡnh, yờu quý kớnh trọng cha mẹ

II Chuẩn bị

1 Thầy : Nghiên cứu tài liệu, bảng phụ, ảnh nhà văn…

2 Trò : Học bài cũ, soạn bài mới

III Tổ chức dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 KTBC :

* Hãy tóm tắt văn bản “ Lặng lẽ Sa Pa” và phân tích nhân vật anh thanh niên ?

3 Tổ chức dạy-hoc

*Hoạt động 1: Tạo tâm thế

-Thời gian: 2 phút

- Phơng pháp: thuyết trình

*Hoạt động 2: Tri giác

- Thời gian: 20 phút

- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề

- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn làm vở bt ,kt động não, khăn phủ bàn

- GV hớng dẫn HS đọc

- Hãy tóm tắt văn bản ?

* Tóm tắt phần đầu của văn bản

- Nêu những hiểu biết của em về

tác giả Nguyễn Quang Sáng ?

- Nêu hoàn cảnh sáng tác của

văn bản ?

- Hớng dẫn HS nghiên cứu chú

thích từ : 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11

- 2 HS đọc từ đầu đến

“… từ từ tụt xuống”

-> nhận xét

- tóm tắt -> nhận xét

- Giới thiệu về tác giả

- HS dựa vào sgk trả

Lời

- HS tìm hiểu theo h-ớng dẫn của GV

I Đọc – tìm hiểu chú thích

1 Đọc

2 Chú thích

a Tác giả

- Nguyễn Quang Sáng sinh năm 1932 Quê : Chợ Mới –

An Giang

- Ông viết văn từ sau năm 1954

b Tác phẩm

- Viết năm 1966

- Văn bản trong sgk là đoạn trích phần giữa của truyện

c Từ khó : sgk

*Hoạt động 3: Phân tích.

- Thời gian: 45 phút

- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề

- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não

- Phơng thức bđ của đoạn

trích?

- xác định ngôi kể, nhân vật?

- Trong đoạn trích, tình

huống nào đã bộc lộ sâu sắc

và cảm động tình cha con

của ông Sáu và bé Thu ?

- Xác định, trả lời

- Xác định, trả lời

- HS phát hiện + Tình huống 1 : hai cha con gặp nhau sau 8 năm

xa cách nhng bé Thu không nhận cha, đến lúc

em nhận ra, ông Sáu phải

ra đi

+ Tình huống 2 : ở khu

II Tìm hiểu văn bản

* Tìm hiểu s lợc

- PTBĐ

- Ngôi kể

- Nhân vật

* Phân tích

1 Diễn biến tâm lí và tình cảm của bé Thu trong lần cha về thăm nhà

a Thái độ và hành động của bé Thu tr ớc khi nhận ô Sáu là cha

- nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn

Trang 2

- Hãy tìm những chi tiết thể

hiện tâm trạng của bé Thu trớc

khi nhận ra cha ?

- Em có nhận xét gì về thái độ

và hành động của bé Thu?

- Sự ơng ngạnh của bé Thu có

đáng trách không ? Vì sao ?

- Em có nhận xét gì về NT

miêu tả tâm lí nhân vật bé

Thu của tác giả ?

- Qua phần phân tích , em

hiểu gì về tình cảm của bé

Thu ?

( hết tiết 71chuyển tiết 72 )

- Theo dõi từ “ Sáng hôm

sau… từ từ tụt xuống “ và nêu

nội dung của đoạn?

- Buổi sáng cuối cùng khi

anh Sáu lên đờng, thái độ và

hành động của bé Thu thay

đổi nh thế nào ?

- Vì sao bé Thu có sự thay

đổi đó ?

- Em hiểu gì về nhân vật bé

Thu qua đoạn trích ?

- Em có nhận xét gì về NT

xây dựng nhân vật của tác

giả ?

- Đọc đoạn từ “ Sau đó… ”

đến hết và nêu nội dung của

đoạn ?

- Tìm những chi tiết trong

đoạn thể hiện tình cảm của

ông Sáu với con ?

- Em có nhận xét gì về những

chi tiết này?

- Khi tìm đợc ngà voi, ông

Sáu có những biểu hiện tình

cảm, cảm xúc nh thế nào ?

- Vì sao ông Sáu có thái độ

nh vậy?

- Tìm những chi tiết bộc lộ

tình cảm của ông Sáu với con

khi làm cây lợc ngà ?

- Hãy phân tích để thấy đợc

tình cảm sâu sắc của ông ?

căn cứ, ông làm cây lợc ngà để tặng con, nhng

ông đã hi sinh khi cha kịp trao món quà cho con

- HS phát hiện

- Rút ra nhận xét -> Không đáng trách vì

còn quá nhỏ để hiểu đợc những tình thế éo le, khắc nghiệt của chiến tranh

Nó không nhận ông Sáu

là ba vì trên mặt ông có vết thẹo -> Phản ứng tâm

lí hoàn toàn tự nhiên ->

tình yêu cha

- Nhận xét , đánh giá

-> am hiểu tâm lí trẻ thơ, tả thực

- HS rút ra kết luận,

- HS trả lời

- HS phát hiện

-> Sự thay đổi đột ngột và đối lập với những hành động của nó lúc trớc -> Sự nghi ngờ về cha

đã đợc giải toả và nó nảy sinh tâm trạng ân hận, hối tiếc Vì thế trong giờ phút chia tay cha, tình yêu và nỗi nhớ cha bùng lên mạnh mẽ, hối hả, cuống quýt

- HS đánh giá

-> NT miêu tả tâm lí nhân vật tinh tế -> tấm lòng yêu quý, trân trọng trẻ em

- HS đọc, nêu nội dung

- HS phát hiện

-> Những chi tiết chân thực, bộc lộ tình cảm của ngời cha lúc xa con

- Phát hiện chi tiết.->

-> Ông sung sớng vui mừng vì ông đã có thể thực hiện đợc lời hứa với

đứa con gái bé bỏng, vừa giúp ông bày tỏ nỗi niềm thơng nhớ với con

- HS phát hiện -> Ô.làm cây lợc bằng sự tập trung cao độ, dờng nh

- … ngơ ngác, lạ lùng

- con bé thấy lạ… mặt tái đi, rồi vụt chạy và kêu thét lên…

-… chẳng chịu gọi ba… nói trổng

- không nhờ ông Sáu chắt nớc hắt trứng cá bỏ về bà ngoại

-> Ương ngạnh, gan lì, cơng quyết

=> Tình cảm sâu sắc chân thực với cha ( ngời trong tấm hình chụp chung với má)

b Thái độ và hành động của bé Thu khi nhận ra cha

- vẻ mặt nó sầm lại, buồn rầu

- nhìn với vẻ nghĩ ngợi sâu xa

- kêu thét lên : Ba… … … a a ba !

- chạy thót lên và dang tay ôm chặt lấy cổ ba nó… nói trong tiếng khóc…

- hôn tóc, hôn cổ, hôn vai và cả vết thẹo dài trên má…

- hai tay siết chặt lấy cổ, dang hai chân câu chặt lấy ba nó

-> Tình yêu thơng cha mạnh

mẽ, sâu sắc nhng cũng dứt khoát, rạch ròi

2 Tình cha con sâu nặng ở ông Sáu

- ân hận vì sao lại đánh con… nỗi khổ tâm cứ giày vò anh

- nhớ lời dặn của con… anh có

ý định làm cây lợc ngà

- anh hớt hải chạy về cầm khúc ngà voi đa lên khoe… mặt anh hớn hở nh một đứa trẻ nhận đợc quà…

- ca từng chiếc răng lợc, thận trọng, tỉ mỉ và cố công nh ngời thợ bạc

- gò lng, tẩn mẩn khắc từng nét : “ Yêu nhớ tặng Thu con của ba”

-> Chiếc lợc ngà trở thành vật quý giá thiêng liêng với ông sáu Nó chứa đựng bao tình

Trang 3

- Có ý kiến cho rằng đây là

đoạn văn xúc động nhất

trong đoạn trích này, em có

đồng ý không ? Vì sao ?

- Hãy nhận xét tình cảm của

ông Sáu dành cho con ?

- Nhận xét về NT của

truyện ?

- Chi tiết chiếc lợc ngà có vai

trò nh thế nào trong truyện ?

mỗi hàng chữ khắc trên

l-ng lợc, mỗi chiếc răl-ng lợc

đều là hiện thân tình cảm của ông với con

(ô nhớ và mong gặp con)

* Thảo luận, trả lời

- Đoạn văn thể hiện tình cảm của ngời cha trong hoàn cảnh chiến tranh ngặt nghèo, nhiều éo le, gian khổ

- Chiến tranh luôn đồng nghĩa với đau thơng, mất mát nhng điều quý giá

nhất trong cái mất mát đố

là tình cảm cha con…

- Đánh giá, nhận xét

- Xây dựng cốt truyện chặt chẽ, có những yếu tố bất ngờ nhng hợp lí

- Lựa chọn nhân vật kể thích hợp -> tạo tính khách quan và bày tỏ sự

đồng cảm, chia sẻ với các nhân vật -> làm cho câu chuyện đáng tin cậy hơn

- Chi tiết có ý nghĩa nối kết các nhân vật trong tác phẩm vừa là biểu hiện cụ thể tình cảm của cha dành cho con

cảm mến thơng, nhớ nhung của ngời cha với con

-> Tình cha con sâu nặng, tình cảm ấy bất diệt trớc sự huỷ diệt của chiến tranh

*Hoạt động 4: Khái quát, đánh giá

- Thời gian: 10 phút

- Phơng pháp: vấn đáp, nêu vấn đề

- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não

- Nghệ thuật đặc sắc của VB?

- Nêu nội dung của truyện ?

- Trình bày ý nghĩa của VB?

- Thảo luận, trình bày,

bổ sung

-> Đoạn trích thể hiện tình cảm cha con sâu nặng và cao đẹp trong cảnh ngộ éo

le của c/ tranh

- Thảo luận nhóm bàn

+ Nghệ thuật: - Tạo tình huống éo le; -Cốt truyện mang yếu tố bất ngờ; - Lựa chọn ngời kể chuyện là bạn

ô Sáu-> thấu hiểu cảnh ngộ

và tâm trạng của nhân vật trong truyện

+ Nội dung…

+ ý nghĩa VB: Là câu chuyện Cảm động về tình cha con sâu nặng, Chiếc lợc ngà cho ta hiểu thêm về những mất mát

to lớn của war mà nd ta đã trải qua trong cuộc K/c chống Mĩ cứu nớc

* Ghi nhớ : sgk / 202

Hoạt động 5: Luyện tập

- Thời gian: 7 phút

- Phơng pháp:

- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân , thảo luận

- Mục tiêu: Củng cố hiểu biết về vb

Hoạt động 3

- Hãy tóm tắt đoạn trích ?

- Gọi HS lên bảng làm bài

tập củng cố

- HS tóm tắt, nhận xét

- Lên bảng làm bài tập, nhận xét

III Luyện tập

* Bài tập củng cố :

4 Bài tập củng cố :

1 Nhận định nào sau đây không phù hợp với giá trị NT của truyện Chiếc lợc ngà ?

A Xây dựng đợc một cốt truyện chặt chẽ, có nhiều yếu tố bất ngờ nhng hợp lí

Trang 4

B Đặt nhân vật vào tình huống đặc biệt để bộc lộ tính cách, tâm lí.

C Xây dựng đợc nhân vật ngời kể chuyện thích hợp

D NT tả cảnh và độc thoại nội tâm đặc sắc

2 Văn bản Chiếc lợc ngà vừa học viết về điều gì ?

A.Tình cha con trong chiến tranh B Tình đồng chí của những ngời cán bộ cách mạng

C Tình quân dân trong chiến tranh D Cả A và B

5 H ớng dẫn HS học ở nhà

- Làm bài tập 1, 2 phần luyện tập / sgk

- BT thêm : Viết đoạn văn kể về cuộc gặp gỡ cuối cùng của hai cha con ông Sáu theo lời hồi t ởng của nhân vật khác ?

- Chuẩn bị “ Ôn tập tiếng Việt” : chuẩn bị các bài tập / sgk

* Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 22/11/2010 Ngày giảng : 02/12

Tiết 73 ôn tập tiếng việt.

I TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

1 Kiến thức: - Cỏc phương chõm hội thoại

- Xưng hụ trong hội thoại

- Lời dẫn trực tiếp và lời dẫn giỏn tiếp

2 Kĩ năng: - Khỏi quỏt một số kiến thức Tiếng Việt về cỏc phương chõm hội thoại, xưng hụ trong hội thoại, lời dẫn trực tiếp và lời dẫn giỏn tiếp

3 Thỏi độ - ễn tập nghiờm tỳc, kỹ lưỡng chuẩn bị bài kiểm tra cho tốt

II Chuẩn bị

- G: Bảng phụ, phiếu học tập

- H: Ôn tập kiến thức, chuẩn bị bài…

III các bớc lên lớp.

1 ổn định tổ chức

2 KTBC : -Phân biệt phơng ngữ với biệt ngữ xã hội ? Xác định phơng ngữ trong văn bản “Làng”

của Kim Lân ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài ( tạo tâm thế )

- Thời gian : 2 phút

- Phơng pháp : Thuyết trình.

Hoạt Động 2, 3, 4, 5: Tìm hiểu bài (khái quát khái niệm, hệ thống hoá các tiểu loại kết hợp luyện tập)

- Phơng Pháp : Vấn đáp ; Nêu vấn đề, thuyết trình

- Kĩ thuật : Phiêú học tập ( vở luyện tập Ngữ văn), Khăn trải bàn, Các mảnh ghép, động não

- Thời gian : 20 phút

1 Các phơng châm hội thoại

- Hãy kể tên các phơng

châm hội thoại đã học ?

- Nêu nội dung của từng

ph-ơng châm ?

