1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

07 TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt tran hung dao tp hcm lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 8521 1481533364

12 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút 50 câu trắc nghiệm Mã đề thi 172 Câu 1: Một hình nón có độ dài đường

Trang 1

Truy cập trang

SỞ GD& ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN TOÁN – KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 172 Câu 1: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và mặt phẳng qua trục cắt hình nón theo thiết

diện là tam giác vuông Tính thể tích V của khối nón

A

3

2 2 3

a

3

3 3

a

3

2 3 3

a

3

2 3

a

Câu 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y3x3x27x1 tại điểm A(0;1) là:

A y  7x 5 B y0 C y  7x 1 D y1

Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA(ABCD) , góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600

Tính thể tích khối chóp SABCD

A

3 2 2

a

3

2

a

3

3 3

a

3 6 3

a

Câu 4: Thể tích khối bát diện đều cạnh a bằng:

A a3 2 B

3

3 6

a

3 2 6

a

3 2 3

a

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên R?

A yx33x22 B y 2x3x2 x 2

1

x y x

Câu 6: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số yx33x2, tiếp tuyến có hệ số góc

nhỏ nhất bằng:

A 3 B 3 C 1 D 1

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x3 3x2 trên đoạn 2;1

A

[ 2;1]

maxy 2

[ 2;1]

maxy 0

[ 2;1]

maxy 20

[ 2;1]

maxy 54

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số:  2  3 2

cực tiểu tại x 1

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m1

Câu 9: Cho tam giác ABO vuông tại O, có góc BAO300 , ABa Quay tam giác ABO quanh trục

AO ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:

A a2 B 2 a 2 C

2

2

a

2

4

a

Câu 10: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x29x35

trên đoạn 4; 4

A M 40;m 41 B M 40;m8 C M 15;m 41 D M 40;m 8

Câu 11: Biết đường thẳng d là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yx36x29x1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đường thẳng d song song với trục hoành B Đường thẳng d song song với trục tung

C Đường thẳng d có hệ số góc dương D Đường thẳng d có hệ số góc âm

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Truy cập trang

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của các khối trụ

sinh ra khi quay hình chữ nhật quanh trục AB và BC Khi đó tỉ số 1

2

V

V bằng :

A 4

3

9

16

9

Câu 13: Đồ thị hàm số 1

1

x y x

 cắt trục hoành tại điểm:

A ( 1;0)B (0; 1)C (0;1) D (1; 0)

Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số 3 2

y  x x x là :

Câu 15: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 cosx trên

đoạn 0,

2

 

2

4

C M = 1, m = 0 D M = 9, m = 4

Câu 16: Diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh bằng 4 bằng:

Câu 17: Hỏi hàm số y  x3 3x29x4 đồng biến trên khoảng nào ?

A (-1; 3) B (; -3) C (-3 ; 1) D (3; )

Câu 18: Một hình nón tròn xoay có đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón

bằng 9 Khi đó chiều cao h của hình nón bằng:

3

2

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y:   x mcắt đồ thị hàm số

2

x

y

x

 tại 2 điểm phân biệt

A   1 m 4 B m 1 hoặcm4

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy là 10cm2, đường cao là 6cm Hỏi thể tích hình chóp

đã cho là bao nhiêu?

A 20cm3 B 30cm3 C 60cm3 D 180 cm3

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

y x

x

 

 trên khoảng (1,+) là

Câu 22: Đâu là hình dạng của đồ thị hàm số 4 7

x y x

 ?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Truy cập trang

Câu 23: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu

vuông góc của A xuống mặt phẳng (ABC là trung điểm của ) AB Mặt bên (AA C C  ) tạo với đáy

một góc bằng 0

45 Thể tích khối lăng trụ bằng:

A

3

3 32

ABC A B C

a

3

3 16

ABC A B C

a

3

3 4

ABC A B C

a

3

3 8

ABC A B C

a

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

1

3

yxmxmx đồng biến trên R

A m 2 B Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài

C m 2 D mR

Câu 25: Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau :

Khi đó, hàm số đã cho có:

A Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu B Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu

C Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu D Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

Câu 26: Cho đồ thị như hình vẽ bên Đây là đồ thị của hàm số nào?

A yx33x2

B y  x3 3x2

C y  x3 3x2

D yx33x21

Câu 27: Khối tứ diện đều thuộc loại:

A  4;3 B  3; 4 C  3; 5 D  3; 3

Câu 28: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2

x y x

 là:

A 1; 2

2

 

1 1

;

2 2

1

; 1 2

  

;

  

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 2 2 1

3

y  xmxmx có 2 điểm cực trị

A 1

4

4

m 

Câu 30: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

1

x y

x

 là :

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Truy cập trang

Câu 31: Cho hàm số 2 1

3

x y x

 có đồ thị (C) Khoảng cách từ điểm A 0;5 đến tiệm cận ngang của (C) bằng :

Câu 32: Cho hàm số yx33x Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục

hoành?

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2

x y

x m

 có tiệm cận đứng nằm

bên phải trục Oy

A m0 B m0 C m0 D m0

Câu 34: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A y2x44x21 B y  x4 2x21 C yx42x21 D yx42x21

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx3mx1cắt đường thẳng

d y tại 3 điểm phân biệt

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m0

Câu 36: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp

tương ứng sẽ:

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng 6 lần D tăng 8 lần

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình: x42x2 m 0có bốn nghiệm

phân biệt

A   4 m 4 B   2 m 2 C   1 m 1 D   1 m 0

Câu 38: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí

nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất Muốn thể tích

khối trụ đó bằng V và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy R bằng:

A 3

2

V R

B 3 V

R

C

2

V R

D R V

Câu 39: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) bằng số nghiệm của

phương trình f(x) = g(x)

B Đồ thị hàm số bậc 3 luôn cắt trục hoành tại ít nhất một điểm

C Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành

D Đồ thị của hàm số y ax b

cx d

 c0,adbc0luôn cắt đường thẳng d: y a 2

c

  tại một điểm

Câu 40: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

A Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là y = -1

B Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là x = 2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Truy cập trang

C Tiệm cận đứng là y = 1, tiệm cận ngang là y = 2

D Tiệm cận đứng là x = 1, tiệm cận ngang là y = 2

Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy

ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp S.A BCD

A

3

3

a

3

3 3

a

3

3 6

a

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,

,

SB SC Tỷ lệ thể tích của D

D

SABC SAMN

V

V bằng:

A 8

1

8

Câu 43: Cho hàm số 4 2

yxx.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại

B Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

C Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

D Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x 3

x m

nghịch biến trên khoảng (4;16)

A m4 B 3 m 4hoặcm16

16

m

Câu 45: Đồ thị hàm số 3 2

3

yxx và trục hoành có bao nhiêu điểm chung?

Câu 46: Phương trình nào là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

1

x y x

 ?

A 1 10

3

3

y  x

Câu 47: Gọi M và N lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số yx42x23 trên

đoạn  0, 2 thì MN bằng bao nhiêu ?

Câu 48: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Chọn 1 câu đúng

A 3

y  x x

B 3

yxx

C 3

yxx

D 3

y  x x

Câu 49: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên ( ; )a b , f ' x   0 x ( ; )a b Khẳng định nào sau

đây là khẳng định đúng ?

A x x1, 2( ; ) :a b x1x2  f x( )1  f x( 2) B x x1, 2( ; ) :a b x1x2  f x( )1  f x( 2)

C x x1, 2( ; ) :a b x1x2  f x( )1  f x( )2 D x x1, 2( ; ) :a b x1x2  f x( )1  f x( 2)

Câu 50: Một hình trụ có bán kính đáy là r = 50, chiều cao h = 50 Diện tích xung quanh của hình trụ

A 5000 B 5000C 2500 D 2500

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Truy cập trang

-

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

11A 12A 13A 14A 15B 16A 17A 18D 19D 20A

21A 22A 23B 24A 25D 26A 27D 28B 29A 30A

31A 32A 33C 34D 35B 36D 37D 38A 39C 40D

41B 42A 43B 44A 45B 46C 47B 48D 49A 50B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1

Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân cạnh 2a ⇒ Bán kính đáy và chiều cao của hình nón đều bằng 2

2 2

a a

a

Chọn A

Câu 2

Có y’ = 9x2

– 2x – 7; y’(0) = –7 nên phương trình tiếp tuyến tại A(0;1) là y = –7x + 1 Chọn C

Câu 3

Có góc SCA = 60o

3

2

S ABCD ABCD

a

Chọn D

Câu 4

Chọn D

Câu 5

Các hàm số bậc bốn và hàm số bậc nhất trên bậc nhất không thể nghịch biến trên ℝ ⇒ Loại C, D

Hàm số bậc 3 ở ý A có hệ số x3

dương nên không thể nghịch biến trên ℝ ⇒ Loại A Kiểm tra: Hàm số ở ý B có y’ = –6x2 + 2x – 1 < 0 ∀ x ∈ ℝ nên hàm số nghịch biến trên ℝ

Chọn B

Câu 6

y’ = 3x2

– 3 Vì x2 ≥ 0 ∀ x nên y’ ≥ –3 ∀ x Dấu bằng xảy ra khi x = 0

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

Truy cập trang

Vậy GTNN của y’ là –3 ⇒ Hệ số góc nhỏ nhất của tiếp tuyến bằng –3

Chọn B

Câu 7

y’ = –3x2 + 6x = 0 ⇔ x = 0 (tm) hoặc x = 2 (loại)

Có y(–2) = 20; y(0) = 0; y(1) = 2 ⇒ GTLN của y trên [–2;1] là 20

Chọn C

Câu 8

Có y’ = –3(m2

+ 5m)x2 + 12mx + 6; y’’ = –6(m2 + 5m)x + 12m

Hàm số bậc ba đạt cực tiểu tại x = 1 ⇔ y’(1) = 0 và y’’(1) > 0

⇔ –3(m2

+ 5m) + 12m + 6 = 0 và –6(m2 + 5m) + 12m > 0

⇔ m2 + m – 2 = 0 và m2 + 3m < 0

⇔ m = –2

Chọn D

Câu 9

Hình nón thu được có đường sinh l = AB = a; bán kính đáy

.sin 30

2

a

rOBAB   và diện tích xung quanh là

2

2

xq

a

Srl

Chọn C

Câu 10

y’ = 3x2 – 6x – 9 = 0 ⇔ x2 – 2x – 3 = 0 ⇔ x = –1 hoặc x = 3

Có y(–4) = –41; y(–1) = 40; y(3) = 8; y(4) = 15 ⇒ M = 40; m = –41

Chọn A

Câu 11

Đạo hàm tại điểm cực tiểu (hoặc điểm cực đại) của hàm số bậc ba luôn bằng 0 nên tiếp tuyến tại điểm

cực trị của đồ thị hàm số đó luôn có hệ số góc 0, tiếp tuyến đó song song với Ox

Chọn A

Câu 12

2

4

3

Chọn A

Câu 13

Ta có y = 0 ⇔ x = –1 nên đồ thị hàm số đã cho cắt Ox tại (–1;0)

Chọn A

Câu 14

Hàm số bậc ba đã cho có y’ = –3x2

+ 6x + 1 là tam thức bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt nên hàm số đã cho có 2 cực trị

Chọn A

Câu 15

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

Truy cập trang

yy    y    M   m

Chọn B

Câu 16

Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là 6.42

= 96 Chọn A

Câu 17

y’ = –3x2

+ 6x + 9 = 0 ⇔ x = –1 hoặc x = 3; y’ > 0 ⇔ –1 < x < 3 Hàm số đồng biến trên (–1;3) Chọn A

Câu 18

2 2 9

Chọn D

Câu 19

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị:

  

 

   

2

2

2

2

x x

x m

x

 



Phương trình (*) có  2   2

          nên (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt ⇒ 2 đồ thị luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt ∀ m ∈ ℝ

Chọn D

Câu 20

Thể tích hình chóp đã cho là 10.6:3 = 20 (cm3

) Chọn A

Câu 21

Dấu bằng xảy ra khi

1 1

2 1

1

x

x x

x

  

 

Vậy GTNN của y là 3

Chọn A

Câu 22

Hàm số bậc nhất trên bậc nhất có 2 tiệm cận đứng và ngang và có 2 nhánh đồ thị ⇒ Loại C, D

Ta có y’ > 0 ∀ x ∈ ℝ \ {1} nên hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó, đồ thị đi lên

Chọn A

Câu 23

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

Truy cập trang

Gọi H là trung điểm AB ⇒ A’H ⊥ (ABC)

Vẽ HK ⊥ AC tại K ⇒ góc A’KH = 45o

' ' '

ABC A B C ABC

Chọn B

Câu 24

Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ ⇔ y’ = x2 – 2(m + 1)x – (2m + 3) ≥ 0 ∀ x ∈ ℝ

