Nắm được triệu chứng lâm sàng của viêm mũi dị ứng 2.. Trình bày được phân loại viêm mũi dị ứng 3.. Trình bày được các phương pháp chính điều trị viêm mũi dị ứng... Triệu chứng gợi ý VMD
Trang 1VIÊM MŨI
DỊ ỨNG
PGS TS Hoàng Thị Lâm Ths BS Nguyễn Ngọc Hải
Đại học Y Hà Nội
Bệnh viện Bạch mai
Trang 2Mục tiêu
1 Nắm được triệu chứng lâm sàng của viêm
mũi dị ứng
2 Trình bày được phân loại viêm mũi dị ứng
3 Trình bày được các nguyên nhân của
viêm mũi dị ứng
4 Trình bày được các phương pháp chính
điều trị viêm mũi dị ứng
Trang 3?????
Trang 4Lịch sử bệnh viêm mũi dị ứng
• BS Rhazes, thế kỉ 10
•
Trang 6Định nghĩa
Platelet activation factor
Trang 7Viêm mũi dị ứng
• Viêm niêm mạc mũi do dị ứng.
• Phản ứng dị ứng qua trung gian IgE
• Đặc điểm lâm sàng:
Ngạt mũi Chảy mũi Hắt hơi Ngứa mũi
Trang 8Phân loại viêm mũi
Tiên phát
Trang 9Dịch tễ học
• 500 triệu người trên toàn thế giới
• Ảnh hưởng 1/3 dân số nước Mỹ
> 20% dân số nước Anh
• Tất cả mọi lứa tuổi, cao nhất thanh thiếu niên
• Trước dậy thì, nhiều trẻ trai hơn gái
• Ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống: Nghỉ học, nghỉ làm, giảm hoạt động thể lực, mất tiền mua thuốc
Giảm năng suất làm việc, giảm trí nhớ, biến dạng
khuôn mặt….
Trang 12Bệnh mạn tính ở trẻ <18 tuổi
40 30 20 10 0
Adapted from Newacheck et al J Pediatr 1994;124:40.
Hay Fever Asthma Other
Respiratory Allergies
Digestive Allergies
Cardiac Conditions
Skin Allergies
50
Other Nonallergic Conditions
60 70 80
Trang 21Yếu tố nguy cơ
• Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển viêm mũi dị ứng
Số lượng hạt phấn hoa
Trang 22Chất lượng cuộc sống
• Giảm chất lượng cuộc sống
• Rối loạn giấc ngủ
• Giảm tập trung
• Học kém, giảm chất lượng công việc
• Giảm dung nhan
Trang 23Viêm kết mạc dị ứng
Hen phế quản
Viêm tai giữa
Ngừng thở khi ngủ
Trang 25Adapted from Bousquet J et al J Allergy Clin Immunol 2001;108(suppl 5):S147–S334; Sibbald B, Rink E Thorax 1991;46:895–901; Leynaert B
et al J Allergy Clin Immunol 1999;104:301–304; Brydon MJ Asthma J 1996:29–32.
Viêm mũi dị ứng đi kèm ở bệnh nhân hen
Yếu tố quan trọng làm hen khó kiểm soát
bệnh nhân hen có VMDU
Trang 26ALLERGIC RHINITIS AND OTHER COMORBIDITIES
• Up to 80% of patients with bilateral chronic sinusitis have AR
• Otitis media
• Conjunctivitis
• Lower respiratory tract infections
• Dental problems – malocclusion,
discoloration
• Sleep disorders
Trang 29• Onset, timing, duration, seasonality, severity, associated symptoms,
aggravating/alleviating factors
• Thorough environmental history
• Family history of atopy
• Suspected allergens
• Nasal trauma
Trang 30Adapted from Bousquet J et al J Allergy Clin Immunol 2001;108(suppl 5):S147–S334; Sibbald B, Rink E Thorax 1991;46:895–901; Leynaert B
et al J Allergy Clin Immunol 1999;104:301–304; Brydon MJ Asthma J 1996:29–32.
Viêm mũi dị ứng
Hắt hơi Nghẹt mũiChảy mũi Ngứa mắt Ngứa mũi
Đỏ mắt
Trang 33Triệu chứng viêm mũi dị ứng
Allergy.2004.Apr;59(4):373-87.
