Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2 và phép đối xứng trục Oy.. Viết phươ
Trang 1ÔN TẬP PHÉP BIẾN HÌNH
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x22y 4210 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2 và phép đối xứng trục Oy
A x 52y22 10 B x12y62 10 C x12y 62 10 D
x52y 22 10
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép đối xứng trục
Ox
A 4; 2 B 2;4 C 4; 2 D 4;2
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 là ảnh của điểm N qua phép tịnh tiến theo vectơ
1; 2
v
Tìm tọa độ điểm N.
A 3; 4 B 5;0 C 5;0 D 3;4
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 2; 4 là ảnh của điểm N qua phép vị tự tâm O tỉ số
2
3
k Tìm tọa độ điểm N.
A 3;6 B 3; 6 C 3;6 D 3; 6
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x 5y 2 0 Viết phương trình đường thẳng là
ảnh của đường thẳng d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O
tỉ số 2 và phép đối xứng tâm O
A 3x5y 4 0 B 5x 3y 4 0 C 3x 5y 4 0 D 5x 3y 4 0
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x y 2 0 Viết phương trình đường thẳng là
ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc
2
A x 3y 2 0 B x3y 6 0 C x 3y 2 0 D x 3y 6 0
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo
vectơ v 1; 2
A 5;0 B 5;0 C 3;4 D 3; 4
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x12y 22 5 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự
tâm O tỉ số 3 và phép tịnh tiến theo vectơ v 5; 2
A x 22y 42 15 B x42y22 45 C x 82y82 15 D
x22y42 45
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép quay tâm O
góc 90 0 Tìm mệnh đề đúng ?
A x y''y x
B x y''y x
C x y''y x
D x y''x y
Trang 2Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 5x y 1 0 Viết phương trình đường thẳng là
ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua
tâm I2; 1 và phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 4
A 5x y 34 0 B 5x y 34 0 C 5x y 34 0 D 5x y 34 0
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3;1 là ảnh của điểm N qua phép quay tâm O góc
2
Tìm tọa độ điểm N.
A 1;3 B 1;3 C 1; 3 D 1; 3
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3; 2 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép dời hình
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 1 và phép đối xứng tâm O
A 4;3 B 3; 4 C 4;3 D 4; 3
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép đối xứng trụcOx Tìm mệnh đề đúng ?
A '
'
'
'
'
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép tịnh tiến theo vectơ va b; Tìm mệnh đề đúng ?
A x y'' a x b y
B x y'' x b y a
C x y'' x a y b
D x y'' x a y b
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3; 2 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép đối xứng trục Ox
A 6;4 B 6; 4 C 6; 4 D 6;4
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3; 2 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép dời hình
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 90 0 và phép tịnh tiến theo vectơ
2;0
v
A 3;0 B 0; 3 C 0;3 D 3;0
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M4;1 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3
4 và phép quay tâm O góc 90 0
A 3;3
4
4
3
4
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 62y 42 12 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp
phép vị tự tâm O tỉ số 1
2 và phép quay tâm O góc 90 0
A x22y 323 B x 22y32 3 C x22y 32 6 D.
x 22y32 6
Trang 3Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 62 y32 20 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm I2; 1 và phép đối xứng trục Ox
A x12y22 20 B x 22y12 20 C x22y12 20 D
x12y 22 20
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x: 2y 4 0 Viết phương trình đường thẳng
là ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O
góc 90 0 và phép đối xứng trục Oy
A 2x y 4 0 B 2x y 4 0 C 2x y 4 0 D 2x y 4 0
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x: 4y 5 0 Viết phương trình đường thẳng
là ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến
theo vectơ v 3; 2 và phép đối xứng trục Ox
A x4y10 0 B x 4y10 0 C x4y10 0 D x 4y10 0
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x22 y52 26 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
quay tâm O góc 90 0 và phép đối xứng tâm O
A x52y 22 26 B x22y 52 26C.
x 22y52 26 D 2 2
Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M2; 8 là ảnh của điểm 1;2
2
qua phép vị tự tâm
O tỉ số k Tìm số k
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép đối xứng tâm I a b ; Tìm mệnh đề đúng ?
A '
'
'
' 2
' 2
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x12y 42 9 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 1
A x 42y 52 9 B x22y 32 9 C x42y52 9 D
x 22y 32 9
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép đối xứng tâm
1;3
A 5;1 B 3;5 C 6; 4 D 10;1
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M3; 2 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép dời
hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm I2;3 và phép đối xứng trục Oy
A 1; 5 B 5;1 C 1;8 D 1; 8
Trang 4Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 là ảnh của điểm N qua phép quay tâm O góc
0
90
Tìm tọa độ điểm N.
A 2; 4 B 2; 4 C 2; 4 D 2; 4
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép đối xứng trụcOy Tìm mệnh đề đúng ?
