1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)

35 3,5K 122
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Biến Hình
Người hướng dẫn Giáo Viên Trần Văn Nên
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ª ĐN : Phép biến hình là một quy tắc để với mỗi điểm M của mặt phẳng xác định được một điểm duy nhất M của mặt phẳng , điểm M gọi là ảnh của M qua phé p biến hình đó.. ĐL : Phép dời hìn

Trang 1

Ch¬ng 1 phÐp biÕn h×nh

CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

Vấn đề 1 : PHÉP DỜI HÌNH

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Phép biến hình

ª ĐN : Phép biến hình là một quy tắc để với mỗi điểm M của mặt phẳng xác định được một điểm duy nhất

M của mặt phẳng , điểm M gọi là ảnh của M qua phé

p biến hình đó

ª Kí hiệu : f là một phép biến hình nào đó và M là ảnh của M qua phép f thì ta viết : M = f(M) hay

f(M) = M hay f : M I M hay M I M Điểm M gọi là tạo

f là phép biến hình đồng nhất f(M) = M , M H

Điểm M gọi là điểm bất động , kép , bất biến

f ,f là các phép biến hình thì f f là phép biến hình

ó M N = MN ( Bảo toàn khoảng cách )

3 Tính chất : ( của phép dời hình )

ĐL : Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng , ba điểm không thẳng hàng

thành ba điểm không thẳng hàng

HQ : Phép dời hình biến :

1 Đường thẳng thành đường thẳng

2 Tia thành tia

3 Đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

   

am giác bằng nó ( Trực tâm trực tâm , trọng tâm trọng tâm )

5 Đường tròn thành đường tròn bằng nó ( Tâm biến thành tâm : I I , R = R )

6 Góc thành góc

Ibằng nó

Trang 2

Nếu x x thì M N MN Vậy : f không phải là phép dời hình

(Vì có 1 số điểm f không bảo toàn khoảng cách)

4 Trong mpOxy cho 2 phép biến hình :

a) f : M(x;y) M = f(M) = ( y ; x 2) b) g : M(x;y) M = g(M) = ( 2x ; y+1)

Phép biến hình nào trên đây là phép dời hình

a) f là phép dời hình b) g không phải là phép dời hình ( vì x x thì M N MN )

5 Trong mpOxy cho 2 phép biến hình :

7 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 3;y 1)

a) CMR f là phép dời hình

b) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x + 1) + (y 2) = 4 (C ) : (x

8 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 3 ;y 1)

a) CMR f là phép dời hình

b) Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x + 2y 5 = 0

c) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x

Trang 3

Vì ( ) // ( ) ( ): x + 2y m = 0 (m 5) Do : ( ) M (2;1) m = 4 ( ): x 2y 4 0c) Cách 1: Dùng biểu thức toạ độ

9 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 1;y 2)

a) CMR f là phép dời hình

b) Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x 2y 3

c) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x + 3) + (y 1) = 2

d) Tìm ảnh của parabol (P) : y = 4x

A f là 1 phép dời hình B Nếu A(0 ; a) thì f(A) = A

C M và f(M) đối xứng nhau qua trục hoành D f [M(2;3)] đường thẳng 2x + y + 1 = 0

Trang 4

Ch¬ng 1 phÐp biÕn h×nh

Vấn đề 2 : PHÉP TỊNH TIẾN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

Kí hiệu : T hay T Khi đó : T (M) Mu u MM u

Phép tịnh tiến hoàn toàn được xác định khi biết vectơ tịnh tiến của nó

Nếu T (M) M , M thì T là phép đồng nhất o o

2 Biểu thức tọa độ : Cho u = (a;b) và phép tịnh tiến Tu

1 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng

2 Biến một tia thành tia

3 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng

5 Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

6 Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho

8 Đường tròn thành đường tròn bằng nó

(Tâm biến thành tâm : II I , R = R )

PHƯƠNG PHÁP TÌM ẢNH CỦA MỘT ĐIỂM

Cách 2 : Dùng biểu thức tọa độ

Tìm x theo x , tìm y theo y rồi thay vào biểu thức tọa độ

B ( 1;3) c) C(3; 2) , u = ( 1;3) C (2;1)

