Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiện Yêu cầu Hs nhắc lại... Gv cho học sinh làm làm bài tập GV nhắc lại các nội dung kiến thức vừa dùng trong bài.. Nội dung bài mới.Hoạt động của Gv Hoạt đ
Trang 1Ngày soạn: 16/08/2020 Ngày giảng: 6C,B: 17/08/2020
a Kiểm tra bài cũ Không
b Nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 10 ’ )Lí thuyết.
Gv Nhắc lại qui tắc thực hiện
phép tinh Cộng, trừ, nhân, chia
số tự nhiện
Yêu cầu Hs nhắc lại
Hoạt động 2 ( 30 ’ ) Luyện tập.
Gv yêu cầu Hs làm bài tập sau:
Bài 1: Tính giá trị của biểu
5 Hs lên bảng chữa bài tập
1 Lí thuyết.
2 Luyện tập Bài 1 : Tính giá trị của biểu
Trang 2Yêu cầu một số HS nhận xét,
nhận xét lại và chữa nếu cần
Gv cho học sinh làm làm bài tập
GV nhắc lại các nội dung
kiến thức vừa dùng trong
bài
Tổng hợp kiến thức
d Hướng dẫn về nhà ( 2 ’ )
Trang 3Xem lại các bài tập đã chữa.
Hs biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự của các số
tự nhiên, biểu diễn số tự nhiên trên trục số
GV Kiểm tra vở bài tập , cho Hs nhận xét, đánh giá, chấm điểm
b Nội dung bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: ( 5 ’ ) Nhắc
lại kiến thức Lắng nghe, nhớ lại kiến
1.Lí thuyết.
Trang 4Gv yêu cầu Hs hoạt động
nhóm thảo luận làm bài
0;1;2;…;n gồm n + 1 số
Bài 15 SBT/5
a x, x + 1, x + 2, trong đó
x ∈ N là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
b b – 1, b, b + 1, trong đó
x ∈ N* là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
c c, c + 1, x + 3, trong đó
c ∈ N không phải là ba số
tự nhiên liên tiếp tăng dần
d m + 1, m, m – 1, trong
Trang 5b HS: Học bài và làm bài tập được giao, SBT.
3 Tiến trình bài dạy.
a.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Trang 6b Nội dung bài mới.
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: ( 5’ ) Lí
thuyết
Gv yêu cầu học sinh trả lời
các câu hỏi sau
b, B = {x ∈ N| 8 < x <9 };
B = Φ
Trang 72 Hs lên bảng
Hs lên bảng
Nhận xét bài bạn Hoàn thành vào vở bài tập
10 ⊂ A; { 8; 10} = ABµi 34/ 7
a, A = { 40; 41; 42; ; 100}
Sè phÇn tö: (100 – 40) + 1= 61
. A
. B
Trang 8- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số
- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
b K ĩ năng:
- Cú kĩ năng viết số tự nhiờn, nhỡn nhận số liền trước, số liền sau, cỏc số
tự nhiờn liờn tiếp, cú kĩ năng nhận và viết tập hợp số tự nhiờn
c Thỏi độ:
- Cẩn thận, nghiờm tỳc
2 Chuẩn bị:
a Gv: Giỏo ỏn, bảng phụ.
b Hs: Học bài và làm bài tập được giao.
3 N ội dung bài dạy.
a.Kiểm tra b ài cũ: khụng
b
bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trang 9xét lại và chữa nếu cần.
Yêu cầu Hs làm bài tập sau:
b, 168 + 79 + 132
= 168 + 32 + 79
Trang 10d, 5.25.2.16.4
e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30
+ 31 + 32 + 33 + 34
Yêu cầu Hs nhận xét Nhận xét
lại và chữa nếu cần
Yêu cầu Hs làm các bài tập
d, 5.25.2.16.4 = 5.2.25.4.16 = 10.100.16
Bµi 5:
102 + 987 Bµi 17 SBT (5)
Trang 11b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị {41; 82 }
c, {59; 68 }
d H ướng dẫn về nhà: ( 2’)
- Về nhà làm bài tập 37 -> 41 SBT
- Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)
