1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án tự CHỌN TOÁN 7 HK i

50 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xem lại cỏc dạng BT đó chữa - Xem trước bài “Cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng”.. Dạng 1: Kiểm tra hai đường thẳng vuông góc.. GV: Nhắc lại các dạng bài đã chữa và

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy :

Chủ đề 1 số hữu tỉ - số thực Tiết 1: LUYỆN TẬP PHẫP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỶ

Bài tập kiểm tra:

a) 52185 =

45

205

218

b) ( 0,75)7

28

2128

124

373

212

9127

4

312

775,0127

8497

42

Trang 2

x = 8531

x = 2423c) –x - 43  75

7(7

)96()245(30

3()3

2(    

=3063

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa.

- Chuẩn bị trước phần nhân chia số hữu tỷ

IV Rút kinh nghiệm

KiÓm tra ngµy th¸ng n¨m

Tæ chuyªn m«n DuyÖt cña Ban gi¸m

hiÖu

Trang 3

Ngµy so¹n: Ngµy d¹y :

?Hãy nêu qui tắc nhân chia số

hữu tỷ? Viết dạng tổng quát?

* Quy tắc nhân, chia số hữu tỷ: x

=b a, y = d c

Trang 4

a) Tích của hai số hữu tỷ?

b) Thương của hai số hữu tỷ?

Bài 2: Tính:

9

14.(

4

7

1(5

3:

1(:8

3)22

- các nhóm nhận xét.

- 3 HS lên bảng

x.y = b a.d cb a..d cx:y = b a :d ca b..d c ( y0) Bài tập kiểm tra.

a) 1735

1

= 72b) 8568

c) 107Bài 1:

2

75

1.4

720

5:4

120

.1.1

2.4)

4(9)

7.(

3

)14.(

12)

16.12

11

=13.2.3.1=92c) =(2).(7.336.4)..87.(3) =(1).(1.19.2)..12.(1) 49

Bài 3:

7

25

17

55

3:)15

3)22.(

83

15

9:8

322

1:83

Trang 5

í b tớnh trong từng ngoặc - cả lớp làm vào vở.

- HS nhận xột.

4 Củng cố: Giỏo viờn nhắc lại cỏc dạng bài đó chữa

5 HDVN (2 phỳt)

- Phỏt biểu quy tắc nhõn,chia hai số hữu tỉ.

- Xem lại cỏc dạng BT đó chữa

- Xem trước bài “Cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng”.

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của Ban giám

hiệu

Ngày soạn: Ngày dạy :

CHUÛ ẹEÀ : ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC-ẹệễỉNG THAÚNG SONG SONG

TIEÁT 3 ôn tập về hai đờng thẳng vuông góc

I mục tiêu

1, Kieỏn thửực:- HS ủửụùc cuỷng coỏ laùi caực kieỏn thửực veà hai ủửụứng

thaỳng vuoõng goực

2, Kú naờng: Reứn luyeọn kú naờng veừ hỡnh, veừ baống nhieàu duùng cuù khaực

nhau

3, Thaựi ủoọ: Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực.

4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lớ, sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ , giải quyết vấn đề

II chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

Bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, êke

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

III tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1:1) Theỏ naứo laứ hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực

2) Sửừa baứi 14 SBT/75

HS 2: 1) Phaựt bieồu ủũnh nghúa ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùng thaỳng

2) Sửừa baứi 15 SBT/75

3 Bài mới

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

H§ 1 ch÷a bµi tËp

Bài 17 SGK/87:

-GV hướng dẫn HS

đối với hình a, kéo

dài đường thẳng a’

để a’ và a cắt nhau

-HS dùng êke để

kiểm tra và trả lời

-Hình a): a’ không -Hình b, c): aa’

1 Dạng 1: Kiểm tra

hai đường thẳng vuông góc

GV cho HS làm vào

tập và nhắc lại các

dụng cụ sử dụng cho

bài này

HS lªn b¶ng vÏ

2 Dạng 2: Vẽ hình: Bài 18:

Bài 19: SGK

Vẽ lại hình 11 rồi nói

rõ trình tự vẽ

GV gọi nhiều HS trình

bày nhiều cách vẽ

khác nhau và gọi

một HS lên trình bày

một cách

-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O: góc d1Od2 = 600.-Lấy A trong góc

đường trung trực của

một đoạn thẳng ấy

-GV gọi 2 HS lên

bảng, mỗi em vẽ

một trường hợp

TH1: A, B, C thẳng hàng

-Vẽ AB = 2cm

-Trên tia đối của tia

BA lấy điểm C: BC = 3cm

Bài 20 SGK

TH2: A, B ,C không thẳng hàng

Trang 7

-GV goùi caực HS khaực

nhaộc laùi caựch veừ

trung trửùc cuỷa ủoaùn

AB, BC

-d, d’ qua I, I’ vaứ dAB, d’BC

=>d, d’ laứ trung trửùc cuỷa AB vaứ BC

4 Luyện tập, củng cố

GV: Nhắc lại các dạng bài đã chữa và cách làm của từng dạng

5 Hớng dẫn, dặn dò

- Xem laùi caựch trỡnh baứy cuỷa caực baứi ủaừ laứm, oõn laùi lớ thuyeỏt

- Chuaồn bũ baứi 3: Caực goực taùo bụỷi moọt ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng thaỳng

Kiểm tra ngày tháng năm

Tổ chuyên môn Duyệt của Ban giám

hiệu

Ngày soạn: Ngày dạy :

CHUÛ ẹEÀ: ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC-ẹệễỉNG THAÚNG SONG SONG

Tiết 4 CÁC GểC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức : Nhận biết: Cặp gúc so le trong Cặp gúc đồng vị Cặp gúc trong cựng phớa và khi nào

hai gúc so le trong bằng nhau, hai gúc đồng vị bằng nhau

2 Kĩ năng: Biết và sử dụng đỳng tờn gọi của cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.Sử

Trang 8

dụng thành thạo ờke, thước thẳng

3.Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo.

4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lớ, sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ , giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi hệ thống cõu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,ờke

HS : ễn tập cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Thước thẳng , ờke

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định : Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quỏ trỡnh ụn luyện

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề NễI DUNG

- Treo bảng phụ nờu đề bài

Bài 1 :

Xem hỡnh vẽ , rồi điền vào chỗ

trống trong cỏc cõu sau :

Bài 2: Hóy điền vào cỏc hỡnh sau

số đo của cỏc gúc cũn lại

- Đọc, ghi đờ bài

- HS.TB lần lượt lờn bảng điền vào chỗ trống

- Vài HS nhận xột , đỏnhgiỏ , bổ sung

- Đọc, ghi đờ bài

Bài 1 :

a) �A2vàB�4 là cặp gúc so le trongb) C�3vàB�4 là cặp gúc trong cựngphớa

c ) �A1và �A2 là cặp gúc kề bựd) �A2và B�2 là cặp gúc đồng vịe) �B4và B�2 là cặp gúc đối đỉnh

Bài 2

68 0

0122

0122

C

3

Trang 9

- Yêu cầu HS cả lớp tự lực làm

bài trong 5 phút

- Gọi hai HS lên bảng điền và

nêu rõ ở đâu có số đo đó

-Gọi vài HS nhận xét , bổ sung

trong và nói rõ số đo mỗi góc.

c) Viết tên một cặp góc trong cùng

phía và tính tổng số đo hai góc đó

d) Viết tên một cặp góc đối đỉnh có

- Hai HS đồng thời lên bảngđiền và nêu rõ ở đâu có số

đo đó

- Vài HS nhận xét , bổ sung bài làm của bạn

- Ba HS TB lần lượt lên bảng thực hiện

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 1’)

+ Xem lại các dạng bài tập đã giải

+ Làm các bài tập sau Bài 16; 18 ; 19 SBT

+ Đọc và tìm hiểu trước bài “ Hai đường thăng song song ”

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

KiÓm tra ngµy th¸ng n¨m

Tæ chuyªn m«n DuyÖt cña Ban gi¸m

hiÖu

Trang 10

Ngày soạn: Ngày dạy :

Chủ đề 1 số hữu tỉ - số thực

TIEÁT 5 OÂN TAÄP: Tặ LEÄ THệÙC I- MUẽC TIEÂU :

1, Kieỏn thửực: Củng cố lại ĐN tỷ kệ thức, 2 t/c của tỷ lệ thức

2, Kú naờng: Nhaọn bieỏt ủửụùc tyỷ leọ thửực vaứ caực so ỏhaùng cuỷa tyỷ leọ thửực

Rốn kĩ năng vận dụng linh hoạt cỏc t/c của tỷ lệ thức vào giải bài tập.

3, Thaựi ủoọ: Rốn tớnh cẩn thận, tớch cực, chớnh xỏc, linh hoạt.

