1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi toán 11 kỳ II (có đáp án)

8 658 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn thi Toán 11 kỳ II (có đáp án)
Trường học Trường PT DTNT Đắk Hà
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 509,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tam giác SAB, vẽ đường cao AH.

Trang 1

SỞ GD&ĐT KON TUM

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2008 - 2009

(Khối 11 - Ban cơ bản)

Câu 1: Cho cấp số nhân có công

bội dương (un), biết u1 = 2, u3 =8

1 (Mức độ A; 2,0 điểm)

Tính u7?

2.(Mức độ B; 1,0 điểm)

Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của

cấp số nhân đó

1 Ta có 3 1 2 2 3

1

u

4 2

q

2

q

  ( Vì công bội dương)

6

u u q

6

u

2 Ta có:

10 10

2(1 2 )

1 2

S  

 2(1 1024)

2046 1

Câu 2: Tính các giới hạn sau:

1.(Mức độ A; 1,5 điểm)

2

2

lim

n

2.(Mức độ C; 2,5 điểm)

lim n  n n

1 Ta có:

2 2

2

9 6

3

n

n

 6

3 2

  2.Ta có lim n2 n n

2

n n n

 

n n n

  1 lim

1

1 2

n

Câu 3: Tính các giới hạn sau:

1 (Mức độ A; 1,5 điểm)

2

3

9

lim

3

x

x

x

 

2 (Mức độ B; 1,5 điểm)

2

2

lim

2

x

x

1 Ta có:

2

lim (3 3)

6

x x

 



2

Trang 2

lim( 3) 1

x x



Câu 4: Tính các giới hạn sau:

1 (Mức độ A; 1,5 điểm)

2

2

lim

3

x

x

x x

 

2 (Mức độ B; 2,0 điểm)

2

3

lim

2

x

x

x

1 Ta có:

2

3 2

1

x x

x

2 3

2 Ta có: xlim (2 x3) 5 0 

2

lim ( 2) 0

x x

   ; x-2<0 với mọi x < 2

Do đó

2

3 lim

2

x

x x

 

Câu 5: Cho hàm số

2

4

x

khix

x khix

 

Xét tính liên tục của hàm số tại x=2

Ta có

2

4 lim ( ) lim

2

x

f x

x

2

lim ( 2) 4

xx

lim ( ) lim (3 2) 4

xf x xx

f(2) = 4 Vì xlim ( )2 f x xlim ( )2 f x f(2) 4

   nên hàm số liên tục tại x = 2

Câu 6: Cho hàm số

( )

x khix

f x

x khix



Xét tính liên tục của hàm số tại x=0

Ta có xlim ( ) lim0 f x x0 x2 0

lim ( ) lim ( 1) 1

xf x xx

Vì xlim ( )0 f x xlim ( )0 f x

 nên hàm số gián đoạn tại x= 0

Câu 7: Cho hàm số

2

( )

ax khix

f x

x x khix



Xét tính liên tục của hàm số trên R

Hàm số f(x) xác định trên R Với x < 1 hàm số f(x) = x2 + x -1 liên tục trên  ;1

Với x > 1 hàm số f(x) = ax + 2 liên tục trên 1;

Tại x = 1 ta có:

2

x f x x x x

x f x x ax a

f(1) = a + 2 + Nếu a = -1 thì lim ( ) lim ( )x1 f xx1f xf(1) 1

Nên hàm số liên tục tại x = 1 suy ra hàm số liên tục trên R + Nếu a  -1 thì lim ( ) lim ( )x1 f xx1f x

Nên hàm số gián đoạn tại x = 1 suy ra hàm số liên tục trên

Câu 8: Cho hàm số

khix

khix



Xét tính liên tục của hàm số trên R

Hàm số f(x) xác định trên R + Trên mỗi khoảng   ; 3 và 3; hàm số

3

y x

định nên liên tục

+ Tại x = -3 ta có:

2

lim ( ) lim

3

f x

x

Trang 3

 2

3

3 lim

3

x

x x

 

3

lim ( 3) 0

x x

 

f(-3) = 2 Vì lim ( )x 3 f xf( 3) nên hàm số gián đoạn tại x = -3 Vậy hàm số đã cho liên tục trên các khoảng   ; 3 , 3; và gián đoạn tại x = -3