- Học bài và xem lại cỏc bài tập đó chữa
Ngày soạn: 27/08/2020 Ngày giảng: 6B,E: 30/08/2020
- ễn luyện lại cho học sinh kỹ năng tớnh toỏn
- ễn luyện lại bảng cửu chương
3 Tiến trỡnh bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ.
Trang 122 Tính chất kết hợp(a + b) + c = a + (b + c)(a.b).c = a.(b.c)
3 Cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = aNhân với số 1
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a (b + c) = a.b + a.c
* Phép trừ và phép chia:
Điều kiện để a – b là a ≥ bĐiều kiện để a b là a = b.q(a, b, q € Ν, b ≠ 0)
Trong phép chia có dư
a = b.q + r ( b ≠ 0, 0 < r < b)
Hoạt động 2: ( 13 ’ )
Bài tập
Nêu bài toán
Yêu cầu học sinh hoạt
b) 1969 – 1890c) 2009 4d) 1954 : 2Giải
a) 156 + 32 = 188b) 1969 – 1890 = 79c) 2009 4 = 8036
Trang 13Giáo viên gọi học sinh
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
- Ôn luyện lại cho học sinh kỹ năng tính toán
- Ôn luyện lại bảng cửu chương thông qua thực hiện các phép toán
Trang 14- Học bài và làm bài được giao.
3 Tiến trình bài dạy:
a KTBC ( 13 ’ )
- Kiểm tra một học sinh
Thực hiện các phép tính sau:
a) 81 + 245 + 19b) 5.25.2.16.4
- 1 HS lên bảng:
Giải
a) 81 + 245 + 19 = (81 + 19) + 245 = 100 + 245 = 345b) 5.25.2.16.4 = (5 2) (25 4).16 = 10.100.16 = 16000GV: Gọi học sinh nhận xét, đánh giá
H: Nhận xét bài của bạn
b bài mới:
Hoạt động của GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG
HĐ 1 ( 27 ’ ) BÀI TẬP
Yêu cầu học sinh nhắc
lại một số kiến thức cơ
Thêm 3 đvị
Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Bài tập 2:
Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 997 + 37 + 19b) 49 + 194 + 54Giải
a) 997 + 37 + 19
= 997 + 3 + 34 + 19
= (997 + 3) + 33 + (19 + 1)
Trang 15Yêu cầu học sinh thực
hiện câu b tương tự câu
a
- Yêu cầu học sinh nhận
xét bài của bạn
Thực hiện dưới lớp trong
6’
- Một em lên bảng
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
* BTVN:
Bài 44, 45 (SBT toán 6 tập 1 tr 8)
-NS: ND:
Tiết 7: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ TỰ NHIÊN
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
- Học sinh có kĩ năng làm một số dạng toán liên quan như: tìm x, tính nhanh,
c thái độ:
- Học sinh tích cực trong học tập
2 Chuẩn bị:
Trang 16- Học bài và làm bài được giao.
3 Tiến trình bài dạy:
Nêu bài toán
Yêu cầu học sinh thực
hiện câu b tương tự câu
Lên bảng thựchiện
Trả lời theo gợi ý của giáoviên
Thực hiện theo hướng
Bài tập 44 (SBT Tr 8):
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (x – 45).27 = 0b) 23 (42 – x) = 23Giải
a) (x – 45).27 = 0
x – 45 = 0:27
x – 45 = 0
x = 45b) 23 (42 – x) = 23 (42 – x) = 23:23
42 – x = 1
x = 42 - 1
x = 41Bài 62 (SBT – Tr 10)b) 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618:6
x = 103a) 2436 : x = 12
x = 2436: 12
x = 203
Trang 17nếu học sinh chưa tìm
ra kết quả
Chốt lại
dẫn của giáo viên
d) 0 : x = 0 → x là số tự nhiên bất kỳ ≠ 0
HĐ 2 (13 ’ ) TÍNH NHANH
Nêu bài toán
Thực hiện như thế nào
để tính nhanh được?
Gợi ý tiếp nếu học sinh
không trả lời được:
Nhận xét đặc điểm các
số hạng trong tổng trên?
Ghi
Theo thứ tự tăng dần, mỗi thừa số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
Vì vậy ta nhóm số bé nhất với số lớn nhất làm 1nhóm,…
- Trả lời trướclớp
Bài 45 (SBT Tr 8)Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Giải
A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)
= 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236
c) Củng cố, (3 ’ )
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm x
d) Hướng dẫn về nhà (2 ’ )
- Học bài
- Ôn lại bảng cửu chương
- Ôn lại 4 phép tính đã học ở tiểu học
- Xem lại dạng toán tìm x
* BTVN:
Bài 48, 49 (SBT toán 6 tập 1 tr 9)
Trang 18-NS: ND: Tiết 8: soạn ở trang KHÁC
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HS1 : câu aHS2: câu b
- Thảo luận nhóm:
- 1 HS đừng tại chỗ trả lời:
Bài 62 (SBT)Tìm x, biết:
a, 2436 : x = 12
x = 2436:12
b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 : 6
x = 103Bài 63 (SBT)
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6
=> r ∈ { 0; 1; 2; ; 5}
b, Dạng tổng quát số TN 4 là 4k Dạng tổng quát số TN 4 dư
1 là : 4k + 1Bài 65 (SBT)
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 (SBT)
213 – 98 = = (213 + 2) – (98 + 2)
Trang 24- Yêu cầu hs tóm tắt đề bài.