Trang 5

7 Tương tự : a) : x 2y 4 = 0 , u = (0 ; 3)     

: x 2y 2 0 b) : 3x y 3 = 0 , u = ( 1 ; 2) : 3x y 2 0

9 Trong mpOxy cho phép biến hình f : M(x;y) M = f(M) = (x 1;y 2)

a) CMR f là phép dời hình

b) Tìm ảnh của đường thẳng ( ) : x 2y 3

c) Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x + 3) + (y 1) = 2

d) Tìm ảnh của parabol (P) : y = 4x

Nếu A(0 ; a) thì f(A) = A

C M và f(M) đối xứng nhau qua trục hoành D f [M(2;3)] đường thẳng 2x + y + 1 = 0

ĐS : Chọn C Vì M và f(M) đối xứng nhau qua trục tung  C sai

Trang 6

Gọi C(x;y) Ta có : IC (x 1;y 2),AI (3;2),BI (2; 1)

Vì I là trung điểm của AC nên :

Bài tập tương tự : A( 1;0),B(0;4),I(1;1) C(3;2),D(2; 2)

11 Cho 2 đường thẳng song song nhau d và d Hãy chỉ ra một

Giải : Chọn 2 điểm cố định A d , A d

Lấy điểm tuỳ ý M d Gỉa sử : M = TAB(M) MM AB

Nhận xét : Có vô số phép tịnh tiến biến d thành d

12 Cho 2 đường tròn (I,R) và (I ,R ) Hãy chỉ ra một phép tịnh tiến biến (I,R)  

IM I M I M IM R M (I ,R ) (I ,R ) = T [(I,R)]II

13 Cho hình bình hành ABCD , hai đỉnh A,B cố định , tâm I thay đổi di động

trên đường tròn (C) Tìm quỹ tích trung điểm M của cạnh BC

14 Trong hệ trục toạ độ Oxy , cho parabol (P) : y = ax Gọi T là phép tịnh tiến theo vectơ u = (m,n) và (P ) là ảnh của (P) qua phép tịnh tiến đó Hãy viết phương trình của 

Vậy : Ảnh của (P) qua phép tịnh tiến T là (P ) : y = a(x m)u n y = ax 2amx am n

15 Cho đt : 6x + 2y 1= 0 Tìm vectơ u 0 để = T ( ) u

Trang 7

Tu+v 

Ch¬ng 1 phÐp biÕn h×nh   Tu  Tv 

19 Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 đường tròn (C) : (x 1) (y 3) 2,(C ) : x y 10x 4y 25 0

ùp tịnh tiến vectơ u biến (C) thành (C )

HD : (C) có tâm I(1; 3), bán kính R = 2 ; (C ) có tâm I (5; 2), bán kính R = 2

Ta thấy : R = R = 2 nên có phép tịnh tiến theo vectơ u 

22 Trong tứ giác ABCD có AB = 6 3cm ,CD 12cm , A 60 ,B 150 và D 90

Tính độ dài các cạnh BC và DA

HD :

T Xét : Aw I M AM BC.Ta có : ABCM là hình bình hành và BCM 30 (vì B 150 )   

Trang 8

Định lý hàm cos trong MCD :

Vậy : MDA MAD MAB 30 AMD là tam giác cân tại M

   6 3  

2 Tóm lại : BC = AM = MD = 6cm , AD = AB = 6 3cm

Vấn đề 3 : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

A , KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 ĐN1:Điểm M gọi là đối xứng với điểm M qua đường thẳng a nếu a là đường trung trực của đoạn MM Phép đối xứng qua đường thẳng còn gọi là phép đối xứng trục Đườ

ng thẳng a gọi là trục đối xứng ĐN2 : Phép đối xứng qua đường thẳng a là phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M đối xứng với M qua đường thẳng a

ĐN : d là trục đối xứng của hình H Đ (H) H

Phép đối xứng trục hoàn toàn xác định khi biết trục đối xứng của nó

Chú ý : Một hình có thể không có trục đối xứng ,có thể có một hay nhiều trục đối xứng

