1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập phép biến hình

2 4,5K 90
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Biến Hình Trong Mặt Phẳng
Tác giả Nguyễn Xuân Thủy
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Chuyên Đề
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn Đề 1: Xác định ảnh của một hình qua một phép tính tiến.. Vấn đề 2: Dùng phép tịnh tiến để chứng minh tích chất hình học:Sự song song, bằng nhau,…... CMR phép tịnh tiến biến đờng thẳn

Trang 1

Hình Học/ Chuyên Đề Phép Biến Hình Trong Mặt Phẳng.

Phần 1: Phép Dời Hình Trong Mặt Phẳng.

I Phép Tịnh Tiến.

Vấn Đề 1: Xác định ảnh của một hình qua một phép tính tiến.

Phơng pháp: + Nếu là hình học thuần tuý thì dùng định nghĩa.

+ Nếu là hình học giải tích thì dùng biểu thức toạ độ của phép biến hình

Vdụ 1: Trong mặt phẳng cho phép tịnh tiến T theo vectơ v1;2

a Viết phơng trình đờng thẳng ảnh của mỗi đờng thẳng sau qua T

i : 2d x 3y  1 0 ii d1: 2xy  3 0

b Viết phơng trình ảnh của đờng tròn: 2 2

xyxy  qua T

Vdụ 2: Trong mặt phẳng cho phép tịnh tiến T theo vectơ v2;1

a Viết phơng trình đờng thẳng ảnh của mỗi đờng thẳng sau qua T

i :d xy  4 0 ii d1:x 2y  3 0

b Xác định phép tịnh tiến T theo vectơ u biến d thành d :2 xy   biết u5 0  có giá vuông góc với

đờng thẳng d3: 3x2y 5

1 Trong mặt phẳng cho 2 đờng thẳng d và d có phơng trình AxByC0,AxByC Tìm những vectơ v a b , 

sao cho T d v d

2 Cho bốn đờng thẳng a b a b, , ,  sao cho a cắt b, a// , //a bb

Tìm một phép tịnh tiến: T a v:  a b;  b

3 Cho hai phép tịnh tiến T T v, u Với điều kiện nào của ,v u

  thì hợp thành của T T v, u là phép đồng nhất

4 Hợp thành của hai hay nhiều phép tịnh tiến đều là một phép tịnh tiến

5 Cho O O O1, 2 1 O2 là hai điểm cố định cho trớc CMR phép biến hình

2 1

S S là phép tịnh tiến.

Vấn đề 2: Dùng phép tịnh tiến để chứng minh tích chất hình học:(Sự song song, bằng nhau,….).)

Phơng pháp: Lựa chọn phép tịnh tiến thích hợp, sử dụng 2 tính chất của phép tịnh tiến.

1 CMR phép tịnh tiến biến đờng thẳng thành đờng thẳng song song hoặc trùng với nó

(Sử dụng tính chất 1)

*2 Cho hình thang ABCD (AB//CD), tổng hai đáy lớn hơn tổng hai cạnh bên Gọi M là giao điểm của các đờng phân giác trong của các góc A và B; N là giao điểm của các đờng phân giác trong của các góc C và D CMR: 2MN = BC + AD - (AB + CD)

(Chọn v MN

 

, N là tâm đờng tròn nội tiếp tứ giác A B CD  thì A B CDB C A D )

3 Cho hình thang ABCD có A < D CMR: BD < CA

( Chọn v BC

, ta có ngay CA CD, gọi I là trung điểm của A D thì I cũng là trung điểm của

AD Xét 2 tam giác CIA CID, có CI chung và CA CD nên I2 I1 từ đó áp dụng vào hai tam giác CIA và CID)

4 CHo hình bình hành ABCD và điểm M sao cho C nằm trong tam giác MBD và MBCMDC CMR: AMDBMC .

( Chọn v BA

 

, chỉ ra MDCDMM (1), MBCM AD  (2), theo gt thì DMMM AD  suy ra tứ giác AMM D nội tiếp  AMD AM D (3).)

*5 Cho tứ giác ABCD có M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD, DA và MP+NQ=p- nửa chu vi CMR: Tứ giác ABCD là hình bình hành

( Từ MP+NQ=p=1 / 2ABBC CD DA1 / 2ADBC1 / 2ABCD Chọn v BC

 , gọi

DE suy ra MP=1/2AE Xét tam giác ADE: AEADDE, suy raMP1 / 2ADDE dấu = xảy ra khi A, D, E thẳng hàng  AD//BC Tơng tự ta có AB//CD)

Vấn đề 3: Bài toán quỹ tích và dựng hình.

Phơng pháp: Lựa chọn phép tịnh tiến thích hợp, sử dụng 2 tính chất của phép tịnh tiến Chú ý chọn

ra đợc yếu tố cố định thích hợp trong bài toán

*1 Cho hai điểm phân biệt B, C trên (O), A là điểm di động trên (O)

Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC

(Gọi M là trung điểm của BC, tia BO cắt (O) tại D thì ADCH là hình bình hành nên AH=2OM)

2 Cho (O;AB) cố định, MN là đờng kính thay đổi Các đờng thẳng AM và An cắt tiếp tuyến tại B lần lợt tại P và Q Tìm quỹ tích trực tâm các tam giác MPQ và NPQ(hai quỹ tích này là một)

(Với tam giác MPQ ta chỉ ra MH 2OA BA

, không kể A, B)

3 Cho hai đờng trong không đồng tâm O R;  , O R và một điểm A trên (O;R) Xác định M trên 1; 1 (O;R) và điểm N trên O R sao cho MN OA1; 1 

 

A

B M

N

Trang 2

Hình Học/ Chuyên Đề Phép Biến Hình Trong Mặt Phẳng.

*4 Cho hai đờng thẳng a và b và hai điểm A, B nh hình vẽ

Tìm M thuộc a, N thuộc b sao cho MNb,

AM+MN+NB là ngắn nhất.( Chọn v MN 

)

II Phép đối xứng trục.

Vấn Đề 1: Xác định ảnh của một hình qua một phép đối xứng trục.

Phơng pháp: + Dùng định nghĩa, biểu thức vectơ hay biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua các trục toạ độ

1 Trong mặt phẳng xOy cho M(2;3), đờng thẳng d: 2x-y+3=0 và đờng tròn (C) có phơng trình:

2 2

xyxy 

a Xác định ảnh của M, d và (C) qua phép đối xứng trục Ox, Oy

b Xác định ảnh của M, (C) qua phép đối xứng trục là đờng thẳng d

c Xác định ảnh của d qua phép đối xứng trục là a: 2x-y+5=0; x+2y+3=0; x-2y+3=0

2 Chứng minh rằng:

a Hợp thành của hai phép đối xứng trục có trục đối xứng song song là một phép tịnh tiến

b Hợp thành của một số chẵn phép đối xứng trục có trục đối xứng song song là một phép tịnh tiến

c Hợp thành của một số lẻ phép đối xứng trục có trục đối xứng song song là một phép đối xứng trục

3 Cho hai đoạn thẳng bằng nhau ABA B  CMR có thể tìm đợc một phép đối xứng trục hoặc hợp thành của hai phép đối xứng trục để AA B;  B

4 Cho hai tam giác bằng nhau ABC và A B C  (tơng ứng cạnh) CMR chỉ cần tối đa ba phép đối xứng trục để hợp thành của chúng biến ABC thành A B C   (sử dụng bài 3)

Vấn đề 2: Dùng phép đối xứng trục để chứng minh tích chất hình học:(Sự song song, bằng nhau,.)

1 Xác định các trục đối xứng của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác đều

2 Gọi d là phân giác ngoài của A với tam giác ABC CMR với mọi điểm M trên d, thì chu vi của tam giác MBC không nhỏ hơn chu vi của tam giác ABC

3 Cho elip (E) với tiêu điểm F F Gọi M là điểm thuộc (E) không nằm trên đờng thẳng 1, 2 F F , và d 1 2

là phân giác ngoài tại đỉnh A của tam giác MF F CMR d chỉ cắt (E) tại M duy nhất (d gọi là tiếp 1 2

tuyến của (E))

4 (Khó)Cho tam giác ABC với I là tâm đờng tròn nội tiếp và P là một điểm nằm trong tam giác Gọi

, ,

A B C   là ba điểm đối xứng với P lần lợt qua AI, BI, CI CMR các đờng thẳng AA BB CC, ,  đồng quy

5 CMR trong tam giác ABC bất kì, ta có BĐT sau: h ap p a  

(Xét D , d là đờng thẳng qua A và // BC b + c = CA + AB = CA + d ABCB= 2 2

4h aa )

6 Gọi H là trực tâm của tam giác ABC CMR bốn tam giác ABC, HBC, HAC, HAB có đờng tròn ngoại tiếp có bán kính bằng nhau

Vấn đề 3: Bài toán quỹ tích và dựng hình.

1 Cho ABC có đỉnh B, C di động trên đờng thẳng d cố định, biết trực tâm H của ABC là cố định

và đờng tròn (O) ngoại tiếp của ABCđi qua điểm cố định PH tìm quỹ tích O

(Gọi D d HH H O , H cố định, O nằm trên đờng trung trực của PH Đảo lại)

2 Cho A, B ở cùng phía với đờng thẳng x x Dựng M trên x x sao cho AMx 2BMx .

(PT: Giả sử dựng đợc M: AMx2BMx , gọi B, A là ẩnh của B, A qua phép đối xứng trục x x

B Mlà phân giác góc AMx nên Ax x do đó B A B A  Bài toán có 2 nghiệm hình)

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w