1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÔNG TY cổ PHẦN xi măng hà tiên 1 bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chuyển lưu tiền tệ báo cáo tài chính 30 tháng 9 năm 2011 quý 3 năm 2011

22 426 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 12,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ.. Các chỉ phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài

Trang 1

CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1

Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM

BAO CAO TÀI CHÍNH

Cho quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2011

BANG CAN DOI KE TOÁN

Tai ngay 30 thang 09 nam 2011

Don vi tinh: VND

Mã Thuyết

Trang 2

CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1

Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quy III két thúc ngày 30 tháng 09 năm 201 1

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dai hạn 259 (10.990.000.000) (7.630.000.000)

Trang 3

CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1

Dia chi: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý HI kêt thúc ngày 30 tháng 09 năm 2011

Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)

Người mua trả tiền trước

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động

Chi phí phải trả

Phải trả nội bộ

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

._ Dự phòng phải trả ngắn hạn

Nợ dài hạn

Phải trả dài hạn người bán

Phải trả dài hạn nội bộ

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

._ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

._ Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Nguồn kinh phí và quỹ khác

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

TONG CONG NGUON VON

V.12 V.13 V.14

V.16

V.17

10.964.798.785.289 9.985.558.373.271 3.422.915.348.633 3.189.304.299.025 1.592.629.986.252

1.386.290.786.914 2.857.651.041 4.967.991.932 43.604.746.395 136.452.688.547 256.111.497.552 7.541.883.436.656

7.540.931.041.802 952.394.854

1.642.039.973.655 1.642.039.973.655 1.980.000.000.000 70.790.410.045 5.517.214.120 (902.752.100) (556.356.240.338) 105.804.960.608 37.186.381.320

1.838.794.821.582 1.138.137.046.398 4.338.121.643 20.628.957.925 27.971.361.706 112.076.944.528 47.357.045.243 6.796.254.074.246

6.796.254.074.246

1.827.426.821.996 1.827.426.821.996 1.980.000.000.000 70.790.410.045 5.517.214.120 (902.752.100) (472.130.953.346) 97.063.215.208 31.401.970.440 115.687.717.629

12.606.838.758.944 11.812.985.195.267

Trang 4

CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1

Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý III kêt thúc ngày 30 tháng 09 năm 2011

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

CÁC CHỈ TIÊU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN

CHi TIEU

Tai san thué ngoai

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Truong Thi Thu Huong Lé Thi Phuong Dung

Người lập biểu T phòng tài chính kế toán

Trang 5

CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1

Dia chi: 360 Bén Chuong Duong, P Cau Kho, Q1, TP.HCM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý III kết thúc ngày 30 thang 09 nam 2011

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu thuần về bán hàng và cung c ấp dịch v

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu hoạt động tài chính

Chỉ phí tài chính

Trong đó: chi phí lãi vay

Chi phi ban hang

Chi phi quan ly doanh nghiép

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

Thu nhập khác

Chi phí khác

Lợi nhuận khác

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Quý III năm 2011

minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

VỊI 1.326.965.253.968 1.172.394.677.255 4.191.559.407.205 3.054.196.741.618 VLI 81.937.097.136 36.262.352.814 256.571.183.511 75.807.285.114 VII 1.245.028.156.832 1.136.132.324.441 3.934.988.223.694 2.978.389.456.504 VI2 899.800.943.375 988.240.829.010 2.861.915.773.148 2.515.892.308.983 345.227.213.457 147.891.495.431 1.073.072.450.546 462.497.147.521 VI3 5.828.648.843 4.037.555.501 14.513.203.785 65.498.922.415 VI4 262.430.442.682 83.852.952.832 752.659.082.492 193.990.375.122 200.664.153.048 73.932.535.501 595.863.482.797 167.995.542.947 VL5 58.640.504.894 43.269.756.777 236.813.459.698 104.122.725.591 VL6 29.012.703.216 48.353.459.579 97.491.800.815 120.954.762.544

972.211.508 (23.547.118.256) 621.311.326 108.928.206.679 VI.7 1.188.751.800 1.218.962.985 12.298.953.400 2.056.186.983

2.160.963.308 9.649.233 12.920.264.726 4.076.534.489 (972.211.508) 1.209.313.752 (621.311.326) (2.020.347.506)

Trang 6

CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1

Địa chỉ: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 201 1

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Don vi tinh: VND

CHÍ TIÊU Ms Thuyết Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chính cho các khoản:

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 75.138.799.803 (49.339.337.587)

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (2.185.580.466) (12.026.226.394)

- Chénh lệch tỉ giá trong giai đoạn dau tu 17 (84.225.286.992) 158.893.687.988 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 1.043.015.003.269 (796.318.491.182)

Ul Luu chuyén tién tir hoat dong dau tw

1 _ Tiền chi để mua sắm, xây dựng tai san cố định và

5 Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (289.670.000) (136.986.000)

7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chỉ: 27 10.649.886.459 6.119.694.840

Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (1.563.109.799.387) (1.023.238.538.563)

Trang 7

Cho quý III kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 201

Báo cáo lưu chuyến tiền tệ (tiếp theo)

CHÍ TIÊU Mã Thuyết ay kê từ đầu năm đến cuôi quý này

HI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 _ Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của

2 Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 3.386.219.118.830 4.258.076.734.779

5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35

6 _ Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (75.788.000) (145.709.915.200) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính — 40 498.436.344.226 1.694.384.844.630

Tiền và tương đương tiền đầu quý 60 VA 55.948.393.128 158.213.544.035 Tiền và tương đương tiền tăng do sáp nhập

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổing 61 19.117 (875.259.311) Tiền và tương đương tiền cuối quý 70 VA 34.289.960.353 32.166.099.609

Trang 8

CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1

Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II

Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

I

I

IV

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Quy III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

DAC DIEM HOAT DONG CUA CONG TY

Hình thức sở hữu vốn : Công ty cô phan

Linh vue kinh doanh : Sản xuất - chế biến

Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, mua bán xi măng, các sản phẩm từ xi măng, thạch

cao, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông),

clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng; Xây dựng dân dụng: Kinh doanh bất động sản (cao ốc văn phòng cho

thuê) Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kêt thúc vào ngày 31 tháng 12 hang năm

Don vi tién tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)

CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số

15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 va Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày

31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế

độ kế toán của Bộ Tài chính

Tuyên bố về việc tuần thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán

Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng

như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tài chính tổng hợp

Hình thức kế toán áp dụng:

Công ty sử dụng hình thức kê toán trên máy vi tính

CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính của toàn Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc

Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính tổng hợp

Trang 9

CONG TY CO PHAN XI MANG HATIEN 1

Dia chi: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II

Quý III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

2 Tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu

tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, có thời gian đáo hạn gôc không quá ba tháng, có khả năng

chuyền đôi dê dàng thành lượng tiên xác định và không có nhiêu rủi ro trong chuyên đôi thành tiền

Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc bao gồm chi phí mua và các chỉ phí liên quan trực tiếp để đưa mỗi sản phẩm đến vị trí và điều kiện hiện tại và giá trị thuần có thể

thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong

điều kiện kinh doanh bình thường trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành và chỉ phí bán hàng ước tính

Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho với giá trị được

xác định như sau:

Nguyên vật liệu, hàng hóa - giá vốn thực tế theo phương pháp bình quân gia

quyên

Thành phẩm và sản phẩm do - giá vốn nguyên vật liệu và lao động trực tiếp

phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường

theo phương pháp bình quan gia quyên

Dự phòng cho hàng tôn kho

Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy

giảm trong giá trị (do giảm giá, hư hỏng, kém phẩm chat, loi thời v.v.) có thê xảy ra đôi với nguyên vật liệu, thành phẩm, hàng hóa tôn kho thuộc quyên sở hữu của Công ty dựa trên bang chứng hợp lý vê sự suy giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kê toán

Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán

trong kỳ

4 — Các khoản phải thu

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng

từ

Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản

lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

5 _ Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị khẩu hao lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động như dự kiên

Các chỉ phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản có định được ghi tăng nguyên giá của tài sản và

chi phí bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào báo cáo kêt quả hoạt động kinh doanh trong kỳ Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bất kỳ khoản lãi lô nào phát sinh do việc thanh lý đêu được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ

Trang 10

CONG TY CO PHAN XI MANG HATIEN 1

Dia chi: 360 Bén Chuong Duong, Quan 1, TP Hd Chi Minh

BAO CAO TAI CHINH QUY III

Quý III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

6 — Tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị khấu trừ lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến

việc đưa tài sản vào sử dụng như dự kiến

Các chỉ phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản và

các chỉ phí khác được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ khi phát sinh

Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị khấu trừ lũy kế được xóa

số và các khoán lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

Quyên sử dụng đất

Quyền sử dụng đất được ghi nhận như tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị của quyền sử dụng đất được mua hoặc thuê bởi Công ty Thời gian hữu dụng của các quyên sử dụng đất được xác

định hoặc có thời hạn hoặc vô thời hạn Theo đó, các quyền sử dụng đất với thời gian hữu dụng

có thời hạn bao gồm thuê đất được phân bổ theo thời gian thuê, trong khi đó quyên sử dụng đất với thời gian hữu dụng vô thời hạn thì không được phân bổ

7 Khấu hao và khấu trừ

Khấu hao tài sản cố định hữu hình và khấu trừ tài sản cố định vô hình được trích theo phương pháp đường thắng trong thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:

Nhà cửa, vật kiến trúc 5 - 30 năm

Máy móc và thiết bị 4-25 năm

Phương tiện vận tải 6 - 17 năm

Phần mềm vi tính 2-4năm

Theo định kỳ, thời gian hữu dụng ước tính của tài sản cố định và tỷ lệ khấu hao hoặc khấu trừ được xem xét lại nhằm đảm bảo răng phương pháp và thời gian trích khấu hao hoặc khấu trừ nhất

quán với lợi ích kinh tế dự kiến sẽ thu được từ việc sử dụng tài sản cố định

8 Chi phi di vay

Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các

khoản vay của Công ty

Chi phí đi vay được hạch toán như chỉ phí phát sinh trong kỳ ngoại trừ các khoản được vốn hóa

như theo nội dung của đoạn tiêp theo

Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc hình thành một tài sản cụ thể cần có một thời gian đủ dài để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc để bán

được vốn hóa vào nguyên giá của tài sản đó Những khoản chi phí đi vay khác được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ trong kỳ khi phát sinh

9, — Đầu tư tài chính

Đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế Dự phòng được lập cho việc giảm giá trị của các khoản đầu tư có thể chuyên nhượng được trên thị trường vào ngày kết thúc kỳ kế toán tương ứng với chênh lệch giữa giá gốc của cỗ phiếu với giá trị thị trường tại ngày đó theo hướng dẫn của Thông tư số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành

ngày 7 tháng 12 năm 2009 Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chi phí tài chính trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ

Trang 11

CONG TY CO PHAN XI MANG HATIEN 1

Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II

Quý III của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011

10 Các khoản phải trả và trích trước

Chi phi phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa dịch vụ đã được sử dụng trong kỳ

11 Dự phòng trợ cấp thôi việc phải trả

Công ty trích lập dự phòng trợ cấp mắt việc làm theo quy định tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC

ngày 14 thang 8 nam 2003 của Bộ Tài chính và Công văn số 7728/BTC-TCND ngày 7 tháng 6 năm 2010 của Bộ Tài chính với mức trích lập 1% tổng quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã

hội

Từ ngày 1 tháng I1 năm 2009, Công ty trích lập và nộp bảo hiểm thất nghiệp theo Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008

12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ

Công ty áp dụng Thông tư số 201/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 15 tháng 10

năm 2009 của Bộ Tài Chính về xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái (“Thông tư 201”) đối với các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ và áp dụng nhất quán từ năm tài chính 2010

Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty

(VNĐ) được hạch toán theo tỷ giá giao dịch vào ngày phát sinh nghiệp vụ Tại ngày kết thúc kỳ

kế toán, các khoản mục tài sản và công nợ tiền tệ có gôc ngoại tệ được đánh giá lại theo ty giá bình quân liên ngân hàng tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán và chênh lệch tỷ giá hối đoái do

việc dánh giá lại được xử lý như sau:

Tắt cả chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản tài sản, công nợ tiền tệ ngắn hạn có gốc ngoại tệ vào ngày lập bảng cân đôi kê toán được phản ánh ở tài khoản “Chênh lệch tý giá hôi

đoái” trong khoản mục vôn trên bảng cân đối kê toán và sẽ được ghi giảm trong kỳ tiếp theo Tắt cả lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản công nợ tiền tệ dài hạn có gốc ngoại

tệ vào ngày lập bảng cân đối kế toán được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

trong kỳ Tuy nhiên, nếu việc ghi nhận này dẫn đến kết quả hoạt động kinh doanh trước thuế của

Công ty bị lỗ, phần lỗ chênh lệch tỷ giá vượt quá lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư công

nợ dài hạn đến hạn phải trả sẽ được phản ánh ở tài khoản “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” trong khoản mục vốn trên bảng cân đối kế toán và phân bổ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

trong vòng 5 năm tiếp theo

Khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá các khoản mục tiền

tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ của Dự án Nhà máy xi măng Bình Phước trong quá trình thực hiện dự

án được phản ánh lũy kế trên Bảng cân đối kế toán cho đến khi hoàn thành đầu tư xây dựng dự án

và được phân bổ vào thu nhập hoặc chi phi sản xuat kinh doanh trong thời gian tối đa 5 năm kế từ khi dự án hoàn thành đi vào sản xuất theo Công văn chấp thuận sô 9636/BTC-TCDN ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài chính

13 Cố phiếu quỹ

Các công cụ vốn chủ sở hữu được Công ty mua lại (cỗ phiếu quỹ) được ghi nhận theo nguyên giá

và trừ vào vốn chủ sở hữu Công ty không ghi nhận các khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành

hoặc hủy các công cụ vốn chủ sở hữu của mình

14 Phân chia lợi nhuận

Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối theo điều lệ Công ty và được các cô đông phê duyệt tại đại hội đông cô đông thường niên

Quỹ dự phòng tài chính

Ngày đăng: 26/07/2014, 17:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  cân  đối  kế  toán  (tiếp  theo) - CÔNG TY cổ PHẦN xi măng hà tiên 1 bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chuyển lưu tiền tệ báo cáo tài chính 30 tháng 9 năm 2011 quý 3 năm 2011
ng cân đối kế toán (tiếp theo) (Trang 2)
Bảng  cân  đôi  kê  toán  (tiêp  theo) - CÔNG TY cổ PHẦN xi măng hà tiên 1 bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chuyển lưu tiền tệ báo cáo tài chính 30 tháng 9 năm 2011 quý 3 năm 2011
ng cân đôi kê toán (tiêp theo) (Trang 3)
Bảng  Anh  (£) - CÔNG TY cổ PHẦN xi măng hà tiên 1 bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chuyển lưu tiền tệ báo cáo tài chính 30 tháng 9 năm 2011 quý 3 năm 2011
ng Anh (£) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm