Qua trung gian IgE B.
Trang 1TEST D N G 2015-2016Ị Ứ
Ph n ú ng/sai: Sai 1 ý => không ầ đ ≥ đư c i mđ ể
Câu 1: Đặ c i m c a quá m n typ ch m:đ ể ủ ẫ ậ
Th n g qua truy n huy t thanhụđộ ề ế D
Xu t hi n sau 6hấ ệ S
Không gây m n c mẫ ả D
Lymphotoxin là trung gian hóa h cọD
Câu 2: Ch ng ch n h test kích thích vs methacholin:ố ỉ đị
Ph n có thaiụ ữ Đ
R i lo n nh p timố ạ ị D
IgE t ng caoă D
FEV1 < 60% so v i giá tr lý thuy tớ ị ế D
Câu 3: Phát hi n nguyên nhân gây HPQ b ng:ệ ằ
Test kích thích v i methacholinớ D
Test daD
IgE c hi uđặ ệD
n h l n g FENO
o CNHH
Câu 4: Tiêu chu n ch n o án SLE theo ARA 1997:ẩ ẩ đ
S tốS
C3, C4 t ngă S
Loét mi ngệ D
Viêm thanh m cạD
Ban cánh bưm m tở ặD
Câu 5: Tiêu chu n ch n o án HC DRESS theo RegiSCAR:ẩ ẩ đ
S tốD
Loét mi ngệ S
T n thổ ưn g gan th nậD
Kh i trỏ ưc 2 tu nầS
HHV-6 d ưn g tínhS
Câu 6: Viêm m ch qua trung gian kháng th bao g m:ạ ể ồ
U h t Wegenerạ D
Viêm a n g m ch nútđ độ ạ S
Henoch ScholeinD
HC Churg – StrassD
Viêm a n g m ch vi thđ độ ạ ểD
Câu 7: i u tr S c ph n v :Đ ề ị ố ả ệ
L a ch n th nh t: Adrenalinự ọ ứ ấ 1D
L a ch n th hai: corticoid, kháng histaminự ọ ứ 3S
L a ch n th ba: lo i b d nguyên, n m u cao, ki m soát hô h pự ọ ứ ạ ỏ ị ằ đầ ể ấ2S
Có th dùng glucagonể #D
Câu 8: Viêm da atopi ngở ưi l n:ớ
Không bao gi kéo dài t nh n l nờ ừ ỏđế ớS
T n thổ ưn g a d ng h nđ ạ ơD
Liken hóa các n p g pế ấD
N ng h n tr emặ ơ ẻ D
Câu 9: Case lâm sàng: B nh nhân n a 40 tu i, vào vi n vì khó th , siêu âm có PAH ệ ữ ổ ệ ở
60mmHg, kháng th kháng nhân (-), kháng th kháng centromeres 3 (+) Chu n o án b nh ể ể ẩ đ ệ
c a b nh nhân này là:ủ ệ
X c ng bì h th ngơ ứ ệ ố S
Trang 2B nh mô liên k t h n h pệ ế ỗ ợD
X c ng bì khu trúơ ứ D
SLES
Câu 10: Nguyên nhân mày a y c pđ ấ
Thu c kháng sinh, NSAIDS,… ố D
Nhi m trùng ễ S
D nguyên ị đườn g hô h pấ
B nh lý t mi n ệ ự ễ D
Ph n ABCD: ch n 1 á p án ú ng và y ầ ọ đ đ đầ đủ nh t ấ
Câu 1: Kháng th trong viêm gan t mi n:ể ự ễ
Kháng th kháng ANAể
Kháng th kháng Scl 70ể
Kháng th kháng ti u vi th gan th nể ể ể ậD
Kháng th kháng c tr nể ơ ơ
Câu 2: Kháng th trong viêm tuy n giáp t mi n:ể ế ự ễ
Kháng th kháng thyroglobuline, kháng th kháng microsome tuy n giáp, kháng th kháng ể ể ế ể peroxydase.D
Kháng th kháng SSAể
Kháng th kháng ds- DNAể
Kháng th kháng Jo-1ể
Câu 3: Corticoid cho PNCT:
DexamethasoneD
Budesonide
Betamethasone
Beclomethasone
Câu 4: Li u adrenalin trong i u tr SPV ngề đ ề ị ở ườ ới l n theo khuy n cáo:ế
A 0,3 – 0,5 mg
B 0,5 mgD
C 0,1 mg
D Theo cân n ngặ
Câu 5: SPV do thu c c n quang qua trung gian IgE thố ả ườn g do:
Lo i Ion hóaạ D
Lo i không ion hóaạ
T ng áp l c th m th uă ự ẩ ấ
C 3 á p án trênả đ
Câu 6: Đặ đ ểc i m nào sau â y là c a IgD:đ ủ
H ng s l ng 7sằ ố ắ
M = 140.000S185
Chi m 1% t ng lế ổ ượn g Ig huy t thanhế D
G m 2 phân tồ ửS4
Câu 7: Dùng corticoid u ng trong i u tr hen b c m y?ố đ ề ị ậ ấ
B c 1ậ
B c 2ậ
B c 4ậ
B c 5ậ D
Câu 8: Trong hen ph qu n:ế ả
