D ng ra phía ngoài tam giác hình vuông ABDE và ự ACFG... D ng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE ọ ự và ACFG.. Hình tam giác vuông không là tam giác cân.. Cho hình vuông ABCD có
Trang 1400 BÀI T P TR C NGHI M D I HÌNH – Đ NG D NGẬ Ắ Ệ Ờ Ồ Ạ
BIÊN SO N VÀ S U T MẠ Ư ẦTOÁN 11
Trang 2CH ƯƠ NG 1 PHÉP D I HÌNH VÀ PHÉP Đ NG D NG TRONG M T PH NG Ờ Ồ Ạ Ặ Ẳ
§1 PHÉP BI N HÌNH Ế PHÉP T NH TI N Ị Ế Câu 1 Gi s qua phép t nh ti n ả ử ị ế , đ ng th ng ườ ẳ bi n thành đ ng th ng ế ườ ẳ Ch n m nhọ ệ
đ sai:ề
A trùng khi là vect ch ph ng c aơ ỉ ươ ủ
B song song v i ớ khi là vect ch ph ng c a ơ ỉ ươ ủ
C song song v i ớ khi là không vect ch ph ng c a ơ ỉ ươ ủ
B Các phép t nh ti n ị ế , v i m i vect ớ ọ ơ vuông góc v i vect ch ph ng c a ớ ơ ỉ ươ ủ
C Các phép t nh ti n theo vect ị ế ơ , trong đó 2 đi m ể tùy ý l n l t n m trênầ ượ ằ
Trang 3Câu 5 Trong m t ph ng t a đặ ẳ ọ ộ , cho phép bi n hìnhế xác đ nh nh sau: V i m iị ư ớ ỗ
Câu 6 Tìm m nh đ sai trong các m nh đ sau:ệ ề ệ ề
A Phép t nh ti n b o toàn kho ng cách gi a 2 đi m b t kì.ị ế ả ả ữ ể ấ
B Phép t nh ti n bi n 3 đi m th ng hàng thành 3 đi m th ng hàng.ị ế ế ể ẳ ể ẳ
C Phép t nh ti n bi n tam giác thành tam giác b ng tam giác đã cho.ị ế ế ằ
D Phép t nh ti n bi n đ ng th ng thành đ ng th ng song song v i đ ng th ngị ế ế ườ ẳ ườ ẳ ớ ườ ẳ
đã cho
Câu 7 Trong m t ph ng ặ ẳ cho 2 đi mể G i ọ l n l t là nh c a ầ ượ ả ủ
và qua phép t nh ti n theo vect ị ế ơ Tìm kh ng đ nh đúng trong các kh ngẳ ị ẳ
đ nh sau:ị
A là hình thang B là hình bình hành
C là hình bình hành D B n đi m ố ể th ng hàng.ẳ
Câu 8 Trong m t ph ng Oxy, phép t nh ti n theo vect ặ ẳ ị ế ơ bi n đi m ế ể thành
đi m nào trong các đi m sau:ể ể
Câu 9 Trong m t ph ng Oxy, nh c a đ ng tròn:ặ ẳ ả ủ ườ qua phép t nh ti nị ế
theo vect ơ là đ ng tròn có ph ng trình:ườ ươ
Câu 10 Cho phép t nh ti n vect ị ế ơ bi n ế thành và thành Khi đó
Trang 4§3 PHÉP Đ I X NG TR C Ố Ứ Ụ
BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ
Câu 11 Ch n m nh đ sai:ọ ệ ề
A Phép đ i x ng tr c b o toàn kho ng cách gi a 2 đi m b t kì.ố ứ ụ ả ả ữ ể ấ
B Phép đ i x ng tr c bi n m t đ ng th ng thành đ ng th ng song song hayố ứ ụ ế ộ ườ ẳ ườ ẳtrùng v i đ ng th ng đã cho.ớ ườ ẳ
C Phép đ i x ng tr c bi n tam giác thành tam giác b ng tam giác đã cho.ố ứ ụ ế ằ
D Phép đ i x ng tr c bi n đ ng tròn thành đ ng tròn đã cho.ố ứ ụ ế ườ ườ
Câu 12 Ch n m nh đ sai:ọ ệ ề
A Phép đ i x ng tr c b o toàn kho ng cách gi a 2 đi m b t kì.ố ứ ụ ả ả ữ ể ấ
B Phép đ i x ng tr c có không quá 3 đi m b t đ ng.ố ứ ụ ể ấ ộ
C Đ ng th ng ườ ẳ g i là tr c đ i x ng c a hình ọ ụ ố ứ ủ n u phép đ i x ng tr c ế ố ứ ụ bi nế thành chính nó
D M t hình có th không có tr c đ i x ng, cũng có th có 1 hay nhi u tr c đ i x ng.ộ ể ụ ố ứ ể ề ụ ố ứ
Câu 13 Gi s qua phép đ i x ng tr cả ử ố ứ ụ , đ ng th ng ườ ẳ bi n thành đ ng th ngế ườ ẳ Ch nọ
m nh đ sai:ệ ề
A Khi thì song song
B vuông góc khi và ch khi ỉ trùng
C Khi c t ắ thì c t ắ Khi đó giao đi m c a ể ủ và n m trên ằ
A Ch câu (I) đúngỉ B Ch câu (II) đúngỉ
C C 2 câu đ u đúngả ề D c 2 câu đ u sai.ả ề
Câu 15 Xét phép đ i x ng tr cố ứ ụ :
(I): Tam giác nào có m t đ nh n m trên ộ ỉ ằ thì bi n thành chính nó.ế
(II): Đ ng tròn nào có tâm n m trên ườ ằ thì bi n thành chính nó.ế
A Ch câu (I) đúng.ỉ B Ch câu (II) đúng.ỉ
Trang 5C C 2 câu đ u đúng.ả ề D c 2 câu đ u sai.ả ề
Câu 16 Hình g m 2 đ ng th ng ồ ườ ẳ và vuông góc nhau H i hình đó có m y tr c đ i x ng?ỏ ấ ụ ố ứ
Câu 19 Trong m t ph ng ặ ẳ qua phép đ i x ng tr c ố ứ ụ đi m ể bi n thành đi mế ể
nào trong các đi m sau:ể
Câu 20 Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ cho parabol H i parabol nào trong cácỏ
parabol sau là nh c a ả ủ qua phép đ i x ng tr cố ứ ụ ?
Câu 21 Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ cho parabol H i parabol nào là nh c aỏ ả ủ
(P) qua phép đ i x ng tr c Oy?ố ứ ụ
Câu 22 Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ cho parabol H i parabol nào trong cácỏ
parabol sau là nh c a ả ủ qua phép đ i x ng tr cố ứ ụ ?
