1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập PHÉP BIẾN HÌNH cô PHƯỢNG

6 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 365,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến Phương pháp.. Tìm ảnh của 1 đường thẳng qua phép tịnh tiến.. Phương pháp: Cách 1: Dựa vào tính chất phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳn

Trang 1

BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH PHÉP TỊNH TIẾN Dạng 1 Tìm ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến

Phương pháp Áp dụng biểu thức tọa độ

( )

v

T Mr =M

với

( );

M x y

( ; )

M′= x y′ ′ vr=( )a b;

Biểu thức tọa độ :

Bài 1 Cho hình bình hành ABCD

qua phép tịnh tiến theo vecto uuur AD

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-3; 3 ) và B(-1 ; 6)

Tìm toạ độ điểm M’ là ảnh của điểm M ( 4 ; -5 ) qua phép tịnh tiến

AB

Tuuur

Bài 2 Cho điểm

(2;5)

A

(1;2)

v r

Xác định tọa độ của điểm

'

A

, biết

'

A

qua phép tịnh tiến theo vecto v r

Bài 3 Cho điểm

(2;5)

A

(1;2)

v r

Xác định tọa độ của điểm

'

A

, biết A

là ảnh của điểm

'

A

qua phép tịnh tiến theo vecto v r

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho

(2; 1)

vr= −

, điểm M(3;2) Tìm tọa độ của các điểm A sao cho: a)

( )

v

A T M= r

b)

( )

v

M T A= r

Bài 5 (trích đề thi học kỳ 1 năm 2017-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A( 2;-1) và véctơ

( 3;5)

vr −

Tìm ảnh của điểm A qua phép tinh tiến theo vecto

vr

Dạng 2 Tìm ảnh của 1 đường thẳng qua phép tịnh tiến.

Phương pháp:

Cách 1: Dựa vào tính chất phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

Cho đường thẳng d : ax+by+c=0, đường thẳng d’//d thì phương trình đt d’ có dạng

d’: ax+by +c’ =0

Cách 2: thay x, y từ biểu thức tọa độ và phương trình đường thẳng

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ cho

( 2;3)

v

r

có phương trình

3 x − 5 y + = 3 0

Viết phương trình của đường thẳng

'

d

là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vecto v r

Trang 2

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ cho

( 1;1)

v

r

có phương trình

2 x − 3 y + = 4 0

Viết phương trình của đường thẳng

'

d

là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vecto v r

Bài 8 Viết phương trình đường thẳng d biết

( )

v

T dr =d

: 2 3 1 0

dxy+ =

(2;3)

v= r

Dạng 3 Tìm ảnh của 1 đường tròn qua phép tịnh tiến

Phương pháp:

Cách 1: Tìm ảnh của tâm, còn bán kính của ảnh bằng bán kính của đường tròn ban đầu

Cách 2: Thay x, y từ biểu thức tọa độ vào phương trình đường tròn

Bài 9 Tìm ảnh của đường tròn sau qua phép tịnh tiến theo

( )1, 2

v=

r

C:

(x + 3) + (y 1) = 2

Bài 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho

( 3; 2)

v

ur

và đường tròn

( )C x: 2+y2−4x−4y− =1 0

Viết phương trình đường tròn

( )C'

là ảnh của

( )C

qua phép tịnh tiến

v

Tur

Bài 11 Tìm ảnh của đường tròn sau qua phép tịnh tiến theo

( 3, 2)

v= −

r

C:

(x - 2) + (y+1) = 3

Bài 12.(trích đề thi HK1 năm 2018 2019) Tìm ảnh của đường tròn C:

(x - 2) + (y+1) = 3

sau qua phép tịnh tiến theo

( 3, 2)

vr= −

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho

(2;1)

v

r

và điểm

(4;5)

A

Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến vectơv r

?

