Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ.. Các chỉ phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài
Trang 1CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BAO CAO TÀI CHÍNH
Cho quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2011
BANG CAN DOI KE TOÁN
Tai ngay 30 thang 09 nam 2011
Don vi tinh: VND
Mã Thuyết
Trang 2CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quy III két thúc ngày 30 tháng 09 năm 201 1
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dai hạn 259 (10.990.000.000) (7.630.000.000)
Trang 3CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Dia chi: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý HI kêt thúc ngày 30 tháng 09 năm 2011
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
._ Dự phòng phải trả ngắn hạn
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
._ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
._ Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
TONG CONG NGUON VON
V.12 V.13 V.14
V.16
V.17
10.964.798.785.289 9.985.558.373.271 3.422.915.348.633 3.189.304.299.025 1.592.629.986.252
1.386.290.786.914 2.857.651.041 4.967.991.932 43.604.746.395 136.452.688.547 256.111.497.552 7.541.883.436.656
7.540.931.041.802 952.394.854
1.642.039.973.655 1.642.039.973.655 1.980.000.000.000 70.790.410.045 5.517.214.120 (902.752.100) (556.356.240.338) 105.804.960.608 37.186.381.320
1.838.794.821.582 1.138.137.046.398 4.338.121.643 20.628.957.925 27.971.361.706 112.076.944.528 47.357.045.243 6.796.254.074.246
6.796.254.074.246
1.827.426.821.996 1.827.426.821.996 1.980.000.000.000 70.790.410.045 5.517.214.120 (902.752.100) (472.130.953.346) 97.063.215.208 31.401.970.440 115.687.717.629
12.606.838.758.944 11.812.985.195.267
Trang 4CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý III kêt thúc ngày 30 tháng 09 năm 2011
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
CHi TIEU
Tai san thué ngoai
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Truong Thi Thu Huong Lé Thi Phuong Dung
Người lập biểu T phòng tài chính kế toán
Trang 5CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Dia chi: 360 Bén Chuong Duong, P Cau Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý III kết thúc ngày 30 thang 09 nam 2011
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và cung c ấp dịch v
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chỉ phí tài chính
Trong đó: chi phí lãi vay
Chi phi ban hang
Chi phi quan ly doanh nghiép
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Quý III năm 2011
minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
VỊI 1.326.965.253.968 1.172.394.677.255 4.191.559.407.205 3.054.196.741.618 VLI 81.937.097.136 36.262.352.814 256.571.183.511 75.807.285.114 VII 1.245.028.156.832 1.136.132.324.441 3.934.988.223.694 2.978.389.456.504 VI2 899.800.943.375 988.240.829.010 2.861.915.773.148 2.515.892.308.983 345.227.213.457 147.891.495.431 1.073.072.450.546 462.497.147.521 VI3 5.828.648.843 4.037.555.501 14.513.203.785 65.498.922.415 VI4 262.430.442.682 83.852.952.832 752.659.082.492 193.990.375.122 200.664.153.048 73.932.535.501 595.863.482.797 167.995.542.947 VL5 58.640.504.894 43.269.756.777 236.813.459.698 104.122.725.591 VL6 29.012.703.216 48.353.459.579 97.491.800.815 120.954.762.544
972.211.508 (23.547.118.256) 621.311.326 108.928.206.679 VI.7 1.188.751.800 1.218.962.985 12.298.953.400 2.056.186.983
2.160.963.308 9.649.233 12.920.264.726 4.076.534.489 (972.211.508) 1.209.313.752 (621.311.326) (2.020.347.506)
Trang 6CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 201 1
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Don vi tinh: VND
CHÍ TIÊU Ms Thuyết Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chính cho các khoản:
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 75.138.799.803 (49.339.337.587)
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (2.185.580.466) (12.026.226.394)
- Chénh lệch tỉ giá trong giai đoạn dau tu 17 (84.225.286.992) 158.893.687.988 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 1.043.015.003.269 (796.318.491.182)
Ul Luu chuyén tién tir hoat dong dau tw
1 _ Tiền chi để mua sắm, xây dựng tai san cố định và
5 Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (289.670.000) (136.986.000)
7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chỉ: 27 10.649.886.459 6.119.694.840
Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (1.563.109.799.387) (1.023.238.538.563)
Trang 7Cho quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 201
Báo cáo lưu chuyến tiền tệ (tiếp theo)
CHÍ TIÊU Mã Thuyết ay kê từ đầu năm đến cuôi quý này
HI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 _ Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
2 Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 3.386.219.118.830 4.258.076.734.779
5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35
6 _ Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (75.788.000) (145.709.915.200) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính — 40 498.436.344.226 1.694.384.844.630
Tiền và tương đương tiền đầu quý 60 VA 55.948.393.128 158.213.544.035 Tiền và tương đương tiền tăng do sáp nhập
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổing 61 19.117 (875.259.311) Tiền và tương đương tiền cuối quý 70 VA 34.289.960.353 32.166.099.609
Trang 8CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
I
I
IV
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
DAC DIEM HOAT DONG CUA CONG TY
Hình thức sở hữu vốn : Công ty cô phan
Linh vue kinh doanh : Sản xuất - chế biến
Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, mua bán xi măng, các sản phẩm từ xi măng, thạch
cao, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông),
clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng; Xây dựng dân dụng: Kinh doanh bất động sản (cao ốc văn phòng cho
thuê) Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kêt thúc vào ngày 31 tháng 12 hang năm
Don vi tién tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 va Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế
độ kế toán của Bộ Tài chính
Tuyên bố về việc tuần thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán
Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng
như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Hình thức kế toán áp dụng:
Công ty sử dụng hình thức kê toán trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc
Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Trang 9
CONG TY CO PHAN XI MANG HATIEN 1
Dia chi: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
2 Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu
tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, có thời gian đáo hạn gôc không quá ba tháng, có khả năng
chuyền đôi dê dàng thành lượng tiên xác định và không có nhiêu rủi ro trong chuyên đôi thành tiền
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc bao gồm chi phí mua và các chỉ phí liên quan trực tiếp để đưa mỗi sản phẩm đến vị trí và điều kiện hiện tại và giá trị thuần có thể
thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong
điều kiện kinh doanh bình thường trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành và chỉ phí bán hàng ước tính
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho với giá trị được
xác định như sau:
Nguyên vật liệu, hàng hóa - giá vốn thực tế theo phương pháp bình quân gia
quyên
Thành phẩm và sản phẩm do - giá vốn nguyên vật liệu và lao động trực tiếp
phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường
theo phương pháp bình quan gia quyên
Dự phòng cho hàng tôn kho
Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy
giảm trong giá trị (do giảm giá, hư hỏng, kém phẩm chat, loi thời v.v.) có thê xảy ra đôi với nguyên vật liệu, thành phẩm, hàng hóa tôn kho thuộc quyên sở hữu của Công ty dựa trên bang chứng hợp lý vê sự suy giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kê toán
Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán
trong kỳ
4 — Các khoản phải thu
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản
lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
5 _ Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị khẩu hao lũy kế
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động như dự kiên
Các chỉ phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản có định được ghi tăng nguyên giá của tài sản và
chi phí bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào báo cáo kêt quả hoạt động kinh doanh trong kỳ Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bất kỳ khoản lãi lô nào phát sinh do việc thanh lý đêu được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
Trang 10
CONG TY CO PHAN XI MANG HATIEN 1
Dia chi: 360 Bén Chuong Duong, Quan 1, TP Hd Chi Minh
BAO CAO TAI CHINH QUY III
Quý III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
6 — Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị khấu trừ lũy kế
Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến
việc đưa tài sản vào sử dụng như dự kiến
Các chỉ phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản và
các chỉ phí khác được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ khi phát sinh
Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị khấu trừ lũy kế được xóa
số và các khoán lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Quyên sử dụng đất
Quyền sử dụng đất được ghi nhận như tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị của quyền sử dụng đất được mua hoặc thuê bởi Công ty Thời gian hữu dụng của các quyên sử dụng đất được xác
định hoặc có thời hạn hoặc vô thời hạn Theo đó, các quyền sử dụng đất với thời gian hữu dụng
có thời hạn bao gồm thuê đất được phân bổ theo thời gian thuê, trong khi đó quyên sử dụng đất với thời gian hữu dụng vô thời hạn thì không được phân bổ
7 Khấu hao và khấu trừ
Khấu hao tài sản cố định hữu hình và khấu trừ tài sản cố định vô hình được trích theo phương pháp đường thắng trong thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:
Nhà cửa, vật kiến trúc 5 - 30 năm
Máy móc và thiết bị 4-25 năm
Phương tiện vận tải 6 - 17 năm
Phần mềm vi tính 2-4năm
Theo định kỳ, thời gian hữu dụng ước tính của tài sản cố định và tỷ lệ khấu hao hoặc khấu trừ được xem xét lại nhằm đảm bảo răng phương pháp và thời gian trích khấu hao hoặc khấu trừ nhất
quán với lợi ích kinh tế dự kiến sẽ thu được từ việc sử dụng tài sản cố định
8 Chi phi di vay
Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các
khoản vay của Công ty
Chi phí đi vay được hạch toán như chỉ phí phát sinh trong kỳ ngoại trừ các khoản được vốn hóa
như theo nội dung của đoạn tiêp theo
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc hình thành một tài sản cụ thể cần có một thời gian đủ dài để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc để bán
được vốn hóa vào nguyên giá của tài sản đó Những khoản chi phí đi vay khác được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ trong kỳ khi phát sinh
9, — Đầu tư tài chính
Đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế Dự phòng được lập cho việc giảm giá trị của các khoản đầu tư có thể chuyên nhượng được trên thị trường vào ngày kết thúc kỳ kế toán tương ứng với chênh lệch giữa giá gốc của cỗ phiếu với giá trị thị trường tại ngày đó theo hướng dẫn của Thông tư số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành
ngày 7 tháng 12 năm 2009 Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chi phí tài chính trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
Trang 11
CONG TY CO PHAN XI MANG HATIEN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
10 Các khoản phải trả và trích trước
Chi phi phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa dịch vụ đã được sử dụng trong kỳ
11 Dự phòng trợ cấp thôi việc phải trả
Công ty trích lập dự phòng trợ cấp mắt việc làm theo quy định tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC
ngày 14 thang 8 nam 2003 của Bộ Tài chính và Công văn số 7728/BTC-TCND ngày 7 tháng 6 năm 2010 của Bộ Tài chính với mức trích lập 1% tổng quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã
hội
Từ ngày 1 tháng I1 năm 2009, Công ty trích lập và nộp bảo hiểm thất nghiệp theo Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008
12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Công ty áp dụng Thông tư số 201/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 15 tháng 10
năm 2009 của Bộ Tài Chính về xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái (“Thông tư 201”) đối với các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ và áp dụng nhất quán từ năm tài chính 2010
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty
(VNĐ) được hạch toán theo tỷ giá giao dịch vào ngày phát sinh nghiệp vụ Tại ngày kết thúc kỳ
kế toán, các khoản mục tài sản và công nợ tiền tệ có gôc ngoại tệ được đánh giá lại theo ty giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán và chênh lệch tỷ giá hối đoái do
việc dánh giá lại được xử lý như sau:
Tắt cả chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản tài sản, công nợ tiền tệ ngắn hạn có gốc ngoại tệ vào ngày lập bảng cân đôi kê toán được phản ánh ở tài khoản “Chênh lệch tý giá hôi
đoái” trong khoản mục vôn trên bảng cân đối kê toán và sẽ được ghi giảm trong kỳ tiếp theo Tắt cả lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản công nợ tiền tệ dài hạn có gốc ngoại
tệ vào ngày lập bảng cân đối kế toán được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
trong kỳ Tuy nhiên, nếu việc ghi nhận này dẫn đến kết quả hoạt động kinh doanh trước thuế của
Công ty bị lỗ, phần lỗ chênh lệch tỷ giá vượt quá lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư công
nợ dài hạn đến hạn phải trả sẽ được phản ánh ở tài khoản “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” trong khoản mục vốn trên bảng cân đối kế toán và phân bổ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
trong vòng 5 năm tiếp theo
Khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá các khoản mục tiền
tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ của Dự án Nhà máy xi măng Bình Phước trong quá trình thực hiện dự
án được phản ánh lũy kế trên Bảng cân đối kế toán cho đến khi hoàn thành đầu tư xây dựng dự án
và được phân bổ vào thu nhập hoặc chi phi sản xuat kinh doanh trong thời gian tối đa 5 năm kế từ khi dự án hoàn thành đi vào sản xuất theo Công văn chấp thuận sô 9636/BTC-TCDN ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài chính
13 Cố phiếu quỹ
Các công cụ vốn chủ sở hữu được Công ty mua lại (cỗ phiếu quỹ) được ghi nhận theo nguyên giá
và trừ vào vốn chủ sở hữu Công ty không ghi nhận các khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành
hoặc hủy các công cụ vốn chủ sở hữu của mình
14 Phân chia lợi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối theo điều lệ Công ty và được các cô đông phê duyệt tại đại hội đông cô đông thường niên
Quỹ dự phòng tài chính