Trang 6Câu 25 Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ cho 2 đ ng tròn ườ và
Câu 28 Cho 2 đi m ể M t đ ng th ng ộ ườ ẳ c t đo n th ng ắ ạ ẳ t i m t đi m Tìm trên ạ ộ ể
đi m ể sao cho đ ng th ng ườ ẳ là phân giác trong c a tam giác ủ
A A’ là đi m đ i x ng c a A qua ể ố ứ ủ ; A’B c t ắ t i ạ
B là giao đi m c a ể ủ và đ ng tròn đ ng kính ườ ườ
C là giao đi m c a ể ủ và ; là giao đi m c a ể ủ và đ ng tròn tâm ườ , bánkính
D là giao đi m c a ể ủ và ; là giao đi m c a ể ủ và đ ng tròn tâm ườ , bánkính
Câu 29 Cho tam giác có c đ nh, ố ị di đ ng trên đ ng tròn (ộ ườ Hai đ ngườ
tròn tâm và tâm qua c t nhau t i đi m th 2 là ắ ạ ể ứ Đi m ể di d ng trênộ
đ ng tròn c đ nh nào?ườ ố ị
A Đ ng trònườ
B Đ ng tròn ườ
C Đ ng trònườ
D Đ ng tròn ườ v i ớ là đi m đ i x ng c a ể ố ứ ủ qua
Câu 30 Cho góc nh n ọ và đi m ể thu c mi n trong c a góc đó, đi m ộ ề ủ ể thu c c nh ộ ạ (
khác ) Tìm thu c ộ sao cho chu vi tam giác nh nh t?ỏ ấ
A là hình chi u c a ế ủ trên
B là hình chi u c a ế ủ trên
Trang 7C là hình chi u trung đi m ế ể c a ủ trên
D là giao đi m c a ể ủ đ i x ng v i ố ứ ớ qua
Câu 31 Trong m t ph ng t a đ Oxy, vi t ph ng trình tr c đ i x ng song song v i tr cặ ẳ ọ ộ ế ươ ụ ố ứ ớ ụtung c a đ ng tròn (C): ủ ườ ?
Câu 32 Tam giác ABC vuông t i A và không cân; đ ng cao AH G i E, F là các đi m đ iạ ườ ọ ể ố
x ng c a H qua AB, Aứ ủ C Tìm m nh đ sai:ệ ề
Câu 34 Cho tam giác ABC cân t i ạ A G i M là đi m b t kì thu c c nh Bọ ể ấ ộ ạ C K MD vuông gócẻ
v i AB; ME vuông góc AC; D’ là đi m đ i x ng c a D qua Bớ ể ố ứ ủ C BH là đ ng cao Ch nườ ọ
m nh đ sai?ệ ề
A D’, M, E th ng hàngẳ B MD + ME = BH
C t giác ADME n i ti pứ ộ ế D MD + ME = AB
Câu 35 Cho tam giác ABC có góc A nh n; đ ng cao AH; trung tuy n AM G i E là đi m đ iọ ườ ế ọ ể ố
x ng c a A qua Bứ ủ C Kéo dài AM v phía M m t đo n MD = AM Ch n m nh đ sai?ề ộ ạ ọ ệ ề
A BCDE là hình thang cân B BE = CD
Câu 36 Cho tam giác ABC có 3 góc nh n và góc A b ng ọ ằ M là đi m b t kì trên c nh Bể ấ ạ C.
G i D, E là đi m đ i x ng c a M qua AB, Aọ ể ố ứ ủ C Đ ng th ng DE c t AB, AC t i P và Q Ch nườ ẳ ắ ạ ọcâu sai?
C AM là phân giác c a góc PMQủ D
Câu 37 Cho tam giác ABC có 3 góc nh n và góc A b ng ọ ằ M là đi m di đ ng trên c nh Bể ộ ạ C.
G i D, E là đi m đ i x ng c a M qua AB, Aọ ể ố ứ ủ C Tìm v trí c a M đ DE có đ dài ng n nh t?ị ủ ể ộ ắ ấ
A M là chân đ ng cao AM c a tam giác ABCườ ủ
B M là chân đ ng trung tuy n AM c a tam giác ABCườ ế ủ
Trang 8Câu 38 Cho tam giác ABC có 3 góc nh n và AB>Aọ C G i D, E, F là trung đi m c a AB, AC,ọ ể ủ
BC AH là đ ng cao M là trung đi m c a HF Ch n m nh đ sai?ườ ể ủ ọ ệ ề
A DEHF là hình thang cân
Trang 9Câu 48 Tìm m nh đ sai trong các m nh đ sau:ệ ề ệ ề
A Phép đ i x ng tâm b o toàn kho ng cách gi a 2 đi m b t kì.ố ứ ả ả ữ ể ấ
Trang 10C Hình tam giác đ uề D Hình thoi
Câu 51 Cho góc và đi m ể n m bên trong góằ C D ng đ ng th ng qua ự ườ ẳ và c t Ox, ắ
Oy t i A, B sao cho ạ Khi đó :
A vuông góc OM
B qua M và tam giác OAB cân t i Aạ
C qua M và tam giác OAB cân t i Bạ
D D ng đ ng th ng ự ườ ẳ là nh Ox qua Đả M c t Oy t i ắ ạ B BM c t Ox t i ắ ạ A.
Câu 52 Cho 2 đ ng tròn ườ và c t nhau t iắ ạ D ng đ ng th ng ự ườ ẳ qua c t ắ
và l n l t t i ầ ượ ạ và sao cho
A qua A và song song v i ớ
B là giao đi m c a ể ủ và v i ớ c t ắ t i ạ C.
