1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán 11 Chuẩn

4 416 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề toán 11 chuẩn
Trường học Trường THPT Lê Duẩn, Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: 2 đ Trong một hộp đựng câu hỏi của cuộc thi An toàn giao thông của trường Lê Duẩn có 7 câu hỏi dễ và 3 câu hỏi khó.. Mỗi học sinh tham gia thi được chọn ngẫu nhiên cùng lúc 2 câu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH THUẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I

Đề:

A/ Đại số: (6đ)

Câu 1: (2đ) Giải các phương trình lượng giác sau:

a/ 3 tan x 4 tan x2   3 0 b/ 4sin x 3 3 sin 2x 2cos x 42   2 

Câu 2: (1đ) Lớp 11T có 40 em tham gia xếp hàng chào cờ, có bao nhiêu cách xếp hàng cho Lớp gồm 4 hàng,

mỗi hàng 10 em

Câu 3: (2 đ) Trong một hộp đựng câu hỏi của cuộc thi An toàn giao thông của trường Lê Duẩn có 7 câu hỏi dễ

và 3 câu hỏi khó Mỗi học sinh tham gia thi được chọn ngẫu nhiên cùng lúc 2 câu hỏi Hãy xác định các yêu cầu sau:

a/ Xác định không gian mẫu và số phần tử của không gian mẫu của phép thử trên

b/ Tính xác suất để học sinh chọn được một câu dễ và một câu khó

c/ Tính xác suất để học sinh chọn được ít nhất một câu khó

d/ Tính xác suất để học sinh chọn được không quá một câu khó

Câu 4: (1đ) Cho nhị thức Newton 2 x 16, tìm hệ số của số hạng thứ tư

B/ Hình học: (4đ)

Câu 1:(2đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d): 2x + y – 3 = 0; đường tròn (C):x2 + y2 – 4x – 4y – 8 =

0, véctơ v 1 ; 2; điểm I(2; - 2)

a/ Viết phương trình ảnh của (d ) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v

b/ Viết phương trình ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I tỉ số k = -2

Câu 2:(2đ) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O

a/ Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P) qua O và song song với SB, CD

b/ Chứng minh SA//(P)

Hết

Trang 2

-SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH THUẬN ĐÁP ÁN TOÁN 11 CHUẨN

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN

A/ Đại số:

a/. 3 tan x 4 tan x2   3 0 (1)

Đk: x k ;kZ

 1  3t2  4t 3  0; (với t = tanx)

3 3

3

t t

Với t 3 ta có:

 i Z k k x

x x

; 3

3 tan tan

3 tan

Với

3

3

t ta có:

 i Z k k x

x x

2

; 6

6 tan tan

3

3 tan

Từ (i) và (2i) ta có phương trình (1) có hai họ nghiệm

(1đ) 0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

b/. 4sin x 3 3 sin 2x 2cos x 42   2  (1) (1đ)

 * 0 cos sin 3 3 cos 2

cos sin

4 cos 2 cos sin 3 3 sin 4 1

2

2 2

2 2

x x x

x x

x x

x x

Xét x  x k ,kZ

2 0

Thay x k ,kZ

vào pt ta thấy pt (*) thỏa nên x k ,kZ

là một họ nghiệm của pt (1).(i)

Xét cosx  0, chia hai vế của (*) cho cos 2 x ta được:

 

 i Z k k x

x x

x

2

;

3 3

2 tan

, tan tan

3 3

2 tan

0 tan 3 3 2

*

Từ (i) và (2i) ta có phương trình (1) có hai họ nghiệm

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Để xếp 10 em vào hàng đầu tiên ta có 10

40

A cách sắp xếp

Xếp 10 em vào hàng tiếp theo ta có 10

30

A cách sắp xếp

Xếp 10 em vào hàng tiếp theo ta có 10

20

A cách sắp xếp

Xếp 10 em vào hàng tiếp theo ta có 10

10

A cách sắp xếp

0,5đ

Trang 3

Với 4 hàng với nhau ta có P4 cách sắp xếp

Theo qui tắc nhân để xếp 40 em vào 4 hàng mỗi hàng 10 em ta có số cách sắp xếp là:

10 40

30

20

10

A xP4= 1,96.1049 cách sắp xếp

0,5đ

a Không gian mẫu:  d1k1 ,d2k2 , ,k1k2 , 

Ta có số phần tử của  là n  C102 45

0,5đ

b Gọi A là biến cố để chọn được 1 câu dễ và 1 câu khó

Việc chon 2 câu xảy ra hai hành động liên tiếp:

