1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

bệnh án huyết học

17 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 92,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí do vào viện Da xanh, chậm tăng cân... Bệnh sử Cách vào viên 1 tháng , mẹ trẻ theo dõi và phát hiện trẻ chậm tăng cân cân nặng lúc trẻ 9 tháng bằng với cân nặng trẻ lúc 5 tháng tuổi.

Trang 1

Lí do vào viện

 Da xanh, chậm tăng cân

Trang 2

Bệnh sử

Cách vào viên 1 tháng , mẹ trẻ theo dõi và phát hiện trẻ chậm tăng cân ( cân nặng lúc trẻ 9 tháng bằng với cân nặng trẻ lúc 5 tháng tuổi) Trẻ ăn uống bình thường Trẻ bú sữa công thức ngày khoảng 1200ml kèm ăn dặm bằng đồ thô ( rau, củ, quả, yên mạch ) Trẻ đi ngoài 1lần/ngày

phân vàng, không lẫn máu Trẻ chơi ngoan.

Đợt này , cách vào viện 10 ngày, mẹ nhận thấy trẻ có dấu hiệu xanh xao, không xuất huyết, trẻ chơi

ngoan , trẻ bú bình thường , đại tiểu tiện bình thường  đi khám tại phòng khám tư, xét nghiệm CTM thấy Hb giảm nhiều  vào viện nhi Trung Ương

Trang 3

Bệnh sử

 Hiện tại ngày thứ 3 nằm viện, trẻ còn xanh nhẹ , chơi ngoan , không sốt.

Trang 4

Tiền sử

 Bản thân:

Sản khoa: Trẻ là con 1, mẹ PARA 1001, đẻ thường thai 39 tuần, cân nặng lúc sinh

3700g, đẻ ra khóc ngay

Trong lúc mang thai mẹ phát hiện thiếu máu , phát hiện mang gen Bthalasemia

Bệnh tật : Chưa phát hiện bất thường.

Dinh dưỡng:

- Trẻ bú sữa mẹ trong vòng 6 tháng đầu , chuyển bú sữa công thức 4 tháng nay kết hợp ăn dặm Trẻ bú sữa công thức 200ml/ lần Ngày bú 6,7 lần Trẻ ăn dặm bằng đồ ăn thô : rau, củ , quả, yến mạch,thịt.

- Trẻ tăng cân đều trong 4 tháng đầu: tháng đầu tiên tăng 2,8 kg 2 tháng sau tăng 1kg Cân nặng lúc tre 4 tháng 6,5 kg Hiện tại trẻ 10 tháng tuổi cân nặng 6.5 kg

Phát triển tinh thần vận động

- Vận động thô : Trẻ cứng cổ lúc 3 tháng tuổi, lẫy lúc 4 tháng tuổi , ngồi vững lúc

7 tháng tuổi Hiện tại trẻ 10 tháng , bò chưa vững , chưa đứng đi men.

- Vận động tinh : trẻ biết cầm nắm vật bằng bàn tay, nhặt vật bằng ngón trỏ và

ngón cái, biết bye bye

- Ngôn ngữ : trẻ biết gọi baba, mama.

Tiêm chủng : trẻ dã tiêm lao , viêm gan B , 3 mũi 5 trong 1

Trang 5

 Gia đình :

Có bố , mẹ đều mang gen B thalassemia

Trang 6

Khám bệnh

Khám vào viện

 Trẻ tỉnh, tiếp xúc được

 Nhiệt độ: 37 độ

 Da xanh, niêm mạc nhợt nhẹ

 Không xuất huyết dưới da

 Bụng mềm, không chướng

 Lách to 2cm dưới bờ sườn

 Tim đều, ts: 145ck/p

 Phổi: rrpn rõ, không rale

Trang 7

Khám bệnh

Hiện tại

Toàn thân

 Trẻ tỉnh, chơi ngoan

 Không sốt

 Da xanh,niêm mạc nhợt nhẹ

 Mạch : 130 L/P

 Cân nặng : 6,9 kg ( khoảng -2 đến _3 SD )

 Chiều cao 69 cm ( khoảng 0 đến -2 SD )

Trang 8

Khám bệnh

Khám bộ phận

 Bụng- tiêu hóa: bụng mềm, không chướng

gan mấp mé bờ sườn

lách : 2cm dưới bờ sườn

Đại tiện 1 lần / ngày , phân vàng không còn hình dạng thức ăn, không lẫn máu

 Tim mạch: tim đều, tần số 130ck/p, T1,T2 rõ

Không có tiếng bất thường

mạch ngoại vi bắt rõ, refills<2s

 Hô hấp: phổi rì rào phế nang rõ

Không rales

 Thần kinh: HCMN(-)

HC TALNS (-)

Không có dấu hiệu thần kinh khu trú

 Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường

Trang 9

Tóm tắt bệnh án

Trẻ nam , 10 tháng tuổi vào viện vì xanh xao , chậm tăng cân Bệnh diễn biên 1 tháng nay Qua thăm khám hỏi bệnh, phát hiện các hội chứng sau:

- HCTM (+) mức độ nặng : Da xanh niêm mạc nhợt , đã được truyền máu 2 lần

- Lách to 2cm dưới bờ sườn

- Chậm tăng cân 04 tháng nay ( cân nặng lúc 4 tháng :6,5kg, cân nặng lúc 10 tháng 6,9 kg )

- HCXH (-)

- HC hoàng đảm (-)

- nước tiểu vàng , phân vàng Đại tiện 1 lần / ngày

-HCNT (-)

- phát triển tinh thần vận động tương ứng với lứa tuổi

Tiền sử : bố mẹ mang gen b thalassemia

Trang 10

Chẩn đoán sơ bộ

Thiếu máu mức độ nặng – theo dõi b thalassemi

Trang 11

Đề xuất cận lâm sàng

 - CTM

 Sắt huyết thanh, feritin

 Bilirubin TP, GT

 Điện di huyết sắc tố

 Siêu âm ổ bụng

Trang 12

Cận lâm sàng

 Xét nghiệm máu

Công thức máu

9/11 2.49 50 20.1 66 45.07 18.5 65

10/11 2.83 67 23 70.7 25 29,5 42.3

Trang 13

 Thiếu máu mức độ nặng hồng cầu nhỏ nhược sắc

 Bạch cầu tăng ( 45 G/L) tỉ lệ trung tính 18 % ( thấp )

Trang 14

Cận lâm sàng

 Điện di huyết sắc tố : (làm tại melatec) HbA1 :97,6 %

HbA2: 2,4 %

Trang 15

Cận lâm sàng

Đề xuất thêm : sắt huyết thanh, feritin, bilirun TP,GT huyết đồ , tủy đồ , hồng cầu lưới

Trang 16

Chẩn đoán xác định

 Thiếu máu mức độ nặng, chưa rõ nguyên nhân

Trang 17

Điều trị

 Truyền khối hồng cầu 10 ml

Ngày đăng: 20/12/2020, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w