Cho quý II kêt thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013 Bảng cân đối kế toán tiếp theo TAI SAN B- TÀI SẢN DÀI HẠN Các khoản phải thu dài hạn Phải thu dài hạn của khách hàng 'Vốn kinh doanh ở các
Trang 1CÔNG TY CỎ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, P Cầu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
BANG CAN BOI KE TOÁN
Tai ngay 30 thang 06 nam 2013
TAI SAN A- TAISAN NGAN HAN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 _ Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Đầu tư ngắn hạn
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
II Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng Trả trước cho người bán Phải thu nội bộ ngắn hạn Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước Tài sản ngắn hạn khác
509.047.709.513 416.836.791.996 56.833.628.970
36.377.288.547
1.108.603.387.709
1.108.603.387.709
58.805.674.763 11.461.044.236 39.336.417.606 6.416.318.796 1.591.894.125
Đơn vị tính: VND
Số đầu năm
1.608.221.628.172
189.929.403.253 189.929.403.253
4.303.629.700 10.756.599.414 (6.452.969.714)
429.671.454.542
261.146.766.694 132.480.938.487
36.043.749.361
951.367.250.319 951.367.250.319
32.949.890.358 25.886.976.344 6.377.733.046 685.180.968
Trang 2Cho quý II kêt thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
TAI SAN B- TÀI SẢN DÀI HẠN
Các khoản phải thu dài hạn Phải thu dài hạn của khách hàng
'Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
II Tài sản có định
1 Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế
2 Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
3 Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Ill Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con Đầu tư vào công ty liên két, liên doanh Đầu tư dải hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Tài sản dài hạn khác
115.929.247.986
134.938.648.297 (19.009.400.311)
598.404.521.733
27.489.000.000
56.000.000.000 (28.511.000.000) 209.319.569.742 201.135.201.808 8.184.367.934 13.319.806.366.516
113.825.831.064
131.587.677.700
(17.761.846.636) 1.292.455.368.314
28.483.000.000
56.000.000.000 (27.517.000.000) 200.074.743.726 194.332.362.450 5.742.381.276 13.314.478.834.410
Trang 3Cho quý II kêt thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.16 135.948.894.425 158.372.517.833
Trang 4Cho quý II kêt thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Trang 5CONG TY CO PHÂN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Cầu Kho, Q1, TP.HCM
BAO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý lÌ kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Doanh thu bán hàng và cung cắp dịch vụ 01 VI1 1921654075,335 4,823107,555/619 3/174/989/448732 3,091,119.342/305 2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 vit 51471889860 134277,247279 153,185,718,030 241,620,914,139 3 Doanh thu thuản về bán hàng và cung cắp dịchvụ 10 VI1 1,870/182185/675 1688,830308340 3,021783/433702 2,849,498,428,166
4 Giá vốn hàng bán 1i VI2 1428823437261 1275,873/631731 2,345/687/906/844 2,150,602/518/757 5 Lợi nhuận gộp về bản hàng và cung cấp dịch vụ 20 441,658,748,414 412956,676/609 676,215,626,858 698,895,909,409 6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI3 (65,805,726,086) 3,443,388,056 10,210,386,030 4,711,031,242 7 Chỉ phí tài chính 22 VI4 280/073481083 226,047830162 515,916,715,245 459,862,371,723 Trong đó: chỉ phí lãi vay 23 206,225,867,559 200085,113328 426.693602/636 415,282 400,301
8 Chỉ phí bán hàng 2 V5 96,707/143/893 167.872/956/334 116,009,442.321 195,198,321,661
9 Chi phi quan lý doanh nghiệp 2 VIG 28,186,933,566 26,539,037,003 53,390,543,817 52,171,492,581
30 Lợi nhuận thuẫn từ hoạt động kinh doanh 30 885,493,776 (4,059,758,834) 4,109,211,505 (3,625,245,314)
45 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 81 329,911,889 : 553,596,109 -
7 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 ——_—989/735,668_ _1,660,788,329_
ee
Yuu
eae
Trang 6CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chi: 360 Bén Chuong Duong, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE (Theo phương pháp gián tiếp)
CHỈ TIÊU Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chỉ phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đôi vn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả
Tăng, giảm chỉ phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Chênh lệch tỉ giá trong giai đoạn đầu tư
Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Luu chuyén tiền từ hoạt động đầu tư
._ Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động đầu tư:
810.060.525.336 (119.657.971.484) (157.236.137.390) 198.850.444.046 12.052.227.760 (403.916.758.885) (1.380.867.714) (2.530.182.008)
336.241.279.661
(109.103.811.440)
179.272.727
3.277.989.134 (108.646.549.579)
QI1.2012
212.096.012.562 (11.726.872.300) 60.396.042.548 (4.101.909.878) 415.282.400.301 671.945.673.232 (110.836.059.988) 160.782.743.751 187.087.870.661 20.334.270.532 (383.839.399.311) (9.541.433.070) 1.082.844.416 (1.877.903.793) 535.438.606.431
(485.670.414.874) 58.454.545
4.101.909.878
Trang 7Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2013
Báo cáo lưu chuyền tiền tệ (tiếp theo)
Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chỉ trả nợ gốc vay
Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính
Cỏ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyền tiên thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyền tiền thuần trong quý
Tiền và tương đương tiền đầu quý
Tiền và tương đương tiền tăng do sáp nhập
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy
Trang 8CÔNG TY CỎ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Bia chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất - chế biến
Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, mua bán xi măng, các sản phẩm từ xỉ măng, thạch
cao, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, wat tu nganh xay dung; Xay dung dân dụng; Kinh doanh bắt động sản (cao ốc văn phòng cho thuê); Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
NĂM TÀI CHÍNH ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
Công ty áp dụng Ché độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ ké toán của Bộ Tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20
tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài
chính trong việc lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc
Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Tiền và tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản
đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, có thời gian đáo hạn gốc không quá ba tháng, có khả
năng chuyển đổi dễ dàng thành lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
Trang 9CÔNG TY CÔ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, Quận 1, TP Hò Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quy II của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
3 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thắp hơn giữa giá gốc bao gồm chỉ phí mua và các chỉ phí liên quan trực tiếp để đưa mỗi sản phẩm đến vi tri và điều kiện hiện tại và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong
ae kiện kinh doanh bình thường trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành và chi phí bán hàng ước
Thành phẩm và sản phẩm dở - giá vốn nguyên vật liệu và lao động trực tiếp
phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường
theo phương pháp bình quân gia quyên
Dự phòng cho hàng tôn kho
Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phản giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy giảm trong giá trị (do giảm giá, hư hỏng, kém phẩm chát, lỗi thời v.v.) có thể xảy ra đối với
nguyên vật liệu, thành phẩm, hàng hóa tôn kho thuộc quyền sở hữu của Công ty dựa trên bằng
chứng hợp lý về sự suy giảm giá trị tại ngày két thúc kỳ kế toán
Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động như dự kiến
Cac chi phi mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản cố định được ghi tăng nguyên giá của tài sản
và chỉ phí bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và kháu hao lũy ké được xóa số và bắt kỳ
khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
Tài sản có định vô hình
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị kháu trừ lũy kế
Nguyên giá tài sản có định vô hình bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến
việc đưa tài sản vào sử dụng như dự kiên
Cac chi phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản và
các chi phí khác được hạch toán vào báo cáo kêt quả hoạt động kinh doanh trong kỳ khi phát sinh
Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý nguyên giá và giá trị khấu trừ lũy kế được xóa
số và các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Trang 10CÔNG TY CÓ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Dia chi: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
Quyền sử dụng đắt Quyền sử dụng đất được ghi nhân như tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị của quyền sử
