giáo án xin gửi đến các thầy cô, tiếp tục là của giáo án toán, lần cập nhật này xin gửi đến các thầy cô giáo án tự chọn toán 6 cả năm 3 cột mới nhất, soạn đầy đủ nội dung chi tiết theo chủ đề bám sát của chương trình toán 6. là tài liệu cho thầy cô giáo nghiên cứu thực nghiệm hay..
Trang 1Giáo án tự chon toán lớp 6 cả năm 3 cột
chuẩn kiến thức kỷ năng
Trang 2Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 1: ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ1: Lí thuyết (15')
- Hãy nêu cách viết một tập
hợp? Lấy VD minh hoạ?
b Tập hợp các số tư nhiênnhỏ hơn 5
- Y.c h/s lên bảnglàm bài 1,
A = {S, Ô, N, G, H}
Bài 3 SBT/ 3:
n A ; p B ; mA (m
Trang 3A = {In - đô - nê- xi – a, Mi – an – ma, Thái Lan, Việt Nam, Ma – lai – xi – a}
B = {Bru – nây, Xin – ga – po, Lào, Cam – pu – chia}
Trang 4Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 2: ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh về tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tựtrong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn sốnhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
Câu hỏi: Cho ví dụ một tập hợp Viết bằng kí hiệu
thuộc vào vị trí của chữ số
ấy trong số đã cho
N = 0;1;2;3;
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kíhiệu N*:
N* = 1;2;3;
2 Thứ tự trong tập số tự nhiên.
- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ cómột số nhỏ hơn số kia
- Tập hợp các số tự nhiên có vô sốphần tử
3 Số La Mã:
Trang 5Yêu cầu HS làm bài 11
A = { 0 } Bài 14 (SBT/5):
Các số tự nhiên không vượt quá nlà: 0,1,2,3,4,….,n-1,n Gồm n+1số
+ Bài 2: Với cùng cả ba chữ số 5, 6, 8 có thể viết bao nhiêu số có 3 chữ số?
+ Bài 3: Viết tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số sao cho trong mỗi số:
Trang 6Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 3: ÔN TẬP VỀ GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong
hệ thập phân Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi: Viết tập hợp N và N*
3 Chú ý – Cách ghi số La mã
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1
= 7XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 18
HĐ2: Luyện tập (20')
Trang 7Viết mỗi tập hợp sau và
cho biết mỗi tập hợp có
50 – 0 + 1 = 51 phần tử.b) Không có số tự nhiênnào TMĐK đặt ra Tập hợp
đó là tập rỗng
Bài 2:
a có 100 – 40 + 1 = 61phần tử
b Số phần tử của dãy là:
98 102
+ 1 = 45 phần tử
Trang 8Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Chỉ ra tính chất đặctrưng của các phần tử
N = 0,1,2,3,4,5,… Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là cácphần tử của tập hợp N
*Biểu diễn các số tự nhiên trêntia số:
- 1 HS lên bảng làm
II Bài tập
Bài 1: Tìm các số tự nhiên cóhai chữ số sao cho
a) Chữ số hàng chục nhỏ hơnchữ số hàng đơn vị là 5
b) Chữ số hàng chục gấp 3 lầnchữ số hàng đơn vị
Bài làm: Gọi số cần tìm là: ab (a
# 0)a) Vì chữ số hàng chục nhỏ hơnchữ số hàng đơn vị là 5 nên a =
b - 5
Trang 9- Nhận xét bài củabạn
- Lên bảng làm bài
Vì a > 0 nên b {5; 6; 7; 8; 9}Với b = 5 thì a = 0 (không thỏamãn điều kiện a > 0)
Với b = 6 thì a = 1
b = 7 thì a = 2
b = 8 thì a = 3; b = 9 thì a =4
Vậy các số cần tìm là: 16; 27;38; 49
b) Ta có a = 3 b
Vì 0 < a ≤ 9 nên b {1; 2; 3}Với b = 1 thì a = 3
Với b = 2 thì a = 6, với b = 3 thì
a = 9Bài 2: Cho hai tập hợp A = {3; 5; 7; 8} và
B = {q, m} Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
Trang 10Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 5: ÔN TẬP VỀ ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho HS
- Hiểu điểm là gì, đường thẳng là gì
- Hiểu quan hệ giữa điểm và đường thẳng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng
- Vẽ điểm, đường thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng
- Biết dùng các kí hiệu điểm, đường thẳng, kí hiệu ,
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Nhắc lại kiến thức (15')
- Hãy nêu hình ảnh của
điểm, cách đặt tên cho
điểm, khái niệm hai điểm
trùng nhau, hai điểm phân
- Hai điểm phân biệt là hai điểmkhông trùng nhau
- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm Một điểm cũng là mộthình
*Đường thẳng
a
p
(h3)
Trang 11- Khi nào một điểm thuộc
*Điểm thuộc đường
d B
A
(h4)
- ở h4: A d ; B dCáchviết Hình vẽ Kí hiệu
- HS lên bảng trả lờicâu hỏi của bài tập
- Lên bảng làm bàitập
II Bài tập
1 Bài 2 - SBT/120
N M
3 Củng cố (3'):
- Treo bảng phụ đề bài bài 2(SBT/120) Y/c HS lên bảng làm bài
- Điền một cách thích hợp vào các ô trống trong bảng sau
4 Dặn dò (2'):
- Dặn HS về nhà học kĩ bài và làm các bài tập đã giao về nhà
_
Trang 12Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 6: ÔN TẬP SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP.
