Lí do vào viện: ban xuất huyết hai chi dưới 2.. Cách vv 5 ngày, trẻ xuất hiện ban xuất huyết tự nhiên, đối xứng ở 2 bàn chân, dạng chấm nốt nổi sẩn, sau đó lan dần lên cẳng chân, mông,
Trang 1B CHUYÊN MÔN
1 Lí do vào viện: ban xuất huyết hai chi dưới
2 Bệnh sử :
Cách vv 8 ngày, trẻ xuất hiện ho húng hắng không đờm, hắt
hơi, ngạt mũi, chảy nước mũi trong, sốt 37.8oC Các triệu chứng hết sau 2 ngày
Cách vv 5 ngày, trẻ xuất hiện ban xuất huyết tự nhiên, đối xứng
ở 2 bàn chân, dạng chấm nốt nổi sẩn, sau đó lan dần lên cẳng chân, mông, cẳng tay 03 ngày sau trẻ xuất hiện phù 2 mu bàn chân, phù mềm trắng, ấn lõm, kèm đau âm ỉ 2 khớp gối, đau liên tục, tăng lên khi vận động, khớp gối không sưng, nóng, đỏ, sốt 39oC vào bệnh
Trang 2viện Sản Nhi tỉnh Hà Nam được chẩn đoán Viêm mao mạch dị ứng, điều trị Biotaksym 1g x 2ngay, Creao
40mg/2 ngay Tình trạng xuất huyết 2 cẳng tay tăng lên, phù 2 mu chân không giảm, đã cắt sốt, chuyển
bệnh viện Nhi Trung Ương
Trang 33 Tiền sử
- Tiền sử sản khoa:
+ Con lần 2, BW: 3800g, sau sinh khóc ngay, không tím
+ Quá trình mang thai mẹ không xuất hiện bất thường
đạo, không sốt, không mắc bệnh truyền nhiễm trong quá trình mang thai + Phát triển thể chất bình thường
+Phát triển tâm thần vận động bình thường
- Tiêm chủng
-- Dị ứng: chưa phát hiện bất thường
-- bệnh tật: chưa phát hiện bất thường
-- Gia đình: chưa phát hiện bất thường
Trang 44 KHÁM
4.1 Khám vào viện:
Trẻ tỉnh, A/AVPU
Da niêm mạc hồng
Xuất huyết dạng chấm nốt ở cẳng chân, mông, cẳng tay
Phù nhẹ cẳng chân 2 bên
Không đau khớp gối
M: 113l/p, nhiệt dộ: 37oC, cân nặng 34kg, chiều cao: 120cm
Trang 54.1 Khám hiện tại:
a Khám toàn thân: trẻ tỉnh, A/AVPU
- da, niêm mạc hồng
- Xuất huyết dạng chấm nốt ở mu chân, cẳng chân, mông, cẳng tay( có các xuất huyết mới ở cẳng tay)
- Phù mu chân, cẳng chân 2 bên, phù trắng mềm, ấn lõm
- Tuyến giáp không to
- Hạch ngoại vi không sờ thấy
- Lông tóc móng bình thường
- M: 113l/p, nhiệt dộ: 38oC, cân nặng 34kg, chiều cao: 120cm
Trang 6
b, Khám bộ phận:
- Tim mạch: Mỏm tim nằm ở khoang liên sườn 4 đường vú trái, không có ổ
đập bất thường
Không có rung miu Tim đều, 105 chu kì/ph, T1 T2 rõ, không có tiếng thổi bất thường Đầu chi hồng ấm, mạch ngoại vi bắt rõ, refill
- Hô hấp : thở đều, tần số 25l/p, lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở,
phổi RRPN đều 2 bên, không rale
Trang 7-Tiêu hóa: Bụng mềm không chướng, ấn không đau, rốn lồi
Gan lách không sờ thấy
Đại tiện phân bình thường
- Cơ xương khớp: Đau nhẹ khớp gối 2 bên, khớp gối không sưng, nóng,đỏ, không biến dạng Các vị trí khác chưa phát hiện bất thường
Tiết niệu: Hố hông lưng không đầy, ấn không đau, Cham thận (-), bập bềnh thận(-)
- Nước tiểu trong, số lượng
Các cơ quan bộ phận khác chưa phát hiện bất thường
Trang 85 TÓM TẮT BỆNH ÁN
Trẻ nữ, 07tuổi vào viện vì xuất huyết 2 chi dưới, bệnh diễn biến 5 ngày nay Qua hỏi bệnh và thăm khám lâm sàng, phát hiện các hội
chứng và triệu chứng sau:
- HCXH (+) : Tự nhiên, dạng chấm nốt, từ chi dưới lan lên chi trên, đối xứng 2 bên
- HCNT(+-): Sốt 38oC
- Phù mu chân, cẳng chân 2 bên, phù mềm trắng, ấn lõm
- Đau nhẹ khớp gối 2 bên, khớp gối không sưng, nóng, đỏ
- HTTM (-)
TS: Chưa phát hiện bất thường
Trang 96 Chẩn đoán sơ bộ
Viêm mao mạch dị ứng
Trang 107 ĐỀ XUẤT CLS
- CTM: BC: 9.43 G/L, BCTT:4,84G/L, %BCTT: 51,7
HC: 4,31T/L, HGB: 116g/l, TC: 295G/L
- ĐMCB: BÌNH THƯỜNG
SHM: ure/creatinin: 6.3/53.2; GOT/GPT: 19.3/9.6
- Protein(tp): 66.7g/L, Albumin: 31.7g/L
- Na/K/Cl: 137/3.1/102 mmol/l; Canxi 2.02 mmol/L
- CRP: 55.97 mg/L
TPTNT: bình thường
Creatinin( nước tiểu): 11133umol/L; Protein(nuoc tiểu): 0.25g/L
- => uPRC niệu=22
Xn tế bào trong nước tiểu: HC(-), BC(-), trụ trong(-)
Trang 119 Chẩn đoán xác định
Viêm mao mạch dị ứng
Trang 1210 Điều trị
Trang 1311 Theo dõi và phòng bệnh
•