- Hãy kể một tình huống giao

tiếp trong đó có một hoặc

một số phơng châm hội thoại

nào đó không đợc tuân thủ ?

- Từ tình huống giao tiếp đó

em rút ra bài học gì ?

2 Xng hô trong hội thoại.

- Hãy nêu một số từ ngữ xng

hô trong tiếng Việt và cách

dùng chúng ?

- HS hệ thống lại kiến thức

- HS nêu tình huống

- HS nhận xét chung

- Hệ thống lại kiến thức

I Các ph ơng châm hội thoại

* Các phơng châm hội thoại :

- Phơng châm về lợng

- Phơng châm về chất

- Phơng châm quan hệ

- Phơng châm cách thức

- Phơng châm lịch sự

II Xng hô trong hội thoại.

Nhóm các từ

x-ng hô.

Từ ngữ cụ

1 Đại từ - tôi, tớ, - ngôi thứ I,

Trang 5

- Trong tiếng Việt, xng hô

thờng tuân theo phơng châm

“ xng khiêm hô tôn” Em

hiểu phơng châm đó là nh

thế nào ? Cho VD minh

hoạ ?

- Vì sao trong tiếng Việt, khi

giao tiếp, ngời nói phải hết

sức chú ý đến lựa chọn từ

ngữ xng hô ?

3 Cách dẫn trực tiếp và cách

dẫn gián tiếp

- Hãy phân biệt cách dẫn trực

tiếp với cách dẫn gián tiếp ?

- Hãy chuyển những lời đối

thoại trong đoạn trích thành

lời gián tiếp ? Phân tích

những thay đổi về từ ngữ ?

- Thảo luận, trả

lời, nhận xét

- Đọc yêu cầu bài tập3

- Thảo luận, trình bày

- nhận xét

- Hệ thống lại kiến thức

- Đọc yêu cầu bàitập2

- HS làm miệng, nhận xét

xng hô chúng tôi

- cậu, bạn…

-nó, hắn…

2, 3 ( số ít và

số nhiều )

2 Dùng chỉ quan

hệ họ hàng, chức vụ…

- em, anh, bác, cô,

ông

-thủtrởng, cô giáo…

Dùng theo vai quan hệ trên dới hoặc nghề nghiệp

3 Danh

từ chỉ

ng-ời, tên riêng

-Hoa, Dung, Hà…

- Dùng để xng tên

* Bài tập 2

- “ xng khiêm, hô tôn” : khi xng hô,

ng-ời nói tự xng một cách khiêm nhờng và gọi ngời đối thoại một cách tôn kính ( phơng châm xng hô trong ngôn ngữ

phơng Đông )

* Bài tập 3

- Lựa chọn từ ngữ xng hô sẽ đạt kết quả

giao tiếp nh mong muốn

III Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp

* Phân biệt cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp.

Bài tập 2 :

* Những từ ngữ thay đổi đáng chú ý

Trong lời

đối thoại Trong dẫn gián tiếp.

Từ xng hô Tôi ( ngôithứ nhất ) ;

chúa công(ngôi thứ 2 )

Nhà vua, vua Quang Trung(ngôi thứ 3 )

Từ chỉ

địa

điểm

Từ chỉ thời gian

bây giờ bấy giờ

4 H ớng dẫn HS học ở nhà Ôn lại kiến thức.

Chuẩn bị kiểm tra tiếng Việt

* Rút kinh nghiệm

-Ngày soạn : 22/11/2010 -Ngày giảng : 02/11

Tiết 74 kiểm tra tiếng việt.

I trọng tâm kiến thức kĩ năng

a Kiến thức

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh về kiến thức Tiếng Việt đó học ở học kỡ I

b Kĩ năng

- Rốn kĩ năng sử dụng Tiếng Việt trong việc viết văn và giao tiếp xó hội

c Thỏi độ

- Giỏo dục ý thức tự giỏc khi làm bài kiểm tra

II chuẩn bị

1 Thầy : Đề kiểm tra

Trang 6

2 Trò : Học bài.

III các bớc lên lớp.

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới

GV phát đề cho HS

Phần I : Trắc nghiệm ( 2 điểm ).

* Đề lẻ Hãy trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.

1 Yêu cầu “ Khi giao tiếp cần nói có nội dung ; nội dung lời nói phải đúng yêu cầu giao tiếp không thiếu, không thừa” thuộc về phơng châm hội thoại nào ?

A Phơng châm về lợng B Phơng châm về chất

C Phơng châm cách thức D Phơng châm lịch sự

2.Trong hội thoại, phơng châm quan hệ đúng với yêu cầu nào khi giao tiếp ?