C qua
D qua
Câu 53 Cho tam giác không cân là trung đi m c a ể ủ là trung đi m là ể
đi m ể đ i x ng c a ố ứ ủ qua Tìm m nh đ sai:ệ ề
A là hình bình hành
B là hình bình hành
C. đ i x ng nhau qua A’ố ứ
D là hình thoi
Trang 11Câu 54 Cho hình bình hành tâm O Trên l y ấ sao cho không
là trung đi m c a ể ủ G i ọ l n l t là giao đi m c a AF và DE, BF và CE Tìm m nhầ ượ ể ủ ệ
đ sai:ề
A E, F đ i x ng nhau qua Oố ứ
B I, J đ i x ng nhau qua Oố ứ
C
D AF, CE chia BD thành 3 ph n b ng nhauầ ằ
Câu 55 Cho hình bình hành , không là hình thoi Trên đ ng chéo BD l y 2 ườ ấ
đi m M, N sao cho BM=MN=Nể D G i P, Q là giao đi m c a AN và CD; CM và Aọ ể ủ B Tìm
m nh đ sai:ệ ề
A P và Q đ i x ng qua Oố ứ
B M và N đ i x ng qua Oố ứ
C M là tr ng tâm tam giác ABCọ
D M là tâm đ ng tròn ngo i ti p tam giác ABCườ ạ ế
Câu 56 Cho tam giác ABC có góc A b ng ằ và trung tuy n BM là phân giác trong c a góc ế ủ
B G i Bọ 1 là đi m đ i x ng c a B qua M Ch n câu sai:ể ố ứ ủ ọ
A Tam giác ABC cân B
C AB1//BC D ABCB1 là hình thoi
Câu 57 Cho 2 đ ng tròn ườ và c t nhau t i ắ ạ A Qua A d ng đ ng th ng (d) c t (O) vàự ườ ẳ ắ
(O’) t i M và N sao cho AM=AN Ch n câu đúng :ạ ọ
Câu 58 Cho đi m ể và đ ng tròn ườ , đ ng th ng ườ ẳ Vi t ế
ph ng trình đ ng th ng (D) qua A, c t (C) và (d) t i M, N sao cho AM=AN.ươ ườ ẳ ắ ạ
Trang 12§5 PHÉP QUAY
BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ Câu 59 Trong các phép quay sau, phép quay nào là phép đ ng nh t?ồ ấ
Câu 60 Cho n a đ ng tròn đ ng kính Aử ườ ườ B I là đi m chính gi a cung AB, C là đi m n m ể ữ ể ằ
trên n a đ ng tròn G i C’ là nh c a C qua phép quay tâm I, góc quay ử ườ ọ ả ủ Ch n câu ọsai:
A AC’=BC B A, C’, C th ng hàngẳ
C A, C’, C không th ng hàngẳ D IC=IC’
Câu 61 Cho tam giác ABC vuông t i ạ A D ng ra phía ngoài tam giác hình vuông ABDE và ự
ACFG G i M’ là nh c a trung đi m M c a BC qua phép quay tâm A, góc quay ọ ả ủ ể ủ , chi u quay theo th t ABề ứ ự C AH là đ ng cao c a tam giác ABườ ủ C Ch n m nh đ sai:ọ ệ ề
(I): O cách đ u A và Mề(II): O thu c đ ng tròn đ ng kính AMộ ườ ườ(III): O thu c cung ch a góc ộ ứ d ng trên đo n AM.ự ạ
D ; N là đi m thu c AM và ể ộ ; M là trung đi m Bể C.
Câu 65 Cho 3 đi m A, B, C th ng hàng và theo th t đó D ng các tam giác đ u v cùng 1 ể ẳ ứ ự ự ề ề
phía đ i v i đ ng th ng AC là ADB, BEố ớ ườ ẳ C G i P; Q là trung đi m c a AE và Cọ ể ủ D Tìm
m nh đ sai:ệ ề
Trang 13C D CD = AE Câu 66 Cho tam giác ABC đ u Đ ng th ng song song v i AC c t c nh AB, BC t i M, N ề ườ ẳ ớ ắ ạ ạ
Xét phép quay tâm C góc bi n B thành A, M thành M’, N thành N’ Tìm m nh đ sai:ế ệ ề
A Tam giác AM’N’ là tam giác đ uề
Câu 68 Cho tam giác ABC có 3 góc nh n D ng ra phía ngoài tam giác các hình vuông ABDE ọ ự
và ACFG Phép quay tâm A, góc bi n B thành E, G thành ế C G i M, N là tâm hình ọvuông ABDE và ACFG; I, K là trung đi m EG và Bể C Ch n m nh đ đúng.ọ ệ ề
Câu 69 Cho tam giác ABC vuông cân t i B; g i I là tâm đ ng tròn n i ti p c a tam giáạ ọ ườ ộ ế ủ C Xét
phép quay tâm B, góc bi n C thành A, I thành J; BI c t AC t i M, qua phép quay trên ế ắ ạ
M bi n thành N Tìm m nh đ sai:ế ệ ề
A Tam giác AIJ đ u.ề B
C Tam giác MBN vuông cân D AMBN là hình vuông.
Câu 70 Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho đi m A(3;0) Tìm t a đ nh A’ c a đi m A qua ặ ẳ ọ ộ ể ọ ộ ả ủ ể
phép quay
Câu 71 Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho đi m A(0;3) Tìm t a đ nh A’ c a đi m A qua ặ ẳ ọ ộ ể ọ ộ ả ủ ể
Trang 14Câu 77 Th c hi n liên ti p 2 phép đ i x ng tr c Đự ệ ế ố ứ ụ d và Đd’ v i d không vuông góc hay song ớ
song d’, ta đ c ượ
A Phép t nh ti nị ế B Phép đ i x ng tr cố ứ ụ
C Phép đ i x ng tâmố ứ D.Phép quay, góc quay khác
Câu 78 Th c hi n liên ti p 2 phép quay, ta đ c ự ệ ế ượ
A Phép t nh ti nị ế B Phép đ i x ng tr cố ứ ụ
C Phép đ i x ng tâmố ứ D.Phép quay
§ 6 PHÉP D I HÌNH VÀ HÌNH B NG NHAU Ờ Ằ Câu 79 Xét các m nh đ sau:ệ ề
(I): Phép d i hình bi n 3 đi m không th ng hàng thành 3 đi m không th ng hàngờ ế ể ẳ ể ẳ
(II): Cho 2 đi m phân bi t ể ệ và là phép d i hình sao choờ Khi đó,
(I): Tr ng tâm tam giác ọ bi n thành tr ng tâm tam giác ế ọ
(II): Tr c tâm tam giác ự bi n thành tr c tâm tam giác ế ự
(III): Tâm đ ng tròn ngo i ti p, n i ti p tam giác ườ ạ ế ộ ế l n l t bi n thành tâm đ ng ầ ượ ế ườtròn ngo i ti p, n i ti p tam giácạ ế ộ ế
S m nh đ đúng trong 3 m nh đ trên là:ố ệ ề ệ ề
A 0 B 1 C 2 D.3
Câu 81 Ta nói là đi m b t đ ng qua phép bi n hìnhể ấ ộ ế nghĩa là:
A. không bi n thành đi m nào cế ể ả
Trang 15C Ch có 3 đi m b t đ ng không th ng hàng khi nó là phép đ ng nh t.ỉ ể ấ ộ ẳ ồ ấ
D C 3 câu trên đ u sai.ả ề
Trang 16§ 7 PHÉP V T Ị Ự Câu 83 Cho tam giác là trung đi m ể là tr ng tâm tam giácọ Đ ng tròn ngo i ti p tam giác ườ ạ ế và có tâm là và Ch n m nh đ sai:ọ ệ ề
Câu 85 Cho tam giác có là tr c tâm ự l n l t là trung đi mầ ượ ể
là trung đi mể Ch n m nh đ sai:ọ ệ ề
Câu 87 Cho đ ng tròn ườ và là hai đ ng kính vuông góc v i nhau Qua trungườ ớ
đi m ể c aủ , k đ ng th ng ẻ ườ ẳ song song v iớ M t đ ng th ng song song v iộ ườ ẳ ớ c tắ
t i ạ và c t ắ t iạ G iọ là giao đi m c a ể ủ và Tìm t s ỉ ố c a phép v t tâmủ ị ự
Trang 17Câu 89 Trong m t ph ng t a đặ ẳ ọ ộ , tìm nh ả c a đi m ủ ể qua phép v t tâmị ự , t ỉ
Câu 92 Cho hai đ ng tròn ườ và c t nhau t i ắ ạ
Đ ng th ng ườ ẳ qua c t ắ l n l t t i ầ ượ ạ sao cho Tìm t a đ đi mọ ộ ể
Trang 18§ 8 PHÉP Đ NG D NG VÀ HAI HÌNH Đ NG D NG Ồ Ạ Ồ Ạ Câu 95 Cho hình vuông thu c c nh ộ ạ là chân đ ng vuông góc h t ườ ạ ừ đ nế Phép đ ng d ng bi n tam giác ồ ạ ế thành tam giác Tìm nh c a ả ủ và
C
D
Câu 96 Cho tam giác đ ng d ng v i nhau theo t sồ ạ ớ ỉ ố Ch n câu sai.ọ
A là t s hai trung tuy n t ng ngỉ ố ế ươ ứ
B là t s hai đ ng cao t ng ngỉ ố ườ ươ ứ
Trang 19B Bi n m i đi m M thu c đ ng th ng d thành m t đi m M’ế ọ ể ộ ườ ẳ ộ ể
C Bi n m t đi m M thành hai đi m M’ và M’’ phân bi tế ộ ể ể ệ
D Bi n hai đi m phân bi t M và M’ thành m t đi m M’’ế ể ệ ộ ể
Câu 102 M nh đ nào sau đây là ệ ề sai ?
Trong m t ph ng, phép t nh ti n ặ ẳ ị ế ( v i ớ ) Khi đó
Câu 103 Trong m t ph ng Oxy, cho véct ặ ẳ ơ và N uế thì t aọ
đ đi m M’ là bao nhiêu?ộ ể
Câu 104 Trong m t ph ng Oxy, cho véct ặ ẳ ơ và N uế thì t aọ
đ đi m M là bao nhiêu?ộ ể
Trang 20Câu 106 Trong m t ph ng, cho tam giác ABặ ẳ C G i M, N, P l n l t là trung đi m các c nhọ ầ ượ ể ạ
BC, CA, AB Phép t nh ti n theo véc t ị ế ơ bi nế
A Đi m M thành đi m N.ể ể B Đi m M thành đi m P.ể ể
C Đi m M thành đi m ể ể B D Đi m M thành đi m Cể ể
Câu 107 Trong m t ph ng, cho tam giác ABặ ẳ C G i M, N, P l n l t là trung đi m các c nhọ ầ ượ ể ạ
BC, CA, AB Bi t r ng phép t nh ti n theo véc t ế ằ ị ế ơ bi n đi m M thành đi m P Khiế ể ể
Câu 110 Trong m t ph ng Oxy,cho đ ng th ng d có ph ng trình x + y =10 Qua phép t nhặ ẳ ườ ẳ ươ ị
ti n theo véct ế ơ , đ ng th ng d có nh là đ ng th ng có ph ng trìnhườ ẳ ả ườ ẳ ươ
đ c xác đ nh theo ph ng trình nào d i đây?ượ ị ươ ướ
Câu 111 Phát bi u nào sau đây là ể sai ?
Trong m t ph ng cho tam giác ABặ ẳ C G i M, N, P l l t là trung đi m c a các c nhọ ầ ượ ể ủ ạ
BC, CA, AB Khi đó,
A Phép t nh ti n theo véct ị ế ơ bi n tam giác APN thành tam giác PBM.ế
Trang 21B Phép t nh ti n theo véct ị ế ơ bi n tam giác APN thành tam giác NMế C.
C Phép t nh ti n theo véct ị ế ơ bi n tam giác BPM thành tam giác MNế C.
D Phép t nh ti n theo véct ị ế ơ bi n tam giác BPN thành tam giác PMN.ế
Câu 112 Trong m t ph ng cho tam giác ABC( không có c p c nh nào b ng nhau) G i M, N, Pặ ẳ ặ ạ ằ ọ
l l t là trung đi m c a các c nh BC, CA, Aầ ượ ể ủ ạ B G i các c p đi m ọ ặ ể
theo th t là tâm đ ng tròn ngo i ti p và tâm đ ng tròn n i ti p c a các tam giácứ ự ườ ạ ế ườ ộ ế ủ
APN, PBM, NMC Ta có th k t lu n gì v đ dài c a các đo n th ng ể ế ậ ề ộ ủ ạ ẳ ?
Câu 113 Trong m t ph ng, cho hình bình hành ABMN ( các đ nh l y theo th t đó) Bi t r ngặ ẳ ỉ ấ ứ ự ế ằ
A và B là các đi m c đ nh còn đi m M di đ ng trên đ ng tròn tâm B bán kính Rể ố ị ể ộ ườ( không đ i cho tr c) Khi đóổ ướ
A Đi m N di đ ng trên đ ng th ng song song v i Aể ộ ườ ẳ ớ B.
B Đi m N di đ ng trên đ ng tròn có tâm A và bán kính R.ể ộ ườ
C Đi m N di đ ng trên đ ng tròn có tâm A’ và bán kính R, trong đó A’ đ i x ngể ộ ườ ố ứ
Câu 116 Trong m t ph ng, qua m t phép đ i x ng tr c d b t kìặ ẳ ộ ố ứ ụ ấ
A Không th có đi m nào đ c bi n thành chính nó.ể ể ượ ế
B Ch có m t đi m đ c bi n thành chính nó.ỉ ộ ể ượ ế
C Ch có hai đi m ( phân bi t) đ c bi n thành m t đi m ỉ ể ệ ượ ế ộ ể
D M i đi m thu c d thì đ c bi n thành chính nó.ọ ể ộ ượ ế
Câu 117 Trong m t ph ng, qua m t phép đ i x ng tr c d b t kì,ặ ẳ ộ ố ứ ụ ấ
A Không th có hình nào mà đi m thu c nó l i có nh thu c vào hình đó.ể ể ộ ạ ả ộ
Trang 22Câu 118 Trong m t ph ng t a đ cho đ ng th ng d có ph ng trình x - y = 5 ặ ả ọ ộ ườ ẳ ươ
Đ ng th ng ườ ẳ là đ i x ng c a đ ng th ng d qua tr c Ox Khi đó ph ng trình ố ứ ủ ườ ẳ ụ ươ
c a đ ng th ng ủ ườ ẳ là ph ng trình nào d i đây?ươ ướ
A y = x + 5 B y = 5
C y = 5 – x D y = - x – 5
Câu 119 Trong m t ph ng Oxy, cho đ ng th ng d có ph ng trình x + y = 10.ặ ẳ ườ ẳ ươ
Đ ng th ng ườ ẳ là đ i x ng c a đ ng th ng d qua tr c Oy Khi đó ph ng trình ố ứ ủ ườ ẳ ụ ươ
c a đ ng th ng ủ ườ ẳ là ph ng trình nào d i đây?ươ ướ
C Hình tam giác vuông ( không là tam giác cân).
D Tam giác cân.
Câu 121 Trong m t ph ng, hình vuông có t i đa bao nhiêu tr c đ i x ng?ặ ẳ ố ụ ố ứ
Câu 125 Trong m t ph ng Oxy, cho đ ng th ng d có ph ng trình x + y = 10 Qua phép đ iặ ẳ ườ ẳ ươ ố
x ng tr c Ox, nh c a d là đ ng th ng có ph ng trình.ứ ụ ả ủ ườ ẳ ươ
A x + y = -10 B y – x = 10.
C x – y = 10 D –x – y = - 10
Câu 126 Trong m t ph ng, xét hình thang cân ABMN có đáy nh AB và đáy l n MN Bi tặ ẳ ỏ ớ ế
r ng A và B c đ nh còn N ch y trên đ ng tròn tâm O bán kính R ( cho tr c) Khiằ ố ị ạ ườ ướ
Trang 23Câu 127 Trong m t ph ng, cho hình thang cân ABMN ( các đ nh l y theo th t đó), đáy nhặ ẳ ỉ ấ ứ ự ỏ
AB và đáy l n MN Bi t r ng A và B là các đi m c đ nh còn đi m M di đ ng trênớ ế ằ ể ố ị ể ộ
đ ng tròn tâm B bán kính R (không đ i cho tr c) Khi đó:ườ ổ ướ
A Đi m N di đ ng trên đ ng th ng song song v i Aể ộ ườ ẳ ớ B.
B Đi m N di đ ng trên đ ng tròn có tâm A và bán kính R.ể ộ ườ
C Đi m N di đ ng trên đ ng tròn có tâm ể ộ ườ và bán kính R, trong đó đ i x ng ố ứ
Câu 130 Trong m t ph ng, qua m t phép đ i x ng tâm O b t kì,ặ ẳ ộ ố ứ ấ
A Không th có đi m nào đ c bi n thành chính nó.ể ể ượ ế
B M i đi m đ c bi n thành chính nó.ọ ể ượ ế
C Có th có hai đi m khác nhau cùng đ c bi n thành m t đi m.ể ể ượ ế ộ ể
D Không th có hai đi m khác nha cùng đ c bi n thành m t đi m.ể ể ượ ế ộ ể
Câu 131 Trong m t ph ng, qua m t phép đ i x ng tâm O b t kì,ặ ẳ ộ ố ứ ấ
A Không th có hình nào mà đi m thu c nó l i có nh thu c vào hình đó.ể ể ộ ạ ả ộ
B Đa giác đ u nào cũng có nh ng đi m mà nh c a nó l i thu c vào chính hình đó.ề ữ ể ả ủ ạ ộ
C M t s hình có nh ng đi m mà nh c a nó l i thu c vào hình đó.ộ ố ữ ể ả ủ ạ ộ
D Ch có hình tròn có tính ch t là đi m thu c nó l i có nh thu c vào hình đó.ỉ ấ ể ộ ạ ả ộ
Câu 132 Trong m t ph ng Oxy, cho đ ng th ng d có ph ng trình x + y = 3 Đ ng th ngặ ẳ ườ ẳ ươ ườ ẳ
đ i x ng v i đ ng th ng d qua g c t a đ O có ph ng trình là ố ứ ớ ườ ẳ ố ọ ộ ươ
A y = x + 3 B y = 3 C y = 3 – x D y = - x – 3
Câu 133 Trong m t ph ng, hình nào d i đây có tâm đ i x ng?ặ ẳ ướ ố ứ
C Tam giác ( th ng).ườ D Tam giác cân
Câu 134 Trong m t ph ng, hình vuông có t i đa bao nhiêu tâm đ i x ng?ặ ẳ ố ố ứ
A 1 tâm đ i x ng.ố ứ B 2 tâm đ i x ng.ố ứ
C 3 tâm đ i x ng.ố ứ D 4 tâm đ i x ng.ố ứ
Câu 135 Trong m t ph ng, tam giác đ u có t i đa bao nhiêu tâm đ i x ng?ặ ẳ ề ố ố ứ
A.0 tâm đ i x ng.ố ứ B 1 tâm đ i x ng.ố ứ
C 2 tâm đ i x ngố ứ D 3 tâm đ i x ng.ố ứ
Câu 136 Trong m t ph ng, hình tròn có t i đa bao nhiêu tâm đ i x ng?ặ ẳ ố ố ứ
Trang 24A.Hình tròn B Hình vuông.
Câu 138 Trong m t ph ng, cho hình ch nh t ABCD ( các đ nh l y theo th t đó), g i E , Fặ ẳ ữ ậ ỉ ấ ứ ự ọ
theo th t là trung đi m các c nh AB và Cứ ự ể ạ D G i O = AC ọ BD, qua phép đ i x ngố ứtâm O ta có th k t lu n đ c gì?ể ế ậ ượ
Câu 139 Trong m t ph ng, xét hình bình hành ABCD có A và C c đ nh còn B ch y trênặ ẳ ố ị ạ
đ ng tròn tâm O bán kính R ( cho tr c) Khi đó đ nh D có tính ch t nh th nào?ườ ướ ỉ ấ ư ế
A C đ nh.ố ị
B Ch y trên m t đ ng th ng.ạ ộ ườ ẳ
C Ch y trên m t cung tròn.ạ ộ
D Ch y trên m t đ ng tròn có bán kính R và tâm là ạ ộ ườ , đ i x ng c a O qua đi m I ố ứ ủ ể
là trung đi m c a đo n Aể ủ ạ C.
Câu 140 Trên bàn bi-a hình ch nh t có hai qu c u ( bi-ữ ậ ả ầ A A và B Ng i ta mu n đ y qu Aườ ố ẩ ả
đ p vào m t c nh bàn đ khi b t tr ra thì nó trúng ngay vào qu ậ ộ ạ ể ậ ở ả B Hãy giúp họ
đ y qu A? Bi t r ng qu bi-a đ p vào c nh bàn và b n ra theo nguyên lí ph n xẩ ả ế ằ ả ậ ạ ắ ả ạ
g ng, t c là góc t i b ng góc ph n x ươ ứ ớ ằ ả ạ
Bài toán th c ti n trên có th toán h c hóa thành : Trên hình ch nh t PQRS có hai ự ễ ể ọ ữ ậ
đi m A và ể B C n xác đ nh đi m M thu c c nh PQ sao cho góc AMP b ng góc BMQ (ầ ị ể ộ ạ ằ
t t nhiên A và B không cách đ u PQ ) Khi đó đi m M c n tìm trùng v i.ấ ề ể ầ ớ
A Đi m H là hình chi u vuông góc c a A trên PQ.ể ế ủ
B M t đi m b t kì thu c đo n HK, trong đó H và K t ng ng là hình chi u vuông ộ ể ấ ộ ạ ươ ứ ếgóc c a A và B trên PQ.ủ
C Giao đi m c a BD v i PQ Trong đó D là đ i x ng c a A qua PQ.ể ủ ớ ố ứ ủ
D Trung đi m c a PQ ể ủ
Câu 141 Trong m t ph ng, cho hình vuông ABCD, có giao hai đ ng chéo AC và BD là Oặ ẳ ườ
đ ng th i góc gi a ồ ờ ữ và là Khi đó nh c a đi m C qua phép quay tâm Oả ủ ểgóc quay là đi m nào d i đây?ể ướ
Câu 142 Trong m t ph ng, cho hình vuông ABCD, có giao hai đ ng chéo AC và BD là Oặ ẳ ườ
đ ng th i góc gi a ồ ờ ữ và là Khi đó nh c a đi m B qua phép quay tâm Aả ủ ểgóc quay - là đi m nào d i đây?ể ướ
Câu 143 Trong m t ph ng, cho tam giác đ u ABC có tâm đ ng tròn ngo i ti p là O và gi aặ ẳ ề ườ ạ ế ữ
và là Khi đó nh c a đi m B qua phép quay tâm O góc quay ả ủ ể là
đi m nào d i đây?ể ướ
C O D M khác v i các đi m A,C,O.ớ ể
Câu 144 Trong m t ph ng, qua m t phép quay tâm O góc quay ặ ẳ ộ 0 ( cho tr c), ướ
A Không th có đi m nào đ c bi n thành chính nó.ể ể ượ ế
B M i đi m đ c bi n thành chính nó.ọ ể ượ ế
C Có th có hai đi m khác nhau cùng đ c bi n thành m t đi m.ể ể ượ ế ộ ể
Trang 25Câu 145 Trong m t ph ng, qua m t phép quay tâm O góc quay ặ ẳ ộ 0 ( cho tr c), ướ
A Không th có hình nào mà đi m thu c nó l i có nh thu c vào hình đó.ể ể ộ ạ ả ộ
B B t kì hình nào đ u cũng có nh ng đi m mà nh c a nó l i thu c vào hình đó.ấ ề ữ ể ả ủ ạ ộ
C M t s hình có nh ng đi m mà nh c a nó l i thu c vào hình đó.ộ ố ữ ể ả ủ ạ ộ
D Ch có hình tròn có tính ch t là đi m thu c nó l i có nh thu c vào hình đó.ỉ ấ ể ộ ạ ả ộ
Câu 146 Trong m t ph ng Oxy, cho đ ng th ng d có ph ng trình x + y = 3 Đ ng th ngặ ẳ ườ ẳ ươ ườ ẳ
là nh c a đ ng th ng d qua phép quay tâm O góc quay ả ủ ườ ẳ có ph ng trình làươ
A y = x + 3 B ( y + 90) + ( x + 90) = 3.
C ( y – 90) + (x – 90 ) = 3 D x + y = - 3
Câu 147 Trong m t ph ng Oxy, cho đ ng th ng d có ph ng trình x + y = -5 Đ ng th ngặ ẳ ườ ẳ ươ ườ ẳ
là nh c a đ ng th ng d qua phép quay tâm O góc quay ả ủ ườ ẳ có ph ng trìnhươlà
A y = x + 5 B ( y + 180) + ( x + 180) = 3.
C y = x - 5 D x + y = 5.
Câu 148 Trong m t ph ng, cho hình vuông ABCD ( các đ nh l y theo th t ), g i E, F theo thặ ẳ ỉ ấ ứ ự ọ ứ
t là trung đi m các c nh AB và Cự ể ạ D G i O = ACọ BD, qua phép đ i x ng tâm O, taố ứ
có th k t lu n đ c gì?ể ế ậ ượ
Câu 149 Trong m t ph ng, cho n a đ ng tròn đ ng kính AB, tâm O Đi m M ch y trênặ ẳ ử ườ ườ ể ạ
n a đ ng tròn đó L y AM làm c nh d ng tam giác vuông cân AMN sao cho gócữ ườ ấ ạ ự
gi a ữ và là Khi đó
A Đi m N di đ ng trên đ ng th ng vuông góc v i Aể ộ ườ ẳ ớ B.
B Đi m N di đ ng trên đ ng tròn có tâm A và bán kính R = Oể ộ ườ A.
C Đi m N di đ ng trên đ ng tròn có tâm ể ộ ườ và bán kính R = OA Trong đó là
nh c a O qua phép quay tâm A góc quay
D Đi m N di đ ng trên đ ng tròn có tâm ể ộ ườ và bán kính R = OA Trong đó là
nh c a O qua phép quay tâm A góc quay
Câu 150 Trong m t ph ng cho hai đ ng th ng d và ặ ẳ ườ ẳ song song v i nhau Khi đó,ớ
A Không có phép t nh ti n nào bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ị ế ế ườ ẳ ườ ẳ
B Có duy nh t m t phép t nh ti n bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ấ ộ ị ế ế ườ ẳ ườ ẳ
C Có đúng hai phép t nh ti n bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ị ế ế ườ ẳ ườ ẳ
D Có vô s phép t nh ti n bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ị ế ế ườ ẳ ườ ẳ
Câu 151 Trong m t ph ng cho hai đ ng th ng d và ặ ẳ ườ ẳ song song v i nhau Khi đó,ớ
A Không có phép đ i x ng tr c nào bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
B Có duy nh t m t phép đ i x ng tr c bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng d’.ấ ộ ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
C Có đúng hai phép đ i x ng tr c bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
D Có vô s phép đ i x ng tr c bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
Câu 152 Trong m t ph ng cho hai đ ng th ng d và ặ ẳ ườ ẳ song song v i nhau Khi đó,ớ
A Không có phép đ i x ng tâm nào bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ứ ế ườ ẳ ườ ẳ
B Có duy nh t m t phép đ i x ng tâm bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ấ ộ ố ứ ế ườ ẳ ườ ẳ
Trang 26A Không có phép quay nào bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ế ườ ẳ ườ ẳ
B Có duy nh t m t phép quay bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ấ ộ ế ườ ẳ ườ ẳ
C Có đúng hai phép quay bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ế ườ ẳ ườ ẳ
D Có vô s phép quay bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ế ườ ẳ ườ ẳ
Câu 154 Trong m t ph ng cho hai đ ng th ng d và ặ ẳ ườ ẳ song song v i nhau Khi đó,ớ
A Không có phép v t nào bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ị ự ế ườ ẳ ườ ẳ
B Có duy nh t m t phép v t bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ấ ộ ị ự ế ườ ẳ ườ ẳ
C Có đúng hai phép v t bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ị ự ế ườ ẳ ườ ẳ
D Có vô s phép v t bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ị ự ế ườ ẳ ườ ẳ
Câu 155 Trong m t ph ng cho hai đ ng th ng c t nhau d và ặ ẳ ườ ẳ ắ Khi đó,
A Không có phép đ i x ng tr c nào bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
B Có duy nh t m t phép đ i x ng tr c bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ấ ộ ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
C Có đúng hai phép đ i x ng tr c bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
D Có vô s phép đ i x ng tr c bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ố ứ ụ ế ườ ẳ ườ ẳ
Câu 156 Trong m t ph ng cho hai đ ng th ng c t nhau d và ặ ẳ ườ ẳ ắ Khi đó,
A Không có phép đ i x ng tâm nào bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ứ ế ườ ẳ ườ ẳ
B Có duy nh t m t phép đ i x ng tâm bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ấ ộ ố ứ ế ườ ẳ ườ ẳ
C Có đúng hai phép đ i x ng tâm bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ứ ế ườ ẳ ườ ẳ
D Có vô s phép đ i x ng tâm bi n đ ng th ng d thành đ ng th ng ố ố ứ ế ườ ẳ ườ ẳ
Câu 157 Trong m t ph ng, hình nào d i đây có vô s tr c đ i x ng?ặ ẳ ướ ố ụ ố ứ
A.Hình tròn B Hình vuông.
C.Hình đa giác ( l i) có s c nh là l ồ ố ạ ẻ D.Hình tam giác đ u.ề
Câu 158 Trong m t ph ng, hình nào d i đây có vô s tâm đ i x ng?ặ ẳ ướ ố ố ứ
A Đ ng th ng.ườ ẳ B Hình vuông.
C Hình đa giác ( l i) có s c nh là l ồ ố ạ ẻ D Hình tam giác đ u.ề
Câu 159 Trong m t ph ng, hình nào d i đây có vô s tr c đ i x ng?ặ ẳ ướ ố ụ ố ứ
A Đ ng th ng.ườ ẳ B Hình vuông.
C Hình đa giác ( l i) có s c nh là l ồ ố ạ ẻ D Hình tam giác đ u.ề
Câu 160 T rong m t ph ng, xét hình H là hình g m cho hai đ ng tròn tâm O và ặ ẳ ồ ườ có bán
kính t ng ng là R và ươ ứ ( v i R > ớ ) Khi đó,
A Đ ng n i tâm ườ ố chia hình H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
B Đ ng vuông góc v i đ ng n i tâm ườ ớ ườ ố và đi qua trung đi m c a ể ủ chia H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
C Đ ng n i hai đi m b t kì AB ( không trùng v i ườ ố ể ấ ớ ), v i A thu c (O) còn B ớ ộthu c (ộ ), chia H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
D M i đ ng th ng b t kì đi qua O ho c ỗ ườ ẳ ấ ặ chia H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
Câu 161 Trong m t ph ng, xét hình H là hình g m cho hai hình vuông ABCD và ặ ẳ ồ có
O và t ng ng là giao đi m hai đ ng chéo Khi đó,ươ ứ ể ườ
A Đ ng n i tâm ườ ố chia H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
B Đ ng vuông góc v i đ ng n i tâm ườ ớ ườ ố và đi qua trung đi m c a ể ủ chia H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
C Đ ng n i hai đi m b t kì MN ( không trùng v i ườ ố ể ấ ớ ), M thu c hình vuông ộABCD còn N thu c hình vuông ộ , chia H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
D M i đ ng th ng b t kì đi qua O ho c ỗ ườ ẳ ấ ặ chia H thành hai ph n b ng nhau.ầ ằ
Câu 162 Trong m t ph ng, n u phép bi n hìnhặ ẳ ế ế
Trang 27A Là phép d i hình thì đó là phép đ ng d ng.ờ ồ ạ
B Là phép đ ng d ng thì đó là phép d i hình.ồ ạ ờ
C Không ph i là phép d i hình thì đó là phép đ ng d ng.ả ờ ồ ạ
D Không ph i là phép đ ng d ng thì đó là phép d i hình.ả ồ ạ ờ
Cho tam giác ABC, có tr ng tâm G, tr c tâm H và tâm đ ng tròn ngo i ti p O G i M, N, ọ ự ườ ạ ế ọ
P theo th t là trung đi mm các c nh BC, CA, A ứ ự ể ạ B.
S d ng gi thi t trên đ trà l i các câu t s 69 đ n 73 d i đây ử ụ ả ế ể ờ ừ ố ế ướ
Câu 163 Qua phép v t tâm G t s k = ị ự ỉ ố ,
A Đi m A đ c bi n thành đi m G.ể ượ ế ể B Đi m A đ c bi n thành đi m M.ể ượ ế ể
C Đi m A đ c bi n thành đi m N.ể ượ ế ể D Đi m A đ c bi n thành đi m P.ể ượ ế ể
Câu 164 Qua phép v t tâm G t s k = ị ự ỉ ố ,
A Tam giác ABC đ c bi n thành tam giác BCượ ế A.
B Tam giác ABC đ c bi n thành tam giác CAượ ế B.
C Tam giác ABC đ c bi n thành tam giác PMN.ượ ế
D Tam giác ABC đ c bi n thành tam giác MNP.ượ ế
Câu 165 Qua phép v t tâm G t s k = ị ự ỉ ố ,
A Đi m H đ c bi n thành đi m H.ể ượ ế ể B Đi m H đ c bi n thành đi m G.ể ượ ế ể
C Đi m H đ c bi n thành đi m ể ượ ế ể A D Đi m H đ c bi n thành đi m O.ể ượ ế ể
Câu 166 Qua phép đ i x ng tr c CA,ố ứ ụ
A Đi m H đ c bi n thành đi m ể ượ ế ể thu c đ ng tròn (O).ộ ườ
B Đi m H đ c bi n thành đi m ể ượ ế ể không thu c đ ng tròn (O).ộ ườ
C Đi m H đ c bi n thành đi m O thu c đ ng tròn (O).ể ượ ế ể ộ ườ
D Đi m H đ c bi n thành đi m ể ượ ế ể A.
Câu 167 Gi s c nh BC không đi qua tâm O, qua phép t nh ti n theo vect ả ử ạ ị ế ơ ,
A Đi m A đ c bi n thành đi m H.ể ượ ế ể
B Đi m A đ c bi n thành đi m O.ể ượ ế ể
C Đi m A đ c bi n thành đi m M.ể ượ ế ể
D Đi m A đ c bi n thành đi m ể ượ ế ể B.
Câu 168 Trong các tr ng h p sau, tr ng h p nào sai?ườ ợ ườ ợ
Trong m t ph ng, hình nào d i đây có tr c đ i x ng?ặ ẳ ướ ụ ố ứ
C Hình tròn D Hình bình hành
Câu 169 Trong các tr ng h p sau, tr ng h p nào sai?ườ ợ ườ ợ
Trong m t ph ng, hình nào d i đây có tâm đ i x ng?ặ ẳ ướ ố ứ
C Hình tròn D Hình bình hành
Câu 170 Trong các tr ng h p sau, tr ng h p nào sai?ườ ợ ườ ợ
Trong m t ph ng, ta có th ch ra đ c phép quay ( v i góc quay không ph i là ặ ẳ ể ỉ ượ ớ ả
ho c ặ ho c ặ ) đ hình sau bi n thành chính nó:ể ế
Trang 28Câu 171 Cho hình vuông ABCD có giao đi m hai đ ng chéo AC và BD là O G i M, N, P, Qể ườ ọ
theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bứ ự ể ạ A Khi đó , phép t nh ti n theoị ếvect ơ = s bi n đi m Q thành đi m nào d i đây?ẽ ế ể ể ướ
Câu 172 Cho hình vuông ABCD có giao đi m hai đ ng chéo AC và BD là O G i M, N, P, Qể ườ ọ
theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bứ ự ể ạ A Khi đó, phép đ i x ng tr c v iố ứ ụ ớ
tr c là PN s bi n đi m C thành đi m nào d i đây?ụ ẽ ễ ể ể ướ
Câu 173 Cho hình vuông ABCD có giao đi m hai đ ng chéo AC và BD là O G i M, N, P, Qể ườ ọ
theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bứ ự ể ạ A Khi đó, phép đ i x ng tâm M số ứ ẽ
bi n đi m A thành đi m nào d i đây?ế ể ể ướ
Câu 174 Cho hình vuông ABCD có giao đi m hai đ ng chéo AC và BD là O G i M, N, P, Qể ườ ọ
theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bứ ự ể ạ A Khi đó, phép đ i x ng M s bi nố ứ ẽ ế
đi m A thành đi m nào d i đây?ể ể ướ
Câu 175 Cho hình vuông ABCD có giao đi m hai đ ng chéo AC và BD là O G i M, N, P, Qể ườ ọ
theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bứ ự ể ạ A Khi đó, phép v t tâm O t s - 1ị ự ỉ ố
s bi n đi m N thành đi m nào d i đây?ẽ ế ể ể ướ
C đ i x ng v i O qua đi m N.ố ứ ớ ể D đ i x ng v i O qua đi m Q.ố ứ ớ ể
Câu 176 Cho hình vuông ABCD có giao đi m hai đ ng chéo AC và BD là O.nG i M, N, P, Qể ườ ọ
theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bứ ự ể ạ A Khi đó,
A Phép t nh ti n theo vect ị ế ơ = s bi n đi m N thành đi m O.ẽ ế ể ể
B Phép t nh ti n theo vect ị ế ơ = s bi n đi m N thành đi m O.ẽ ế ể ể
C Phép v t tâm Q t s ị ự ỉ ố s bi n đi m N thành điêm O.ẽ ế ể
D Phép v t tâm Q t s ị ự ỉ ố s bi n đi m N thành điêm O.ẽ ế ể
Câu 177 Cho hình vuông ABCD có giao hai đ ng chéo là AC và BD là O, góc gi a ườ ữ và
là
G i M, N, P, Q theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bọ ứ ự ể ạ A Khi đó, phép
quay tâm O góc quay s bi n tam giác ODN thành tam giác nào d i đây?ẽ ế ướ
Câu 178 Cho hình vuông ABCD có giao hai đ ng chéo là AC và BD là O, góc gi a ườ ữ và
là G i M, N, P, Q theo th t là trung đi m các c nh AD, DC, CB, Bọ ứ ự ể ạ A Khi
đó, phép quay tâm O góc quay s bi n tam giác AQM thành tam giác nào d iẽ ế ướđây?
Trang 29Câu 179 Trong m t ph ng Oxy cho đi m ặ ẳ ể và đi m ể Các đi m ể t ng ngươ ứ
là đ i x ng c a A và B qua tr c Ox có t a đ là bao nhiêu?ố ứ ủ ụ ọ ộ
Câu 180 Trong m t ph ng Oxy cho đi m ặ ẳ ể và đi m ể Đi m Mể
n m trên tr c Ox đ cho (AM+ Mằ ụ ể B ng n nh t, có t a đ là bao nhiêu?ắ ấ ọ ộ
Câu 182 Trong m t ph ng Oxy cho các đi m ặ ẳ ể , và đi m ể Đi m D là nhể ả
c a đi m C qua phép t nh ti n theo vect ủ ể ị ế ơ = có t a đ là bao nhiêu?ọ ộ
Câu 183 G i M, N, P theo th t là trung đi m các c nh BC, CA, AB c a tam giác ABọ ứ ự ể ạ ủ C G i Gọ
là tr ng tâm tam giác đó Khi đó,ọ
A Phép v t tâm G t s 2 bi n tam giác MNP thành tam giác ABị ự ỉ ố ế C.
B Phép v t tâm G t s -2 bi n tam giác MNP thành tam giác ABị ự ỉ ố ế C.
C Phép v t tâm G t s ị ự ỉ ố bi n tam giác MNP thành tam giác ABế C.
D Phép v t tâm G t s ị ự ỉ ố bi n tam giác MNP thành tam giác ABế C.
Câu 184 G i H, G, O t ng ng là tr c tâm, tr ng tâm và tâm đ ng tròn ngo i ti p c a tamọ ươ ứ ự ọ ườ ạ ế ủ
giác ABC Khi đó,
A Phép v t tâm G t s 2 bi n đi m H thành đi m O.ị ự ỉ ố ế ể ể
B Phép v t tâm G t s -2 bi n đi m H thành đi m O.ị ự ỉ ố ế ể ể
C Phép v t tâm G t s ị ự ỉ ố bi n đi m H thành đi m O.ế ể ể
D Phép v t tâm G t s ị ự ỉ ố bi n đi m H thành đi m O.ế ể ể
Trong m t ph ng cho tr c hai phép bi n hình f và g N u f(M) = ặ ẳ ướ ế ế và = thì
ta có = = g[f(M)] Ng i ta ch ng minh đ c quy t c t ng ng M v i ườ ứ ượ ắ ươ ứ ớ = g[f(M)] cũng là m t phép bi n hình và đ c kí hi u là gf, xác đ nh b i ộ ế ượ ệ ị ở
= g[f(M)] = =