• Cách vào viện 4 ngày trẻ xuất hiện ho khan từng cơn, thở nhanh, khò khè, chảy mũi trong, quấy khóc, không sốt, ăn uống đại tiểu tiện bình thường không điều trị gì.. • Ngày nay trẻ ho t
Trang 1• II CHUYÊN MÔN
1 Lý do vào viện: Ho, khò khè, thở gấp
2 Bệnh sử: Bệnh diễn biến 4 ngày trẻ vào viện vì ho, khò khè,
thở gấp
• Cách vào viện 4 ngày trẻ xuất hiện ho khan từng cơn, thở
nhanh, khò khè, chảy mũi trong, quấy khóc, không sốt, ăn uống đại tiểu tiện bình thường không điều trị gì
• Ngày nay trẻ ho từng cơn tăng, thở gấp, khò khè, quấy khóc,
không tím, không sốt, không nôn, bú kém, đại tiểu tiện bình thường -> vào viện nhi TW
Trang 23 Tiền sử
• Ts sản khoa: Con lần 3, PARA 3003 đẻ mổ theo yêu cầu gia
đình, đủ tháng Quá trình mang thai không phát hiện bất
thường
• Ts bệnh tật: chưa phát hiện bất thường
• Ts phát triển thể chất, tâm thần vận động: Chưa phát hiện bất thường
• Ts nuôi dưỡng: Trẻ bú mẹ hoàn toàn, … ml/bữa*…bữa/d~ … kcal/d
• Ts tiêm chủng: đã tiêm Lao, VGB
• Ts gia đình: Chưa phát hiện bất thường
Trang 34 Khám bệnh
Khám vào viện: 8h40 ngày 03/10
• Đường thở thông thoáng, không xuất tiết
• Tự thở SPO2 90%, thở nhanh ts 60l/p, RLLN, co kéo cơ hô hấp phụ
• Phổi thông khí đều, rales ẩm nhỏ hạt, rales rít 2 bên
• Tim đều 160l/p, mạch ngoại vi bắt rõ, refill<2s
• Trẻ tỉnh, A/AVPU
• Đồng tử 2 bên 1.5 mm có PXAS
• Không phù, không xuất huyết dưới da
• Bụng mềm, không chướng, gan không to
• Không sốt, t= 36,7 độ C
CĐ: SHH độ 2-VTPQ
Trang 4 Xử trí:
• Chỉnh tư thế đầu, thông thoáng đường thở Thở oxy mask 5l/p
• Khí dung: Zensabul 2,5 mg x ½ ống + Budecort 0,5
mg x ½ ống
• Ringer glucose 5% x 200ml truyền TM 20ml/h
• TD mạch, SPO2, tri giác, toàn trạng
• Xét nghiệm: X Quang ngực, khí máu ĐM,
CTM, CRP, ĐGĐ, RSV test nhanh
Trang 5
10h00 ngày 3/10:
• Thở oxy mask 5l/p, SpO2 97%, thở nhanh, Ts 50l/p, còn RLLN và co kéo cơ hh phụ Phổi thông khí được, ralse ẩm, ralse rít 2 bên
• Tim đều, không có tiếng thổi bất thường, mạch nhanh
ts 200l/p, mạch ngoại vi bắt được, không nổi vân tím.
• Trẻ tỉnh, bú được, không quấy khóc
• Bụng mềm, không chướng, gan lách không to
• Không sốt
-> Xử trí: Tiếp tục thở oxy mask 5l/p, theo dõi tri giác,
DHST
Trang 6 13h00 03/10
• Trẻ thở oxy mask, SpO2 97%, còn RLLN, co kéo cơ
hô hấp phụ, nhịp thở 40l/p Phổi thông khí được, ralse ẩm, ralse rít 2 bên
• Tim đều, ko có tiếng thổi bất thường, mạch nhanh 180l/p, mạch ngoại vi bắt được, chi ấm, môi hồng, refill <2s
• Trẻ tỉnh A/AVPU, không quấy khóc, bú được, thóp phẳng, trương lực cơ bt
• Không sốt
• Bụng mềm, không chướng, gan lách không to.