3 ĐL : Phép đối xứng trục là một phép dời hình

1.Phép đối xứng trục biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của các điểm tương ứ

HQ :

 

ng

2 Đường thẳng thành đường thẳng

3 Tia thành tia

4 Đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

5 Tam giác thành tam giác bằng nó (Trực tâmI trực tâm , trọn  

 

g tâm trọng tâm )

6 Đường tròn thành đường tròn bằng nó (Tâm biến thành tâm : I I , R = R )

7 Góc thành góc bằng nó

II

Trang 9

Loại 1 : A, B nằm cùng phía đối với ( ) :

1) gọi A là đối xứng của A qua ( )

5 Cho điểm M( 1;2) và đường thẳng (a) : x + 2y + 2 = 0

HD : (d) : 2x y + 4 = 0 , H = d a H( 2;0) , H là trung điểm của MM M ( 3; 2)

1) và đường thẳng (a) : x + y = 0 M = Đ (M) ( 1;4)

7 Cho 2 đường thẳng ( ) : 4x y + 9 = 0 , (a) : x y + 3 = 0 Tìm ảnh = Đ ( )

Trang 10

13 Trong mpOxy cho ABC : A( 1;6),B(0;1) và C(1;6) Khẳng định nào sau đây sai ?

A ABC cân ở B B ABC có 1 trục đối xứng

C ABC Đ ( ABC) D Trọng tâm : G = Đ (G)Oy

a

Trang 11

1 Q(1; 1)

7 7 + P ( ) : P(2;0) K , Q = Đ [P(2;0)] = ( 2;2) ( ) (KQ) : x 18y 38 0 c) + I(1; 2)   Đa I (  9 8; ) , R = R = 3   (C ) : (x + ) 9 2(y 8)29

16 Cho điểm M(2; 3), đường thẳng ( ) : 2x + y 4 = 0, đường tròn (C) : x y 2x 4y 2 0

Tìm ảnh của M, ( ) và (C) qua phép đối xứng qua Ox

17 Trong mpOxy cho đường thẳng (a) : 2x y+3 = 0 Tìm ảnh của a qua Đ

Trang 12

19 Trong mpOxy cho đthẳng (a) : 2x y 3 = 0 , ( ) : x 3y 11 = 0 , (C) : x y 10x 4y 27 = 0 a) Viết biểu thức giải tích của phép đối xứng trục Đ

b) Tìm ảnh của điểm M(4; 1) qua Đ

a) Tổng quát (a) : Ax + By + C=0 , A B 0

Gọi M(x;y) M (x ;y ) , ta có : MM (x x;y y) cùng phương VTPT n = (A;B) MM tnx

21 Qua phép đối xứng trục Đ :

1 Những tam giác nào biến thành chính nó ?

2 Những đường tròn nào biến thành chính nó ?

ối xứng qua trục a

2 Đường tròn có tâm a

22 Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x 1) (y 2) 4 qua phép đối xứng trục Oy

PP : Dùng biểu thức toạ độ ĐS : (C ) : (x 1) (y 2 

23 Hai ABC và A B C cùng nằm trong mặt phẳng toạ độ và đối xứng nhau qua trục Oy

Biết A( 1;5),B( 4;6),C (3;1) Hãy tìm toạ độ các đỉnh A , B và C

ĐS : A (1;5), B (4;6) và C( 3;1)

24 Xét các hình vuông , ngũ giác đều và lục giác đều Cho biết số trục đối xứng tương ứng của mỗi loại đa giác đều đó và chỉ ra cách vẽ các trục đối xứng đó

Trang 13

Ch¬ng 1 phÐp biÕn h×nh

ĐS :

Hình vuông có 4 trục đối xứng , đó là các đường thẳng đi qua 2 đỉnh đối diện và các đường thẳng

đi qua trung điểm của các cặp cạnh đối diện

Ngũ giác đều co

ù 5 trục đối xứng ,đó là các đường thẳng đi qua đỉnh đối diện và tâm của ngũ giác đều Lục giác đều có 6 trục đối xứng , đó là các đường thẳng đi qua 2 đỉnh đối diện và các đường thẳng đi qua trung điểm của các cặp cạnh đối diện

D đúng Vì Nếu B là trung điểm cạnh AC thì AC=2AB mà AB =AB nên AC=2AB

26 Cho 2 đường thẳng a và b cắt nhau tại O Xét 2 phép đối xứng trục Đ và Đ :





Khẳng định nào sau đây không sai ?

A A,B,C đường tròn (O, R = OC)

B Tứ giác OABC nội tiếp

C ABC cân ở B

D ABC vuông ở B

HD : A Không sai Vì d là trung trực của AB OA = OB , d là trung trực

của BC OB = OC OA = OB = OC A,B,C đường tròn (O, R = OC)

Các câu B,C,D có thể sai



27 Cho ABC có hai trục đối xứng Khẳng định nào sau đây đúng ?

A ABC là vuông B ABC là vuông cân C ABC là đều D ABC là cân

28 Cho ABC có A 110 Tính B và C để ABC

có trục đối xứng

A B = 50 và C 20 B B = 45 và C 25 C B = 40 và C 30 D B = C 35

HD : Chọn D Vì : ABC có trục đối xứng khi ABC cân hoặc đều

Vì A 110 90 ABC cân tại A , khi đó :

29 Trong các hình sau , hình nào có nhiều trục đối xứng nhất ?

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình thoi D Hình thang cân

ĐS : Chọn B Vì : Hình vuông có 4 trục đối xứng

30 Trong các hình sau , hình nào có ít trục đối xứng nhất ?

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình thoi D Hình thang cân

ĐS : Chọn D Vì : Hình thang cân có 1 trục đối xứng

Trang 14

Ch¬ng 1 phÐp biÕn h×nh

31 Trong các hình sau , hình nào có 3 trục đối xứng ?

A Hình thoi B Hình vuông C đều D vuông cân



ĐS : Chọn C Vì : đều có 3 trục đối xứng

32 Trong các hình sau , hình nào có nhiều hơn 4 trục đối xứng ?

A Hình vuông B Hình thoi C Hình tròn D Hình thang cân

ĐS : Chọn C Vì : Hình tròn có vô số trục đối xứng

33 Trong các hình sau , hình nào không có trục đối xứng ?

A Hình bình hành B đều C cân D Hình thoi  

ĐS : Chọn A Vì : Hình bình hành không có trục đối xứng

Ta có : A = C (cùng chắn cung BK )

A = C (góc có cạnh tương ứng ) C = C

CHK cân K đối xứng với H qua BC

Xét phép đối xứng trục BC

ĐBC ĐBC

Vậy : Đường tròn ngoại tiếp KBC Đường tròn ngoại tiếp HBC

II

36 Cho ABC và đường thẳng a đi qua đỉnh A nhưng không đi qua B,C

a) Tìm ảnh ABC qua phép đối xứng Đ

b) Gọi G là trọng tâm ABC , Xác định G là ảnh của G qua phép đối xứng Đa

a a

a a

Giải

a) Vì a là trục của phép đối xứng Đ nên :

A a A Đ (A)

B,C a nên Đ : B B ,C C sao cho a là trung trực của BB ,CC

b) Vì G a nên Đ : G G sao cho a là trung trực

37 Cho đường thẳng a và hai điểm A,B nằm cùng phía đối với a Tìm trên đường

thẳng a điểm M sao cho MA+MB ngắn nhất

Giải : Xét phép đối xứng Đ : Aa A

Vậy : M là giao điểm của a và A B

Trang 15

Ch¬ng 1 phÐp biÕn h×nh



38 (SGK-P13)) Cho góc nhọn xOy và M là một điểm bên trong góc đó Hãy

tìm điểm A trên Ox và điểm B trên Oy sao cho MBA có chu vi nhỏ nhất

( đường gấp khúc đường thẳng )

MinCVi = NP Khi A,B lần lượt là giao điểm của NP với Ox,Oy





39 Cho ABC cân tại A với đường cao AH Biết A và H cố định Tìm tập hợp

điểm C trong mỗi trường hợp sau :

a) B di động trên đường thẳng

b) B di động trên đường trò

a) Vì : C = ĐAH(B) , mà B nên C với = ĐAH( )

Vậy : Tập hợp các điểm C là đường thẳng

b) Tương tự : Tập hợp các điểm C là đường tròn tâm J , bán kính R là ảnh của

đường tròn (I) qua ĐAH

Vấn đề 4 : PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

A , KIẾN THỨC CƠ BẢN

Nếu M I thì M Đ (M)I I là trung trực của MM

ĐN :Điểm I là tâm đối xứng của hình H Đ (H) H.I

Chú ý : Một hình có thể không có tâm đối xứng

2 Biểu thức tọa độ : Cho I(x ;y ) và phép đối xứng tâm I : M(x;y)o o M Đ (M) (x ; y ) thì I

õa hai điểm bất kì

2 Biến một tia thành tia

3 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng

4 Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

5 Biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho

6 Biến một góc thành góc có

số đo bằng nó

7 Biến tam giác thành tam giác bằng nó ( Trực tâm trực tâm , trọng tâm trọng tâm )

Trang 16

Ch¬ng 1 phÐp biÕn h×nh Cách : Dùng biểu thức toạ độ 

Cách 1: Dùng biểu thức toạ độ

Cách 2 : Xác định dạng // , rồi dùng công thức tính khoảng cách d( ; )

Cách 3: Lấy bất kỳ A,B , rồi tìm ảnh A ,B    

Cách 2 : Gọi = Đ ( )I I song song   

HD : a) Co ù2 cách giải :

Cách 1: Dùng biểu thức toạ độ

Đ Cách 2 : Tìm tâm I I ,R R (đa õcho)

5 Cho ba đường tròn bằng nhau (I ;R),(I ;R),(I ;R) từng đôi tiếp1 2 3

xúc nhau tại A,B,C Gỉa sử M là một điểm trên

(I ;R) , ngoài ra : 1

ĐĐ

Trang 17

5 Cho ABC là tam giác vuông tại A Kẻ đường cao AH Vẽ phía

ngoài tam giác hai hình vuông ABDE và ACFG

a) Chứng minh tập hợp 6 điểm B,C,F,G,E,D co ùmột trục đối xứng

b) Gọi K là trung điểm của EG Chứng minh K ở trên đường thẳn

g AH c) Gọi P = DE FG Chứng minh P ở trên đường thẳng AH

Nhưng : BCA AGE ( 2 đối xứng = )

AGE A (do KAG cân tại K) Suy ra : A  2   1A  2  K,A,H thẳng hàng  K ở trên AH c) Tứ giác AFPG là một hình chữ nhật nên : A,K,P thẳng hàng (Hơn nữa K là trung điểm của AP )

n lại : DC BP

Lý luận tương tự , ta có : BF CP

e) Ta có : BCP Các đường thẳng AH, CD và BF chính là ba đường cao của BCP nên đồng qui

 

2AB

6 Cho hai điểm A và B và gọi Đ và Đ lần lượt là hai phép đối xứng tâm A và B A B

Mà : MM 2MA và M M 2M B

Vì : MA

Iw

Trang 18

Từ (1) và (2) , suy ra : ĐB ĐA T

b) Chứng minh tương tự : ĐA ĐB T

7 Chứng minh rằng nếu hình (H) có hai trục đối xứng vuông góc với nhau thì

(H) có tâm đối xứng

Vậy : O là trung điểm của M và M 2

Do đó : M2 Đ (M), M (H),MO 2 (H) O là tâm đối xứng của (H)

C B (O) (O ) thì B (O ) vì C (O) 2 2

OO1 OO2 2RKhi đó , ta có : OO O là tam giác đều 1 2

Vì OO O là tam giác đều nên ABC là tam giác đều 1 2

Vấn đề 5 : PHÉP QUAY

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 ĐN : Trong mặt phẳng cho một điểm O cố định và góc lượng giác Phép biến hình biến mỗi điểm