⇔ ∆’ = (m + 1)2 + (2m + 3) ≤ 0 ⇔ m2 + 4m + 4 ≤ 0 ⇔ m = –2

Chọn A

Câu 25

Hàm số đã cho có một cực tiểu tại x0 và một cực đại tại x2

Chọn D

Câu 26

Khi x tiến tới +∞ thì y tiến tới +∞ , do đó hệ số của x3

phải dương ⇒ Loại B, C Hàm số đi qua điểm (0;0) nên hàm số ở ý D không thỏa mãn

Chọn A

Câu 27

Khối tứ diện đều là đa diện đều loại {3;3}

Chọn D

Câu 28

Hàm số có tiệm cận đứng x = 1/2 và tiệm cận ngang y = 1/2 nên có tâm đối xứng (1/2;1/2)

Chọn B

Câu 29

Hàm số có 2 điểm cực trị ⇔ Phương trình y’ = – x2

– 4mx + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt

⇔ ∆’ = (2m)2 + m > 0 ⇔ 4m2 + m > 0 ⇔ m > 0 hoặc m < – 1/4

Chọn A

Câu 30

Hàm số bậc nhất trên bậc nhất luôn có 1 TCĐ và 1 TCN

Chọn A

Câu 31

Hàm số đã có có tiệm cận ngang y = 2 (d) Khoảng cách từ A(0;5) đến d là |5 – 2| = 3

Chọn A

Câu 32

y’ = 3x2 – 3 = 0 ⇔ x = ±1 nên có 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành (có hệ số

góc 0)

Chọn A

Câu 33

Khi m = 0 thì hàm số không có tiệm cận đứng

Khi m ≠ 0 hàm số đã cho có một tiệm cận đứng x = m

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

Truy cập trang

Để tiệm cận đứng của hàm số nằm bên phải trục Oy thì m > 0

Chọn C

Câu 34

Hàm số bậc 4 có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi đạo hàm của nó có 3 nghiệm phân biệt

Hàm số ở ý A có y’ = 8x3

+ 8x = 0 ⇔ x = 0 (loại) Hàm số ở ý B có y’ = –4x3

– 4x = 0 ⇔ x = 0 (loại) Hàm số ở ý C có y’ = 4x3 + 4x = 0 ⇔ x = 0 (loại)

Hàm số ở ý D có y’ = 4x3 – 4x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = ±1 (tm)

Chọn D

Câu 35

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị:

x3 + mx + 1 = 1 ⇔ x(x2 + m) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x2

= –m

Để 2 đồ thị cắt nhau tại 3 điểm phân biệt thì –m > 0 ⇔ m < 0

Chọn B

Câu 36

Giả sử chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp chữ nhật là a, b, c

Thể tích của khối hộp là V = abc

Khi tăng tất cả các cạnh của khối hộp lên gấp đôi thì thể tích khối hộp thu được là V’ = 2a 2b 2c =

8abc = 8V

Chọn D

Câu 37

Đặt x2

= t ta có phương trình t2 – 2t – m = 0 (*)

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔ (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

⇔ ∆’ = 1 + m > 0 và t1t2 = –m > 0 ⇔ –1 < m < 0

Chọn D

Câu 38

Hình trụ đó có đường sinh l V2

R

 và diện tích toàn phần

3

tp

R

Chọn A

Câu 39

Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) bằng số nghiệm của phương

trình f(x) = g(x) (phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số)

Vì phương trình bậc 3 luôn có ít nhất 1 nghiệm nên đồ thị hàm số bậc 3 luôn cắt trục hoành

Không phải hàm số nào cũng cắt trục tung và trục hoành, ví dụ hàm số y = 1 không cắt trục hoành

2

ở ý D luôn cắt nhau tại 1 điểm

Chọn C

Câu 40

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x = 1, tiệm cận ngang y = 2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Đồ thị hàm số  1 - 07  TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt tran hung dao tp hcm lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet  8521 1481533364
u 13: Đồ thị hàm số 1 (Trang 2)
Câu 34: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị: - 07  TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt tran hung dao tp hcm lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet  8521 1481533364
u 34: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị: (Trang 4)
Câu 48: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? - 07  TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt tran hung dao tp hcm lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet  8521 1481533364
u 48: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (Trang 5)
Hình trụ đó có đường sinh  V 2 - 07  TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt tran hung dao tp hcm lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet  8521 1481533364
Hình tr ụ đó có đường sinh V 2 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w