4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lớ, sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ , giải quyết vấn

đề

II- CHUAÅN Bề :

- GV: Hệ thống bài tập, thước thẳng, bảng phụ.

- HS: SGK, thước

III- TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-OÅn ủũnh : kieồm tra sổ soỏ hoùc sinh

2- Luyeọn taọp :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

vieõn

Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Ghi baỷng

* tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a bd c .

* T/c 1:

Nếu a bd c thỡ a.d =b.c ( tớch hai ngoại tỷ bằng tớch hai trung tỷ).

* T/c 2: Nếu a.d = b.a thỡ:

Ta cú: (-15).(-60) = 900

Và 35.27 = 945

Vỡ (-15).(-60) � 35.27 nờn

ta khụng lập được tỷ lệ

Trang 11

c) 1 :1 1

4 2 và 3 :1 4

3 3d) (-0,91):0,65 và (-9):6,55

BT2: Tính:

a) x = 27.763

x = 3 b) x = 20.15( 12)

14  21 ; 21 5, 25

14  3,5b) Từ 2,4.13,5=5,4.6 suy ra:

2, 4 6 2, 4 5, 4

;

5, 4 13,5 6 13,513,5 6 13,5 5, 4

KiÓm tra ngµy th¸ng n¨m

Tæ chuyªn m«n DuyÖt cña Ban gi¸m

hiÖu

Trang 12

Ngày soạn: Ngày dạy :

Chủ đề 1 số hữu tỉ - số thực

Tieỏt 6: TÍNH CHAÁT CUÛA DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU

I- MUẽC TIEÂU :

1.Kieỏn thửực:-Cuừng coỏ kieỏn thửực veà tổ leọ thửực , tớnh chaỏt cuỷa

daừy tổ soỏ baống nhau

2 Kú naờng; Reứn kyừ naờng vaọn duùng caực tớnh chaỏt treõn vaứo

giaỷi baứi taọp

taọp suy luaọn chửựng minh ủaỳng thửực coự lieõn quan ủeỏn tổ soỏ

3.Thaựi ủoọ: caồn thaọn, chớnh xaực

4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lớ, sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ , giải quyết vấn

đề

II- CHUAÅN Bề :sgk, baỷng hoaùt ủoọng nhoựm

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-OÅn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2- caực hoaùt ủoọng chuừ yeỏu :

Hoaùt ủoọng cuỷa Gv Hoaùt ủoọng cuỷa

HS

Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm

tra baứi cuừ

*Neõu tớnh chaỏt vaứ

tớnh chaỏt mụỷ roọng

cuỷa daừy tổ soỏ baống

nhau laứm baứi taọp 55

sgk/ 30

* laứm baứi taọp 58 /30

vaứ nhaộc laùi tớnh chaỏt

cuỷa tổ leọ thửực ?

-Gv cho hs nhaọn xeựt

boồ sung -cho ủieồm

Hoaùt ủoọng 2: Baứi

luyeọn taùi lụựp

-HS1 leõn baỷng laứm baứi 55 vaứ vieỏt tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ vaứo goực baỷng phaỷi

-HS2:laứm baứi 58 vaứ vieỏt t/c vaứo goực baỷng

-HS laứm baứi 61 a,b

2 hs leõn baỷng laứm coự theồ

Baứi 60/31 sgk:

Tỡm x trong tổ leọ thửực :

Trang 13

Cho hs làm bài tập

60 /31 câu a,b vào

vở , gọi 2 HS lên

bảng làm 2 câu

-cho hs nhận xét bổ

sung nếu có

Cho hs làm bài 61,

sgk/31 thảo luận theo

nhóm

nhóm nào xong

trước thì được lên

bảng trình bày

gv có thể gợi ý cho

hs 7A4

-các nhóm theo dõi

và bổ sung

-Cho HS làm bài 64 /

31

-diễn đạt ngôn ngữ

nói về ngôn ngữ

-GV hướng dẫn bài

64: gọi giá trị các tỉ

số của tỉ lệ thức

đã cho là k =>a= bk;

-HS hoạt động nhóm bài 61 -nhóm xong trước cữ đại diện lên bảng trình bày

-HS tập dượt phần diễn đạt này

-HS nêu cách làm

-một hs lên bảng làm

-HS nhận xét và bổ sung nếu cần

5,145,0:675,0

675,045,0

25,2.3,0.1,0.5,4

).1,0(:25,23,0:5,4)

4

384

352.6

7.15

6

715

24

7.3

25

2 31

5

2:4

313

2:.3

1)

x b

x

x x

x a

Bài 61/sgk/31:

tìm x,y,z biết :