Triệu chứng gợi ý
VMDU
Triệu chứng thường không liên quan VMDU
2 hay hơn hay các triệu chứng
sau kéo dài > 1 giờ
Triệu chứng một bên mũi +++
•Nghẹt mũi mà không triệu chứng khác
•Chảy mũi nhày mủ
•Chảy mũi sau
-dịch mũi nhày nhiều -và/ hoặc không chảy mũi trước
Trang 34Chẩn đoán viêm mũi dị ứng
• Bạch cầu ái toan trong máu
• Bạch cầu ái toan trong dịch mũi
• XQ xoang hoặc CT scanner xoang
Trang 35Phân loại viêm mũi dị ứng (ARIA)
Cản trở làm việc, học tập Triệu chứng khó chịu
Trang 36– Septal deviation, turbinate hypertrophy,
adenoid hypertrophy, foreign body, tumor
• Inflammatory/immunologic
– Wegener’s, sarcoidosis, midline granuloma,
SLE, Sjogren’s
• CSF rhinorrhea
Trang 38Phiến đồ dịch mũi
• Thành phần, số lượng tế bào
• Có thể phân biệt viêm mũi dị ứng vàkhông dị ứng
Trang 39Skin testing guidelines
• Goal is to identify antigens to which patients are symptomatically reactive and to quantify the
sensitivity if immunotherapy is planned
• There are a variety of acceptable techniques:
– Prick testing, intradermal testing, and in vitro testing
• Allergy care shall be directed by a trained and competent physician who regularly participates
in the care
• Members shall practice in an ethical and fiscally responsible manner
Trang 40• Requires positive (histamine) and
negative (saline) control
Trang 41Skin prick
• Droplet of antigen is introduced about
1 mm deep into the skin
Trang 42Multitest II
Trang 43Whealing response
Trang 53In vitro testing
• RAST (radioallergosorbent assay)
measures antigen specific IgE
• Safe and highly sensitive
• Better for patients taking beta-blockers
(may be impossible to treat anaphylaxis)
• Patients on antihistamines (skin testing is unreliable)
• Patients with dermatographism, and
children that cannot tolerate skin testing
Trang 54Nasal polyps
Trang 55Mục tiêu điều trị
• Giảm nhanh triệu chứng, ngăn ngừa tái phát
• Thuốc điều trị phải an toàn
• Cải thiện chất lượng cuộc sống
Trang 56Mục tiêu điều trị
Trang 57Dùng thuốc
Trang 59Kiểm soát dị nguyên
Trang 607 ĐIỀU BẠN CHƯA BIẾT VỀ BỌ NHÀ
Bọ nhà là căn nguyên chính gây viêm mũi dị ứng quanh năm
không thể nhìn bằng mắt thuờng
Không sống trong máy hút
bụi
Không thể bay
Không có cảm giác bọ bò trên da
Bọ không thể đào hầm dưới
da người
Không cắn
Không nhai để xuyên qua vải trải giường
Trang 62Kiểm soát dị nguyên
Trang 63Vai trò của rửa mũi trong điều trị VMDƯ
Trang 65Vai trò của rửa mũi trong điều trị VMDU
Trang 66Medical Management
• nasal steroids
• decongestants
• mast cell stabilizers
• leukotriene receptor antagonists
• anti-IgE globulin
• When symptoms persist despite optimal medical management, immunotherapy is an option
Trang 68+/-Kháng histamine
• Histamine được tổng hợp ở TB Mast và Basophil
• Có 4 subtype R: H1, H2, H3, H4
• Dị nguyên histamine trong dịch tiết mũi
• Histamine tắc ngạt, chảy nước mũi và hắt hơi
• Kháng histamine: Đơn thuần
Không qua hàng rào máu não Không RL nhịp tim
Không RL chức năng gan Hấp thu thức ăn
Ổn định màng TB Mast???
Trang 69fenbenzamine
chlorpheniramine astemizole
cetirizine loratadine
desloratadine levocetirizine
Trang 70So sánh hiệu quả điều trị
Trang 79Liệu pháp miễn dịch
• Định nghĩa: Điều trị các bệnh dị ứng IgE, bằng cách cho
bệnh nhân tiếp xúc liều nhỏ dị nguyên tăng dần, để tạo dung nạp
• Lợi ích: Giảm triệu chứng
Giảm tác dụng phụ của thuốc Tăng khả năng tiếp xúc với dị nguyên
Trang 80Immunotherapy (high dose Ag)
Trang 81Chống chỉ định
• Tuyệt đối
– Đang dùng Beta blocker
– Nguy cơ sốc phản vệ
– Đáp ứng kém với liệu pháp hồi sức tim phổi
– Tiền sử sốc phản vệ với liệu pháp miễn dịch
– Không đủ phương tiện cấp cứu và hồi sức tim phổi – Bác sĩ không được đào tạo bài bản về dị ứng
chuyên khoa
Trang 82Chống chỉ định
• Tương đối
– Bệnh tự miễn hoặc bệnh ác tính – Thai nghén (không bắt đầu)
– Trẻ <5 tuổi
– Đợt cấp của viêm da dị ứng
– Sử dụng Beta Blocker nhỏ mắt – Bệnh mạch vành không ổn định
Trang 87TÀI LIỆU THAM
KHẢO
• Viêm mũi dị ứng Dị ứng – Miễn dịch lâm sàng Chủ biên : Phan Quang Đoàn NXB Giáo dục, 2009
• ARIA guideline WHO workshop, 2001
• ARIA guideline WHO workshop, 2010
• ARIA revised WHO workshop, 2016
Trang 90Thank you for your attention!