Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhân ,chia hai số hữu tỷ thông qua nhân,chia hai phân số Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng Hoạt động của giáo viên – học sinh ?Hãy nêu qui tắc nhân chia
Trang 1Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Viết công thức tổng quát cộng trừ hai số
c)= = BT2: Tìm xa) x +
x =
x = b) x -
x =
x = c) –x -
1
Trang 2- Xem lại các dạng BT đã chữa.
- chuẩn bị trước bài hai góc đối đỉnh
Trang 3
-Ngày soạn: 18/8/2020
Ngày dạy:1/9/2020
Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I môc tiªu
1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
- Chữa bài 4 SGK/82
2 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động của giáo viên – học sinh GV: treo bảng phụ ghi đề bài
Bài 5 SGK/82:
a) Vẽ ABC� = 560
b) Vẽ ABC '� kề bù vớiABC� , ABC '� = ?
HS: Vì ABC� vàABC '� kề bù nên:
c) Vẽ C'BA'� kề bù với ABC'� Tính C'BA'�
- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại
cách vẽ góc có số đo cho trước) cách vẽ
góc kề bù
- GV gọi các HS lần lượt lên bảng vẽ hình
và tính
HS: Vì BC là tia đối của BC’.
BA là tia đối của BA’
=>A'BC '� đối đỉnh với ABC�
=>A'BC '� = ABC� = 560
- GV gọi HS nhắc lại tính chất hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh hai
góc đối đỉnh
HS: nhắc lại tính chất hai góc kề bù, hai
Bài 5 SGK/82:
c)Tính C'BA'� :
Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=>A'BC '� đối đỉnh với ABC�
=>A'BC '� = ABC� = 560
Trang 4=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Nên xOy� đối đỉnh x'Oy'�
Và xOy'� đối đỉnh x'Oy�
Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh
với góc xAy Hãy viết tên hai góc vuông
=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Nên xOy� đối đỉnh x'Oy'�
Và xOy'� đối đỉnh x'Oy�
=> xOy� = x'Oy'� = 470b) Tính xOy'� :
Vì xOy� và �xOy' kề bù nên:
� xOy + xOy'� = 1800
470 + xOy'� = 1800
=> xOy'� = 1330c) Tính yOx'� = ?
Vì �yOx' và �xOy đối đỉnh nên yOx'� =
� xOy'
=> yOx'� = 1330
Bài 9 SGK/83:
3 Hướng dẫn học ở nhà:
Trang 5- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập.
- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
Trang 61 Kiến thức: - Củng cố lại qui tắc nhân,chia số hữu tỉ
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhân ,chia hai số hữu tỷ thông qua nhân,chia hai phân số
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động của giáo viên – học sinh
?Hãy nêu qui tắc nhân chia số hữu tỷ? Viết
a) = b)c)
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết số hữu tỉ dưới các dạng sau
đây:
a) Tích của hai số hữu tỷ?
b) Thương của hai số hữu tỷ?
Bài 3:
a)= ( = b) =
=
Trang 7- phát biểu quy tắc nhân,chia hai số hữu tỉ.
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- Xem trước bài « Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng »
Trang 8
-Ngày soạn: 29/8/2020
Ngày dạy:15/9/2020
Tiết 4: LUYỆN TẬP: HAI ĐƯỜNG THẮNG VUƠNG GĨC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS được củng cố Kiến thức về 2 đường thẳng vuơng gĩc
- Nhận biết hai đường thẳng vuơng gĩc
2 Kỹ năng:- Biết vẽ hình chính xác, nhanh
- Tập suy luận
- Bước đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài tốn cụ thể
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác
3 Thái độ:- Cĩ ý thức tự nghiên cứu Kiến thức, sáng tạo trong giải tốn
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm
III
CHUẨN BỊ:
- GV: HT Bài tập trắc nghiệm, Bài tập suy luận
- HS : Ơn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuơng gĩc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: - Hãy phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc.
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Tóm tắt lý thuyết:
+ Hai đường thẳng cắt nhau và trong các gĩc tạo thành cĩ mộtgóc vuông là hai đường thẳng vuông góc
+ Kí hiệu xx’ yy’ (xem Hình 2.1)
+ Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi
qua M và vuông góc với a” (xem hình 2.2)
+ Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạnthẳng thì đường thẳng đó được gọi là đường trung trực
của đoạn thẳng ấy (xem hình 2.3)
Hình 2.1
y' y
* Hoạt động 2: Luyện tập
GV treo bảng phụ ghi đề bài yêu cầu HS
đứng tại chổ trả lời
Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong
các câu sau:
a)Hai đường thẳng cắt nhau thì
Trang 9thì cắt nhau.
c)Hai đường thẳng vuông góc
thì trùng nhau
d)Ba câu a, b, c đều sai
Bài 2 Cho hai đường thẳng
xx’ và yy’ vuông góc với nhau
tại O Vẽ tia Om là phân giác
của xOy� , và tia On là phân
giác của yOx'� Tính số đo góc
Bài 3 Trong góc tù AOB lần
lượt vẽ các tia OC, OD sao cho
OC OA và OD OB
a)So sánh BOC� và AOD�
b)Vẽ tia OM là tia phân giác
của góc AOB Xét xem tia OM
có phải là tia phân giác của
góc DOC không? Vì sao?
Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm bài tập 3
Từ (1) và ( 2) suy ra AOD = BOC.b) Vì OM là tia phân giác của gĩc AOB nên: MOA = MOB
�AOD + DOM = BOC + COM
Mà AOD = BOC ( c/m ở câu a)
� DOM = COM hay OM là tia phângiác của DOC
3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ơn tập tiếp kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Trang 10
-Ngày soạn: 8/9/2020
Ngày dạy:22/9/2020
Tiết 5: LUYỆN TẬP : GTTĐ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU: A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:-Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng:- - Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ vào làm các dạng bài tập: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; tìm x, tìm giá trị lớn nhất, giấ trị nhỏ nhất, rút gon biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, thực hiện phép tính
3 Thái độ: - Rèn khả năng tư duy độc lập, làm việc nghiêm túc.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm
III
CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thảng) bảng phụ
- HS : Ôn theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :
? Các phép tóan với số thập phân được
thực hiện như thế nào
b) Tính chất:
1) x x
; 2) x x
; 3) x 0
dấu bằng xảy ra khi x = 04) x y x y
dấu bằng xảy ra khi x.y 0
4)x x
a
;11
311
479,0749
,0
7
1 5 7
1 5 )x x
d
Trang 11-Y/c các học sinh khác làm vào vở
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của:
a) A = 0,5 - x 3,5 b) B = - 1,4 x - 2
- Lưu ý: |A| ≥ 0 với mọi A
=> - |A| ≤ 0 với mọi A
a
375,1375
,1375
,1
21)x
Dấu “=” xảy ra khi x – 3,5 = 0 <=> x = 3,5Vậy Amax = 0,5 <=> x = 3,5
b) ta có 1,4 x 0 1,4 x 0
=> B = - 1,4 x -2Dấu “=” xảy ra khi 1,4 – x = 0 <=> x = 1,4Vậy Bmax = -2 <=> x = 1,4
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của:
a)Ta có: 3,4 x 0=> C = 1,7+ 3,4 x 1,7Dấu “=” xảy ra khi 3,4 – x = 0 <=> x =3,4 Vậy Cmin = 1,7 <=> x = 3,4
b) x2 ,8 0=>D = x2 ,8 3,5 3,5
Dấu “=” xảy ra khi x+2,8 = 0 <=> x = 2,8Vậy Dmin = -3,5 <=> x = -2,8
54 32
86 min
, 86
86 86 54
32 54
32 )
VËyE
x x
x x
E c
3 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn Kiến thức về gt tương đối của số hữu tỉ
- Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
Trang 12Ngày soạn:16/9/2020 Ngày dạy:29/9/2020
Tiết 6: LUYỆN TẬP: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS được củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ
- Khắc sâu các đ/n quy ước và các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng:- HS biết vận dụng kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ trong các bài
toán tính giá trị của biểu thức, dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số
3 Thái độ:- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài Bài tập, đồ dùng dạy học thước thẳng
- HS : Ôn các kiến thức đã học về luỹ thừa
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HS có thể ghi tóm tắt tổng quát vào vở
GV nhận xét và sửa chữa cách viết của HS
cho chính xác hơn – treo bảng tóm tắt các
5 Với a0, a1 nếu am = an thì m = n Nếu m = n thì am = an
b
a x
( 0)
n
x
y y
; ,
a
n n
)
; 0 (
x x
y y x y
x
.
) 0 ( :
Trang 131 3
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
- Để so sánh 2 biểu thức ta làm như thế nào
HS ở dưới đưa ý kiến nhận xét, bổ sung
c) Sai = (0,2)5
d) Sai e) Đúngg) Sai
h,
Bài tập 2:
Tìm x biết: a)b)
c) x2 – 0,25 = 0
x2 = 0,25 <=> x = 0,5d) x3 = 27 = 0 => x3 = -27
8
10
6 4
2
3 3
3
3
3
4 4
2
2 4
1
,
1000 10
5
50 5
4 5
4 5 4
2
7 5
6 2
1 2
1 64
1 2
2 2
2 2 2
2 2 2
Trang 15Ngày soạn: Ngày dạy:
TiÕt 7: LUYỆN TẬP: TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hs được củng cố cỏc kiến thức về dấu hiệu nhận biết về hai đường
thẳng song song, Tiên đề ơclit
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song
3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận chính xác.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của GV: Sgk, sách BT , GA, thíc
2 Chuẩn bị của HS : Sgk, sách BT, thíc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Phát biểu đ/n, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong
góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân
giác Ot của góc xOz thoả mãn Ot Oy
Tính số đo của góc xOy
O y
Vì = 4 = 5 (1)Mặt khác ta lại có:
= 900 900 = +
= + = + 4 = 3 � = 300 (2) Thay (1) vào (2) ta được: = 5 300 =
1500Vậy ta tìm được = 1500
Bài 2 Hình vẽ
Trang 16Yêu cầu học sinh đọc đề
Gọi một hs lên bảng giải
Yêu cầu các nhóm báo cáo
Đại diện nhóm trình bày
Gv nhận xét, kết luận
M
O /
y O
y /
x /
x
Ta gọi M là giao điểm Oy và O/x/
Vì Ox//O’x nên = (sl trong)
Vì Oy // O’ynên xÔy = O’y (sl trong)
Mà O’y + OO’= 1800 ( kề bù)Hay xÔy + x’Ôy’ = 1800
Bài 27 sBài tập/108
a
A bChỉ vẽ được một đường thẳng b
Bài 30 SBài tập/108
a cóA4 = B1
Trang 17-Ngày soạn: -Ngày dạy:
Tiết 8: LUYỆN TẬP: TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG ĐỊNH LÝ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng
song song, định lí, cách chứng minh một định lí
2 Kỹ năng: Hình thành các kỹ năng vẽ hình, kĩ năng tư duy hình học và cách
chứng minh một bài tập hình học (có thể có nhiều phương án khác nhau) cho học
sinh
3 Thái độ: Kích thích tính lao động sáng tạo khoa học của bài tập hình học.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ: - Giáo án, sgk, thước thẳng, eke.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài học
3 Bài mới: (38’)
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
? Hai đường thẳng a và c quan hệ với
nhau như thế nào
? Hai đường thẳng b và c quan hệ với
nhau như thế nào
? Hai đường thẳng a và b có song song
với nhau hay không vì sao
Bài 1 Cho hình vẽ hãy tính số đo x.
Giải
Ta có a // b ( vì cùngvuông góc với đường thẳng c)Nên 1150 + x = 1800(Hai góc trong cùng phía)
Vậy x = 1800 - 1150 = 650
Gv: Cho học sinh lên bảng vẽ lại hình
Thảo luận giải bài toán
Bài 2.
Cho hình vẽ:
a, Vì sao a//b
b, Tính số đo góc C
? Hai đường thẳng khi nào thì song
? Hai đường thẳng a và b quan hệ như
thế anò với đường thẳng AB
? Hai đường thẳng a, b song song với
nhau thì góc D và góc C quan hệ với
nhau như thế nào
Bài 3:
Cho hình vẽ: biết a//b, �A = 900,
1150
x
ba
cd
AB143B2A43B
Trang 18C = 1200, Tính � �B D;
? Đường thẳng a quan hệ như thế nào
với đường thẳng AB
? Hai đường thẳng a, b quan hệ như
thêa nào với nhau
? Hai đường thẳng a, b có song song
với nhau hay không
mà D� = 1200 => C� = 1800 - 1200 = 600Vậy C�= 600
? Để sử dụng tính chất của hai đường
thẳng song song ta phải kẻ thêm đường
phụ nào
? Em có nhận xét gì về hai góc O1 và A
? Hai đường thẳng Om và b có song
song với nhau hay không? vì sao
? Hai đường thẳng Om và b song song
với nhau ta suy ra được điều gì
? Số đo x của góc O được tính như thế
nào
Giải
Từ O kẻ đường thẳng Om // a
=> O� �1 A 35 � ( hai góc so le trong)Mặt khác ta lại có: Om // a (cách vẽ)
Trang 191 Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ
lệ thức.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.lập dãy tỉ số bằng
nhau
3 Thái độ: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các Bài tập.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ:
- GV: SGK – SBài tập, TLTK, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Phát biểu Đ/N và viết biểu thức biểu thức biểu diễn T/C của tỉ lệ thức.
* T/c 2: Nếu a.d = b.a thì:
a c a b d b
b d c d c a
Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1:
6
6
42 9
63
42
6 63
9
6
9 42
63
46 , 0 84 , 0
24 , 0
24 , 0
46 , 0 84 , 0
61 , 1
Trang 20Đại diện 1HS trả lời
Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá, kết luận
b) Ngoại tỉ 6 và 80
trung tỉ 35 và 14c) Ngoại tỉ - 0,375 và 8,47trung tỉ 0,875 và - 3,63
3
2 14
24 , 0 61 , 1
84 , 0
24 , 0
84 , 0 46 , 0
61 , 1
9 , 11
35 1
, 5
, 5
9 , 11
9 , 11
4
3
3 2
5 2
y x
7
21 5
2 5
x
15 3
c b
c b a a
c c
b b
c b a
5 4
20 12
6 2
3 2 12
3 6
c b a
Trang 21Từ đó ta tìm được: a1 = 4; b1 = 6; c1 = 8a2 = - 4; b2 = - 6; c2 = - 8
- GV khắc sâu Kiến thức qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
- Bài tập: 22,23 (128 –SBài tập)
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các Bài tậpđã chữa
- Học và nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm các Bài tậpcòn lại trong sgk, sBài tập
c b a
16 9 4 4 3 2
2 2
a c b a
108 32
9 4
2 32
9 4
2 2 2 2 2 2
Trang 22Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 11: LUYỆN TẬP: SỐ VƠ TỈ- KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI- SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về khái niệm số vơ tỉ Khái niệm căn bậc
hai.số thực
2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào giải các Bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm.
III
CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ
2 Học sinh : Sgk, SBài tậplàm các Bài tập được giao
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậc hai là
a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai.
+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó người ta kí hiệu tập hợp số thực là R = I � Q.
+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:
0 0; 1 1; 4 2; 9 3; 16 4; 25 5; 36 6 = = = = = = =
49 7; 64 8; 81 9; 100 10; 121 11; 144 12; 169 13; 196 14 = = = = = = = = …
+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ.
+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số nên
trục số được gọi là trục số
Trang 23Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét, kiểm tra, đánh giá
83
11 99 166
83
11 99
21 9
5 1 9 3
38
11 21 , 0 5 , 1 3 , 0
63
99 99
63 6 , 0 99
63 99
36 6 , 0
) 66 ( 91 , 2 12 35
3
5 4
7 10
6 : 4 7
Lấy chính xác đếm 1 chữ số thập phânthì x 2,9
Trang 24- Học bài theo sgk và vở ghi
- Xem lại các Bài tập đã chữa
Trang 25Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 12: LUYỆN TẬP: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tổng ba góc của một tam giác
2 Kĩ năng: Biết vận dụng giải thành thạo các Bài tập
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : sgk,sBài tập, ga,thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
2 Học sinh : Sgk, sBài tập, thước
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu định nghĩa về tổng ba góc của một
tam giác Vẽ hình minh hoạ
Hs lên bảng trả lời
Hs nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập: Cho tam giác ABC có A = 600, C =
500 tia phân giác của góc B cắt AC ở D Tính
Xét tam giác ABC
B = 1800-A-C = = 1800-600-500=700
Do BD là tia phân giác của góc B nên:B1= B = 700 : 2 = 350
ADB là góc ngoài của đỉnh D của tamgiác DBC nên: ADB= 350+500=850Suy ra:BDC=1800-AD= 1800-850 =950
Bài 3 sBài tập/137
Trang 26M nằm trong tam giác đó Tia BM cắt AC ở
C B
a AMK là góc ngoài ở đỉnh M của ABM nên
AKM >ABK (1) b.KM là góc ngoài ở B đỉnh M củaCBM nên KMC > CBK (2)
Từ (1) và (2) suy ra AKM+KMC > ABK + CBK
Do đó: AMC >ABC
Bài 11 SBài tập/137
D H
A
C B
- Xem lại các Bài tậpđã chữa
- Làm nốt các Bài tậptrong sgk, sBài tập
Trang 27Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 13: LUYỆN TẬP: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT
CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:Củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vễ hình và nhận biết hai tam giác bằng tính chất
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác khi vẽ hình.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Sgk, sbt, bảng phụ, thước, compa, thước đo góc.
