1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Lam Benh An doc

12 828 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bệnh sử history of present illness: Mô tả diễn tiến bệnh: khi nào bệnh bắt đầu, vị trí bắt đầu, lan đến đâu, các yếu tố làm tăng và giảm đau.. Nếu BN được chuyển đến từ BV tuyến trước

Trang 1

BỆNH ÁN NGOẠI KHOA

BS NGUYỄN HẢI ĐĂNG

Trang 2

 Hành chính: tên, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, (chủng

tộc).

Lý do nhập viện (chief complaint): lý do chủ yếu nhất

đưa BN đến BV (DO BỆNH NHÂN TỰ KHAI).

Bệnh sử (history of present illness):

Mô tả diễn tiến bệnh: khi nào bệnh bắt đầu, vị trí bắt đầu, lan đến đâu, các yếu tố làm tăng và giảm đau Nếu BN được chuyển đến từ BV tuyến trước, tóm tắt quá trình chẩn đoán và điều trị, kết quả CLS ở tuyến trước.

Trang 3

• Tiền căn bản thân (past medical history):

-Các bệnh đã mắc, các lần phẫu thuật, nhập viện

-Các vấn đề về y khoa: bệnh tiểu đường, CHA, loét

dạ dày – tá tràng, hen, nhồi máu, đột quị, ung

thư…

-Phụ nữ: kinh nguyệt, tình trạng gia đình, mang thai,

sử dụng thuốc ngừa thai

-Dị ứng: penicillin, paracetamol, codeine, thức ăn, phấn hoa, …

Trang 4

-Xã hội (social history): rượu, thuốc lá, sử dụng

thuốc (ma túy, an thần), công việc, hôn nhân, học vấn

• Tiền căn gia đình:

-Các vấn đề trong gia đình về y khoa: hen, tiểu đường, bệnh lý tim mạch, ung thư, lao

Trang 5

• Khám thực thể:

1 DHST: nhiệt độ, nhịp tim, nhịp thở, HA

2 Tổng trạng: tri giác, đánh giá khái quát người bệnh khoẻ, gầy yếu hay suy dinh dưỡng BMI

3 Da: nốt ban (rash), sẹo (scar), nốt ruồi (mole)

4 Hạch: cổ, thượng đòn, nách, bẹn; kích thước, mật độ, di động, đau

5 Đầu: vết bầm (bruise), khối u

Trang 6

6 Mắt: kích thước đồng tử, phản xạ ánh sáng, cử

động mắt, thị trường, sụp mi, vàng mắt, (soi đáy

mắt).

7 Tai: chảy mủ, máu, dịch não tủy, thính lực.

8 Miệng: màu sắc niêm mạc, độ ẩm, tổn thương, lưỡi.

9 Cổ: tĩnh mạch cổ nổi (45 o ), tuyến giáp, hạch, khối u,

âm thổi.

Trang 7

10 Ngực: cân đối khi hô hấp, rung thanh, gõ,

nghe, ral, tiếng lép bép, âm phế bào

11 Tim: tiếng rù, nhịp, tiếng tim, âm thổi

12 Vú: mật độ, khối u, tiết dịch từ núm vú, đau,

khám nách

13 Bụng: hình dạng (phẳng, lõm hình thuyền, béo phì, báng), sẹo cũ, âm ruột, mật độ, khối u,

chiều cao gan, gan to, lách to, đau, gồng cứng, cảm ứng phúc mạc, âm thổi, thoát vị

Trang 8

14 Niệu dục: bẹn, tinh hoàn, thừng tinh, dương vật Dịch âm đạo, dịch cổ tử cung, u vùng chậu, u buồng trứng

15 Chi: khớp, mức độ cử động, phù, tím, ngón dùi

trống (clubbing), bắt mạch.

16 Thăm trực tràng: trương lực cơ thắt, khối u, dò

hậu môn, máu, tiền liệt tuyến

17 Thần kinh: tâm thần, cảm giác sờ, đau, xác định vị trí, phản xạ gân xương

Trang 9

18 Khám dây thần kinh sọ:

-I: khứu giác

-II: thị giác

sụp mi, cử động mắt

-V: cảm giác vùng mặt, há miệng, phản xạ giác mạc

-VII: nhắm chặt mắt, cười, nhe răng

-XI: nhún vai, quay đầu

-XII: lè lưỡi ở đường giữa

Trang 10

• Tóm tắt bệnh án: (theo các hội

chứng nếu có thể)

– Bệnh nhân nam / nữ, tuổi, nhập viện vì …

– Triệu chứng cơ năng

– Triệu chứng thực thể

Trang 11

• Chẩn đoán sơ bộ

• Chẩn đoán phân biệt

• Cận lâm sàng đề nghị:

-GS, CTM, TQ, TCK

-Sinh hóa: đường huyết, BUN, Cre, AST, ALT, ion

đồ (Na, K, Cl)

-XQ phổi thẳng

-ECG

-TPTNT

Trang 12

• Biện luận:

-Tập hợp các dữ kiện lâm sàng, cận lâm sàng

thành từng nhóm

-Nêu ra các lý do hổ trợ cho chẩn đoán sơ bộ và lý

do loại trừ các chẩn đoán phân biệt hay ngược lại

• Chẩn đoán xác định

• Hướng điều trị: khái quát hướng điều trị và theo dõi cho từng vấn đề, bao gồm: nhóm kháng sinh, các thuốc khác, các XN

Ngày đăng: 29/06/2014, 05:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w