Trang 3B c 1: nh , dai d ngậ ẹ ẳ
B c 2: nhậ ẹ
B c 3: Trung bìnhậ D
B c 4: n ng, ng t quãngậ ặ ắ
Câu 9: C ch SPV do thu c c n quang thơ ế ố ả ường:
Qua trung gian IgED
Gi i phóng tr c ti p histaminả ự ế
Qua ph c h p mi n d chứ ợ ễ ị
Không rõ c chơ ế
Câu 10: C ch SPV do g ng s c:ơ ế ắ ứ
Qua trung gian IgE
Gi i phóng tr c ti p histaminả ự ế
Qua ph c h p mi n d chứ ợ ễ ị
Không rõ c chơ ếD
Câu 11: Đặ đ ểc i m ban cánh bướm trong SLE:
Thường 2 bên má và rãnh m i máở ũ
i n hình trong t c p
Câu 12: HC Redman do d ng vancomycin qua c ch :ị ứ ơ ế
A Qua trung gian IgE
B Gi i phóng tr c ti p histaminả ự ế
C Qua ph c h p mi n d chứ ợ ễ ị
D Không rõ c chơ ế
Câu 13: Đặ đ ểc i m c a viêm m i d ng:ủ ũ ị ứ
D ch m i th y nhi u BCTTị ũ ấ ề
D ch m i th y nhi u BC ái toanị ũ ấ ề D
Câu 14: Đặ đ ểc i m c a viêm m i v n m ch:ủ ũ ậ ạ
Di n bi n theo mùaễ ế D
Kháng th mi n d ch dể ễ ị ương tính
D ch m i nhi u BC ái toanị ũ ề
D ch m i nhi u BCTTị ũ ề
Câu 15: Tan máu t mi n theo c ch d ng:ự ễ ơ ế ị ứ
Typ I
Typ IID
Typ III
Typ IV
Câu 16: Kháng th ANCA dể ương tính trong b nh nào:ệ
Viêm a đ động m ch nútạ
Viêm m ch Cryoglobulinạ
HC Churg – StrassD
Viêm m ch Henoch Scholeinạ
Câu 17: Dùng corticoid trong i u tr t n thđ ề ị ổ ương th n trong viêm m ch Henoch Scholein:ậ ạ Không có vai trò
Ch a rõ vai tròư
Li u th p có vai tròề ấ
Li u cao có vai tròề D
Câu 18: Li u pháp i u tr d phòng t n thệ đ ề ị ự ổ ương th n trong SLE:ậ
Corticoid + cyclophosphamid
Corticoid bolus và gi m li u d nả ề ầ D
Cyclophosphamid
Trang 4Câu 19: Đặ đ ểc i m c a IgA, tr :ủ ừ
sIgA có th ti t qua s a mể ế ữ ẹ
M = 150 000 Da
IgA g m 2 phân tồ ử
sIgA chi m 1% t ng lế ổ ượng IgAS
Câu 20: Test nào có giá tr t t nh t trong ch n oán d ng do Rocephin:ị ố ấ ẩ đ ị ứ Test áp
nh l ng IgE c hi u
nh l ng IgE toàn ph n
Test kích thíchD
Câu 21: Định lượng IgE đặc hi u u vi t h n test da trong trệ ư ệ ơ ường h p nào?ợ Nhi m trùngễ
T n thổ ương da toàn thân
Nhi u d nguyênề ị D
Mày ay c pđ ấ
Câu 22: i u tr khô da trong x c ng bì:Đ ề ị ơ ứ
Trong đợ ất c p
Trong khi n nhổ đị
C ả đợ ất c p và khi n nhổ đị D
Không i u trđ ề ị
Câu 23: Viêm m ch:ạ
Gây thi u máu c quanế ơ
Là viêm l p áo m chớ ạ D
Gây xu t huy t xung quanhấ ế
Gây t c m ch, huy t kh iắ ạ ế ố
Câu 24: Trong ki m soát hen theo thang i m ACT:ể đ ể
< 19 i m : ki m soát t tđ ể ể ố
20 – 24 i m: Không ki m soátđ ể ể
25 i m: Ki m soát hoàn toànđ ể ể D
25 i m: Ki m soát t tđ ể ể ố
Câu 25: Kháng th kháng SSA ngoài SLE còn g p trong:ể ặ
HC SJS
HC DRESS
HC Gougerout SjogrenD
HC AGEP
Câu 26: Trong viêm m i d ng:ũ ị ứ
Gi i m n c m là ả ẫ ả đầu tay
Gi i m n c m tiêm dả ẫ ả ưới da ho c nh dặ ỏ ướ ưỡi l iD
Câu 27: L c huy t tọ ế ương:
c ch nh thay th corticoid và thu c c ch mi n d ch
Nh m lo i b PHMD l u hànhắ ạ ỏ ư
Dùng trong viêm c u th n ti n tri n không n nh b nh nhân SLEầ ậ ế ể ổ đị ở ệ
Câu 28: Thu c có vai trò quan tr ng nh t trong viêm t c m ch:ố ọ ấ ắ ạ
Corticoid
Ch ng ôngố đ D