M thành điểm M sao cho OM = OM và (OM;OM ) = được gọi là phép quay tâm O với

2 Đường thẳng thành đường thẳng

3 Tia thành tia

4 Đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13 Cho hình bình hành ABC D, hai đỉnh A,B cố định , tâ mI thay đổi di động       trên đường tròn (C) .Tìm quỹ tích trung điểm M của cạnh BC. - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
13 Cho hình bình hành ABC D, hai đỉnh A,B cố định , tâ mI thay đổi di động trên đường tròn (C) .Tìm quỹ tích trung điểm M của cạnh BC (Trang 7)
u :Đ (M) M= ′⇔ MM uuuuuur ′= −M M, vớ iM là hình chiếu củ aM trên đường thẳng a. uuuuuur   Khi đó : - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
u Đ (M) M= ′⇔ MM uuuuuur ′= −M M, vớ iM là hình chiếu củ aM trên đường thẳng a. uuuuuur Khi đó : (Trang 10)
+ Vì phép đối xứng trục là phép dời hình nên (C): R2 (C): R R2 .Tìm II + Tâm I( 3;2) - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
ph ép đối xứng trục là phép dời hình nên (C): R2 (C): R R2 .Tìm II + Tâm I( 3;2) (Trang 13)
24 Xét các hình vuông , ngũ giác đều và lục giác đều .Cho biết số trục đối xứng tương ứng của mỗi         loại đa giác đều đó và chỉ ra cách vẽ các trục đối xứng đó . - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
24 Xét các hình vuông , ngũ giác đều và lục giác đều .Cho biết số trục đối xứng tương ứng của mỗi loại đa giác đều đó và chỉ ra cách vẽ các trục đối xứng đó (Trang 16)
1 ĐN : Phép đối xứng tâ mI là một phép dời hình biến mỗi điểm M thành điểm M đối xứng vớ iM qua I - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
1 ĐN : Phép đối xứng tâ mI là một phép dời hình biến mỗi điểm M thành điểm M đối xứng vớ iM qua I (Trang 18)
ngoài tam giác hai hình vuông ABDE và ACF G. - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
ngo ài tam giác hai hình vuông ABDE và ACF G (Trang 20)
3 Trong mpOxy cho phép biến hình :. Hỏi f là phép gì ? - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
3 Trong mpOxy cho phép biến hình :. Hỏi f là phép gì ? (Trang 24)
16 [CB-P19] Cho hình vuông ABCD tâm O.  a) Tìm ảnh của điểm C qua phép quay Q  . - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
16 [CB-P19] Cho hình vuông ABCD tâm O. a) Tìm ảnh của điểm C qua phép quay Q (Trang 26)
27 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 và có các đỉnh vẽ theo chiều  dương . Các đường chéo cắt nhau tại I - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
27 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 và có các đỉnh vẽ theo chiều dương . Các đường chéo cắt nhau tại I (Trang 29)
5 Cho hình bình hành ABCD (theo chiều kim đồng hồ) có tâm O. Dựng :  a) Ảnh của hình bình hành ABCD qua phép vị tự tâm O , tỉ số k = 2  - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
5 Cho hình bình hành ABCD (theo chiều kim đồng hồ) có tâm O. Dựng : a) Ảnh của hình bình hành ABCD qua phép vị tự tâm O , tỉ số k = 2 (Trang 35)
A) BB CC là hình than g. B) B C= 12. C) SABC SAB C. D) Chu v - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
l à hình than g. B) B C= 12. C) SABC SAB C. D) Chu v (Trang 35)
1 ĐN : Phép biến hình F gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) nếu với hai điểm bất kì M,N và ảnh M,   N  là ảnh của chúng , ta có M N = k.MN . - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
1 ĐN : Phép biến hình F gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) nếu với hai điểm bất kì M,N và ảnh M, N là ảnh của chúng , ta có M N = k.MN (Trang 40)
3 Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy điể mI sao cho IA 2IB và gọi G là  trọng tâm của  ABD  - BÀI TẬP PHÉP BIẾN HÌNH (11NC)
3 Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Trên cạnh AB lấy điể mI sao cho IA 2IB và gọi G là trọng tâm của ABD (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w