Hành động 1: chọn câu dễ, ta có số khả năng: 1 7

7 

C

Hành động 2: chọn câu khó, ta có số khả năng: 1 3

3 

C

Theo qui tắc nhân ta có số khả năng của biến cố A là:

n AC71C13 21 Suy ra xác suất của biến cố A là :    

  45 0,47

21

n

A n A P

0,5đ

c Gọi B là biến cố chọn ít nhất một câu khó

Ta có biến cố đối của B là Blà biến cố học sinh không chọn được câu khó nào

Ta có số khả năng học sinh không chọn câu khó nào là: 2 21

7 

C Nên n BC72 21

Ta có       0 , 47

45

21

n

B n B P

Theo công thức xác suất biến cố đối ta có

 BP B  1  P B  1  P B  1  0 , 47  0 , 53

P

Vậy ta có xác suất để chọn được ít nhất 1 câu khó là: P B  0 , 53

0,5đ

d Gọi C là biến cố học sinh chọn không quá một câu khó, ta có biến cố đối của C là

biến cố học sinh chọn 2 câu khó, kí hiệu C

Ta có   2 3

3 

C C n

Ta có    

  45 0,07

3

n

C n C P

Suy ra  P C  1  P C  0 , 93

Vậy xác suất để chọn không quá một câu khó là:

0,5đ

Câu 4: Tìm hệ số của số hạng thứ tư của khai triển (2x+1)6:

Ta có số hạng tổng quát của khai triển là: k n k k

n a b

C  với Nhị thức trên ta có số hạng tổng quát của Khai triển là: C kx k k C kk xk

6

Số hạng thứ 4 trong khai triển là số hạng ứng với k = 3

Suy ra hệ số của số hạng thứ tư là: C63263 C6323  8C63 

0,5đ 0,5đ B/ Hình học

Câu 1: Cho đt d: 2x +y – 3 = 0; đ.tròn (C): x2 + y2 – 4x – 4y – 8 =0 ;

 1 ; 2; ( 2 ;  2 ).

v

* Viết pt ảnh của d:

Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v.

Ta có d' T v d nên pt của d’ có dạng: 2x + y + c = 0 Lấy điểm M(0; 3) trên d ta có M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ v

5

; 1 ' 2 3 1 0

' ' '

'

M y

x y y y x x x

M M v M M v M M

Ta có M  ' d' nên tọa độ M’ thỏa pt của d’  2 1 5 c 0  c  3

Vậy pt của d’: 2x + y -3 = 0

0,5đ

0,5đ

Ta có đường tròn (C) có tâm E(2; 2); bán kính 2 2 2 2 8 4

R

8 4 2 2 '

'

2

;

R R

E V E C

V

I

Trang 4

Với E' VI;2 E

Ta có toạ độ của E’:

) 10

; 2 ( '

) 2 ))(

2 ( 1 ( 2 2

2 )) 2 ( 1 ( 2 2 )

1 ( ) 1 (

' ' '

'

E

y x y k ky y

x kx x

E E

I E E

I E E

Suy ra phương trình của (C’):

0 40 20 4 x

64 10) (y 2) -(x

2 2

2 2

y x y

Vậy phương trình của (C’) là ảnh của (C) là : x 2 2 4 20 40 0

y x y

0,5đ

0,5đ

a/. Dựng thiết diện của hình chóp khi cho cắt bởi mặt phẳng (P) qua O và song song

với SB, CD

Trong mặt phẳng ABCD dựng đường thẳng qua O và song song với CD, cắt BC,

AD tại M,N

Trong mặt phẳng SBC qua M dựng đt song song với SB cắt SC tại Q

Trong mặt phẳng SCD qua Q dựng đt song song CD cắt SD tại P

Trong mặt phẳng SAD nối N,P

Ta có các giao tuyến:

NP SAD P

PQ SCD

P

MQ SBC

P

MN ABCD

P

) ( ) (

) ( ) (

) ( ) (

) (

) (

Vậy thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P) là tứ giác: MNPQ

(1đ)

0,5đ

0,5đ

Ta có MN qua O và song song với CD nên M là trung điểm BC

Ta có NQ//SB nên Q là trung điểm SC

Xét tam giác SAC ta có OQ là đường trung bình nên OQ//SA

) //(

//

) ( ) (

P SA OQ

SA

P OQ

P SA

Vậy ta có SA//(P) (đpcm)

0,25đ 0,25đ 0,5đ

S

A

B

C D O

Ngày đăng: 25/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a/. Dựng thiết diện của hình chóp khi cho cắt bởi mặt phẳng (P) qu aO và song song với SB, CD - Đề toán 11 Chuẩn
a . Dựng thiết diện của hình chóp khi cho cắt bởi mặt phẳng (P) qu aO và song song với SB, CD (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w