Câu 9: Cho hàm số

khix

x khix

Xét tính liên tục của hàm số tại x=1

Ta có

lim ( ) lim

1

f x

x

2

1

lim

1

x

x

2 1

x x

f(1) = 3 Vì lim ( )x1 f xf(1) 3 nên hàm số liên tục tại x = 1

Câu 10: Chứng minh phương

trình

2x3 – 6x – 1 = 0

Có 3 nghiệm trên khoảng (-2;2)

Đặt f(x) = 2x3 - 6x -1 Hàm số f(x) xác định trên R

Ta có:f(-2) = -5 f(-1) = 3 f(0) = -1 f(2) = 3 Vì f(-2).f(-1) = -15 < 0 nên phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (-2;-1)

f(-1).f(0) = -3 < 0 nên phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (-1;0)

f(0).f(2) = -3 < 0 nên phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (0;2)

Vậy phương trình f(x) = 0 có ít nhất 3 nghiệm trên khoảng (-2;2)

Câu 11: Chứng minh phương

trình

32x3 – 60x2 + 16x + 3 = 0

Có 2 nghiệm trái dấu

Đặt f(x) = 32x3 – 60x2 + 16x + 3 Hàm số f(x) xác định trên R

Ta có:f(-1) = -95 f(0) = 3 f(1) = -9 Vì f(-1).f(0) = -285 < 0 nên phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (-1;0)

f(0).f(1) = -27 < 0 nên phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên (0;1)

Vậy phương trình f(x) = 0 có ít nhất 2 nghiệm trái dấu nhau

Câu 12: Cho hàm số : y = 2x3 +

3x2 +1

Viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thị hàm số tại điểm có hoành

độ x0 = 1

Ta có : y’ = 6x2 + 6x Suy ra y’(1) = 12 Ngoài ra y(1) = 6 Nên phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A(1 ;6) là :

y = 12( x-1 ) + 6 hay y = 12x -6

Câu 13: Tính đạo hàm các hàm số

sau :

1.(Mức độ A; 0,75 điểm)

f(x) = 2x3 + x2 -3x +1

2.(Mức độ A; 1,5 điểm)

( )

2

x

f x

x

1 f’(x) = 6x2 + 2x -3

 2

'( )

2

f x

x

 2

2

x

Trang 4

3.(Mức độ B; 1,75 điểm)

f(x) = x.tanx

 

3 f’(x) = 1.tanx + x.(tanx)’

= tanx + 2

cos

x x

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD

có đáy ABCD là hình vuông và có

SA mp ABCD

1 (Mức độ A; 2 điểm)

Chứng minh SBBC và

2.(Mức độ B; 1điểm)

Gọi O là giao điểm hai đường

chéo AC và BD, chứng minh

SOD

 là tam giác vuông

1.Ta có SA mp ABCD ( ) SABC (vì BC(ABCD) (1)

Ta lại có ABBC (ABCD là hình vuông) (2) Từ (1) và (2)  SBBC

AD DC

2 Ta có SA mp ABCD ( ) SABD (vì BD(ABCD) (1)

Ta lại có BDAC (BD và AC là 2 đường chéo của hình vuông) (2) Từ (1) và (2)  SOBD hay SODvuông tại O

Câu 15: Cho tứ diện OABC có

OA, OB, OC đôi một vuông góc

Gọi H là điểm thuộc mặt

OHmp ABC Chứng minh

rằng :

1.(Mức độ A; 1,5 điểm)

BCmp OAH

1 Ta có :AOmp ABC( ) AOBC (vì BC(ABC) (1) Mặt khác theo giả thuyết ta có OHmp ABC( ) suy ra OHBC(2) Từ (1) và (2)  BCmp OAH( )

2 Kẻ AH cắt BC tại M

Tam giác OAM vuông tại O có OH là dường cao nên ta có :

Trang 5

2.(Mức độ A; 1,5 điểm)

OHOAOBOC

OHOAOM (1)

Theo câu 1 ta có BCmp OAH( ) BCOM hay OM là đường cao trong tam giác OBC vuông tại O nên ta có 1 2 12 12

OMOBOC (2)

Từ (1) và (2) 1 2 12 12 12

Câu 16: Cho tứ diện SABC có

tam giác ABC vuông tại B,

SA mp ABC

1.(Mức độ A; 1,5 điểm)

Chứng minh BCmp SAB( )

2.(Mức độ B; 1,5 điểm)

Gọi AH là đường cao của tam

giác SAB, AK là đường cao của

tam giác SAC Chứng minh

SCmp AHK

1.Tacó :SA mp ABC ( ) SABC(vìBC(ABC)) (1) Mặt khác theo

(Vì tam giác ABC vuông tại B ) (2) Từ (1) và (2)  BCmp SAB( )