- Phiếu học tập, một số kiến thức có liên quan
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
2 B i m i: ài mới: ới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Hai tập hợp bằng nhau:
Nếu A B và B A thì A = BHĐ2: Luyện tập (20')
Y.c 3 h/s lên bảng làm bài
- Lớp hoạt động cánhân
- Nhận xét
II Bài tập:
Bài 29 SBT/7:
a)A ={18},tập hợp A có 1 phầntử
b) B ={ 0 },tập hợp B có 1 phầntử
c) C = { 0, 1,2,3,4,5….}, Tậphợp C có vô số phần tử
Trang 13- Lớp hoạt động cánhân
Bài 40 SBT/8:
Gọi A là tập hợp các số tựnhiên có 4 chữ số, ta có:
A= {1000,1001,….,9998,9999}
Số phần tử của tập hợp A là:
9999 – 1000 + 1 = 9000(p tử)Vậy có 9000 số tự nhiên có 4chữ số
Bài 41 SBT/7:
Gọi B là tập hợp các số tựnhiên chẵn có 3 chữ số, ta có:
B = {100,102,104,…, 996,998}
Số phần tử của tập hợp B là:(998 – 10): 2 + 1 = 450(p tử)Vậy có 450 số tự nhiên chẵn có
4 Dặn dò: (1':)
- Về nhà học bài
- Làm bài tập trong SBT
Trang 14Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 7: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
a.Tính chất giao hoán:
a + b = b + a a.b = b.ab.Tính chất kết hợp (a + b) + c = a + (b + c)(a.b) c = a (b c)
Trang 15- Cả lớp hoàn thiện bàivào vở
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét vàhoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- 2 HS lên bảng trìnhbày
- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi, nhậnxét
* Với a = 25 ; b = 14 ta có
x = a + b
x = 25 + 14
x = 39Tương tự với:
a = 25 ; b = 23 thì x = 48 ;
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61Vậy M = 39,48,52,61
Bài tập 54 SBT
** + ** = *979* + 9* = 197
Trang 16Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 8: ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
Câu hỏi: Tìm số tự nhiên x biết 6*x – 5 = 25
892: 40 = 22 dư 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu
Trang 17b) (2100 – 42): 21
= 2100: 21 – 42: 21 = 100 – 2 =98
Bài 77 SBT:Tìm số tự nhiên x,biết:
a) x – 36: 18 = 12
x – 2 = 12
x = 12 + 2
x = 14 b) (x – 36): 18 = 12
x – 36 = 12 18
x = 216 + 36
x = 252
3 Củng cố (4')
- Nêu ĐK để thực hiện được phép trừ?
- Thế nào là phép chia hết? Thế nào là phép chia có dư?
4 Dặn dò (1')
-Về nhà hoàn thiện các BT còn lại vào vở, xem lại các BT đã chữa
Trang 18
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 9: ÔN TẬP VỀ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS được củng cố kiến thức về luỹ thừa Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng
- Viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
- Biết tính giá trị của các luỹ thừa
- Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
2 B i m i:ài mới: ới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Nhắc lại kiến thức (10')
Hãy nhắc lại định nghĩa
luỹ thừa? Nêu VD?
Muốn nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số ta làm ntn?
Viết công thức tổng quát?
Tính: 55 52
Trả lờiTrả lời
I Lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
an = a a a a .a (n 0)
n thừa sốVD: 2.2.2.2.2.2 = 26
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
am an = am+nTính: 55 52 = 55+2 = 57
HĐ 2: Luyện tập (30')Gọi 3 h/s lên bảng làm bài
Nhận xétHoàn thiện bài vàovở
Đọc đề bàiTrả lờiLên bảng
II Luyện tập:
Bài: 86 SBT/ 13a) 7 7 7 7 = 74b) 3 5 15 15 = 15 15 15 = 153c) 2 2 5 5 2 = 23 52
d) 1000 10 10 = 10 10 10 10 10
= 105Bài: 87 SBT/13:
a) 25 = 2.2.2.2.2 = 32b) 34 = 3.3.3.3 = 81c) 43 = 4.4.4 = 64d) 54 = 5.5.5.5 = 625Bài: 88 SBT/ 13:
a) 53 56 = 53+6 = 59b) 34 3 = 34+1 = 35Bài: 89 SBT/ 13:
8 = 23 ; 16 = 24 = 42; 125 = 53
Trang 19Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lênbảng làm bài
Các nhóm khác nhậnxét
Hoàn thiện vào vởĐọc đề bài
Nghe giảng
Làm bài 95 SBTTrả lời
Bài: 90 SBT/ 13:
10 000 = 104100 0 = 109
9 chữ số 0Bài: 92 SBT/ 13:
a) a a a b b = a3 b2b) m m m m + p p = m4 p2Bài: 93 SBT/ 13:
a) a3 a5 = a3 + 5 = a8b) x7 x x4 = x 7 + 1 + 4 = x12c) 35 45 = 35 45
5 00 0 = 5 1015 (tấn)
15 chữ số 0
Bài: 95 SBT/ 14:
52 = A25 với A = a (a + 1)VD: 952 = 9025 (vì: A = 9 (9+1) =90)
- Nhắc lại ĐN luỹ thừa
- Nhắc lại CT nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Nhắc lại cho h/s cách tính bình phương 1 số tận cùng bằng 5
Trang 20Tiết 10: ÔN TẬP VỀ ĐOẠN THẲNG – KIỂM TRA 15 PHÚT
- Vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài
- Vẽ trung điểm caủ đoạn thẳng
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
Câu hỏi: Lấy hai điểm A và B Nối A với B Khi đó hình gồm hai điểm A và B gọi là đoạn thẳng AB Vậy đoạn thẳng AB là gì? 1 h/s lên bảng vẽ hình rồi trả lời câu hỏi?Đáp án:
Hình gồm 2 điểm A,B và tất cả các điểm nằm giữa A, B
5.0
2 B i m i:ài mới: ới:
Luyện tập
Bài 32 SBT/ 100
Trang 21Hoạt động cá nhân
- Nhận xét
- Lên bảng
- Hoạt động cá nhân
- Theo dõi
M R
Bài 33 SBT/ 100
A
B Bài 45 SBT/ 102
- Vì M thuộc đoạn AB; PM = 2 cm và MQ =
3 cm nên ta có: PM + MQ = PQ
2 + 3 = 5 (cm)Bài 46 SBT/102
A M B
Vì M nằm giữa A và B nên:
MB + MA = AB = 11 cm (1)Lại có: MB - MA = 5cm (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 2 MB = 16 (cm)Hay: MB = 8 (cm)
Suy ra: MA = AB - MB = 11 - 8 = 3(cm)Bài 61 SBT/ 104
a) Gọi khoảng cách giữa I và B là x
Vì I là trung điểm của BC nên IC = IB = x
Vì B là trung điểm của ID nên BI = BD = xSuy ra: CD = 3x = 3 IB
b) Vẽ trung điểm M của IB
Trang 23Tiết 11: CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh
- Công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được công thức đo và quy ước a0 = 1
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ:(Không kiểm tra)
2 B i m i:ài mới: ới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Nhận xét
- Trả lời
- Lên bảng
- Hoạt động các nhân
II Luyện tập:
Bài: 96 SBT/ 14
a) 56: 53 = 56 – 3 = 53b) a4: a = a4 – 1 = a3
Bài: 100 SBT/ 14
a) 315: 310 = 315 – 10 = 35b) 46: 46 = 46 – 6 = 40 = 1c) 98: 32 = 98: 9 = 98 – 1 = 97
Bài: 99 SBT/ 14
a) 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 55
Là 1 số chính phươngb) 52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132
Là một số chính phương
Bài: 101 SBT/ 14
Trang 24- Y.c h/s suy nghĩ trả lời ý
- Nhận xét
a) Vì:
Tận cùngcủa a
0 1 2 3 4 5 6 7 8
Tận cùngcủa
a2
0 1 4 9 6 5 6 9 4
Nên: Tận cùng của số chính phương
a2 không thể bằng 2, 3, 7, 8b)3.5.7.9.11 + 3 = 10 395 + 3 = 10 398
2.3.4.5.6 – 3 = 720 – 3 = 717 Tổng là số có tận cùng bằng 8, Hiệu
là số có tận cùng bằng 7, chúng không là số chính phương
Bài: 102 SBT/14
a) 2n = 16Có:24 = 16, nên n = 4b) 4n = 64
Có: 4n = 43, nên n = 3c) 15n = 225
= 8.102 + 9 10 + 5.100
abc = a00 + bo+ c = a.100 + b.10 + c.1
Trang 25Tiết 12: TÍNH CHẤTCHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
- Chú ý:
Nếu a m và b m thì (a - b) m
Nếu a m, b m và c m thì (a + b+ c) m
b Tính chất 2
* Nếu a m và b m thì (a + b) m
- Chú ý:
Nếu a m và b m thì (a - b) m
Nếu a m, b m và c m thì
- Treo bảng phụ nội dung
bài 117, y.c h/s trả lời(giải
b) 600 – 14 không chia hết cho 6 vì 600 6 nhưng 14 không chia hết cho 6
c) 120 + 48 + 20 không chia hết cho 6 vì 20 không chia hếtcho 6 còn 120 6 và 48 6
Trang 26Bài tập: 118 SBT/ 17
a) Gọi 2 số tự nhiên liên tiếp
là a; a+1Nếu a 2 thì bài toán được chứng minh
Nếu a = 2k + 1 thì a + 1 = 2k + 2, chia heỏt cho 2
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là
a, a+1, a+2Nếu a 3 thì bài toán được giải
Nếu a = 3k+1 thì a+2 = 3k+3, chia hết cho 3
Nếu a = 3k + 2 thì a+1 = 3k+3, chia hết cho 3
Bài tập: 119 SBT/ 17
a) Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là: a+(a+1)+(a+2) = 3a+ 3,chia hết cho3
b) tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp là:
a+(a+1) + (a+2)+(a+3) = 4a +6, không chia hết cho 4
3 Củng cố (3')
- Nhắc lại kiến thức toàn bài
4 Dặn dò: (2'):
- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Trang 27Tiết 13: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5
3 Thái độ:
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập
- Phương pháp: Thuyết trình, hoạt động nhóm
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ:(5 ')
- Nêu tính chất chia hết của một tổng
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo
Trang 28(100 - 5): 5 + 1 = 20(số)Bài 134 SBT/ 19
a)3*5 3 khi:(3 +* + 5) 3hay: (8 + *)
Vậy: * = {0;9}
c) a63b 2; 5 khi b = 0a630 3; 9 khi:
(a+6+3+0) 9 hay: (9+a) 9 hay a = 9Vậy: a = 9 và b = 0
Bài 139 SBT/19:
87ab 9 khi:(8+7+a+b) 9Hay: (15+a+b) 9
Bài 140 SBT/ 19:
Ta có: 2118* 9 nên: (2+1+1+8+*)
9 Hay: (12 +*) 9Hay: * = 6Vậy: Tích bằng 21186
Trang 29Tiết 14: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm vững và nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận
ra một số có chia hết cho 3, cho 9 không
- Rèn kĩ năng phân tích, áp dụng chính xác, linh hoạt
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ PHT
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề,thuyết trình,hđ nhóm
2 Học sinh: Bảng nhóm, thước kẻ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 Phút
Đề bài
Câu 1: (6.0 điểm): Cho các số: 434, 325, 780, 786, 355
a Những số nào chia hết cho 2
b Những số nào chia hết cho 5
c Những số nào chia hết cho 2 và 5
Câu 2 (4.0 điểm): Thực hiện phép tính
xem hiệu của nó có chia
hết cho 9 hay không?
Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9) = 10 + (số chia hết cho 9)
Số 253 không chia hết cho 9 vì có một số hạng không chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ số không chia hết cho 9 th khôngì chia hết cho 9
? 1 Số chia hết cho 9 là 621, 6354
2 Dấu hiệu chia hết cho 3
Trang 30không chia hết cho 9?
- Những số nào không
chia hết cho 3
-Y/c HS Phát biểu dấu
hiệu không chia hết cho
Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho 9)
= 13 + (số chia hết cho 9)
Số 3415 không chia hết cho 3 vì
có một số hạng không chia hết cho3
* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
- H/s nhận xét
- Lắng nghe
2 Luyện tập Bài tập 102 SGk
a 1251 + 5316 chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b 5436 – 1324 không chia hết cho 3, không chia hết cho 9
c 1.2.3.4.5.6 +27 chia hết cho cả 3 và 9
3 Củng cố (1')
- Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, khác gì với dấu hiệu cho 9, cho 3?
Trả lời: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 phụ thuộc vào chữ số tận cùng; dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 phụ thuộc vào tổng các chữ số
4 Dặn dò (1')
- Đọc và làm các bài tập còn lại trong SGK: 101, 103, 104, 105
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Trang 31Tiết 16: LUYỆN TẬP DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 CHO 9
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ (5 ')
HS1: Những số như thế nào thì chia hết cho 3 và 9? Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho3, cho 9, cho cả 3 và 9
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải trên máy
1546 chia cho 9 dư 7, cho
Trang 32- Đọc trước bài 12: ước và bội.
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Trang 33III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ (5')
HS trả lời làm bài tập sau:
- Ước của số a là gì? Bội của số a là gì?
73 là số nguyên tố
- Các số 1431,635,119 là các hợp số vì có ước là 1, chính nó còn có ước theo
Trang 34Các số 2005,2017 là hợp số
vì chúng chia hết cho 5
Số 2009 cũng là hợp số vì chia hết cho 41
Bài 3:
- Với k = 0 thì 5k = 0,không là số nguyên tố
- Với k = 1 thì 5k =5,là số nguyên tố
- Với k2 thì 5k là hợp số (Vì ngoài 1 và chính nó,5k còn là ước của 5)
3 Củng cố (3')
- YC nhắc lại thế nào là số nguyên tố,hợp số?
4 Dặn dò (2')
- YC HS ôn lại lí thuyết
- Về nhà xem lại các bt đã chữa
- Làm bt trong sbt
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Trang 35Tiết 17: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Kiểm tra bài cũ (5 ')
- HS làm bài tập sau: Viết các số nguyên tố nhỏ hơn 20
2 B i m i:ài mới: ới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- HS ghi bài
- HS trả lời
- Dạng phân tích một số thừa số nguyên tố là chínhnó
- HS nghe và ghi bài
I Lí thuyết
1 Phân tích một số ra thừa số
Phân tích một só tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyen tố là viết số đó dứi dạng một tích các thừa số nguyên tố
- Chú ý (SGK / 49)
2 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố:
Trong cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố ta thường viết các ước nguyên
3
2 2 2
5 5 5
.120 2 3.5.900 2 3 5.100000 10 2 5
a b c
Trang 3612075 3.5 7.23 (3.7).23.(5 ) 21.23.25
Bài 3:
Ta có n (n +1):2 =465Nên: n (n +1)= 930 Vậy n = 30
3 Củng cố (3 ')
YC nhắc lại thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố?
- YC HS ôn lại lí thuyết
- Về nhà xem lại các bt đã chữa
- Làm bt trong sbt
4 Dặn dò (2 ')
- YC HS ôn lại lí thuyết
- Về nhà xem lại các bt đã chữa
- Làm bt trong sbt
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày dạy ……/… / 2017 Sĩ số: Vắng:
Tiết 18: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