Trang 7– Kết quả XN:
BC: 8,73 G/l, BCTT 25,2 %, LYM%: 58,3 %
CRP: 0,54
RSV (+)
X Quang: Hình ảnh viêm phế quản
Khí máu: pH 7,35; PaCO2: 47 mmHg;
PaO2: 55 mmHg; HCO3- 25,9 mmol/l ĐGĐ bt
– Xử trí:
• Thở Oxy mask 5l/p
Trang 8 8h00 ngày 4/10
• Hô hấp: Trẻ thở oxy mask 5l/p, SpO2 99%, tự thở SpO2 92% Thở nhanh nông, ts 60l/p RLLN, co kéo cơ hô hấp phụ, phổi ralse ẩm nhỏ hạt, ralse rít 2 bên.
• Tuần hoàn: Tim đều, ko có tiếng thổi bất thường, mạch nhanh 180l/p, mạch ngoại vi bắt được, chi ấm, môi hồng, refill <2s
• Thần kinh: Trẻ tỉnh A/AVPU, không quấy khóc, bú được, thóp phẳng, trương lực cơ bt
• Không sốt
• Bụng mềm, không chướng, gan lách không to.
• Đại tiểu tiện bt
Trang 9 Xử trí:
• Thêm khí dung:
Ventolin 2,5mg x ½ ống
Pulmicort 0,5mg x ½ ống
• Hút đờm dãi
• Ama power 1,5g x 1lọ
Pha với 20ml NaCl 0,9% tiêm TM
Trang 10Khám hiện tại, ngày 6/10/2020:
• Hô hấp: Trẻ thở oxy mask 5l/p -> SpO2: 99% Tự thở SpO2: 91% Thở nhanh 55l/p Còn ho khan từng cơn, khò khè,
RLLN, co kéo cơ hô hấp phụ Phổi ralse ẩm nhỏ hạt, ralse rít
2 bên
• Tuần hoàn: Tim đều, ko có tiếng thổi bất thường, mạch
160l/p, mạch ngoại vi bắt được, chi ấm, môi hồng, refill <2s
• Thần kinh: Trẻ tỉnh A/AVPU, không quấy khóc, bú được,
thóp phẳng, trương lực cơ bt
• Không sốt
• Bụng mềm, không chướng, gan lách không to
• Đại tiểu tiện bt
Trang 11Tóm tắt BA:
Trẻ nam 43 ngày tuổi vào viện vì ho, khò khè, thở gấp Bệnh diễn biến 8 ngày nay, qua thăm khám hỏi bệnh phát hiện các
TC và HC sau:
• SHH (+): thở oxy mask 5l/p -> SpO2: 99% Tự thở SpO2: 91% Thở nhanh 55l/p, RLLN, co kéo cơ hô hấp phụ
• TC hô hấp: ho khan từng cơn, khò khè Phổi ralse ẩm nhỏ hạt, ralse rít 2 bên
• Suy TH (-): Nhịp tim 160l/p, mạch bắt được, refill <2s
• Suy TK (-): Trẻ tỉnh A/AVPU, không quấy khóc, đồng tử 2 bên đều, PXAS (+)
• HCNT (-)
• Tiền sử: chưa phát hiện bất thường
Trang 125 Chẩn đoán xác định: SHH độ 2 – VTPQ RSV (+)
Trang 136 Đề xuất cận lâm sàng:
• Khí máu: làm lại sau 4 ngày điều trị
Trang 14• Nguyên nhân tình trạng nặng : suy hô hấp do rối loạn khuếch tán khí
• BN tổn thương phổi nặng : ran ẩm nhỏ hạt 2 bên trường phổi, thở nhanh ts 60l/p, RLLN kèm
co kéo cơ hô hấp mạnh, trẻ thở gắng sức SpO2 giảm 92%.
• Ảnh hưởng cơ quan khác: Nhịp tim tăng cao 200l/p, chưa tổn thương TK