2 Học sinh : sgk,sbt, thước,compa, thước đo góc.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra:
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hãy nêu tính chất về trường hợp bằng nhau thứ
nhất vẽ hình minh hoạ Hs lên bảng trả lời
Hs nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 27 sbt/141
Yêu cầu hs lên bảng vẽ hình và đo
1 Hs lên bảng giải, hs dưới lớp làm vở
Hs nhận xét
Yêu cầu hs nhận xét
Gv nhận xét, kết luận
Bài 29 sbt/141
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Yêu cầu hs chia nhóm làm bài
Hs chia nhóm làm bài trong 5 phút
Yêu cầu đại diện trả lời
Đại diện trình bày
Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá,kết luận
Bài 27 sbt/140
A 2,5 2,5
B 2,5 C
A = B =C = 600
Bài 29 sbt/141
y D
O E
C xTrong COE và DOE có
OE chung
OC = OD ( GT)
CE = DE (GT)
Trang 28Bài 30 sbt/141
Yêu cầu hs đọc bài và nêu cách giải:
Tìm chỗ sai trong bài làm sau đây
- Các nhóm lần lượt báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải
– Để c/m C AˆDC BˆD ta cần đi chứng
minh hai tam giác có chứa cặp góc bằng
nhau này là 2 tam giác nào?
Do đó COE = DOE(c.c.c) COE = DOE (góc tương ứng)
Bài 30 sbt/141
ABC = DCB (Hình 52 sbt)Thấy B1 và B2 không phải là hai góc tương ứng nên B1B2BC không phải là tia phân giác của ABD
Học và nắm chắc về trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác canh - canh – cạnh
- Xem lại Bài tậpđã chữa Làm nốt các Bài tậpcòn lại
-Ngày soạn:
Ngày dạy:
2 1
D
C B
Trang 29Tiết 14: LUYỆN TẬP: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu được công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ thuận
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán cơ
bản về hai đại lượng tỉ lệ thuận
3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : sgk, sBài tập, giáo án, bảng phụ ghi đề bài
2 Học sinh: : sgk, sBài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Hãy nêu định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ thuận.
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động : Luyện tập Bài 1: a Biết tỉ lệ thuân với x theo hệ số tỉ
lệ k, x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ m (k
0; m 0) Hỏi z có tỉ lệ thuận với y
a y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ
lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nên x = y(1) x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ mthì x tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nên z = x (2)
Từ (1) và (2) suy ra: z = y =
nên z tỉ lệ thuận với y, hệ số tỉ lệ là
b Gọi các cạnh của tam giác lần lượt là
a, b, c
Theo đề bài ra ta có: và
a + b + c = 45cm
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằngnhau
Vậy chiều dài của các cạnh lần lượt là
1
mk
1
4 3 2
c b a
5 9
45 4 3 2 4 3
4
; 15 5 3 5
3
; 10 5 2 5
b
b a
a
Trang 30Bài 2: Học sinh của 3 lớp 6 cần phải trồng
và chăm sóc 24 cây bàng Lớp 6A có 32
học sinh; Lớp 6B có 28 học sinh; Lớp 6C
có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp cần phải trồng
và chăm sóc bao nhiêu cây bàng, biết rằng
số cây bàng tỉ lệ với số học sinh
Nên 1 a + b + c 27Mặt khác số phải tìm là bội của 18 nên A+ b + c = 9 hoặc 18 hoặc 27 Theo giả
thiết ta có:
Như vậy a + b + c 6
Do đó: a + b + c = 18Suy ra: a = 3; b = 6; c = 9Lại vì số chia hết cho 18 nên chữ số hàngđơn vị của nó phải là số chẵn
24 36 28 32 36 28
2 1
c b a c b
Trang 31I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Hiểu được công thức đặc trưng của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán cơ
bản về hai đại lượng tỉ lệ nghịch
3 Thái độ: Rèn tư duy logic, tính cẩn thận.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
III
CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : sgk, sBài tập, giáo án, bảng phụ ghi đề bài
2 Học sinh: : sgk, sBài tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Hãy nêu định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ thuận.
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động : Luyện tập Bài 1 :
a Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3
x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15, Hỏi y tỉ
lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?
b Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x
tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi y tỉ lệ
thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?
Hs đọc đề vào nêu cách giải
2 Hs lên bảng giải
Hs nhận xét
Đại diện HS trình bày kết quả
Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá , kết luận
1 5
1
; 3 1
5
1 3
y x
Trang 32Hs cả lớp làm bài
b Tìm hai số x và y biết x và y tỉ lệ nghịch
với 3 và 2 và tổng bình phương của hai số
đó là 325
Đại diện HS trình bày kết quả
Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá , kết luận
suyra
Với k = 30thì
x = Với k = - 30 thì x =
3 Củng cố - GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch
1 5
1
; 3 1
5
1 3
y x
1500 15
2
1
; 3 1
2
1 3
36
13 4 9
2 2
13
36 325 325
1 2
1
; 10 30 3
1 3
2
1 2
1
; 10 ) 30 (
3
1 3
Trang 33Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 16: LUYỆN TẬP: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA HAI TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ hai của
tam giác và củng cố cho học sinh về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và nhận biết hai tam giác bằng tính chất
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác khi vẽ hình.
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm.
III
CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Sgk, sbt, bảng phụ, thước, compa, thước đo gĩc
2 Học sinh : sgk,sbt, thước,compa, thước đo gĩc.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên – học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV đưa ra yêu cầu kiểm tra:
- Hãy nêu tính chất trường hợp bằng nhau
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ hình 86;
87 trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ 86,
cho biết cần bổ sung điều
kiện nào để có hai tam giác
Yêu cầu Hs xét xem trong ba
tam giác trên, có các tam
Bài 1 : a/ ABC =ADC
B
A C
DBổ sung: BAC = DAC
b/ AMB = EMC
A
B C M
EBổ sung: MA = ME
Bài 2:
Xét ABC và KDE có:
- AB = KD (gt)
Trang 34giác nào bằng nhau?
Hs quan sát hình vẽ trên
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài
Vẽ hình và ghi giả thiết, kết
luận cho bài toán?
Vẽ hình vào vở, ghi Gt, Kl:
xAy; AB = AD;
Gt BE = DC
Kl ABC = ADE
Để c/m ABC = ADE, ta đã có
yêú tố nào bằng nhau?
? Cần có thêm yếu tố nào
thì kết luận được hai tam giác
trên bằng nhau?
? Chứng minh AE = AC ntn?
Gọi Hs trình bày bài giải?
Gv nêu đề bài
Bài 4: Cho K là một điểm nằm trên đường
trung trực của đoạn thẳng AB.CMR: KM là
phân giác của gĩc AKB?
Yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình,
ghi giả thiết, kết luận?
? Để chứng minh KM là phân
giác của AKB, ta cần chứng
minh điều gì?
Để cmAKM = BKM ta cm hai
tam giác nào bằng nhau?
Yêu cầu Hs giải theo nhóm?
Gv kiểm tra, đánh giá
Xét ABC và ADE có:
B
y
x A
Trang 35Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 17: LUYỆN TẬP: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax(a ≠0)
I MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: - Củng cố khái niệm hàm số và đồ thị
- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia không
2/ Kỹ năng:
- Nhận biết và thực hiện thành thạo một hàm số cho dưới dạng bảng hay công thức
- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
3/ Thái độ: - HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
II PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm.
Trang 36? Hàm số y được cho dưới dạng nào?
Nêu cách tìm các giá trị của x tương ứng với các
giá trị của y lần lượt là: -4; 5; 20;
2 6 3
Bài tập 2 Tính đại lượng chưa biết thông
qua hai đại lượng đã biết Hàm số y = f(x) được cho bởi côngthức: y = 3x - 7
a, Tính f(1); f(0); f(5)
b, Tìm các giá trị của x tương ứng với các giátrị của y lần lượt là: -4; 5; 20;
2 6 3
.Giải:
a) f(1) = 3.1 – 7 = - 4
f(0) = 3.0 – 7 = - 7 f(5) = 3.5 – 7 = 8
b) Ta lần lượt thay các giá trị của y = -4; 5;20;
2 6 3
vào công thức hàm số Từ đó tìm xtương ứng
với y = - 4 ta có: 3x – 7 = - 4 � x = 1với y = 5 ta có 3x – 7 = 5 � x = = 4với y = 20 ta có 3x – 7 = 20 � x = = 9với y =
2 6 3
ta có 3x – 7 =
2 6 3
� x = =
1 9
3
O