2 Theo câu1 ta có :BCmp SAB( ) BCAH (vì AH (ABC) (1)

Mặt khác theo giả thuyết ta có AHSB suy ra AH (SBC)

Ta lại có SKAK( theo GT ) Từ (1) và (2) SCmp AHK( )

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD

có đáy ABCD là hình vuông và có

SA mp ABCD

1.(Mức độ A; 1,5 điểm)

Chứng minh BD(SAC)

1.Ta có :SA mp ABCD ( ) SABD (1) (vì BD(ABCD)

Mặt khác theo giả thuyết ta có ACBD

Trang 6

2 (Mức độ B; 1,5 điểm)Gọi I,J

lần lượt là trung điểm SC và SD,

chứng minh IJ (SAD)

(AC và BD là hai đường chéo của hình vuông) (2) Từ (1) và (2)  BD(SAC)

2 Ta có :SA mp ABCD ( ) SADC (vì DC(ABCD) (1)

Mặt khác theo giả thuyết ta có CDAD

(ABCD là hình vuông) (2) Từ (1) và (2)  CD(SAD) Mà IJ//CD ( IJ là đường trung bình của tam giác SCD Nên IJ (SAD)

Câu 18: Cho tứ diện SABC có

tam giác ABC vuông cân tại B, có

AC = 6 ; SA = 3 và

SA mp ABC

1 (Mức độ A; 1,5 điểm)

Chứng minh (SAB) ( SBC)

2 (Mức độ B; 1,5 điểm)

Tính ( ,(d A SBC))

1 Ta có :SA mp ABC ( ) SABC (vì BC(ABC) (1)

Mặt khác theo giả thuyết ta có BCAB

( tam giác ABC vuông tại B ) (2) Từ (1) và (2)  BCmp SAB( )

(SAB) (SBC)

  ( Vì BCmp SAB( )

2 Trong tam giác SAB, vẽ đường cao AH

Vì (SAB) ( SBC) và (SAB) ( SBC)SBnên AH (SBC)hay

d A SBC = AH

Ta có 1 2 12 12

AHASAB

Mà AS = 3 (g/t) ;

2

AC

AB  =3 2

9 18

AH  

18 6

6

AH

Trang 7

Câu 19: Cho hình vuông ABCD.

H, K lần lượt là trung điểm của

AB và AD Trên đường thẳng

dABCD tại H lấy S SH

1.(Mức độ A; 1,5 điểm)Chứng

minh rằng: AC(SHK)

2.(Mức độ B; 1,5 điểm) Tính

khoảng cách từ C đến mp(SHK)

biết cạnh hình vuông bằng 4

1.Ta có :SHmp ABCD( ) SHAC (vì AC(ABCD) (1)

Ta lại có ACBD (AC và BD là hai đường chéo của hình vuông) Mà HK//BD ( HK là đường trung bình của tam giác ABD)

Nên ACHK (2) Từ (1) và (2)  AC(SHK)

2 Goi I là giao điểm của AC và HK, theo câu1 ta cóAC(SHK)nên

CI là khoảng cách từ C đến mp(SHK)

Ta có 3

4

CICA

3 4 2 4

3 2

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD

ó đáy ABCD là hình vuông cạnh a

và SA mp ABCD ( )

1.(Mức độ A; 0,5 điểm) Tính

khoảng cách giữa SA và BC biết

AS = 2a

2 (Mức độ A; 0,5 điểm)Tính

khoảng cách từ A đến (SDC)

1 Ta có :SA mp ABCD ( ) SAAB (vì AB(ABCD)

Ta lại có ABBC (ABCD là hìn vuông ) Nên AB là đường vuông góc chung của SA và BC, suy ra khoảng cách giữa SA và BC là AB = a

2 Trong tam giác SAD vẽ đường cao AH

Ta có :AHSD(*) Mặc khác ta có ADDC (ABCD là hình vuông ) (1)

Ta lại cóSA mp ABCD ( ) SA CD (vì CD(ABCD)(2)

Trang 8

Từ (1) và (2)  CD(SAD)

Từ (*) và (**)  AH (SCD)

Vậy AH là khoảng cách từ A đến mp(SCD) Trong tam giác vuông SCD ta có :

AHASAD

(2 )a a 4a

5

a

AH

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19: Cho hình vuông ABCD. - Đề cương ôn thi toán 11 kỳ II (có đáp án)
u 19: Cho hình vuông ABCD (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w