A x y''x y
B x y''y x
C x y''x y
D x y''x y
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x y 2 0 Viết phương trình đường thẳng
là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc 90 0
A x3y 2 0 B x 3y 2 0 C x 3y 6 0 D x 3y 2 0
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O
góc 90 0
A 2; 4 B 2; 4 C 2; 4 D 2; 4
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x32y 22 4 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép quay tâm O góc 90 0
A x 22y32 4 B x32y 22 4 C x32y22 4 D
x22y32 4
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 là ảnh của điểm N1;1 qua phép tịnh tiến theo vectơ v Tìm tọa độ của vectơ v
A 3;3 B 5; 1 C 5;1 D 3;4
Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép quay tâm O
góc
2
Tìm mệnh đề đúng ?
A x y''y x
B x y''y x
C x y''y x
D x y'' y x
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép đối xứng trục
Oy
A 4; 2 B 4; 2 C 4;2 D 2;4
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép vị tự tâm O
tỉ số k Tìm mệnh đề đúng ?
A '
'
'
'
' '
x x k y y k
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ
2
Trang 5A 2;1 B 2; 1 C 2;1 D 2; 1
Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 2; 5 là ảnh của điểm N5; 2 qua phép quay tâm
O góc Tìm một số đo góc lượng giác thích hợp dưới đây
A 1800 B 900 C 600 D 900
Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x y 2 0 Viết phương trình đường thẳng
là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 1
A x 3y 8 0 B x 3y 8 0 C 3x y 8 0 D 3x y 8 0
Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x y 2 0 Viết phương trình đường thẳng
là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1;3 là ảnh của điểm N 3;1 qua phép quay tâm O
góc Tìm một số đo góc lượng giác thích hợp dưới đây
A 1800 B 900 C 00 D 900
Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép đối xứng tâm
O
A 4; 2 B 2; 4 C 4; 2 D 4;2
Câu 43: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 6 0 Viết phương trình đường thẳng
là ảnh của đường thẳng d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm
O tỉ số 1
3
và phép quay tâm O góc 90 0
A x2y 2 0 B x 2y 2 0 C x 2y 2 0 D x2y 2 0
Câu 44: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x22y52 1 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép quay tâm O góc
2
A x22y 52 1 B x52y 22 1 C x 22y 52 1 D
x52y22 1
Câu 45: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y' '; ' là ảnh của điểm M x y ; qua phép đối xứng
tâm O Tìm mệnh đề đúng ?
A '
'
'
'
'
Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4; 2 Tìm tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O
góc
2
A 2;4 B 2; 4 C 2; 4 D 2; 4
Câu 47: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x22y 42 8 Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
Trang 6A x12y22 2 B x12y 22 2 C x 42y82 16 D
x12y22 4
Câu 48: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình ?
A Phép vị tự tỉ số k k 1 B Phép đối xứng trục.
Câu 49: Quy tắc nào dưới đây không phải là phép biến hình ?
A Phép quay xung quanh một điểm cho trước một góc không đổi.
B Phép dựng hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng cố định
C Phép dựng điểm M cách một điểm I cố định cho trước một khoảng cách không đổi k (k > 0)
D Phép lấy đối xứng qua đường thẳng
Câu 50: Phép biến hình nào dưới đây là phép đồng nhất ?
A Phép đối xứng trục Ox.
B Phép quay tâm I góc 45 0
C Phép tịnh tiến theo vectơ v 2;0
D Phép vị tự tỉ số 1.
Câu 51: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép đồng nhất ?
A Phép tịnh tiến theo vectơ 0 B Phép vị tự tỉ số 1
C Phép đối xứng tâm D Phép quay góc k2 , k
Câu 52: Phép biến hình nào dưới đây là phép đồng nhất ?
A Phép quay tâm I góc 360 0
B Phép tịnh tiến theo vectơ v 0; 1
C Phép đối xứng tâm O.
D Phép vị tự tỉ số 1
Câu 53: Phép biến hình nào dưới đây có thể biến đường thẳng thành đường thẳng không song song
hoặc trùng với nó
C Phép đối xứng trục D Phép đối xứng tâm.
Câu 54: Phép biến hình nào dưới đây có thể biến đường thẳng thành đường thẳng không song song
hoặc trùng với nó
Câu 55: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình ?
A Thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 60 0và phép đối xứng tâm I.
B Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v và phép đối xứng tâm O.
C Thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 45 0và phép đối xứng trục Oy.
D. Thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k k 1và phép đối xứng trục Ox.
Câu 56: Phép biến hình nào dưới đây có thể biến đường tròn thành đường tròn không cùng bán kính với nó.
A Phép quay B. Phép vị tự tỉ số k k 1 C Phép tịnh tiến. D Phép đối xứng trục.
- HẾT -