1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tracnghiem luatkinhtevietnam1

65 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 327,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu hỏi và trả lời trắc nghiệm môn học Luật Kinh tế Việt Nam 1 dùng cho sinh viên đại học ngành Luật, Luật Kinh tế trong các trường đại học ở Việt Nam. Rất hữu ích để ôn và thi kể cả trắc nghiệm và tự luận.

Trang 1

Trắc nghiệm Luật Kinh tế Việt Nam 1Câu hỏi 1

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Nhà nước công nhận và bảo hộ ………tài sản, vốn đầu tư, thu nhập, các quyền và lợi ích hợp pháp khác của doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp”

a Quyền chiếm hữu

b Quyền sở hữu

c Quyền đầu tư

d Quyền sử dụng

Đáp án đúng là: Quyền sở hữu

Vì: Đảm bảo của Nhà nước

Tham khảo: theo Điều 5 LDN 201M4

Câu hỏi 2

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……….là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất

cả các công đoạn của quá trình, đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi”

a Đầu tư, Kinh doanh

b Kinh doanh

c Thương mại

d Đầu tư

Đáp án đúng là: Kinh doanh

Vì : Khái niệm kinh doanh

Tham khảo: Theo Khoản 16, Điều 4 Luật Doanh nghiệp 201M4

Trang 2

b Không cấm

c Quy định

d Cho phép

Đáp án đúng là: Không cấm

Vì: Quyền tự do kinh doanh

Tham khảo: Theo Điều 33 Hiến pháp 2013

Vì: Biện pháp bảo đảm của Nhà nước

Tham khảo: theo Điều 5, LDN 201M4

Trang 3

Vì : Khái niệm Hoạt động TM

Tham khảo: Theo Khoản 1, Điều 3 Luật Thương mại 2014

Câu hỏi 6

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……….là thói quen được thừa nhận rộng rãi trong hoạt động thương mại trên một vùng, miền hoặc một lĩnh vực thương mại, có nội dung rõ ràng được các bên thừa nhận để xác định quyền và nghĩa vụ của các bên trong hoạt động thương mại.”

a Luật Kinh tế

b Luật Thương mại

c Tập quán thương mại

d Pháp luật kinh tế

Đáp án đúng là: Tập quán thương mại

Vì: Nguồn của Luật Kinh tế

Tham khảo: Theo Điều 3, LTM 2005

Câu hỏi 7

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Mọi người có quyền ………về thu nhập hợp pháp, của cải

để dành, nhà ở, tư liệu sinh hoạt, tư liệu sản xuất, phần vốn góp trong doanh nghiệp hoặc trong các tổ chức kinh tế khác”

Trang 4

b Bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh

c Cạnh tranh

d Bình đẳng, hợp tác và hoạt động

Đáp án đúng là: Bình đẳng, hợp tác và cạnh tranh

Vì: Quyền của công dân

Tham khảo: Theo Khoản 2, Điều 51 Hiến pháp 2013

Trang 5

Vì: Khái niệm kinh doanh

Tham khảo: theo Điều 4, LDN 2014

Câu hỏi 11

Phương pháp điều chỉnh trong luật kinh tế là:

a Tất cả các phương án đều sai

b Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

c Phương pháp quyền uy và phương pháp phục tùng

d Phương pháp quyền uy phục tùng và phương pháp bình đẳng tự nguyện

Đáp án đúng là: Phương pháp quyền uy phục tùng và phương pháp bình đẳng tự nguyệnVì: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật Kinh tế

Câu hỏi 12

Nội dung chính của quyền tự do kinh doanh bao gồm:

a Quyền tự do thành lập doanh nghiệp, tự do hợp đồng, tự do cạnh tranh lành mạnh

b Tất cả các phương án đều đúng

c Quyền được bảo đảm sở hữu đối với tài sản

d Quyền tự định đoạt trong lĩnh vực giải quyết tranh chấp

Đáp án đúng là: Tất cả các phương án đều đúng

Vì: Nội dung quyền tự do kinh doanh

Câu hỏi 13

Nguồn của pháp luật kinh tế gồm:

a Văn bản quy phạm pháp luật; Điều ước quốc tế; Tập quán thương mại

b Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán thương mại

c Văn bản quy phạm pháp luật

d Tập quán thương mại

Trang 6

Đáp án đúng là: Văn bản quy phạm pháp luật; Điều ước quốc tế; Tập quán thương mại

Bộ luật kinh tế được Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua năm?

