VIỆN HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU TRUNG ƯƠNG CA BỆNH 3 ĐA U TỦY XƯƠNG CHUỖI IgG-K, CÓ U TƯƠNG BÀO VÙNG CSTL GÂY CHÈN ÉP TỦY... Nhiều hạch tập trung thành đám quanh ĐMC bụng, mạc treo... Chẩn
Trang 1VIỆN HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU TRUNG ƯƠNG
CA BỆNH 3
ĐA U TỦY XƯƠNG CHUỖI
IgG-K, CÓ U TƯƠNG BÀO VÙNG
CSTL GÂY CHÈN ÉP TỦY
Trang 2 BN: Nam 60 tuổi Hà Nội
Vào viện:11/07/2018
Bệnh sử:
T4/2018: BN đang tập thể dục chống đẩy bị gãy xương đòn 2 bên, khám BV Việt Nam- Cu Ba được đeo cố định bằng đai số 8, sau 2 tuần không đỡ,
thấy tê bì 2 chân, đau mỏi CSTL, đến BV Xanh Pôn khám được châm cứu không đỡ
T5/2018 BN xuất hiện khối cứng chắc vùng cổ, ngực KT 4x4cm, ấn đau,
kèm đau CSTL, yếu liệt 2 chân ->, vào BV K khám, được sinh thiết khối
vùng cổ (P) làm GPB chẩn đoán u tương bào, chụp MRI CSTL có u vùng thân đốt D10-11 có tổn thương bám quanh mặt trước cột sống được xạ trị
Trang 3- Thiếu máu
- Nhiều khối cứng chắc
vùng cổ và ngực, mạn
sườn 2 bên, ấn đau, KT
4x4cm, không di động, da
vùng u cổ (P) màu tím
- Tê bì 2 tay
- Đau CSTL
- Gan, lách không to,
- Đại, tiểu tiện bình
thường.
- Liệt 2 chân, loét vùng
LÂM SÀNG
Trang 4XÉT NGHIỆM
- TPTTBM: Hb 117g/l ; TC 360G/l; BC 7,85G/l (N 47%; M 21%; L 30%)
- SHM: creatinin 92; a.uric 436; LDH 587; Protein TP 86,5 (Albumin 20,9; A/G 0,3)
IgA 146; IgG 4318,5 ; IgM 83,7; K 46,9 ; L 19,8; K/L 2,36; B2-M: 11,6
- ĐMHT: D-dimer 1830.
- ĐQHT: 2,5
- Điện di MD huyết thanh: IgG-K
- Điện di protein HT: Tăng gamma đơn dòng
- HTĐ + STTX: TB dòng plasmo (5%).
- Công thức NST: 46XY
- Di truyền (FISH): âm tính : del1p/dup1q, DLEU/TP53, t(14,16),
t(4,14)
- HBV, HCV, HIV: âm tính
Trang 5- GPB và HMMD (u vùng cổ tại VHH): u tương bào Dương tính: CD38, MUM1, CD79A
Âm tính: CD3, CD20, CD138, Cyclin D1
- XQ: ổ khuyết xương đòn và khung xương sườn 2 bên, tràn dịch màng phổi T; hình ảnh nốt mờ xoang trán KT 20x16mm.
- Siêu âm ổ bụng: vùng hạ phân thùy VII sát bao gan
có nốt tăng đồng nhất, ranh giới rõ, KT 13x12mm
Nhiều hạch tập trung thành đám quanh ĐMC bụng, mạc treo.
Trang 6CLVT ngực: (T5/2018)
Có u 1/3 trên phổi P và góc
tâm hoành (10x18mm) , tổn
thương xương ức lan rộng,
di căn thành ngực (T)
Vùng thân đốt D10-11 có tổn
thương bám quanh mặt
trước cột sống
Hạch nách P
Khối u hậu nhãn cầu (P) bám
dọc theo TK thị giác trong
nón cân cơ (KT 22mm)
Trang 7MRI Cột sống (T5/2018)
- Tổn thương thân đốt
sống D9, D5, xâm lấn
màng não tủy phía sau, đè
ép tủy sống ngang mức
D8-D10
- Theo dõi các khối hạch
cạnh sống D5 bên phải và
D9 hai bên, nghĩ tới tổn
thương thứ phát
Trang 8Chẩn đoán
Đa u tủy xương IgG-K, gđ III, nguy cơ cao, có u tương bào vùng cổ - ngực - CSTL gây chèn ép tủy, di chứng liệt 2 chân.
Trang 9Điều trị
- Phác đồ: VCD- Lenalidomide
- BN đã điều trị 3 VCD-Lenalidomide
Sau 3 đợt:
- Lâm sàng:
• Đỡ đau CSTL và tê bì tay chân
• Khối u vùng cổ ngực nhỏ hơn nhiều so với lúc vào viện
• Yếu 2 chân.
• Còn loét vùng cùng cụt.
- Điện di Protein: Tăng gamma đa dòng
- Điện di MDHT: bình thường.
Trang 10Xét nghiệm trong quá trình điều trị
Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3
BC (G/l)
(BCTT) (3,69)7,85 (3,18)9,65 (2,21)5,52
Trang 11Biến đổi IgG trong quá trình điều trị
0
500
1000
1500
2000
2500
3000
3500
4000
4500
5000
4318
2251
1669
IgG (mg/dl)
IgG
Trang 12Biến đổi K, L trong quá trình điều trị
10
20
30
40
50
60
70
46.9
63.4
35.4
19.8
48.5
36.6
mg/dl
Kappa Lamda
Trang 13MRI cột sống (T9/2018)
Thoát vị đĩa đệm L4-L5 gây chèn ép rễ và hẹp ống sống ngang mức
Phồng nhẹ đĩa đệm L3-4, L5-S1 không chèn ép rễ, gây hẹp nhẹ ống sống
Trang 14CT-scan lồng ngực, bụng (11/2018)
- Ổ tổn thương mô mềm tăng ngấm thuốc cạnh ụ ngồi (T) KT 22mm
- Nhiều ổ tiêu xương gây hình ảnh gãy bệnh lý xương đòn 2 bên Gãy cũ xương sườn 6,7 bên (P); 4,5,9, 10 bên (T)
- Tổn thương kẽ lan tỏa khu vực đáy thùy trên phổi (P) và thùy dưới 2 phổi nghĩ tới viêm
Trang 15- Hướng điều trị tiếp theo?
- Ghép da vùng cùng cụt?
- Điều trị tổn thương vùng CSTL?
- Thời gian ghép tủy thích hợp ?
Trang 16XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!