A Đừng nói những điều mình tin là không đúng hay không có bằng chứng xác thực

B Cần nói đúng đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

C Cần chú ý đến sự tế nhị, khiêm tốn và tôn trọng ngời khác

D Khi giao tiếp cần nói ngắn gọn, rành mạch ; tránh cách nói mơ hồ

3 Nhận định nào đúng với lời dẫn trực tiếp ?

A Nhắc lại nguyên vẹn lời của ngời khác

B Để sau dấu hai chấm và trong ngoặc kép

C Cả 2 ý trên

4 Đoạn thơ sau có mấy từ láy ? Gạch chân các từ láy đó

Nao nao dòng nớc uốn quanh Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang

Sè sè nấm đất bên đờng Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh

( Nguyễn Du – “ Truyện Kiều )

A 1 từ B 2 từ C 3 từ D 4từ

5 Cho biết câu nào trong những câu sau có sử dụng phép nói quá ?

A Nồi đồng cối đá C Ngáy nh sấm

B Không ai có mặt D Đẹp tuyệt vời

6 Câu thơ “ Đêm thở sao lùa nớc Hạ Long” sử dụng phép tu từ nào ?

A So sánh B Nói quá C ẩn dụ D Nhân hoá

* Đề chẵn

Hãy trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.

1.Yêu cầu “ Khi giao tiếp cần nói ngắn gọn, rành mạch ; tránh cách nói mơ hồ” thuộc về phơng châm hội thoại nào ?

A.Phơng châm về lợng B.Phơng châm về chất

C.Phơng châm cách thức D.Phơng châm lịch sự

2.Trong hội thoại, phơng châm về chất đúng với yêu cầu nào khi giao tiếp ?

A.Đừng nói những điều mình tin là không đúng hay không có bằng chứng xác thực

B.Cần nói đúng đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề

C.Cần chú ý đến sự tế nhị, khiêm tốn và tôn trọng ngời khác

D Khi giao tiếp cần nói có n/dung ; nội dung lời nói phải đúng y/cầu giao tiếp không thiếu, không thừa

3 Nhận định nào đúng với lời dẫn gián tiếp ?

A.Thuật lại lời của ngời khác có điều chỉnh cho hợp lí, không đặt trong dấu ngoặc kép

B Nhắc lại nguyên vẹn lời của ngời khác

C Để sau dấu hai chấm và trong ngoặc kép

D Cả A,B,C đều sai

4 Đoạn thơ sau có mấy từ láy ? Gạch chân các từ láy đó

Trăng cứ tròn vành vạnh

Kể chi ngời vô tình

ánh trăng im phăng phắc

Đủ cho ta giật mình

( Nguyễn Duy)

A.Một từ B Hai từ C Ba từ D Bốn từ

5 Cho biết cách nói nào trong những cách nói sau có sử dụng phép nói quá ?

A Mắt nhắm mắt mở C Đẹp tuyệt vời

B Mặt đỏ tía tai D Nghĩ nát óc

6 Câu thơ “ Đêm thở sao lùa nớc Hạ Long” sử dụng phép tu từ nào ?

A So sánh B Nhân hoá C ẩn dụ D Nói quá

Phần II : Tự luận ( 8 điểm )

Câu 1 (4 điểm ).

Viết một đoạn hội thoại ngắn trong đó có sử dụng các đại từ, các từ chỉ họ hàng để xng hô Đoạn văn tuân thủ các phơng châm hội thoại

Trang 7

Câu 2 (4 điểm ).

Giải thích nghĩa của các thành ngữ sau và cho biết mỗi thành ngữ liên quan đến ph ơng châm hội thoại nào ?

+ nói băm nói bổ + nói úp nói mở

+ nói nh đấm vào tai + đánh trống lảng

+ mồm ngoa mép giải + nói nh dùi đục chấm mắm cáy

* đáp án và biểu điểm.

Phần I : Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Mỗi câu 1,2,3,5,6 trả lời đúng đợc 0,25 điểm Câu 4: 0,75đ B, Gạch chân: vành vạnh, phăng phắc

Đề lẻ

đề chẵn

Phần II : Tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 (4điểm )

- H xây dựng đợc đoạn hội thoại ngắn trong đósử dụng các đại từ, các từ chỉ họ hàng để xng hô

- Ngời nói cần tuân thủ các phơng châm hội thoại

Câu 2 ( 4 điểm )

- mồm ngoa mép giải : lắm lời, đanh đá, nói át ngời khác ( vi phạm phơng châm lịch sự )

- nói băm nói bổ : nói bốp chát, xỉa xói, thô bạo (vi phạm phơng châm lịchsự)

- nói úp nói mở : nói mập mờ, ỡm ờ, không nói ra hết ý ( vi phạm phơng châm cách thức )

- nói nh đấm vào tai : nói mạnh, trái ý ngời khác, khó tiếp thu ( vi phạm phơng châm lịch sự )

- đánh trống lảng : lảng tránh, né tránh, không muốn đề cập đến một vấn đề nào đó… ( vi phạm phơng châm quan hệ )

- Nói nh dùi đục chấm mắm cáy : nói không khéo, thô cộc, thiếu tế nhị ( vi phạm ph/c lịch sự )

-Ngày soạn : 24/11/2010 -Ngày giảng : 07/12

Tiết 75 : kiểm tra về thơ và truyện hiện đại.

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

a Kiến hức - Trờn cơ sở học sinh tự ụn tập, nắm vững văn bản, giỏ trị nội dung và nghệ thuật của cỏc văn bản thơ, truyện hiện đại đó học từ tuần 10 đến tuần 15 để làm bài kiểm tra viết 1 tiết tại lớp

b Kĩ năng - Rốn kĩ năng sử dụng Tiếng Việt trong việc viết văn và giao tiếp xó hội

c Thỏi độ - Giỏo dục ý thức tự giỏc khi làm bài kiểm tra

II chuẩn bị

1 Thầy : Đề kiểm tra

2 Trò : Học bài

c lên lớp.

1 ổ n định tổ chức

2 Bài mới GV phát đề cho HS

* đề bài.

Đề chẵn

Phần I : Trắc nghiệm ( 3,5 điểm ).

Câu 1 ( 1,75 điểm ) : Hãy ghép tên tác phẩm với tên tác giả sao cho đúng.

A Đồng chí

B Bếp lửa

C ánh trăng

D Lặng lẽ Sa Pa

E Làng

F Đoàn thuyền đánh cá

G Chiếc lợc ngà

A… … B… … C… … D… … E… … F… … G… …

1 Nguyễn Duy

2 Nguyễn Thành Long

3 Chính Hữu

4 Kim Lân

5 Bằng Việt

6 Huy Cận

7 Nguyễn Khoa Điềm

8 Nguyễn Quang Sáng

Trang 8

Câu 2 ( 1,75 điểm ): Hãy lựa chọn đáp án bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

1 Hình ảnh bếp lửa trong bài thơ “ Bếp lửa” mang ý nghĩa nào?

A ý nghĩa tả thực B ý nghĩa biểu tợng C Cả 2 ý trên

2 Câu thơ “ Mặt trời của mẹ, em nằm trên lng” đã sử dụng biện pháp NT gì ?

A So sánh B ẩn dụ C.Nhân hoá D Hoán dụ

3 Tình yêu làng sâu sắc của nhân vật ông Hai ( trong truyện ngắn “ Làng” ) đợc thể hiện ở những khía cạnh nào ?

A Nỗi nhớ làng da diết

B Đau đớn, tủi hổ khi nghe tin làng mình theo giặc

C Sung sớng, hả hê khi nghe tin làng theo giặc đợc cải chính

D Tất cả các ý trên

4 Bài thơ “ Đồng chí” ra đời trong hoàn cảnh nào ?

A Đầu cuộc kháng chiến chống Pháp

B Cuối cuộc kháng chiến chống Pháp C Đầu cuộc kháng chiến chống Mĩ

5 Văn bản“ Chiếc lợc ngà” đợc kể theo lời trần thuật của nhân vật nào ?

A Ông Sáu B Ngời bạn ông Sáu C Bé Thu D.Tác giả

6 Nhà thơ nào sau đây trởng thành từ phong trào Thơ Mới ?

A Huy Cận B Phạm Tiến Duật C.Chính Hữu D Bằng Việt

7 Nhận định nào đúng nhất về hình ảnh ngời mẹ Tà- Ôi trong bài thơ “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ” ?

A Ngời mẹ cần cù lao động, có tình yêu con mãnh liệt

B Ngời mẹ yêu con, mơ ớc cho con khôn lớn trởng thành

C Ngời mẹ cần cù, dũng cảm, có tình yêu con thắm thiết gắn bó hoà quyện trong tình yêu

đất nớc và khát vọng độc lập

D Ngời mẹ yêu con, quyết chiến đấu giành độc lập tự do

* đề lẻ

Câu 1 ( 1,75 điểm ) : Hãy ghép tên tác phẩm với tên tác giả sao cho đúng.

A.Đồng chí

B Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ

C.ánh trăng

D.Lặng lẽ Sa Pa

E.Làng

F Bài thơ về tiểu đội xe không kính

G.Chiếc lợc ngà

1 Kim Lân

2 Nguyễn Thành Long

3 Chính Hữu

4 Nguyễn Duy

5 Nguyễn Khoa Điềm

6 Huy Cận

7 Nguyễn Quang Sáng

8 Phạm Tiến Duật

Câu 2 (1,75 điểm ) : Lựa chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

1 Điểm không giống nhau giữa hai bài thơ “ Đồng chí” và “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính” là gì ?

A Cùng có giọng điệu vui đùa hóm hỉnh

B Cùng dùng thể thơ tự do

C Cùng viết về đề tài ngời lính

2 Bài thơ “ bài thơ về tiểu đội xe không kính” viết về ngời bộ đội lái xe, tác giả đã chọn chi tiết nào để lập tứ ?

A Khẩu súng B Xe không kính C Bom đạn D Gian khổ

3 Bài thơ “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ” đợc tác giả sáng tác trong thời gian nào ?

A Trong kháng chiến chống Mỹ, khi công tác ở Tây Thừa Thiên

B Trong kháng chiến chống Pháp, khi công tác ở Tây Thừa Thiên

C Trong kháng chiến chống Mỹ

D Trong kháng chiến chốngPháp

4 Bài thơ trên có mấy khúc ru ?

A Một B Hai C Ba D Bốn

5 Đọc bài thơ “ ánh trăng” em cảm nhận đợc những bài học sâu sắc nào ?

A Thiên nhiên không thể thiếu trong đời sống tinh thần con ngời

B Không đoạn tuyệt với truyền thống

C Phải giữ đạo lý ân nghĩa, thuỷ chung cùng quá khứ

D Tất cả các ý trên

Trang 9

6 Truyện ngắn “ Lặng lẽ Sa Pa” có mấy nhân vật ?

A Hai B Bốn C Sáu D Tám

7 Theo em, anh thanh niên trong “ Lặng lẽ Sa Pa” có những đức tính gì đáng quý ?

A Hồ hởi, thích giao tiếp, luôn chu đáo với mọi ngời

B Khiêm tốn , giản dị, lạc quan, yêu đời

C sống có lý tởng, hết lòng vì công việc,say mê đọc sách

D Cả 3 phơng án trên

Phần II: Tự luận – Chung cho cả 2 đề( 6,5 điểm )

1.Chép lại đoạn 3 bài thơ “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ”

2 Cảm nhận của em về ngời lính trong “Đồng chí” và “ Bài thơ về tiểu đội xe không kính”

* đáp án và biểu điểm.

Phần I : Trắc nghiệm ( 3,5 điểm )

Đề chẵn.

Câu 1 ( 1,75 điểm ) : nối mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm.

A - 3 ; B - 5 ; C -1 ; D -2 ; E - 4 ; F - 6 ; G - 8

Câu 2 ( 1,75 điểm ) : mỗi ý đúng đợc 0, 25 điểm.

Đề lẻ.

Câu 1 ( 1,75 điểm ) : nối mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm.

A - 3 ; B - 5 ; C - 4 ; D -2 ; E - 1 ; F - 8 ; G - 7

Câu 2 ( 1,75 điểm ) : mỗi ý đúng đợc 0, 25 điểm.

Phần II : Tự luận ( 6,5 )

Câu 1: 2,5

Câu 2: 4 đ

- Nêu đợc những nét giống nhau: 1đ

- Nêu đợc những nét khác nhau: 1đ

- Diễn đạt thành văn : 2 đ

4 Hớng dẫn về nhà

Soạn văn bản “ Cố hơng” : Đọc và trả lời câu hỏi sgk

* Rút kinh nghiệm

-Ngày soạn : 24/11/2010 -Ngày giảng : 07- 09/12 Tiết 76, 77, 78 - Đọc hiểu văn bản

Cố hơng LỗTấn

I TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

1 Kiến thức

- Những đúng gúp của Lỗ Tấn vào nền văn học Trung Quốc và văn học nhõn loại

- Tinh thần phờ phỏn sõu sắc XH cũ và niềm tin vào sự xuất hiện tất yếu của csống mới, con người mới

- Màu sắc trữ tỡnh đậm đà trong tỏc phẩm

- Những sỏng tạo về nghệ thuật của nhà văn Lỗ Tấn trong truyện “Cố hương”

2 Kĩ năng

- Đọc - hiểu văn bản truyện hiện đại nước ngoài

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp cỏc phương thức biểu đạt trong tỏc phẩm tự sự để cảm nhận một văn bản truyện hiện đại

- Kể và túm tắt được truyện

3 Thỏi độ - Đọc văn bản kỹ càng, nghiờm tỳc để hiểu rừ nội dung văn bản

- Giáo dục HS lòng yêu quê hơng

II Chuẩn bị

1 Thầy : Tranh ảnh chân dung Lỗ Tấn

2 Trò : Học bài cũ, soạn bài mới

III lên lớp

1 ổ n định tổ chức

2 KTBC :

Trang 10

* Tóm tắt truyện “ Chiếc lợc ngà” của Nguyễn Quang Sáng ?

* Phân tích diễn biến tâm lí và tình cảm của bé Thu trong lần ông Sáu về thăm nhà ?

3 Bài mới :

*Hoạt động 1: Tạo tâm thế

-Thời gian: 2 phút

- Phơng pháp: vấn đáp

*Hoạt động 2: Tri giác

- Thời gian: 20 phút

- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề

- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn làm vở bt ,kt động não, khăn trải bàn

* Hớng dẫn HS đọc văn bản

Y/c 3 HS lần lợt đọc nối tiếpVB

- Nghe, thực hiện y/c

Đọc, nhận xét

I Đọc – tìm hiểu chú thích

1 Đọc

- Những hiểu biết của em về tác

giả Lỗ Tấn và sự nghiệp văn học

?

* Bổ sung.( Tài liệu)

- Những hiểu biết của em về tác

phẩm “ Cố hơng” ?

Y/c HS nghiên cứu các chú thích

từ : 1, 6, 7, 9, 10, 11

- Giới thiệu về tác giả

- Nghe, hiểu

- Giới thiệu về tác phẩm

- Nghiên cứu chú thích theo hớng dẫn

2 Chú thích

a Tác giả : sgk

b Tác phẩm : sgk

c Từ khó : sgk

*Hoạt động 3: Phân tích

- Thời gian: 75 phút

- Phơng pháp: thuyết trình , vấn đáp, nêu vấn đề

- Kĩ thuật: hoạt động cá nhân kết hợp với thảo luận nhóm bàn theo kt động não

- Xác định phơng thức biểu

đạt của văn bản ?

- Tìm bố cục của truyện ?

* Truyện có kết cấu đầu cuối

tơng ứng

Hết tiết 76 chuyển tiết 77

- Hãy tóm tắt văn bản ?

- Truyện có mấy nhân vật

chính ? Nhân vật nào là nhân

vật trung tâm ? Vì sao?

- Nhân vật “ tôi” trở về quê

trong hoàn cảnh nào ? Vào

thời điểm nào ?

- Trên đờng về thăm quê,

nhân vật “ tôi” đã cảm nhận

nh thế nào về quê hơng ?

- Em có nhận xét gì về biện

pháp NT của tác giả đã sử

dụng trong đoạn văn ?

- Theo em đó là tâm trạng gì ?

* Tâm trạng xót xa, tê tái của tác giả

trớc cảnh vật điêu tàn của quê hơng

-> gián tiếp nói đến cuộc sống nghèo

khổ, tối tăm -> gián tiếp phê phán

chế độ PK TQ, là nguyên nhân dẫn

đến cảnh sống điêu tàn của ngời dân

lao động

- Đọc và nêu nội dung của

phần 2 ?

- Khi trở về quê, “ tôi” đã gặp

- Phơng thức tự sự là chủ yếu nhng phơng thức biểu cảm cững có vai trò rất quan trọng

- Gồm 3 phần : + P1 : từ đầu đến “… làm

ăn sinh sống” ->“ tôi”

trên đờng về quê

+ P2 : tiếp đến “… trơn

nh quét”-> những ngày “ tôi” ở quê

+ P3 : còn lại -> “tôi” trên

đờng rời xa quê

- Tóm tắt, nhận xét

- > NT và “ tôi” là nv chính, “ tôi” là nv trung tâm

- Phát hiện

- Phát hiện -> cảm nhận

về cảnh vật ở làng quê

-> NT miêu tả, kết hợp kể tả theo kiểu hồi ức, thể hiện tâm trạng nhân vật

- HS đánh giá

- Đọc và nêu nội dung

- Phát hiện

- HS phát hiện

II Tìm hiểu văn bản

1 Tìm hiểu sơ lợc:

+ Phơng thức biểu đạt:

+ Bố cục:

2.Phân tích

* Diễn biến tâm trạng nhân vật “ tôi”

a Trên đờng về thăm quê.

- Thời tiết đang độ giữa đông, trời âm u, giá lạnh

Trớc mắt Trong hồi ức

- Thấp thoáng mấy thôn xóm tiêu điều

-> cảnh vật thê lơng

- đẹp không ngôn ngữ nào diễn tả đợc -> cảnh đẹp ấn t ợng

-> Tâm trạng buồn, xót xa, nuối tiếc

b Những ngày ở quê

* Quang cảnh

- Trên mái ngói mấy cộng rơm khô phất phơ

- Các gia đình đã dọn đi nhiều, càng hiu quạnh

-> Cảm giác buồn

Ngày đăng: 26/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình ảnh bếp lửa trong bài thơ “ Bếp lửa” mang ý nghĩa nào? - GA văn9-tuần 15-16(HP)
1. Hình ảnh bếp lửa trong bài thơ “ Bếp lửa” mang ý nghĩa nào? (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w