a Chưa được xây dựng

a Không bị quốc hữu hóa

b Tạo điều kiện đầu tư, kinh doanh

c Không bị trưng thu

Trang 7

d Không bị trưng mua

Đáp án đúng là: Không bị quốc hữu hóa

Vì: Quyền sở hữu

Tham khảo: theo Khoản 3, Điều 51 Hiến pháp 2013

Câu hỏi 17

Đặc điểm của hành vi kinh doanh là:

a Có mục đích tìm kiếm lợi nhuận

b Tất cả các phương án đều đúng

c Được diễn ra trên thị trường

d Hoạt động mang tính nghề nghiệp

a Doanh nghiệp công ích

b Doanh nghiệp Nhà nước

c Doanh nghiệp An ninh, quốc phòng

d Doanh nghiệp xã hội

Đáp án đúng là: Doanh nghiệp xã hội

Vì: Điều 10 LDN 201M4

Câu hỏi 19

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “… là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của Luật này,

có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.”

a Hồ sơ thành lập doanh nghiệp

Trang 8

b Nghĩa vụ của Doanh nghiệp

c Quyền và Nghĩa vụ của Doanh nghiệp

d Quyền của Doanh nghiệp

Đáp án đúng là: Nghĩa vụ của Doanh nghiệp

Vì: Điều 8 LDN2014

Câu hỏi 21

Các hành vi nào là bị cấm đối với Doanh nghiệp?

a Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ không theo đúng chất lượng và số lượng

b Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàng

c Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật qui định

d Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung, hồ sơ đăng kí doanh nghiệp hoặc không kịp

thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí doanh nghiệp

Đáp án đúng là: Kê khai không trung thực,không chính xác nội dung,hồ sơ đăng kí doanh nghiệp hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí doanh nghiệp

Vì: Điều 17 LDN 2014

Câu hỏi 22

Trang 9

Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn là công ty bị:

Vì: Khái niệm doanh nghiệp

Tham khảo: Điều 4 LDN 2014

Trang 10

Đáp án đúng là: tên riêng

Vì: Khái niệm doanh nghiệp

Tham khảo: Điều 4 LDN 201M4

Trang 11

d Điều kiện kinh doanh

Đáp án đúng là: Điều kiện kinh doanh

Trang 12

Trường hợp nào sau đây được phép thành lập doanh nghiệp tư nhân?

a Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam

b Người đang chấp hành hình phạt tù

c Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước

d Cá nhân người nước ngoài

Đáp án đúng là: Cá nhân người nước ngoài

Vì: Theo Điều 18 LDN2014

Câu hỏi 33

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Tên doanh nghiệp không được đặt trùng hoặc nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký trong phạm vi …”

Trang 13

a Tỉnh, Thành phố thuộc Trung ương

b Thành phố thuộc tỉnh và thành phố thuộc Trung ương

c Huyện, Quận, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh

d Toàn quốc

Đáp án đúng là: Toàn quốc

Vì: Nghị định 78/2015/NĐ-CP

Câu hỏi 34

Doanh nghiệp bao gồm các loại hình nào?

a Doanh nghiệp tư nhân

b Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty TNHH, công ty CP

c Công ty TNHH, Công ty CP

d Công ty hợp danh

Đáp án đúng là: Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty TNHH, công ty CP

Vì: Các loại hình doanh nghiệp Theo Điều 1 LDN 201M4

Câu hỏi 35

Theo Luật Doanh nghiệp, trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp,cơ quan đăng kí kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh đó cho cơ quan thuế, thống kê:

Trang 14

b Tái cơ cấu doanh nghiệp

c Tổ chức lại doanh nghiệp

d Tái cơ cấu kinh doanh

Đáp án đúng là: Tổ chức lại doanh nghiệp

c Thay đổi đăng ký doanh nghiệp

d Sửa đổi đăng ký doanh nghiệp

Trang 15

a Quyền sở hữu trí tuệ

b Giá trị Thương hiệu

c Giá trị quyền sở hữu trí tuệ

a Tiền, vật và quyền tài sản

b Tiền, vật

Trang 16

Vốn điều lệ là số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định

và được ghi vào:

a Điều lệ công ty

b Hợp đồng thành lập công ty

c Sổ sách kế toán của công ty

d Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Trang 17

b Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

c Doanh nghiệp tư nhân

a Phải chịu trách nhiệm 1 phần

b Không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật

c Phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật

d Phải chịu trách nhiệm nếu 2 bên thỏa thuận

Đáp án đúng là: Phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật

Vì: Điều 186 LDN2014

Câu hỏi 47

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Doanh nghiệp tư nhân là do làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng … của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp”.

Trang 18

b Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu

c Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định

d Tuyển dụng và thuê giám đốc

Đáp án đúng là: Phát hành chứng khoán

Vì: Điều 183 LDN2014

Trang 19

Câu hỏi 50

Nếu điều lệ công ty không quy định thì: “Quyết định thông qua báo cáo tài chính hàng năm, tổng số lợi nhuận được chia và số lợi nhuận chia cho từng thành viên” phải được tỉ lệ số thành viên hợp danh chấp thuận là bao nhiêu?