dụng đất được mua hoặc thuê bởi Công ty Thời gian hữu dụng của các quyền sử dụng đất
được xác định hoặc có thời hạn hoặc vô thời hạn Theo đó, các quyền sử dụng đắt với thời gian hữu dụng có thời hạn bao gồm thuê đát được phân bỏ theo thời gian thuê trong khi đó quyền sử:
dung đất với thời gian hữu dụng vô thời hạn thì không được phân bỏ
7 Khấu hao và khấu trừ Khẩu hao tài sản có định hữu hình và khấu trừ tài sản cố định vô hình được trích theo phương
pháp đường thẳng trong thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:
Nhà cửa vật kiến trúc 5-50 năm Máy móc và thiết bị 4-20 năm
Phương tiện vận tải 6- 17 năm
Thiết bị văn phòng 3- 8 năm
Tài sản có định khác 8 năm Phần mềm vi tính 3- 8 năm
Theo định kỳ, thời gian hữu dụng ước tính của tài sản cố định và tỷ lệ khấu hao hoặc khấu trừ được xem xét lại nhằm đảm bảo rằng phương pháp và thời gian trích khấu hao hoặc khấu trừ
nhất quán với lợi ích kinh tế dự kiến sẽ thu được từ việc sử dụng tài sản cố định
8 Chi phi di vay
Chi phi di vay bao gồm lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay của Công ty
Chỉ phí đi vay được hạch toán như chỉ phí phát sinh trong kỳ ngoại trừ các khoản được vốn hóa
như theo nội dung của đoạn tiếp theo
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc hình thành một tài sản cụ
thể cần có một thời gian đủ dai dé có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc để bán được vốn hóa vào nguyên giá của tài sản đó Những khoản chỉ phí đi vay khác được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ trong kỳ khi phát sinh
9 Đầu tưtài chính
Đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế Dự phòng
được lập cho việc giảm giá trị của các khoản đầu tư có thể chuyển nhượng được trên thị trường vào ngày kết thúc kỳ kế toán tương ứng với chênh lệch giữa giá gốc của cổ phiếu với giá trị thị
trường tại ngày đó theo hướng dẫn của Thông tư số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009 Tăng hoặc giảm só dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí tài chính trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
10 Các khoản phải trả và trích trước
Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa
dịch vụ đã được sử dụng trong kỳ
11 _ Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ Công ty áp dụng Thông tư số 179/2012/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài Chính về ghi nhận, đánh giá, xử lý các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái
trong doanh nghiệp
Đối với việc thanh toán các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ phát sinh trong năm tài chính thì thực hiện theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ của Ngân hàng Thương
mại nơi công ty có giao dịch phát sinh theo quy định của pháp luật
Đối với việc đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ kế toán thì thực hiện theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng thương mại nơi công ty mở tài khoản công bó tại thời điểm lập báo cáo tài chính
Trang 11CÔNG TY CỎ PHÀN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Duong, Quan 1, TP Hé Chi Minh
BAO CAO TAI CHINH QUY II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2013
12 Cổ phiếu quỹ
Các công cụ vốn chủ sở hữu được Công ty mua lại (cổ phiếu quỹ) được ghi nhận theo nguyên
giá và trừ vào vốn chủ sở hữu Công ty không ghi nhận các khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát
hành hoặc hủy các công cụ vốn chủ sở hữu của mình
13 Phan chia loi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối theo điều lệ Công ty và được các cỗ đông phê duyệt tại đại hôi đồng cổ đông thường niên
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ này được trích lập để bảo vệ hoạt động kinh doanh thông thường của Công ty trước các rủi
ro hoặc thiệt hại kinh doanh, hoặc để dự phòng cho các khoản lỗ hay thiệt hại ngoài dự kiến do
các nhân khách quan hoặc do các trường hợp bát khả kháng như hỏa hoạn, bắt dn trong tinh
hình kinh tế và tài chính trong nước hay nước ngoài
Quỹ đầu tư và phát triển
Quỹ này được trích lập nhằm phục vụ việc mở rộng hoạt động hoặc đầu tư của Công ty
14 Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng giữa niên độ khi
Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định được một cách chắc chắn Doanh thu được đo lường bằng giá thị trường của các khoản phải thu, loại trừ các khoản chiết kháu thương mại, giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại Các điều kiện ghi nhận cụ thể sau
đây cũng phải được đáp ứng trước khi ghi nhận doanh thu: