CÔNG TY cổ PHẦN xi măng hà tiên 1 bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chuyển lưu tiền tệ báo cáo tài chính 30 tháng 6 năm 2012 quý 2 năm 2012
Trang 1CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chi: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2012
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2012
Mã Thuyết
I._ Tiền và các khoản tương đương tiền 110 VI 106.246.938.456
Il Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 4.691.892.000
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 5.810.354.283
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 6.858.130.546
3.507.019.700 10.756.599.414 (7.249.579.714)
414.535.993.855 257.975.489.978 103.771.038.452
53.518.890.442 (729.425.017)
1.266.408.657.754 1.266.408.657.754
42.067.150.251 24.603.658.798 8.834.514.642 7.855.157.645 773.819.166
Trang 2CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chi: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2012
Bảng cân đối kế toán (ếptheo) — —
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.9 3.811.768.011.254 3.334.960.690.237
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tai chính dài hạn 259 (27.328.000.000) (37.870.000.000)
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
Trang 3
CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Dia chi: 360 Bén Chuong Duong, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BAO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý II kêt thúc ng:
Bảng cân đối kế to:
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chỉ phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
'Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thang du von cé phan
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hồi đoái
Quy đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
._ Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
TONG CONG NGUON VON
V.12 V.13
\y 13)
V.16
11.105.629.020.608 4.240.220.518.612 1.811.310.253.115 1.655.686.424.671 3.234.112.063 15.647.662.647 29.414.899.512 378.089.163.670
345.755.158.518 1.082.844.416 6.865.408.501.996
6.856.467.320.401 8.941.181.595
2.005.435.920.823
2.005.435.920.823 1.980.000.000.000 70.790.410.045 5.517.214.120
(902.752.100)
(187.994.260.318) 105.804.960.607 37.186.381.321
(4.966.032.852)
13.111.064.941.431
Số đầu năm 11.143.616.765.717
4.617.312.885.679 2.403.912.157.244 1.574.821.871.817 29.611.463.937 13.191.430.308 47.464.663.791 267.562.359.479
280.748.939.103
6.526.303.880.038
6.514.981.711.308 8.941.181.595 2.380.987.135
1.778.291.058,040
1.778.291.058.040
1.980.000.000.000 70.790.410.045 5.517.214.120 (902.752.100)
(415.139.123.101) 105.804.960.607 37.186.381.321 (4.966.032.852)
12.921.907.823.757
Trang 4CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Dia chi: 360 Bên Chương Dương, P Câu Kho, Q1 TP.HCM
BAO CAO TAI CHINH
Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2012
'Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BANG CAN DOI KE TOAN
“Thuyết
Trương Thị Thu Hương Lê Thị Phương Dung
Người lập biểu T phòng tài chính kế toán
Trang 5
CON CÔ PHẢN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2012
1 Doanh thu bắn hàng và cung cấp địch vụ OL VEL 1.823.107.555.619 .a 3.091.119.342.305 1.864.594.153.237
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 0 VII — 134271247279 '95.085.883,60% 241.620.914.139 174.634.086.375
3 Doanh thu thuan vé ban hang va cunge Ấp dịchv 10 VII 1688830.308.340 1.484.778.287.048 2.849.498.428.166 2.689,960,066,862
4 Giá vốn hàng bản 1 VI2 - 1275873631731 1,047.290.468.915 2.150,602.518.757 1.962.114.829.773
5 Lợi nhuận gập về bán hàng và cung cấp dịchvụ 20 412.956.676.609 437.487.818.133 698.895.909.409 727.845.237.089 6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VL3 3.443.388.056 5.078.888.383 4711.0312242 8.684.554.042 7 Chỉ phí tài chính 22 Vid 226047830162 249.795.626.361 459.862.371.723 490.228.639.810 Trong đó: chỉ phí lãi vay 2 200.085.113.328 193.145.682.766 415.282 400.301 395 199.329 749
15 Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 V.14 : - -
17, Loi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 = 56.064.109.164
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70
“Trương Thị Thu Hương Lê Thị Phương Dung
Người lập biểu ˆT phòng tài chính kế toán