- Cho HS hoạt động theo
- HS hoạt động theo nhóm:
- 1 HS trình bày bài giải tren bảng
- 3 HS l ên b ảng th ực
hi ện:
= 215 - 100 = 115
Bài 67
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 =12Bài 68
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua nhiều nhất là:
25 000 : 2000 = 12 (còn dư)
=> Mua nhiều nhất 12 bút loại 1
x = 192 : 12
x = 16
Trang 25a Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
b.Bài mới: Luyện tập (44’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trang 26Tính
5310 – 1035 = 4275
- Làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
- 2 HS thực hiện trênbảng
- Thảo luận nhóm :
- Số TN lớn nhất : 5310
- Số TN nhỏ nhất : 1035Hiệu của hai số :
5310 – 1035 = 4275Bài 74 (SBT)
Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98
Bài 78 (SBT)
a, aaa : a = 111
b, abab : ab = 101
c, abcabc : abc = 1001
Trang 27c, abcabc : abc = 1001
- Y/c HS làm bài 81SBT)
Năm nhuận có 366 ngày Hỏi
năm nhuận có bao nhiêu tuần
và dư bao nhiêu ngày?
- Y/c HS làm bài 82(SBT)
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có
tổng các chữ số bằng 62
- Gv hướng dẫn HS thực hiện
giải bài toán
- Thảo luận theo nhóm (bàn) và trả lời
Bài 81 (SBT)
366 : 7 = 52 dư 2Năm nhuận gồm 52 tuần dư 2 ngày
Bài 82 (SBT)
62 : 9 = 6 dư 8
Số tư nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là: 8999999
c Củng cố: (Củng cố trong luyện tập)
d Hướng dẫn về nhà: (1‘)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại các phép toán đã học
- Ôn lại phép toán nâng lên luỹ thừa
-NS: 26/9/2020 ND: 6 B,E – 27/9/2020
Tiết 11 : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
1/ MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Ôn tập khái niệm luỹ thừa, các quy tắc nhân chia luỹ thừa
- Tính giá trị của luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa
b Kĩ năng:
Trang 28- Rèn kĩ năng tính giá tri của luỹ thừa.
? hãy phát biểu quy tắc nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số, chia
hai luỹ thừ cùng cơ số?
HĐ 2: Luyện tập (34’)
- Luỹ thừa bậc n của
số tự nhiên là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
- Các câu trên sai, vì
đã lấy cơ số nhân với số mũ
- 1 HS trả lời:
23 = 2.2.2 = 8
33 = 3.3.3 = 27
- 2 HS phát biểu hai quy tắc:
- Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Trang 29? Trong các số sau đây, số nào
là luỹ thừa của số tự nhiên với
số mũ lớn hơn 1:
8,10,16,40, 125
- Y/c Hs làm bài 90 (SBT)
? Viết mỗi số sau đây dưới
dạng luỹ thừa của 10:
- 2 HS lên bảng thựchiện:
- 4 HS lần lượt lên bảng trình bày:
- Hoạt động cá nhân trả lời:
- 1 HS lên bảng trìnhbày:
500 0 = 5 1015 (tấn) (15 chữ số 0)
Trang 30- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôn lại các kiến thức đã học
-NS: 28/9/2020 ND: 6 E – 29/9/2020 6B – 30/9/2020
Tiết 12 : KIỂM TRA CHỦ ĐỀ 1
I/ MỤC TIÊU
- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của HS
II/ ĐỀ BÀI:
Câu 1: Thực hiện phép tính:
Trang 31III/ ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (2 điểm) Mỗi ý 0,5 điểm
Trang 32IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại các kiến thức đã học
NS: 3/10/2020 ND: 6 B,E - 4/10/2020
Trang 33- Thực hiện các phép tính sau:
3.25 – 16:4 =
23.(17 – 14) = Đáp án:
? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép
tính trong biểu thức không có dấu
có ngoặc:
Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ
2 Thứ tự thực hiện các phéptính trong biểu thức có dấu ngoặc:
( ) → [ ] → { }
B Bài tập
Bài 1: Thực hiện các phép tính
c) 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ] =
=20 – (30 – 42) =
=20 – (30 – 16) =
=20 – 14 = 6
Trang 34- Y/c HS thực hiện theo nhóm:
- Lần lượt đậi diện các nhóm lên
bảng trình bày
- Nhận xét và thống nhất kết quả
- HS thực hiện dưới
sự hướng dẫn của GV:
- Hs hoạt động theo nhóm:
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài giải:
Bài 2:
Thực hiện các phép tínha) 36 : 32 + 23 22
