1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ Toán theo Chuẩn KTKN

7 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 91,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; giâ

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu

và số điểm

Số tự nhiên và phép tính

với các số tự nhiên

Đại lượng và đo đại

lượng: các đơn vị đo khối

lượng; giây

Yếu tố hình học: góc

nhọn, góc tù, góc bẹt; hai

đường thẳng vuông góc,

hai đường thẳng song

song

Số điểm

1

1

Giải bài toán về tìm số

trung bình cộng; tìm hai

số khi biết tổng và hiệu

của hai số đó

Số điểm

Ghi chú:

Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 và phần tự luận thuộc mạch kiến thức số học = 55%

Câu 7, 8, 9, 10, thuộc mạch kiến thức đại lượng và đo đại lượng = 25%

Câu 11,12 thuộc mạch kiến thức hình học = 20%

Mức 1: 20%

Mức 2: 40%

Mức 3: 30%

Mức 4: 10%

Trang 2

1

Số tự nhiên và phép tính với

các số tự nhiên

Câu số 1,2 3,10 11

2

Đại lượng và đo đại lượng:

các đơn vị đo khối lượng;

giây

3

Yếu tố hình học: góc nhọn,

góc tù, góc bẹt; hai đường

thẳng vuông góc, hai đường

thẳng song song

Câu số

4

Giải bài toán về tìm số trung

bình cộng; tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số đó

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐĂNG

TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI

Lớp 4 :………

Họ và tên:………

Thứ…… ngày……tháng…….năm 2015

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Môn: Toán Thời gian: 60 phút ( Đề chính thức)

Câu 1 (0.5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Số: 796315 đọc là:

a Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

b Bảy mươi chín nghìn sáu nghìn ba trăm mười lăm

c Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười năm

Câu 2 (0.5 điểm) Viết câu trả lời đúng vào chỗ chấm

Số: “Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm” viết là: ……….

Câu 3 (0.5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Số lớn nhất trong các số 684257; 684275; 684752; 684725 là:

a 684257 b 684275 c 684752 d 684725

Câu 4 (1,5 điểm) Nối cột A với cột B để có kết quả bằng nhau

A B

Câu 5 (0.5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

1700 cm2= ……….dm2

Câu 6 (0.5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

2 phút 10 giây = ……… giây

Câu 7 (0.5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Hình bên có mấy cặp cạnh song song?

a 1

b 2

c 3

d 4

Câu 8 (1 điểm) Hãy vẽ đường thẳng AB đi qua điểm E và vuông góc với đường thẳng

CD trong trường hợp sau:

2085 kg

4 tạ 60kg

53 g

2 tấn 85kg

460 kg

5 yến 3 kg

Trang 4

C

E

D

Câu 9 (0.5 điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào là góc vuông?

A B C D

B C D O

Câu 10 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Kết quả của phép tính: 386259 + 260837 là:

b Kết quả của phép tính: 726485 – 452936 là:

Câu 11: (1 điểm) Đặt tính rồi tính

a 102426 x 5 b 9009 : 33

Câu 12 (2 điểm): Hai thùng chứa được tất cả 600l nước Thùng bé chứa được ít hơn thùng lớn 120l nước Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước?

Trang 5

ĐÁP ÁN- TOÁN

Trang 6

ĐỀ 1

Câu 4 (1,5 điểm) Nối cột A với cột B để có kết quả bằng nhau

A B

Câu 8 (1 điểm) Hãy vẽ đường thẳng AB đi qua điểm E và vuông góc với đường thẳng

CD trong trường hợp sau:

C

A

E

B

D

Câu 11: (1 điểm) Đặt tính rồi tính

Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm

a 102426

x

5

512130

b 9009 33

240 273 99

0

Câu 12 (2 điểm): Bài giải

Thùng lớn chứa số lít nước là: (0,25 đ) ( 600 + 120) : 2 = 360( l) (0,5 đ) Thùng bé chứa số lít nước là:: (0,25 đ)

600 - 360 = 240 (tuổi) (0,5 đ)

2085 kg

4 tạ 60kg

53 g

2 tấn 85kg

460 kg

5 yến 3 kg

Trang 7

Đáp số: Thùng lớn: 360 lít nước(0,25 đ) Thùng bé: 240 lít nước (0,25 đ)

Ngày đăng: 05/03/2019, 21:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w