Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho sao cho không còn các ẩn ( x,y …đề bài yêu cầu không phụ thuộc ).. Bài 8: Chứng minh biểu thức không phụ th[r]
Trang 1RÚT GỌN PHÂN THỨC
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Để rút gọn phân thức cho trước ta làm như sau:
Bước 1 Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của phân thức;
Bước 2 Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
A.DẠNG BÀI MINH HỌA
Dạng 1 Rút gọn phân thức
Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:
Bước 1 Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử;
Bước 2 Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân tử chung
Bài 1: Rút gọn phân thức
3 4
3 2
17
34
xy z
A
x y z
2 2
y xy B
2 2
25 5
x C
x x
2
2
x xz xy yz
D
x xz xy yz
2
45 3
E
x x
G
Bài 2: Rút gọn phân thức
ax a x
A
3
6 4
B
2
2a 2ab C
ac ad bc bd
4
D
2 2
E
2 3
1
F
x
Trang 2Bài 3: Rút gọn phân thức
2
A
B
C
a b c
2 2
D
F
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Phương pháp giải: Thực hiện tương tự các bước chứng minh đẳng thức đã học trong CD 1 và CD2
Bài 4: Chứng minh đẳng thức
2
)
x a
2
)
b
Bài 5: Chứng minh đẳng thức
5
1
1
x
x
2
)
b
Dạng 3: Rút gọn biểu thức với điều kiện cho trước
Bước 1 Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của phân thức;
Bước 2 Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho
a b c Rút gọn biểu thức
2
ax by cz
Bài 7: Cho ax by cz 0 Rút gọn phân thức
Trang 3
A
Dạng 4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Bước 1 Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của phân thức;
Bước 2 Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho sao cho không còn các ẩn ( x,y …đề bài yêu cầu không phụ thuộc )
Bài 8: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biếnx
A
x y ay ax
B
Bài 9: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x y,
2
Dạng 5: Bài toán nâng cao
Bài 10: Cho x y 0 Chứng minh rằng
Trang 4HƯỚNG DẪN Dạng 1: Rút gọn phân thức
Bài 1:
17
xy z yz
A
x y z x
2 2
y xy B
2 2
25 5
5
x C
x x
2
2
x xz xy yz
D
x xz xy yz
2
3
E
x
x x
G
Bài 2:
ax a x
A
ax x a
ax x a
3 2 2
6 4 6 4
3 2
B
x x
x x
2
2
2
2
C
ac ad bc bd
a a b
a a b
c d a b a
c d
2
4
3
3
3
D
x a a x
x a
a x
x a
2 2
1
E
2 3 2 2
1
2 1
F
x
x
Trang 5
Bài 3:
2
2
2
3
A
x x
x
2
2 2
2 2
2 2
B
C
a b c
a b c a b c
a b c
a b c
2 2 2
2
D
a b c a b c
a b c a b c
a b c
a b c
F
b c a c a b
F
a b b c c a
Ta có nhận xét Nếu x y z 0 x3y3z3 3xyz Đặt b c x c a ; y a b z; thì
0
x y z
3
F
Trang 6Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Bài 4: Chứng minh đẳng thức
2 2
)
x a
x x
2
2
)
b
Bài 5: Chứng minh đẳng thức
5
1
1
x
x
Thực hiện phép chia đa thức
x x x x x x
2
)
2
b
VT
Dạng 3: Rút gọn biểu thức với điều kiện cho trước
a b c rút gọn biểu thức
2
ax by cz
Đặt x y z k 0 x ka y kb z kc; ;
Trang 7
2
2 2
2
1
ax by cz
aka bkb ckc
Bài 8: Cho ax by cz 0 rút gọn phân thức
A
2
x y z x y z xy yz zx
Biến đổi mẫu thức
Thay (1) vào (2) thì mẫu thức bằng
a b c
Dạng 4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Bài 9: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biếnx
Trang 8
1
A
x y ay ax
x y x y
a x y y x
x y x y
a x y x y
a
1
B
a
x
Bài 10: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x y,
2
1
1
x
y
Dạng 5: Bài toán nâng cao
Bài 11:cho x y 0 chứng minh rằng
Do x y 0nên x y 0
Theo tính chất cơ bản của phân thức, ta có
x y x y
Trang 9Mặt khác vì x y 0nênx22xy y 2 x2y2
Vậy
2
(1)(2)
dpcm
B.PHIẾU TỰ LUYỆN
Dạng 1: Rút gọn phân thức
Bài 1: Rút gọn các phân thức sau
a)
5 3 2
2 4
14
21
x y z
x y z b)
3 2
x y x
xy x
c)
3
3 5
x
d)
3 2
xy x
Bài 2: Rút gọn các phân thức sau
x
b)
2 2
2 2
c)
2
yx xy
x xy
d)
3
64
y
Bài 3: Rút gọn các phân thức sau
2
x
b)
2
25 9
x
2 2
d)
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Bài 4: Chứng minh đẳng thức
a)
2
4
2
Bài 5: Chứng minh đẳng thức
a)
2 x
1 y x
4x
4
2 2y
x
xy
b)
P
2 2
Q
Chứng minh rằng P = Q
Trang 10Dạng 3: Rút gọn biểu thức với điều kiện cho trước
Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức
A
tại m 8 b)
2
B
Bài 8: Cho a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, hãy tính
2 2
C
Dạng 4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến
Bài 9: Chứng minh giá trị của các phân thức sau luôn là hằng số
a)
M
b)
N
3 5
)
A
a) Thu gọn biểu thức A
b) Chứng minh A luôn không âm với mọi giá trị của x
Dạng 5: Bài toán nâng cao
Bài 11: Tìm giá trị nguyên của u để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên
2
u với u2 b)
2
u
1 3
u
Bài 12: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của A x2 2x2 2019
x
b) Tìm giá trị lớn nhất của
2 2
B
HƯỚNG DẪN Dạng 1: Rút gọn phân thức
Trang 11Bài 1: Rút gọn các phân thức sau
2 4
)
x y z x z
a
x y z y b)
2
xy x
2
Bài 2: Rút gọn các phân thức sau
Bài 3: Rút gọn các phân thức sau
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Bài 4: Chứng minh đẳng thức
4
2
Bài 5: Chứng minh đẳng thức
Trang 12a)
2 x
1 y x
4x
4
2 2y
x
xy
b) 2 2
x xy y
x x y xy y x y
Bài 6: - Có:
4 8
xy x y x P
x x y
2 2
Q
Dạng 3: Rút gọn biểu thức với điều kiện cho trước
Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức
A
tại m 8
Thay m=-8 vào A ta được:
B
Thay n=1000001 vào B ta được:
Bài 8: Cho a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, hãy tính
2 2
C
Trang 13Dạng 4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến
Bài 9: Chứng minh giá trị của các phân thức sau luôn là hằng số
a)
M
b) (với k là hằng số khác
3 5
)
N
Khi đó
là hằng số
A
a)Thu gọn biểu thức A
b) Chứng minh A luôn không âm với mọi giá trị của x
Có:
Dạng 5: Bài toán nâng cao
Bài 11: Tìm giá trị nguyên của u để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên
2
u với u2
Trang 14Để 3
2
u nguyên thì
Ta có bảng
2
u nguyên
u
1 3
u
u
Ta có bảng
u
(KTM)
0 (TM)
-1 (TM)
(KTM)
Bài 12: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2
2 2019
A
x
Dấu “=” xảy ra khi x- 2019= 0 x=2019
Trang 15Vậy khi x=2019
B
2
2
3
B
x
Dấu “=” xảy ra khi
========== TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ==========