Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số Chuyên đề rút gọn phân thức đại số
Trang 11
2 2
3 1 : )
2 1
3 1 ( 2 1)
( 1) ( 1) ( 1) ( 1 )( 1 )
Câu b
Chuyên đề 1:
RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I – Phương pháp giải:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu có) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
II – Các dạng bài toán thường gặp:
1- Rút gọn phân thức
2 2
( )
1: )
( 2 )
(2 )
(2 )
2
Câu a
x a
a
x a
c)
2
2
2
2
1
2
y
y
Với: y-2 và y-1
2
2- Chứng minh
Trang 22
2 2 2
1 2
a a
2 2
1 1 1 1
1 1
a a
a a
Câu2 : a) Hãy chứng minh: 33 422 4 1
2
a
Giải:
Câu2 : b) Chứng minh phân thức sau không phụ thuộc vào x:
Giải:
Vậy: Phân thức không phụ thuộc vào x
Câu2: c) Chứng minh rằng nếu 1 1 1 1
x y z x y z
thì trong ba số x, y, z ít nhất
cũng có một cặp số đối nhau
Giải:
Trang 33
3 2 2 2
6 4
3 2
x x x
x x
x x
3
Từ: 1 1 1 1
x y z x y z
Ta có: yz xz xy 1
Từ đó ta có: (x y z yz)( xzxy) xyz
Hay (x y z yz)( xzxy) xyz 0
Biến đổi vế trái:
2
x y z yz xz xy xyz xyz x z x y y z xyz xy yz xz xyz xyz
Vậy: (xy y)( z x)( z) 0
Tích ba nhân tử bằng 0 chứng tỏ rằng ít nhất phải có một nhân tử bằng
0, từ đó suy ra ít nhất có một cặp đối nhau
3- Tính giá trị
Câu3 : a) Tính giá trị của phân thức C = 3 3 2 6
4
với x = 2008
Giải: C =
Với x = 2008 thì C = 2011
2010
Câu 3: b) Cho a+b+c = 5 Tính giá trị của phân thức
3
Ta có:
Trang 44
4
2
1
1 ( 1)( 2) 1
2
n
m
Vậy: 2 32 32 3 3 ( 2 )( 22 22 2 ) 5
Câu3: c) Cho a, b, c, x, y, z thỏa mãn x y z 1
a b c và a b c 0
x y z
Tính: x22 y22 z22
a b c
Giải:
2
1
1 2
2
Mà: a b c 0
x y z
Vậy: x22 y22 z22 1
a b c
4- Tổng hợp
Câu4 : a) Cho biểu thức A = 224 2(42 2) 1
a 1 ) Rút gọn A
a 2 ) Chứng minh rằng A dương
a 3 ) Với giá trị nào của m thì A đạt giá trị lớn nhất?
Giải:
a 1 ) A =
Trang 55
2
2
3 :
.
.
2(1 2 )(1 2 ) 2.3
2
3
3 1 3
x x
x
x x x x
a 2 ) Ta có: m2 0, m
Nên: m2 + 2 > 0, m
Do đó: 21
2
m > 0, m
Vậy: A > 0, m
a 3 ) Ta có: m2 0, m
Nên: m2 + 2 2, m
Do đó: 21 1
2 2
, m
Hay: A 1
2, m
Vậy: A đạt giá trị lớn nhất khi A = 1
2 Suy ra: m2 + 2 = 2 hay m = 0
Câu4: b) Cho M = 2 2 3 :2 4 3 2 1
b 1 ) Rút gọn biểu thức M
b 2 ) Tìm giá trị của M với x = 2008
b 3 ) Với giá trị nào của x thì M < 0 ?
b 4 ) Với giá trị nào của x thì M nhận giá trị nguyên?
Giải:
b 1 ) Điều kiện: x0, x-1, x 1
2
M =
Trang 66
4
:
.
.
a
b 2 ) Với x = 2008
M = 2008 1 669
3
b 3 ) M < 0 khi x – 1 < 0 tức là x < 1 Kết hợp với điều kiện
Vậy: M nhận giá trị âm với mọi x < 1 trừ các giá trị 0, -1, 1
2
b 4 ) M nhận giá trị nguyên khi (x-1) 3 hay x -1 = 3k (k Z)
Vậy: x = 3k +1 (kZ)
Câu5: a) Rút gọn biểu thức sau:
M =
:
Giải:
M =
Câu5: b) Chứng tỏ:
2 2
2 1
a
, a R
Giải:
Ta có: 2 2
a a a (1) Chia cả hai vế của (1) cho 2(a2+1), ta được:
2
1
a a
Do đó: 1 1 2 1
a a
2 2
a
Vậy: 2 2 1 3
2 1
a
, a R
Trang 77
( ) ( ) ( ) ( )( )( )
( )( )( ) 0
a b b c c a
a b b c c a
Câu5: c) Tính giá trị của biểu thức sau:
3
2 2
Q
a b
Giải:
Với
2
a b
x , ta có:
x a a
x b b
2
2
Ta lại có:
3 3 3( )
3 3 3( )
Vậy: Q = (-1)3-(-1) = -1+1 = 0
Câu6: a) Rút gọn biểu thức sau:
(a b a)( c) (b c b)( a) (c a c)( b)
Với a, b, c đôi một khác nhau
Giải:
A =
(a, b, c đôi một khác nhau)
Câu6: b) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc a, b, c
Trang 88
2
4.
( )( )( ) ( )( )( )
( )( )( )
a b cb c ab ca
a b b c c a
a b b c c a
a b b c c a
B =
Với a, b, c đôi một khác nhau
Giải:
2
4.
( 4.
B
a b c
4.
4.
4.
4.
a b a c b c ab ac bc
a c b c ab a b ac bc
a b c a b ab
c
( a, b, c đôi một khác nhau )
Câu6: c) Tính giá trị của biểu thức sau:
2 2
P
với
4ab x
a b
Giải:
Trang 99
2 2 2
P
Thay x 4ab
a b
vào P ta có:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
16
16
16
16
4
2
a b
ab
a b P
a b
a b
a b
ab
a b
a b
ab
a b
Trang 1010