Cách vào viện 2h, BN uống nhầm khoảng 20ml dầu hoả để đốt đèn dầu.. Ngay sau uống được bà phát hiện, kích thích cho BN nôn 3-4 lần; BN nôn ra thức ăn lẫn dịch có mùi dầu hoả, đồng thời b
Trang 1II Chuyên môn:
1 Bệnh sử
• Bệnh nhân nam, 19 tháng tuổi, vào viện vì khó thở Cách vào viện 2h,
BN uống nhầm khoảng 20ml dầu hoả (để đốt đèn dầu) Ngay sau
uống được bà phát hiện, kích thích cho BN nôn 3-4 lần; BN nôn ra
thức ăn lẫn dịch có mùi dầu hoả, đồng thời bị sặc BN thở nhanh, tím nhẹ quanh môi và mũi, quấy khóc nhiều 20p sau được đưa vào
BVTW Thái Nguyên cấp cứu, thở oxy, kháng sinh cefotaxim sau 2h vào khoa CC BV Nhi TW
Trang 22 Tiền sử
- Sản khoa: PARA 1001, con lần 1 đẻ thường, P=3,2kg Quá trình mang thai mẹ hoàn toàn bình thường
- Phát triển tâm thần vận động bình thường: lên xuống cầu thang có người dắt, làm các động tác xúc cơm, rửa mặt, nói câu 2-3 từ
- Phát triển thế chất bình thường: 13.5kg
- Tiêm đầy đủ theo TCMR
- Bệnh lý: chưa từng mắc các bệnh lý nội-ngoại khoa
Trang 3Diễn biến bệnh
• 12h-23/09/2020 tại BVTW Thái Nguyên (theo lời mẹ kể) -Trẻ kích thích, quấy khóc
-Thở nhanh, gấp hơn thường ngày
-Co kéo cơ hô hấp
-Tím môi, mặt
Trang 4• 16h-23/09/2020- khoa CC BV Nhi TW
- ĐƯờng thở thông thoáng
- Thở oxy qua mask 5l/p
- SpO2 98%, nhịp thở 50 lần/phút
- Phổi thông khí đều
- Refill <2s
- Tim đều, nhịp tim 120 lần/phút;
mạch quay bắt rõ
- Da xanh, nhợt
- Trẻ tỉnh
- Nhiệt độ: 37.5oC
- Bụng mềm, gan, lách không sờ thấy
• Chẩn đoán: Suy HH độ 2 TD viêm phổi do dầu hoả
• Xử trí:
Thở Oxy mask 5l/p
Ringer lactat 300ml TM 20ml/h
pCO2 40 pO2 198 HCO3- 23.7 Na+ 128 K+ 3.3
Trang 5• 18h-23/09/2020- khoa CC BV Nhi TW
Trẻ tự thở, SpO2 87%
Khó thở, RLLN(+)
Phổi thô
Tim đều, mạch 130 lần/phút
Refill<2s
Trẻ tỉnh
Bụng mềm
XQ: VPQP
• Chuyển khoa HSCC điều trị tiếp
Trang 6• 18h30p-23/09/2020 tại khoa
HSCC
- Tự thở khí trời, môi tím nhẹ,
SpO2 88-89%
- RRPN rõ, đều
- Không rõ rale
- Tim đều 130 ck/phút; T1 T2
rõ
- Mạch bẹn bắt tốt
- Trẻ tỉnh, A/AVPU
- Đồng tử 2mm, PXAS(+)
• Xử lý:
- Thở oxy gọng mũi
- Theo dõi hô hấp, toàn trạng
- Tạm ngừng thuốc
Trang 7• Xử lý:
- Thở oxy gọng 2l/phút
- TD toàn trạng
- Ventolin ½ ống x 3 lần khí dung
- Pulmicort ½ ống x 3 lần khí dung
- NaCl 3m x 3 lọ x 3 lần
• 8h-24/09/2020- khoa HSTC
- Trẻ tự thở qua Oxy gọng
- Môi hồng, SpO2 98%
- Không RLLN
- Phổi thông khí đều 2 bên,
không rale ẩm, ít rale rít 2 bên
- Tim đều, rõ
- Mạch 120 ck/phút
- Trẻ tỉnh
- Bụng mềm
- Không sốt
Trang 8• 12h-24/09/2020-khoa HSTC
- Trẻ khó thở tăng lên, khò khè
- SpO2 88% (đang thở oxy 2l/p)
- Phổi rale rít, rale ngáy lan toả
• Xử lý:
- Ventolin 2.5g x 1 ống khí dung
- Budecort 0.5g x 1 ống khí dung
Trang 9• 3h-25/09/2020
- Trẻ khó thở nhiều, gắng
sức
- RLLN(+)
- Thở nhanh
- Phổi thông khí kém, co
thắt phế quản nhiều
• Xử lý
- Solumedrol 27mg TMC
- Zensabul x 1 ống khí dung
- Pulmecort x 1 ống khí dung
- Chuyển khu HSCC
Trang 10• 8h-25/09/2020
- Trẻ thở gọng mũi SIMV, SpO2 99%
- trẻ hồng hào
- Phổi thông khí tốt
- Rale ẩm, rale rít
- Tim đều, tần số 114 lần/phút
- Mạch rõ
- trẻ tỉnh
- Đồng tử 2 bên đều, PXAS(+)
• Xử lý:
- Thở máy CPAP
- Chăm sóc hô hấp
- TD toàn trạng
- Thuốc: an thần, kháng sinh
Trang 11pH 7.37
pCO2 48 pO2 100 HCO3- 27.7 Na+ 139 K+ 3.6
Trang 12• Xử lý:
• Đặt ống NKQ, thở SIMV
• An thần
• Zensalbu 2.5mg x 1 ống khí dung
• Pulmicort 0.5mg x 1 ống khí dung
• 10h30-25/09/2020
- Trẻ khò khè, co kéo cơ hô hấp
- SpO2 <85%
- Phổi rale rít, thông khí kém hai bên
- Tim đều, 170 ck/phút
- Trẻ kích thích
Trang 13• 17h30-25/09/2020
- Trẻ thở máy SIMV, SpO2 96%
- Lồng ngực P vồng cao hơn T
- Phổi thông khí kém 2 bên
- Tim đều, 115ck/phút
- HA 92/43/58 mmHg (không vận
mạch)
- Mạch quay rõ, chi ấm, refill<2s
- Đang dùng an thần: li bì
- Đồng tử 2 bên đều, PXAS(+)
- Gan không to
- Cầu bàng quang (+)
• Xử lý
- Tiếp tục thở SIMV
- Chọc hút khí màng phổi (P) ra ít khí
- Thêm noradrenalin x 4mg; dextrose
- Duy trì an thần
- Đặt sonde tiểu
- TD toàn trạng
Trang 15• 8h30p-26/09/2020
- Hội chẩn ngoại chỉ định DLMP (P)
• 10h-26/09/2020
- Trẻ thở máy SIMV, SpO2 100%
- Phổi P thông khí được, DLMP ra nhiều
khí
- Phổi T thông khí kém
- Rale ẩm nhỏ hạt 2 bên
- Tim đều 103ck/phút
- Mạch rõ, chi ấm, refill<2s
- HA 120/60/80
- Trẻ dùng an thần: li bì
- Đồng tử hai bên 3mm, PXAS(+)
• Xử lý:
- DLMP(P)
- Thở máy DC-SIMV
- Duy trì an thần
- HC ngoại khoa DLMP(T)
Trang 16pH 7.38
pCO2 50 pO2 97 HCO3- 29.6 Na+ 140 K+ 3.3
Trang 18• 27/09/2020
- Thở máy SIMV, SpO2 99%
- Lồng ngực cân đối, không vồng, gõ
không vang
- DLMP hai bên hút liên tục không ra
khí
- Phổi thông khí kém hai đáy
- Rale ẩm
- Nhịp tim đều
- HA 100/45/65
- An thần: trẻ li bì, PXAS(+)
pCO2 55 pO2 104 HCO3- 30.4 Na+ 140 K+ 2.9
Trang 20• 28/09/2020
- Trẻ thở máy SIMV SpO2 99%
- Phổi thông khí tốt, rale ẩm 2
bên
- Nhịp tim đều 110ck/phút
- HA 120/60mmHg
- Mạch rõ
- Trẻ tỉnh, đồng tử đều, PXAS(+)
- Dịch dạ dày bẩn
pCO2 56 pO2 116 HCO3- 34.7 Na+ 136 K+ 3.3
• Xử lý:
- Rút ống NKQ
- Thở oxy qua mask 5l/phút
- Chăm sóc hô hấp
- Theo dõi toàn trạng