54

;32

z y y x

x+y-z=10 từ 2x 3y  8x 12ytừ 4y 5z  12y 15z

do đó =>

5

10151281512

vậy: x=16; y=24; z=30

Bài 64:gọi số hs 4

khối 6;7;8;9 theo thứ tự là a;b;c;d ta có :

6789

d c b a

7068678

vậy a= 35.9= 315 b= 8.35 =280 c= 7.35=245 d= 6.35=210

Trang 14

tỏ 2 tỉ số bằng

nhau

Hoạt động 3: Cũng cố - dặn dò

-Khắc sâu các dạng bài tập trên

BVN: phần còn lại

Bt: 82;83;84 SBT

chuẩn bị:số thập phân hữu hạn - vô hạn tuần hoàn

KiĨm tra ngµy th¸ng n¨m

Tỉ chuyªn m«n DuyƯt cđa Ban gi¸m

hiƯu

Ngày soạn: Ngày dạy:

CHỦ ĐỀ: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC-ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tiết 7 TỪ VUƠNG GĨC ĐẾN SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Ơn tập , khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuơng gĩc và tính song song

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vuơng gĩc, hai đường thẳng song song, biết

Trang 15

1 Chuẩn bị của Thầy :

- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.

2 Chuẩn bị của Trò:

- Nội bung kiến thức : Ôn tập quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song

song với đường thẳng thứ 3

- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NÔI DUNG

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

-Treo bảng phụ nêu đề bài

Bài 1

a) Cho điểm O nằm ngoài đường

thẳng d Vẽ đường thẳng d’ đi

qua O và vuông góc với d

b) Qua điểm O vẽ đường thẳng

-Lần lượt lên bảng làm+ HS.TB lên bảng làm ý a

- HS.TBY làm ý b, c

Bài 1

O

d' d''

O

- Đặt thước trùng với cạnh gócvuông của êke đi qua điểm O, vẽđường thẳng d’

b) Đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng với điểm O, và một cạnh góc vuông trùng với đường thẳng d’, kẻtheo cạnh góc vuông còn lạ của êkemột đường thẳng,ta được d’’.c) d’//d’’ vì dd’ và d’’d’ (t/c 1)

Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 2 (Bài 32 SBT-110)

2 D

4 3

2 1 C d c a

b

Trang 16

- Gọi HS lên bảng làm câu a.

- Gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để

chứng minh 2 đ/thẳng song song

- Ta áp dụng dấu hiệu nào để

a) T¹i sao a//b?

b) c cã song song víi b

-Gọi đại diện nhóm lên bảng

trình bày bài làm của nhóm

-Gọi HS đai diện khác nhận xét

góp ý , chữa bài

- Chốt lại và rút ra cách làm loại

bài tập này cho HS

-Treo bảng phụ nêu đề bài

Bài 31 ( Bài 31 - SBT-110)

Tính số đo x của góc AOB ở hình

bên, cho biết a//b

- Vài HS xung phong nhắc lại

- Cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

- Vài HS nhắc lại

- Vài HS đọc đề bài

-Hoạt động nhóm nhỏ ( mỗi bànmột nhóm ) làm bài trong 4 phút

- Đại diện một nhóm làm bài tốt lên bảng trình bày

-Vài HS đại diện nhóm khác nhận xét , góp ý chữa bài

- Chú ý lắng nghe

- Vài HS đọc đề, cả lớp vẽ hình vào vở

- Qua O kẻ c//a, mà a//b  c//b

b) Vì ac và bc => a//bc) Các cặp góc bằng nhau:

0

Trang 17

- Gợi ý: Qua O kẻ c//a

Như vậy b và c có quan hệ gì ?

-Tính góc số đo x của góc AOB

như thế nào ?

- Gọi HS lên bảng trình bày

-Tính góc số đo x của góc AOBBằng cách tính số đo góc AOc ,

và số đo góc cOB, rồi tinh tổng

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 4’)

+ Xem lại các dạng bài tập đã giải

+ Làm bài tập sau : Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy ba điểm A, B, C không trùng nhau.Trên nửa mặt phẳng có bờ là xy dựng các tia Aa, Bb sao cho y Aˆ a 20 0 và x Bˆ b 1600 Trên nửa mặtphẳng có bờ là xy không chứa tia Aa ta dựng tia Cc sao cho y Cˆ c 160 0 Chứng tỏ rằng ba đường thẳngchứa ba tia Aa, Bb, Cc đôi một song song với nhau