A. ( ) 1;6

B. ( ) 2;4

C. ( ) 4;7

D. ( ) 3;1

Câu 2: Cho A ( ) 2;5

Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v r ( ) 1;2

A. ( ) 3;7

B. ( ) 4;7

C. ( ) 3;1

D. ( ) 1;6

Câu 3: Cho A ( 5; 3 − )

Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo v r ( ) 5;7

A. ( 0; 10 − )

B. ( 10;4 )

C. ( 4;10 )

D.   10;0 ( − )

Câu 4: Cho A ( ) 4;5

là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo v r ( ) 2;1

A.   2;4   ( )

B. ( ) 1;6

C. ( ) 3;1

D. ( )4;0

Trang 3

Câu 5: Cho điểm

(2; 3)

( )4;1

v= r

Tìm tọa độ điểm

/

M

là ảnh của M qua phép tịnh tiến v

r

A

( )

/ 2; 4

M

B

/ 6; 2

C

/ 6; 2

D

/ 2; 4

-Câu 6: Cho điểm

( )

/ 1;4

A

( 2;3)

ur=

, biết

/

A

là ảnh của A qua phép tịnh tiến u

r Tìm tọa độA

A

( 3; 1)

A − −

B

( )1;4

A

C

( )3;1

A

D

( 1; 4)

A − −

Câu 7: Cho

(1; 2 ,) (3; 4)

, cho biết M là ảnh của N qua phép tịnh tiến u

r Hãy chọn câu có khẳng định đúng

A

(2; 2)

ur = −

( 2;2)

ur=

C

(1; 1)

ur = −

D

( 1;1)

ur=

Câu 8: Cho đường thẳng

:x 2y 3 0

(3; 4)

ur=

Viết phương trình đường thẳng

/ D

là ảnh của

D

qua phép tịnh tiến u

r

A

/:x 2y 8 0

B

/: 2x y 1 0

C

/:x 2y 4 0

D

/: 2x y 7 0

Câu 9: Cho hai đường thẳng

1, 2

d d

(1; 2)

ar=

, biết

2: 2 3 7 0

và là ảnh của

1

d

qua phép tịnh tiến a

r

d

A. 1

d − +x y+ =

B 1

d xy+ =

C 1

d xy− =

D 1

d xy− =

Câu 10: Cho đường tròn

( ) ( )2 ( )2

C x+ + -y =

và hai điểm

(0; 1 ,) ( )2;1

Phương trình đường tròn

( )C/

là ảnh của

( )C

qua phép tịnh tiến AB

uuur là:

A ( )/ ( ) (2 )2

B ( )/ ( )2 2

C ( )/ ( )2 2

D ( )/ ( ) (2 )2

Câu 11: Cho hai đường tròn

( ) ( )2 ( )2

C x+ + -y =

( ) ( )2 ( )2

C x- + +y =

Phép tịnh tiến biến

( )C1

thành

( )C2

thì véc tơ tịnh tiến v

r là:

A

(4; 2)

vr= −

B

(2; 1)

v= −

r

C

( 4; 2)

vr= −

D

( 2;1)

v= −

r

Trang 4

Câu 12: Chọn câu khẳng định đúng.

A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

B Trong phép tịnh tiến thì véc tơ tịnh tiến v¹ 0

C Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó.

D Cho hai tam giác đều bằng nhau thì luôn có phép tịnh tiến biến tam giác này thành tam giác kia.

BÀI TẬP PHÉP QUAY Dạng 1: Xác định ảnh của một hình qua phép quay.

Bài 1: Cho hình vuông ABCDtâm O, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của OA Tìm ảnh của

o

Dạng 2: Xác định tọa độ ảnh của một điểm, một đường thẳng qua phép quay.

Loại 1 Xác định tọa độ 1 điểm qua phép quay Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

cho điểm

(3; 4)

A

Hãy tìm tọa độ điểm

'

A

là ảnh của A qua phép

o

Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-2;3) Hãy tìm tọa độ điểm A’ biết A là ảnh của điểm A’

Bài 4.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho B(-2,5) Tìm ảnh của điểm B’ biết ( )

( )

O

Loại 2 :Xác định ảnh của 1 đường thẳng qua phép quay

Phương pháp: Nếu góc quay bằng 90

o

hoặc 90

o

thì phép quay biên đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

Cho đường thẳng d : ax+by+c=0, đường thẳng dd

thì phương trình đt d’ có dạng

d’: bx-ay +c’ =0

Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

cho đường thẳng

: 5 3 15 0

d xy+ =

Hãy tìm phương trình đường

o

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

cho đường thẳng

: 3 3 5 0

d xy+ =

Hãy tìm phương trình đường

o

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

cho đường thẳng

: 4 3 6 0

d xy+ =

Hãy viết phương trình đường thẳng d

( )

O

Q ° d =d

Loại 3 :Xác định ảnh của 1đường tròn qua 1 phép quay

Phương pháp: Tìm ảnh của tâm đường tròn ban đầu chính là ảnh của tâm đường tròn cần tìm

Bài 8: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

cho đường tròn

(C) : (x 1)+ +(y−3) =4

Hãy tìm phương trình đường tròn

( )C

, góc quay 90o

Bài 9 Tìm ảnh của đường tròn sau qua phép quay tâm O góc quay

90o

C:

(x + 3) + (y 1) = 2

Trang 5

Bài 10 Tìm ảnh của đường tròn sau qua phép quay tâm O góc quay

90o

C:

(x - 1) + (y-4) = 1

Bài 11 Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn

( )C x: 2+y2−4x−4y− =1 0

Viết phương trình đường tròn

( )C'

là ảnh của

( )C

( )

, 90 ( ) ( )

O

Q − ° C = C

Bài 12 Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn

( ) ( ) (2 )2

Viết phương trình đường tròn

( )C'

là ảnh của

( )C

( )

,90 ( ) ( )

O

Trắc nghiệm Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay

0 ( ; 180 )O

Q

biến đường thẳng AD thành đường thẳng:

Câu 2: Cho lục giác đều ABCDE tâm O Phép quay nào sau đây biến lục giác thành chính nó

A.

0 ( ;180 )O

Q

B.

0 ( ;180 )A

Q

C.

0 ( ;180 )D

Câu 3: cho tam giác đều ABC có tâm O Phép quay tâm O, góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó

thì φ là

π

B.

2 3

π

C.

3 2

π

π

Câu 4: Cho A(3;0) Phép quay tâm O và góc quay là

0

180 biến A thành

Câu 5: Qua phép quay tâm O, góc 180° biến M(-3;5) thành điểm nào

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(6;1) qua phép quay tâm O, góc quay

-0

90 là

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay tâm O góc quay

0

90 , M’(3;-2) là ảnh của điểm

Câu 8: Cho M(1;1) Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép quay tâm O(0;0) Góc quay

0

45

A.

(0; 2)

B.

( 2;0)

C.

(0;1)

D.

(1;1)

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(3;4) qua phép quay tâm O góc quay

0

45 là

A.

7 2 7 2

;

B.

2 7 2

;

C.

;

D.

;

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho M(2;2) Trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O

góc quay

-0

45

Trang 6

(2 2;0)

B.

( 2 2;0)−

C.

(0; 2 2)

D.

(0; 2 2)−

Câu 11: Cho đường thẳng d: 3x – y + 1=0, đường thẳng nào trong các đường thẳng sau có thể là ảnh của d

qua một phép quay góc

0

90

Câu 12: Cho (C):

( ) (2 )2

x+ + y− =

Tìm ảnh của (C) qua phép quay tâm O góc quay

0

90

A.

( ) (2 )2

x+ + y+ =

B.

( ) (2 )2

x+ + y+ =

C.

( ) (2 )2

x− + y+ =

D.

( ) (2 )2

x+ + y− =

Ngày đăng: 15/12/2020, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w