90 – (22 25 – 32 7) = 90 – (100 – 63) = 90 - 37 = 53b)
37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63
= 37(24 + 76) + 63(79 +
Trang 3521) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)
= 100 100 = 10 000
c Củng cố: (củng cố trong luyện tập)
d Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
-Ôn lại bảng cửu chương
Trang 36- 1 HS trả lời:
b.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ 1 ( 12 ’ ) DẠNG TOÁN TÌM X
+ HS1: câu a
+HS2 : câu b
Bài 105 (SBT)Tìm số tự nhiên x, biết:c) 70 – 5 (x – 3) = 45d) 10 + 2 x = 45: 43
Trang 37Hãy tính số hạng của dãy: 8, 12,
16, ,100
-Yêu cầu học sinh thực hiện dưới
lớp trong 5’, gọi 1 em lên bảng
dãy mà hai số hạng liên tiếp của
dãy cách nhau cùng một số đơn
Trang 38Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện giải một
số bài tập (44’)
- Y/c làm bài 118(SBT)
a) Chứng tỏ trong 2 số tự
nhiên liên tiếp có 1 số 2
? Nếu gọi số tự nhiên đầu là a
- Số a + 1 là số chẵn
Bài 118 (SBT)
a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a
và a + 1Nếu a 2 => bài toán đã được chứng minh
Nếu a M 2 => a = 2k + 1 (k
∈N)nên a + 1 = 2k + 2 2Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số 2
Trang 39- Tổng của 3 số tự nhiênliên tiếp:
=> a = 3k (k ∈N) (1) Nếu a : 3 dư 1 nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3 3
hay a + 2 3 (2)
Nếu a : 3 dư 2 => a = 3k + 2 nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3
3hay a + 1 3 (3)
Từ (1), (2) và (3) => trong 3
số tự nhiên liên tiếp luôn có 1
số 3
Bài 119 (SBT) a) Gọi 3 số TN liên tiếp là a; a+1; a+2
=> Tổng a + (a+1) + (a+2) = (a+a+a) + (1+2) = (3a + 3) 3
b) Tổng 4 số TN liên tiếp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6
4a 4 => 4a + 6 4 (vì 6 4 )hay tổng của 4 số TN liên
Trang 40- abcabc = abc 1001 = abc 11 91 11
tiếp 4
Bài 120 (SBT)
Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 7 Vậy aaaaaa 7
Bài 121 (SBT)
Ta có :
abcabc = abc 1001 = abc 11 91 11
Bài 122 Chứng tỏ ab + ba 11
Ta có ab + ba = 10.a + b +
10b + a = 11a + 11b = 11(a+b) 11
c Củng cố: (Củng cố trong luyện tập)
d Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
-NS: 8/10/2020 ND: 6 B,E - 11/10/2020
Tiết 4 : MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ TÍNH CHIA HẾT
Trang 41? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 ?
? Trong các số sau, số nào chia
hết cho 2: 21, 58, 1112, 865 ?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5?
Hoạt động 2: Luyện giải một
số bài tập (38’)
- Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2
- Số chia hết cho 2:
58, 1112
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
Trang 42- Y/c làm bài tập 123 (SBT)
Cho số 213; 435; 680; 156
? Số nào chia hết cho 2 mà
không chia hết cho 5?
? Số nào chia hết cho 5 mà
không chia hết cho 2 ?
? Số nào chia hết cho cả 2 và
là : 156
- Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
là : 435
- Số 680
- Số 213
- HS thảo luận nhóm trả lời:
- HS hoạt động cá nhân trả lời:
- HS thảo luận nhóm (bàn) trả lời:
a, Ghép thành số 2 650; 506; 560
b Ghép thành số 5 650; 560; 605Bài 128 (SBT)
Số đó là 44
Trang 43- TL:
Bài 129 (SBT) Cho 3; 4; 5
a, Số lớn nhất và 2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345
Bài 131(SBT)Tập hợp các số TN từ 1-> 100
và 2 là {2; 4; 6; 100}
=> Số các số hạng (100-2):2+1
= 50Vậy từ 1 -> 100 có 50 số 2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1->
100 và 5 {5; 10; 15; 100}
Số số hạng (100-5):5+1 = 20Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1
c Củng cố: (Củng cố trong luyện tập)
d Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
Trang 44
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
- Để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho9
số đó mới chia hết cho 9
- Số có tổng các chỡ sốchia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những
số đó mới chia hết cho
* Dấu hiệu chia hết cho 9