Hướng dẫn: (Theo đề bài hình vẽ có dạng H4.7)

a b

0

180ˆ

KiÓm tra ngµy th¸ng n¨m

Tæ chuyªn m«n DuyÖt cña Ban gi¸m

hiÖu

Trang 19

Ngày soạn: Ngày dạy:

Chủ đề 1 số hữu tỉ - số thực

TIEÁT 8: SOÁ THAÄP PHAÂN VOÂ HAẽN TUAÀN HOAỉN

-SOÁ THAÄP PHAÂN HệếU HAẽN I- MUẽC ẹÍCH :

1, Kieỏn thửực: Cuừng coỏ kieỏn thửực veà soỏ thaọp phaõn hửừu haùn , thaọp phaõn voõ haùn tuaàn haùn

2, kú naờng: Reứn kyừ naờng vieỏt moọt phaõn soỏ toỏi giaỷn veà daùng thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc voõ haùn tuaàn hoaứn , vieỏt soỏ thaọp

phaõn veà phaõn soỏ toỏi giaỷn

- Nhaọn bieỏt daùng phaõn soỏ bieóu dieón ủửụùc dửụựi daùng tphh, tpvhth

3, thaựi ủoọ: caồn thaọn, chớnh xaực

4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lớ, sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ , giải quyết vấn

đề

II- CHUAÅN Bề : Phieỏu hoùc taọp - Baỷng hoaùt ủoọng nhoựm

III- TIEÁN TRèNH HOAẽT ẹOÄNG :

1- OÅn ủũnh : Kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2- Caực hoaùt ủoọng chuừ yeỏu :

Hoaùt ủoọng

cuỷa Gv

Hoaùt ủoọng cuỷa HS

Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1:

kieồm tra baứi

cuừ :

Neõu ủieàu kieọn

ủeồ moọt phaõn soỏ

toỏi giaỷn vieỏt

ủửụùc daùng soỏ

tphh,tpvhth

-laứm baứi taọp

67/sgk/34

phaựt bieồu keỏt

luaọn veà quan heọ

giửừa soỏ hửừu tổ

vaứ soỏ thaọp

phaõn ?

HS leõn baỷng sửừa baứi

-HS thaỷo luaọn nhoựm baứi 68

Sửừa baứi 67:

coự theồ ủieàn 3 soỏ :

5.2

3

;3.2

3

;2.23

* Baứi luyeọn taùi lụựp : Baứi 68: a)

5

235

14

;4.3

7127

11.2

1522

15

;11

4

;5.2

320

3

;2

58

5

2 3

Trang 20

Hoạt động 2:

Các bài luyện

tại lớp :

yêu cầu HS thảo

luận nhóm bài

-cho hs cả lớp

nhận xét , sữa

bài nếu cần

-Cho hs làm bài

70 vào vở

- gọi một số hs

lên bảng làm

mỗi HS một

câu

-Cho hs làm bài

71

-GV nhắc hs lưu ý

dạng phân số

này còn vận

dung vào bài 72

- Hs nhận xét bài của các nhóm

-Lần lượt các

hs lên bảng làm mỗi học sinh làm một câu

- HS cả lớp cùng làm sau đó nhận xét

-HS làm bài 71

hs theo giõi gv hướng dẫn

hs tự làm câu

b và c

gọi một hs lên bảng làm cả lớp cùng làm và đối chứng kết quả

được dạng số tphhlà :

35

14

;20

3

;8

5 

vì sau khirút gọn về phân số tối giản mẫu không chứa t/s nguyên tố khác 2 và 5 Các phân số còn lại biễu diễn được dạng tpvhth vì mẫu có chứa t/s ngtố khác 2 và 5

b)

4 , 0 5

2 35

14 );

3 ( 58 , 0 12

7

) 81 ( 6 , 0 22

15

; 15 , 0 20

3

) 36 ( , 0 11

4

; 625 , 0 8 5

,3)

;25

3228,1)

250

31124

,0)

;25

832,0)

b a

bài 71: viết về dạng số thập phân

)001(,0999

1);

01(,099

1

Bài 88-sbt/15:Viết về dạng phân số

a) 0,(5)= 0,(1).5 = 1/9 5=5/9 b) 0,(34)=0,(01).34=1/99 34=34/99

c) 0,(123)=0, (001).123=1/999 123

=41/333 bài 72- sgk Các số sau có bằng nhau không ? 0,(31)=0,313131313…

0,3(13)= 0,3131313…

vậy 0,(31)= 0,3(13)

bài 90:sbt/15.Tìm số hữu tỉ a sao cho:x<a<y

biết x=

313,9543…;y=314,1762…

 có vô số số a

Trang 21

học sinh làm câu

-gợi ý cho hs lấy

số hữu tỉ a là

số nguyên , thập

phân hữu hạn ,

thập phân v6 hạn

VD: a=313,96; a=314;

a=313,(97) b)VD:a=-35;a=-35,2 ; a= -35, (12)