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Toàn bộ vốn và tài sản kể cả vốn vay và tài sản thuê được

sử dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phải được ghi chép đầy đủ vào của doanh nghiệp tư nhân”.

a Báo cáo tài chính

b Sổ kế toán

c Sổ, sách kế toán

d Sổ kế toán và báo cáo tài chính

Đáp án đúng là: Sổ kế toán và báo cáo tài chính

Trang 20

d Hợp danh /góp vốn

Đáp án đúng là: Hợp danh / hợp danh

Vì: Theo bản chất công ty hợp danh

Câu hỏi 53

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một làm chủ

và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp”.

Thành viên góp vốn không có quyền:

a Được chia lợi nhuận hàng năm tương ứng với tỷ lệ vốn góp trong vốn điều lệ công ty

b Chuyển nhượng phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác

c Đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh

d Được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ vốn góp khi công ty giải thể hoặc

phá sản

Đáp án đúng là: Đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh

Vì: Điều 182, LDN 2014

Câu hỏi 55

Công ty Hợp danh được giải thể trong trường hợp:

a 2/3 số lượng thành viên hợp danh chấp thuận

b 3/4 số lượng thành viên hợp danh chấp thuận

c Hội đồng thành viên chấp thuận

Trang 21

d Tất cả thành viên hợp danh chấp thuận

Đáp án đúng là: Tất cả thành viên hợp danh chấp thuận

Vì: Điều 201 LDN 2014

Câu hỏi 56

Trách nhiệm tài sản của thành viên hợp danh được quy định như thế nào?

a Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

b Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản đưa vào kinh doanh

c Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công ty

Đáp án đúng là: Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

Trang 22

a Đa số thành viên hợp danh chấp thuận

b 2/3 số lượng thành viên hợp danh chấp thuận

c Tất cả thành viên hợp danh chấp thuận

d 3/4 số lượng thành viên hợp danh chấp thuận

Đáp án đúng là: Đa số thành viên hợp danh chấp thuận

Vì: Điều 176 LDN 2014

Câu hỏi 61

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trong thời hạn hai năm kể từ ngày thành viên hợp danh

tự nguyện rút vốn khỏi công ty, thì người đó … đối với các khoản nợ của công ty đã phát sinh trước ngày chấm dứt tư cách thành viên”.

Trang 23

a Chịu trách nhiệm

b Liên đới chịu trách nhiệm

c Không phải chịu trách nhiệm

d Phải chịu trách nhiệm nếu có thỏa thuận với các thành viên còn lại

Đáp án đúng là: Liên đới chịu trách nhiệm

a Việc tăng hoặc giảm vốn đầu tư của doanh nghiệp là do doanh nghiệp tự quyết định thực hiện

b Vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký

c Trong quá trình hoạt động chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền tăng hoặc giảm vốn đầu tư của mình vào

hoạt đông kinh doanh của doanh nghiệp

d Vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân ở các lĩnh vực kinh doanh do pháp luật quy định

Đáp án đúng là: Vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân ở các lĩnh vực kinh doanh do pháp luật quy định

Trang 24

Câu hỏi 64

Chọn phát biểu sai:

a Thành viên góp vốn được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ vốn góp

trong vốn điều lệ công ty khi công ty giải thể hoặc phá sản

b Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân

c Thành viên góp vốn có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh

doanh các ngành nghề đã đăng ký của công ty

d Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công

Nếu điều lệ công ty không quy định, quyết định chấp nhận thành viên hợp danh rút khỏi công ty phải

có ít nhất bao nhiêu trên tổng số thành viên hợp danh chấp nhận?

a Chịu trách nhiệm hữu hạn

b Chịu trách nhiệm vô hạn

c Chịu trách nhiệm một phần

d Không phải chịu trách nhiệm

Trang 25

Đáp án đúng là: Chịu trách nhiệm vô hạn

Vì: Bản chất của DNTN

Câu hỏi 67

Chọn phát biểu đúng:

a Doanh nghiệp tư nhân được quyền phát hành chứng khoán

b Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân

c Người điều hành hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp tư nhân phải là chủ sở hữu Doanh nghiệp tư

nhân

d Mỗi cá nhân có thể được thành lập nhiều Doanh nghiệp tư nhân

Đáp án đúng là: Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân

a Vốn điều lệ

b Vốn

Trang 26

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trong thời hạn hai năm kể từ ngày thành viên hợp danh

………., thì người đó liên đới chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ của công ty đã phát sinh trước ngày chấm dứt tư cách thành viên”.

a Bị khai trừ khỏi công ty

b Chuyển nhượng một phần vốn góp của mình cho người khác

c Tự nguyện rút vốn khỏi công ty

Trang 27

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên chỉ được chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên nếu các thành viên còn lại của công ty không mua hoặc không mua hết trong bao lâu kể từ ngày chào bán?

Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên:

a Có không quá 50 thành viên

b Có không quá 11 thành viên

c Có từ 2 đến 11 thành viên

Trang 28

d Không giới hạn thành viên

Đáp án đúng là: Có không quá 50 thành viên

Vì: Điều 56 LDN 2014

Câu hỏi 75

Chọn phát biểu sai:

a Công ty TNHH 2 thành viên trở lên không thể phát hành chứng khoán để huy động vốn

b Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể phát hành chứng khoán để huy động vốn

c Công ty TNHH 2 thành viên trở lên không thể phát hành cổ phần

d Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể phát hành trái phiếu để huy động vốn vay

Đáp án đúng là: Công ty TNHH 2 thành viên trở lên không thể phát hành chứng khoán để huy động vốnVì: Bản chất huy động vốn vay bằng trái phiếu

Câu hỏi 76

Chọn phát biểu sai:

a Công ty TNHH hai thành viên không được quyền phát hành cổ phần

b Công ty TNHH một thành viên không thể giảm vốn điều lệ

c Đối với một số ngành nghề có điều kiện, vốn điều lệ của công ty cổ phần phải cao hơn vốn pháp định

d Thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các

nghĩa vụ của công ty

Đáp án đúng là: Công ty TNHH một thành viên không thể giảm vốn điều lệ

Vì: Điều 87 LDN2014

Câu hỏi 77a

Câu trả lời không đúng

Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, nếu Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp Hội đồng thành viên theo yêu cầu của thành viên thì nhóm thành viên sở hữu ít nhất 10% vốn điều lệ không có quyền:

a Có thể yêu cầu cơ quan đăng kí kinh doanh giám sát việc tổ chức và tiến hành họp Hội đồng thành viên

b Bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên

Trang 29

c Khởi kiện Chủ tịch Hội đồng thành viên về việc không thực hiện đúng nghĩa vụ pháp lý

d Triệu tập họp hội đồng thành viên

Câu hỏi 77b

Câu trả lời không đúng

Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, nếu Chủ tịch Hội đồng thành viên không triệu tập họp Hội đồng thành viên theo yêu cầu của thành viên thì nhóm thành viên sở hữu ít nhất 10% vốn điều lệ không có quyền:

a Có thể yêu cầu cơ quan đăng kí kinh doanh giám sát việc tổ chức và tiến hành họp Hội đồng thành viên

b Triệu tập họp hội đồng thành viên

c Bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên

d Khởi kiện Chủ tịch Hội đồng thành viên về việc không thực hiện đúng nghĩa vụ pháp lý

a Chuyển đổi

b Tách

Trang 30

a Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi

b Công ty TNHH 1 thành viên là tổ chức không cần có kiểm soát viên

c Công ty TNHH 2 thành viên trở lên không được quyền phát hành cổ phần

d Thành viên hợp danh của công ty hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn

Đáp án đúng là: Công ty TNHH 1 thành viên là tổ chức không cần có kiểm soát viên

Trang 32

a Phát hành thêm cổ phiếu

b Chủ sở hữu công ty đầu tư thêm hoặc chuyển đổi thành công ty TNHH hai thành viên trở lên để

huy động thêm vốn góp của người khác

c Phát hành trái phiếu

d Công ty TNHH một thành viên không được tăng vốn điều lệ

Đáp án đúng là: Chủ sở hữu công ty đầu tư thêm hoặc chuyển đổi thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

để huy động thêm vốn góp của người khác

Vì: Điều 87 LDN 2014

Câu hỏi 86

Thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên không phải chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh công ty thực hiện hành vi sau đây:

a Thanh toán các khoản nợ chưa đến hạn trước nguy cơ tài chính có thể xảy ra đối với công ty

b Tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch khác không nhằm phục vụ lợi ích của công ty và gây thiệt hại cho

người khác

c Kiểm tra, xem xét, tra cứu, sao chép hoặc trích lục sổ ghi chép và theo dõi các giao dịch, sổ kế

toán, báo cáo tài chính hằng năm, sổ biên bản họp Hội đồng thành viên, các giấy tờ và tài liệu khác của công ty

d Vi phạm pháp luật

Đáp án đúng là: Kiểm tra, xem xét, tra cứu, sao chép hoặc trích lục sổ ghi chép và theo dõi các giao dịch, sổ

kế toán, báo cáo tài chính hằng năm, sổ biên bản họp Hội đồng thành viên, các giấy tờ và tài liệu khác của công ty

Vì: Điều 95 LDN 2014

Câu hỏi 87

Thông báo mời họp Hội đồng thành viên được gửi trực tiếp đến từng thành viên của Hội đồng thành viên, có thể bằng:

a Giấy mời, fax, telex, hoặc các phương tiện điện tử

b Giấy mời, điện thoại, fax, hoặc các phương tiện điện tử

Ngày đăng: 13/12/2020, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w