Trang 6CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Dia chi: 360 Bén Chương Dương, P Câu Kho, Q1, TP.HCM
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
CHÍ TIÊU Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chí phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh:
trước thay đỗi vẫn lưu động
Tang, giảm các khoản phải thu
“Tăng, giảm hàng tổn kho
Tang, giảm các khoản phải trả
Tang, gidm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh
'Chênh lệch tỉ giá trong giai đoạn đầu tư
Lưu chuyển tiền thuân từ hoạt động kinh doanh:
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và
các tài san dai han khác
“Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản có định và
Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
“Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chỉ:
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
212.096.012.562 (11726.872.300) 60.396.042.548 (4.101.909.878)
671.945.673.232 (110.836.059.988) 160.782.743.751 187.087.870.661 20.334.270.532 (383.839.399.311) (9.541.433.070) 1.082.844.416 (1.577.903.793)
535.438.606.431
(485.670.414.874) 38.454.545
4.101.909.878 (481.510.050.451)
Quy 1/2011
225.048.763.643 3.884.417.300 49.780.712.763 (5.791.087.580) 395.199.329.749
668.122.135.875, 74.478.010.044 505.121.442.169 256.515.707.551 10.059.624.976 (335.878.082.490) (13.631.339.478)
(1.632.321.343) 1.163.155.177.304
(1.155.207.413.336)
(252.430.000)
5.791.087.580 1.149.668.755.756)
Trang 7Cho quý II kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2012
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)
k as à Á he
CHỈ TIÊU Mã Thuyết Liy ke tir dau nam đến cuỗi quý này
IH Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
2 Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 1.879.677.767.489 2.086.915.339.454
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (1.959.369.597.265) (2.010.059.402.516)
5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35
6 _ Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (99.593.500) (68.176.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính — 40 -79.791.423.276 76.787 760.938
Luu chuyén tiền thuần trong quý 50 (25.862.867.297) 90.274.182.486
Tiền và tương đương tiền đầu quý 60 V.I 132.110.141.099 55.948.393.128
Tiền và tương đương tiền tăng do sáp nhập
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy déing 61 (335.346) (1.196.710)
Tiền và tương đương tiền cuối quý 70 VI 106.246.938.456 146.221.378.904
Trương Thị Thu Hương Lê Thị Phương Dung
Trang 8CONG TY CO PHAN XI MANG HA TIEN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BAO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất - chế biến
Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, mua bán xỉ măng, các sản phẩm từ xi măng, thạch cao,
vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên
vật liệu, vật tư ngành xây dựng; Xây dựng dân dụng; Kinh doanh bất động sản (cao ốc văn phòng cho thuê) Khai thác đá, cát, sỏi,
đất sét
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Don yị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Viét Nam (VND)
CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như các thông tư
hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tài chính
tông hợp
Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính : :
Bao cao tài chính được trình bày theo nguyên tặc giá gốc
Các đơn vị trực thuộc hình thành bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính của toàn
Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc Doanh thu và số dư giữa các đơn vị trực thuộc được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính tổng hợp
Tiền và tương đương tiền
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cứng với Báo cáo tải chính §
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BAO CAO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tai quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao, có thời gian đáo hạn gốc không quá ba tháng, có khả nang chuyên đôi dễ dàng thành lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đồi thành tiền
` b - giá vốn nguyên vật liệu và lao động trực tiếp
Thanh pham va san pham do cộng chỉ phí sản xuất chung có liên quan được
theo phương pháp bình quân gia quyên
Dự phòng cho hàng tằn kho
Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị | tốn thất do các khoản suy giảm trong giá ¡ (đo giảm giá, hư hỏng, kém phẩm chất, lỗi thời v.v ) có thể xây ra đối với nguyên vật liệu, thành phẩm, hang hóa tồn kho thuộc quyên sở hữu của Công ty dựa trên bang chứng hợp lý về sự suy giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán
Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trong
kỳ
4 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không
được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm lập bảng cân đối
kế toán Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp trên báo cáo kêt quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
5 Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ di giá trị khấu hao lũy kế
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc dua tai san
vào hoạt động như dự kiên
Các chỉ phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản có định được ghỉ tăng nguyên giá của tài sản và chỉ
phí bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khẩu hao lũy kế được xóa sô và bất kỳ khoản
lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ
6 Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị khấu trừ lũy kế
Nguyên giá tài sản có định vô hình bao gồm giá mua và những chỉ phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào sử dụng như dự kiến
Các chỉ phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản và các chỉ
phí khác được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ khi phát sinh
Bán thuyết minh này là một bộ phân hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 9
Trang 10Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1 TP Hồ Chi Minh BẢO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Khi tài sản có định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị khấu trừ lũy kế được xóa số và
các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
Quyên sứ dụng đất
Quyền sử dụng đất được ghi nhận như tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị của quyền sử dụng đất
được mua hoặc thuê bởi Công ty Thời gian hữu dụng của các quyền sử dụng đất được xác định hoặc « có thời hạn hoặc vô thời hạn Theo đó, các quyền sử dụng đất với thời gian hữu dụng có thời hạn bao gồm thuê đất được phân bổ theo thời gian thuê, trong khi đó quyền sử dụng đất với thời gian hữu dụng vô thời hạn thì không được phân bỗ
Khẩu hao và khấu trừ
Khẩu hao tài sản cố định hữu hình và khấu trừ tài sản có định vô hình được trích theo phương pháp đường thẳng trong thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:
Nhà cửa, vật kiến trúc 5-30 năm Máy móc và thiết bị 4-20 năm Phương tiện vận tải 6-l7năm
Thiết bị văn phòng 3-8 năm Phần mềm vi tính 2-4 năm
Theo định kỳ, thời gian hữu dụng ước tính của tài sản cố định và tỷ lệ khấu hao hoặc khấu trừ được xem Xét lại, nhằm đảm bảo rằng phương pháp và thời gian trích khấu hao hoặc khẩu trừ nhất quán với lợi ích kinh tế dự kiến sẽ thu được từ việc sử dụng tài sản cố định
Chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay
của Công ty
Chỉ phí đi vay được hạch toán như chỉ phí phát sinh trong kỳ ngoại trừ các khoản được vốn hóa như theo nội dung của đoạn tiếp theo
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc hình thành một tài sản cụt thể cần có một thời gian đủ dài để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc để bán được vốn hóa vào
nguyên giá của tài sản đó Những khoản chỉ phí đi vay khác được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh giữa niên độ trong kỳ khi phát sinh
Đầu tư tài chính Đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghỉ nhận theo giá mua thực tế Dự phòng được lập
cho việc giảm giá trị của các khoản đầu tư có thể chuyển nhượng được trên thị trường vào ngày kết thúc
kỳ kế toán tượng ứng với chênh lệch giữa giá gốc của cỗ phiếu với giá trị thị trường tại ngày đó theo hướng dẫn của Thông tư số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chỉ phí tài chính trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
Các khoản phải trả và trích trước
Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa dịch vụ
đã được sử dụng trong kỳ
Dự phòng trợ cấp thôi việc phải trả Công ty trích lập dự phòng trợ cấp mắt việc làm theo quy định tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày
14 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính và Công văn số 7728/BTC-TCND ngày 7 tháng 6 năm 2010 của
Bộ Tài chính với mức trích lập 1% tổng quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội
Bán thuyết mình này là một bộ phậm hợp thành và phải được đọc cùng với Bảo cáo tài chỉnh 10
Trang 11CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1 TP Hỗ Chí Minh
BAO CÁO TÀI CHÍNH QUỶ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Tir ngay 1 tháng | nam 2009, Công ty trích lập và nộp bảo hiểm thất nghiệp theo Nghị định số
127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008
12 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Công ty áp dụng Thông tư số 201/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 15 tháng 10 năm 2009
của Bộ Tài Chính về xử lý chênh lệch tỷ giá hồi đoái (“Thông tư 201”) đối với các nghiệp vụ liên quan
đến ngoại tệ và áp dụng nhất quán từ năm tài chính 2010
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty (VND)
được hạch toán theo tỷ giá giao dịch vào ngày phát sinh nghiệp vụ Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, các
khoản mục tài sản và công nợ tiền tệ có gôc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá bình quân liên ngân
hàng tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán và chênh lệch tỷ giá hỗi đoái do việc đánh giá lại được xử lý
như sau:
Tất cả chênh lệch tỷ eid do đánh giá lại số dư các khoản tài sản, công nợ tiền tệ ngắn hạn có Ốc ngoại
tệ vào ngày lập bảng cân đối kế toán được phản ánh ở tài khoản “Chénh lệch tỷ giá hối đoái” trong
khoản mục vốn trên bảng cân đối kế toán và sẽ được ghi giảm trong kỳ tiếp theo
Tắt cả lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản công nợ tiền tệ dài hạn có gốc ngoại tệ vào
ngày lập bảng cân đối kế toán được ghí nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
Tuy nhiên, nếu việc ghi nhận này dẫn đến kết quả hoạt động kinh doanh trước thuế của Công ty bị lỗ,
phần lỗ chênh lệch tỷ giá vượt quá lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư công nợ dai han dén han
phai trả sẽ được phản ánh ở tài khoản “Chênh lệch ty giá hối đoái” trong khoản mục yon trén bang can
đối kế toán và phân bô vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong vòng Š năm tiếp theo
13 Cổ phiếu quỹ
Các công cụ vốn chủ sở hữu được Công ty mua lại (cỗ phiếu quỹ) được ghi nhận theo nguyên giá và trừ
vào vốn chủ sở hữu Công ty không ghi nhận các khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành hoặc hủy các
công cụ vốn chủ sở hữu của mình
14 Phân chia lợi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối theo điều lệ Công ty và được các cô
đông phê duyệt tại đại hội đồng cô đông thường niên
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ này được trích lập đề bảo vệ hoạt động kinh doanh thông thường của Công ty trước các rủi ro hoặc
thiệt hại kinh doanh, hoặc dé dự phòng cho các khoản lỗ hay thiệt hại ngoài dự kiến do các nhân khách
quan hoặc do các trường hợp bắt khả kháng như hỏa hoạn, bất ôn trong tình hình kinh tế và tài chính
trong nước hay nước ngoài
Quỹ đâu tư và phát triển
Quỹ này được trích lập nhằm phục vụ việc mở rộng hoạt động hoặc đầu tư của Công ty
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
Quỹ này được trích lập để khen thưởng, khuyến khích vật chất, đem lại lợi ích chung và nâng cao phúc
lợi cho công nhân viên
15 Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng giữa niên độ khi Công ty có
khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thẻ xác định được một cách chắc chắn Doanh thu được đo
lường băng giá thị trường của các khoản phải thu, loại trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá
hàng bán và hàng bán bị trả lại Các điều kiện ghỉ nhận cụ thể sau đây cũng phải được đáp ứng trước
khi ghi nhận doanh thu:
Ban thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 11
Trang 12CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1
Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II
Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi các rủi ro trọng yếu và các quyền sở hữu hàng hóa đã được
chuyền sang người mua, thường là trùng với việc chuyên giao hàng hóa
Tiền lãi
Doanh thu được ghi nhận khi tiền lãi phát sinh trên cơ sở dồn tích (có tính đến lợi tức mà tài sản đem
lại) trừ khi khả năng thu hôi tiên lãi không chắc chắn