KiĨm tra ngµy th¸ng n¨m

Tỉ chuyªn m«n DuyƯt cđa Ban gi¸m

2, Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

Trang 22

-Nhaọn bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm baứi toaựn ủeồ tớnh ủuựng , hụùp lyự

3, thaựi ủoọ: caồn thaọn, chớnh xaực

4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lớ, sỏng tạo, sử dụng ngụn ngữ , giải quyết vấn đề II-CHUAÅN Bề : phieỏu hoùc taọp , maựy tớnh boỷ tuựi

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-OÅn ủũnh : Kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2-Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Hoaùt ủoọng cuỷa Gv Hoaùt ủoọng

cuỷa HS

Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1:Heọ

thoỏng kieỏn thửực

-Cho Hs theồ hieọn qua

troứ chụi laộp gheựp

kieỏn thửực treõn baỷng

phuù ( moói coõng thửực

laứ 10 giaõy)

-Gv chuự yự phaàn ủieàu

kieọn trong coõng thửực

Hoaùt ủoọng 2: Giaỷi

baứi taọp

-Cho HS laứm baứi taọp

28;31sgk

-HS leõn baỷnggheựp kieỏn thửực trong 10 giaõy moói hs moọt coõng thửực

-HS nhaộc laùi caực kieỏn thửực

-Laứm baứi taọp 28;31sgk

1-Luyừ thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn :

)1,,(

;

x x x x x

x y

x

n n n

Baứi taọp : Baứi taọp 28:

32

12

1

;16

121

8

12

1

;4

121

5 4

3 2

Baứi 31:

(0,25)8={(0,5)2}8=

=(0,5)16

Trang 23

-Cho hs thảo luận

nhóm bài 39 sgk

-gọi đại diện của

nhóm trình bày

-Yêu cầu hs làm bài

40 b;c trên phiếu học

tập

-Gv thu một số phiếu

có cách làm khác

nhau , kết quả khác

nhau và cho hs nhận

xét , sữa sai

-Yêu cầu hs làm bài

- Đại diện của nhómlên trình bày cách làm

-HS làm bài

40 trên phiếu học tập

-hs sữa sai nếu có

-HS cả ớp làm bài 41-2 hs lên bảng làm bài

hs dưới lớp đối chứng bài trên bảng và nhận xét

(0,125)4={(0,5)3}4

=(0,5)12

Bài 39:

a) x10=x7 x3b) x10=(x2)5c) x10= x12 :x2

Bài 40 : tính

100

1100.100100

100

1004

.25

20.5)

144

112

1

12

1096

54

3)

4 4

5

4 5

5

4 4 2

2 2

Bài 41:

4800

17400

1.12

1720

11217

4

35

4.4

13

21)

1:2

6

1:23

22

1:2)

3 3

3, Hoạt động 3: Cũng cố

-Yêu cầu hs làm bài 42, 43 SGk

4, Dặn dò

-BVN : phần còn lại

-Bài 50; 52;55 SBT/11

- Đọc bài đọc thêm

KiĨm tra ngµy th¸ng n¨m

Tỉ chuyªn m«n DuyƯt cđa Ban gi¸m

hiƯu

Trang 24

Ngµy so¹n: Ngµy d¹y :

CHỦ ĐỀ: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC-ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tiết 10 : LUYỆN TẬP ĐỊNH LÍ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

1, Kiến thức: Củng cố lại cấu trúc của định lí.

2, Kĩ năng: Rèn kĩ năng Ghi giả thiết, kết kuận của định lí.

3, Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tích cực, chính xác, linh hoạt.

4.Năng lực cần đạt: tự học, giao tiếp, quản lí, sáng tạo, sử dụng ngơn ngữ , gi¶i quyÕt vÊn

- Phần kết luận là điều phải suy ra.

c) Nếu hai đường thẳng phân

biệt cùng vuơng gĩc với một

c)GT: hai đường thẳng phân

biệt cùng vuơng gĩc với một đường thẳng thứ ba.

KL: chúng song song với nhau.

Ngày đăng: 10/12/2020, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w